Xem Nhiều 5/2022 # Vào Bếp Cùng Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Kĩ Thuật Nấu Ăn # Top Trend

Xem 13,068

Cập nhật thông tin chi tiết về Vào Bếp Cùng Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Kĩ Thuật Nấu Ăn mới nhất ngày 26/05/2022 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 13,068 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đoạn Văn Tiếng Anh Về Món Ăn Yêu Thích Ấn Tượng
  • Đoạn Văn Viết Về Món Ăn Yêu Thích Bằng Tiếng Anh
  • Sách Dạy Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh Đơn Giản
  • Tên Món Ăn Việt Nam Bằng Tiếng Anh (Trong Thực Đơn Nhà Hàng)
  • Ăn Chay Đúng Cách, Cơ Thể Khỏe Mạnh
  • Làm bếp là một kỹ năng cơ bản mà bất kì người trường thành nào cũng cần phải biết. Vậy tại sao không cùng Edu2Review học một số từ vựng tiếng Anh về các kĩ thuật nấu ăn đơn giản nhỉ?

    Bên cạnh bộ từ vựng thú vị, Edu2Review cũng giới thiệu đến bạn đọc những ứng dụng di động giúp quá trình học từ vựng trở nên đơn giản và hiệu quả hơn.

    1. add: thêm, bỏ một nguyên liệu, gia vị vào chung với các nguyên liệu khác

    2. bake: làm chín thức ăn bằng lò; nướng lò, đút lò.

    3. barbecue: nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than.

    4. beat: động tác trộn nhanh và liên tục, thường dùng cho việc đánh trứng.

    5. boil: nấu sôi (đối với nước) và luộc (đối với nguyên liệu khác).

    6. break: bẻ, làm nguyên liệu vỡ ra thành từng miếng nhỏ.

    7. broil: làm chín thức ăn bằng nhiệt độ cao; nướng, hun.

    8. carve: thái thịt thành lát.

    9. chop: cắt (thường là rau củ) thành từng miếng nhỏ.

    10. combine: kết hợp 2 hay nhiều nguyên liệu với nhau.

    11. cook: làm chín thức ăn nói chung.

    12. crush: (thường dùng cho hành, tỏi) giã, băm nhỏ, nghiền

    13. cut: cắt

    14. fry: làm chín thức ăn bằng dầu, mỡ; chiên, rán

    15. grate: bào nguyên liệu trên một bề mặt nhám để tạo thành những mảnh vụn nhỏ (thường dùng cho phô mai, đá…)

    16. grease: trộn với dầu, mỡ hoặc bơ.

    17. grill: nướng nguyên liệu bằng vỉ (gần giống như barbecue)

    18. knead: chỉ động tác ấn nén nguyên liệu xuống để trải mỏng chúng ra, thường dùng cho việc nhào bột.

    19. mix: trộn lẫn 2 hay nhiều nguyên liệu bằng muỗng hoặc máy trộn.

    20. measure: đong, đo lượng nguyên liệu cần thiết.

    21. melt: làm chảy nguyên liệu bằng cách tác động nhiệt độ lớn vào chúng.

    22. microwave: làm nóng thức ăn bằng lò vi sóng.

    23. mince: băm hoặc xay nhuyễn (thường dùng cho thịt)

    24. open: mở nắp hộp hay can.

    25. peel: lột vỏ, gọt vỏ của trái cây hay rau củ.

    26. pour: đổ, rót; vận chuyển chất lỏng từ vật chứa này sang vật chứa khác

    27. put: đặt một nguyên liệu hay thức ăn nào đó vào một vị trí nhất định

    28. roast: quay, làm chín thức ăn bằng lò hoặc trực tiếp bằng lửa.

    29. sauté: phương pháp làm chín thức ăn bằng cách đặt nhanh chúng vào chảo dầu đang sôi; xào qua, áp chảo.

    30. scramble: trộn lẫn lòng đỏ và lòng trắng trứng với nhau khi chiên trên chảo nóng.

    31. slice: cắt nguyên liệu thành lát.

    32. steam: hấp cách thủy; đặt thức ăn phía trên nước được đun sôi. Hơi nước sẽ làm chín thức ăn.

    33. stir: khuấy; trộn các nguyên liệu bằng cách đảo muỗng đi theo một quỹ đạo hình tròn.

    34. stir fry: xào, làm chín thức ăn bằng cách đảo nhanh chúng trên chảo dầu nóng.

    35. wash: rửa (nguyên liệu)

    36. weigh: cân (khối lượng) của vật

    Bỏ túi các ứng dụng học tiếng Anh

    1. Memrise

    Memrise là ứng dụng học tiếng Anh có lượng tải về nhiều nhất do ứng dụng có nguồn học liệu phong phú, hữu ích, phù hợp với đại đa số người dùng và quan trọng nhất ứng dụng này hoàn toàn không tính phí.

    • Hơn 1.000 video tiếng Anh với giọng của người bản địa.
    • Hơn 100 khóa học với đáp ứng nhu cầu phổ biến của người học.
    • Cải thiện sức mạnh não bộ và trau dồi từ vựng hiệu quả.

    2. BBC Learning English

    Được phát triển bởi Hội đồng Anh, đây là ứng dụng tương tác được thiết kế giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của dùng hiệu quả nhất. Với 19 ứng dụng đi kèm, BBC Learning English có thể là bạn đồng hành trên hành trình giao tiếp tiếng Anh như người bản ngữ của bạn.

    Ứng dụng này có âm thanh đi kèm bảng điểm và danh sách từ vựng, giúp bạn cải thiện kỹ năng nghe, nói tiếng Anh cũng như tăng vốn từ vựng.

    5. MyWordBook 2

    Ngoài ra, bạn có thể kết bạn với rất nhiều người học tiếng Anh trên thế giới qua cộng đồng này. Đây là một ứng dụng học ngôn ngữ hoàn toàn miễn phí, bạn có thể tải cái bài nghe về thiết bị di động và học mọi lúc mọi nơi.

    Là ứng dụng học tiếng Anh giúp bạn học từ vựng bằng flashcard, bao gồm cả tiếng và hình vẽ sinh động. Tất cả những từ vựng và dữ liệu trong ứng dụng được lấy nguồn từ từ điển đại học Cambridge.

    6. Hello EnglishMy WordBook 2 là ứng dụng học tiếng Anh giúp bạn học từ vựng bằng flashcard (Nguồn: Unsplash)

    MyWordBook 2 còn có các hoạt động bổ trợ, tính năng xem lại nhanh từ vựng cũng như tạo ra các thẻ nhớ flashcard của riêng bạn.

    Hello English là ứng dụng học tiếng Anh có hơn 25 triệu lượt tải trên các chợ ứng dụng điện thoại, và được đánh giá tốt nhất trên bảng xếp hạng của Google Play.

    Hello English có kho từ điển lên tới 10.000 từ giúp bạn dễ dàng tra cứu khi cần thiết.

    Kim Ngân tổng hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cho Người Thích Vào Bếp
  • Chuyên Ngành Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
  • Chồng Làm Gì Khi Vợ Không Biết Nấu Ăn?
  • Hướng Dẫn Miêu Tả Sở Thích Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh Học Tiếng Anh Văn Phòng Cùng Geo
  • Bếp Từ Tiếng Anh Là Gì
  • Bạn đang xem bài viết Vào Bếp Cùng Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Kĩ Thuật Nấu Ăn trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100