Thông tin xem tỷ giá usd trực tuyến mới nhất

(Xem 227)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường xem tỷ giá usd trực tuyến mới nhất ngày 09/07/2020 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung xem tỷ giá usd trực tuyến để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Thị trường chứng khoán ngày 9/7: Thông tin trước giờ mở cửa

Chứng khoán Mỹ khởi sắc sau phiên “lao dốc”: Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Tư (8/7), chỉ số Dow Jones tăng 177,10 điểm (tương đương 0,7%) lên 26.067,28 điểm. Hồi đầu phiên, Dow Jones đã vọt hơn 200 điểm và tích tắc đảo chiều giảm. Chỉ số S&P 500 tiến 0,8% lên 3.169,94 điểm và chỉ số Nasdaq Composite cộng 1,2% lên 10.492,50 điểm, đánh dấu mức đóng cửa cao kỷ lục.

Giá vàng bứt phá trên đỉnh 9 năm: Chốt phiên giao dịch ngày thứ Tư, hợp đồng vàng giao tháng 8 tăng 10,70 USD (tương đương 0,6%) lên 1.820,60 USD/ounce, mức đóng cửa cao nhất kể từ ngày 14/09/2011, dữ liệu từ FactSet cho thấy. Cũng trong ngày thứ Tư, hợp đồng vàng giao ngay tăng 0,9% lên 1.811,01 USD/ounce.

Dầu lên cao nhất trong 4 tháng: Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Tư, hợp đồng dầu thô ngọt nhẹ WTI giao tháng 8 trên sàn Nymex tiến 28 xu (tương đương 0,7%) lên 40,90 USD/thùng. Hợp đồng dầu Brent giao tháng 9 trên sàn Luân Đôn cộng 21 xu (tương đương 0,5%) lên 43,29 USD/thùng. Cũng trong phiên giao dịch ngày thứ Tư, hợp đồng xăng giao tháng 8 tăng gần 1,3% lên 1,2909 USD/gallon. Trong khi, hợp đồng dầu sưởi giao tháng 8 lùi 0,7% xuống 1,2344 USD/gallon. Hợp đồng khí thiên nhiên giao tháng 8 mất 2,8% còn 1,824 USD/MMBtu.

Petrolimex đã bán xong 15 triệu cổ phiếu quỹ, thu về 680 tỷ đồng: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex – mã PLX) vừa công bố thông tin về kết quả giao dịch cổ phiếu quỹ. Theo đó, trong thời gian từ 16/6 đến 2/7/2020 Petrolimex đã bán xong 15 triệu cổ phiếu quỹ đăng ký bán trước đó. Sau giao dịch, Petroliemx giảm lượng sở hữu cổ phiếu quỹ từ hơn 103 triệu đơn vị xuống còn hơn 88 triệu cổ phiếu. Giá bán bình quân 45.318 đồng/cổ phiếu, thu về gần 680 tỷ đồng.

VN100 ETF của VinaCapital đã nộp hồ sơ niêm yết: Sở Giao dịch chứng khoán TP HCM (HoSE) thông báo đã nhận được hồ sơ đăng ký niêm yết lần đầu quỹ VinaCapital VN100 ETF với mã chứng khoán được cấp là FUEVN100. Ngày nhận hồ sơ là 6/7. Đây là quỹ ETF thứ 6 trên thị trường chứng khoán Việt Nam và được quản lý bởi CTCP Quản lý quỹ VinaCapital, thời hạn hoạt động không giới hạn. Khối lượng niêm yết là 5,3 triệu chứng chỉ quỹ, tương đương với vốn thực góp 53 tỷ đồng.

Chợ Lạng Sơn sẽ giao dịch trên UPCoM với giá tham chiếu 11.100 đồng/cp: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) vừa thông báo CTCP Chợ Lạng Sơn (OTC: DKC) sẽ giao dịch lần đầu tiên trên UPCoM vào ngày 14/07/2020 với giá tham chiếu 11.100 đồng/cp. Cụ thể, DKC đăng ký giao dịch gần 2,3 triệu cp trên sàn UPCoM, mệnh giá 10.000 đồng/cp, tương đương với tổng giá trị gần 22,9 tỷ đồng.

Tín dụng của các ngân hàng Nhật Bản tăng kỷ lục trong tháng 6/2020: Tổng các khoản tín dụng mà các ngân hàng và các tổ chức tín dụng Nhật Bản cung cấp cho các doanh nghiệp trong nước trong tháng 6/2020 đã tăng 6,2% so với cùng kỳ năm 2019, lên mức cao kỷ lục 570.100 tỷ yen (5.300 tỷ USD), sau khi tăng 4,8% trong tháng 5/2020. Đây cũng là mức tăng mạnh nhất kể từ năm 2001.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 08:55 ngày 09/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,221 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 08:56 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,680 VND/AUD và bán ra 16,335 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,839 VND/AUD và bán ra 16,335 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,622 VND/CAD và bán ra 17,316 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,790 VND/CAD và bán ra 17,316 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,001 VND/CHF và bán ra 25,004 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,244 VND/CHF và bán ra 25,004 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,240 VND/CNY và bán ra 3,375 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,272 VND/CNY và bán ra 3,375 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,577 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,447 VND/DKK và bán ra 3,577 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,490 VND/EUR và bán ra 26,790 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,748 VND/EUR và bán ra 26,790 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,387 VND/GBP và bán ra 29,573 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,674 VND/GBP và bán ra 29,573 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,919 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,948 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 320.75 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308.64 VND/INR và bán ra 320.75 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.50 VND/JPY và bán ra 218.47 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.61 VND/JPY và bán ra 218.47 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.79 VND/KRW và bán ra 20.44 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.66 VND/KRW và bán ra 20.44 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,166 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,215 VND/KWD và bán ra 78,166 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,483 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,370 VND/MYR và bán ra 5,483 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,494 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,394 VND/NOK và bán ra 2,494 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 361.26 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 324.21 VND/RUB và bán ra 361.26 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,412 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,170 VND/SAR và bán ra 6,412 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,560 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,458 VND/SEK và bán ra 2,560 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,208 VND/SGD và bán ra 16,885 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,372 VND/SGD và bán ra 16,885 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 655.43 VND/THB và bán ra 755.61 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 728.26 VND/THB và bán ra 755.61 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 08:56 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,958 VND/AUD và bán ra 16,235 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,006 VND/AUD và bán ra 16,235 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,896 VND/CAD và bán ra 17,189 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,947 VND/CAD và bán ra 17,189 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,402 VND/CHF và bán ra 24,825 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,475 VND/CHF và bán ra 24,825 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,354 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,265 VND/CNY và bán ra 3,354 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,935 VND/EUR và bán ra 26,385 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,013 VND/EUR và bán ra 26,385 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,829 VND/GDP và bán ra 29,328 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,915 VND/GDP và bán ra 29,328 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.70 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.34 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,006 VND/NZD và bán ra 15,311 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,081 VND/NZD và bán ra 15,311 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,455 VND/SGD và bán ra 16,739 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,504 VND/SGD và bán ra 16,739 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 753.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.00 VND/THB và bán ra 753.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 08:56 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,858 VND/AUD và bán ra 16,208 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,962 VND/AUD và bán ra 16,208 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,830 VND/CAD và bán ra 17,159 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,932 VND/CAD và bán ra 17,159 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,439 VND/CHF và bán ra 24,767 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,862 VND/EUR và bán ra 26,314 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,966 VND/EUR và bán ra 26,314 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,917 VND/GBP và bán ra 29,305 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.00 VND/JPY và bán ra 216.94 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.07 VND/JPY và bán ra 216.94 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,076 VND/NZD và bán ra 15,308 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,394 VND/SGD và bán ra 16,723 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,501 VND/SGD và bán ra 16,723 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.00 VND/THB và bán ra 755.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 815 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,115 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 08:56 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,779 VND/AUD và bán ra 16,315 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,874 VND/AUD và bán ra 16,315 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,723 VND/CAD và bán ra 17,266 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,824 VND/CAD và bán ra 17,266 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,169 VND/CHF và bán ra 24,930 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,315 VND/CHF và bán ra 24,930 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,352 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,260 VND/CNY và bán ra 3,352 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,559 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,461 VND/DKK và bán ra 3,559 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,722 VND/EUR và bán ra 26,753 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,791 VND/EUR và bán ra 26,753 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,605 VND/GBP và bán ra 29,258 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,777 VND/GBP và bán ra 29,258 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,937 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,958 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.03 VND/JPY và bán ra 218.49 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.30 VND/JPY và bán ra 218.49 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.40 VND/KRW và bán ra 21.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 21.20 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,084 VND/MYR và bán ra 5,557 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,557 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,478 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,409 VND/NOK và bán ra 2,478 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,937 VND/NZD và bán ra 15,322 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,028 VND/NZD và bán ra 15,322 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 376.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 294.00 VND/RUB và bán ra 376.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,542 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,471 VND/SEK và bán ra 2,542 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,324 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,422 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 702.91 VND/THB và bán ra 771.65 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 710.01 VND/THB và bán ra 771.65 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.19 VND/TWD và bán ra 806.99 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.99 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 08:56 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,853 VND/AUD và bán ra 16,453 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,983 VND/AUD và bán ra 16,453 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,821 VND/CAD và bán ra 17,408 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,937 VND/CAD và bán ra 17,408 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,317 VND/CHF và bán ra 24,922 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,422 VND/CHF và bán ra 24,922 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,335 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,275 VND/CNY và bán ra 3,335 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,590 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,460 VND/DKK và bán ra 3,590 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,815 VND/EUR và bán ra 26,950 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/EUR và bán ra 26,950 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,663 VND/GBP và bán ra 29,303 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,883 VND/GBP và bán ra 29,303 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,948 VND/HKD và bán ra 3,068 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,953 VND/HKD và bán ra 3,068 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.70 VND/JPY và bán ra 221.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.20 VND/JPY và bán ra 221.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.60 VND/KRW và bán ra 21.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.40 VND/KRW và bán ra 21.20 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,485 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,485 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,961 VND/NZD và bán ra 15,331 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,044 VND/NZD và bán ra 15,331 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,530 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,480 VND/SEK và bán ra 2,530 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,322 VND/SGD và bán ra 16,872 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,372 VND/SGD và bán ra 16,872 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 689.48 VND/THB và bán ra 757.48 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.82 VND/THB và bán ra 757.48 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 08:56 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,645 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,856 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,641 VND/CAD và bán ra 17,406 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,805 VND/CAD và bán ra 17,406 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,148 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,387 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,376 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,246 VND/CNY và bán ra 3,376 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,684 VND/EUR và bán ra 26,878 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,878 VND/EUR và bán ra 26,878 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,466 VND/GBP và bán ra 29,572 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,670 VND/GBP và bán ra 29,572 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.10 VND/JPY và bán ra 221.19 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.17 VND/JPY và bán ra 221.19 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,508 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,354 VND/MYR và bán ra 5,508 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,300 VND/SGD và bán ra 16,976 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,374 VND/SGD và bán ra 16,976 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 768.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 768.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,081 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,101 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 08:56 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,875 VND/AUD và bán ra 16,479 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,975 VND/AUD và bán ra 16,379 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,832 VND/CAD và bán ra 17,337 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,932 VND/CAD và bán ra 17,137 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,406 VND/CHF và bán ra 24,909 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,506 VND/CHF và bán ra 24,759 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,233 VND/CNY và bán ra 3,404 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,406 VND/DKK và bán ra 3,677 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,934 VND/EUR và bán ra 26,491 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,034 VND/EUR và bán ra 26,341 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,899 VND/GBP và bán ra 29,401 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,999 VND/GBP và bán ra 29,201 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,112 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.18 VND/JPY và bán ra 219.50 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.68 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.62 VND/KHR và bán ra 5.71 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.50 VND/KRW và bán ra 20.60 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.44 VND/LAK và bán ra 2.58 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,271 VND/MYR và bán ra 5,731 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,407 VND/NOK và bán ra 2,556 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,944 VND/NZD và bán ra 15,354 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 463 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/SEK và bán ra 2,656 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,410 VND/SGD và bán ra 16,813 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,510 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 806.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 801.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 762.00 VND/TWD và bán ra 858.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,099 VND/USD và bán ra 23,309 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,279 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 08:56 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,815 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,879 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,813 VND/CAD và bán ra 17,179 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,881 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,242 VND/CHF và bán ra 24,825 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,339 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,817 VND/EUR và bán ra 26,397 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,881 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,711 VND/GBP và bán ra 29,340 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,884 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.15 VND/JPY và bán ra 217.18 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.50 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.27 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.51 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,374 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,961 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,392 VND/SGD và bán ra 16,745 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,458 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 08:56 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,910 VND/AUD và bán ra 16,300 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,300 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,900 VND/CAD và bán ra 17,280 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,970 VND/CAD và bán ra 17,280 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,230 VND/CHF và bán ra 25,040 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,380 VND/CHF và bán ra 25,040 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,920 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,000 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,850 VND/GBP và bán ra 29,330 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,970 VND/GBP và bán ra 29,330 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.70 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.30 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.20 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,390 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,080 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,470 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 16,890 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 08:56 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,910 VND/AUD và bán ra 16,190 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,970 VND/AUD và bán ra 16,180 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,850 VND/CAD và bán ra 17,170 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,450 VND/CHF và bán ra 24,780 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,860 VND/EUR và bán ra 26,320 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,960 VND/EUR và bán ra 26,320 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,710 VND/GBP và bán ra 29,220 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,820 VND/GBP và bán ra 29,210 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.90 VND/JPY và bán ra 216.70 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.10 VND/JPY và bán ra 217.00 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,050 VND/NZD và bán ra 15,390 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 16,720 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,720 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 08:56 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,675 VND/AUD và bán ra 16,577 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,833 VND/AUD và bán ra 16,577 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,613 VND/CAD và bán ra 17,570 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,781 VND/CAD và bán ra 17,570 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,026 VND/CHF và bán ra 25,181 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,269 VND/CHF và bán ra 25,181 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,392 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,243 VND/CNY và bán ra 3,392 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,645 VND/EUR và bán ra 26,810 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,774 VND/EUR và bán ra 26,810 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,606 VND/GBP và bán ra 29,610 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,750 VND/GBP và bán ra 29,610 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.00 VND/JPY và bán ra 219.96 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.79 VND/JPY và bán ra 219.96 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,807 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,957 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 418.10 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 296.80 VND/RUB và bán ra 418.10 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,165 VND/SGD và bán ra 17,075 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,328 VND/SGD và bán ra 17,075 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết xem tỷ giá usd trực tuyến trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!