Thông tin tỷ giá usd ở ngân hàng mới nhất

(Xem 212)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá usd ở ngân hàng mới nhất ngày 16/07/2020 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá usd ở ngân hàng để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020: USD giảm xuống mức thấp nhất một tháng

Tỷ giá USD thế giới giảm

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,22% xuống 95,995 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,06% lên 1,1417. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,08% lên 1,2591.

Tỷ giá USD so với yen Nhật giảm xuống 106,92.

Tâm lí rủi ro đã hồi sinh trên thị trường tiền tệ khi những tiến bộ trong việc phát triển vắc-xin COVID-19 giúp cổ phiếu tăng giá trở lại, đẩy tỷ giá USD xuống mức thấp nhất trong một tháng.

Cụ thể, USD Index giảm xuống dưới mức 96 lần đầu tiên kể từ tháng 6.

Theo báo cáo, công ty Moderna của Mỹ đã sản xuất một loại vắc-xin COVID-19 có khả năng kích thích phản ứng miễn dịch ở tất cả 45 tình nguyện viên.

Tin tức trên đã tạo ra tâm lí lạc quan cho thị trường với hi vọng dịch bệnh sẽ sớm được kiểm soát.

Bên cạnh đó, tỷ giá đồng euro cũng leo lên lên mức cao nhất trong 4 tháng so với đồng bạc xanh.

Hiện tại, đồng tiền chung châu Âu đã được thúc đẩy bởi nhiều yếu tố. Trước hết, đó là sự suy yếu của đồng USD, và tiếp theo là những kì vọng về việc các nhà lãnh đạo Liên minh châu Âu (EU) sẽ đạt được thỏa thuận về một quĩ phục hồi để khắc phục các hậu quả kinh tế do đại dịch gây ra.

Theo nhóm chuyên gia phân tích tại Action Economics, nhiều khả năng gói tài trợ trị giá 750 tỉ euro sẽ được thông qua tại hội nghị thượng đỉnh EU trong tuần này.

Thứ Ba (14/7), Thủ tướng Đức Angela Merkel nói trong một cuộc họp báo với Thủ tướng Tây Ban Nha Pedro Sanchez rằng Đức sẽ thúc đẩy để đạt được thỏa thuận về hỗ trợ.

Trong khi đó, văn phòng của tổng thống Pháp cũng tin rằng EU sẽ sớm tìm được tiếng nói chung về kế hoạch phục hồi và ngân sách.

Thị trường trong nước:

Cập nhật 7h20 ngày 16/7/2020, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Vietinbank: 23.092 đồng/USD và 23.272 đồng/USD.

ACB: 23.110 đồng/USD và 23.260 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 26.047 đồng (mua) và 27.102 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 28.697 đồng (mua) và 29.596 (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 211,0 đồng (mua vào) và 218,9 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.274 đồng và bán ra ở mức 3.378 đồng.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 09:31 ngày 16/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,221 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:32 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,814 VND/AUD và bán ra 16,474 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,974 VND/AUD và bán ra 16,474 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,743 VND/CAD và bán ra 17,442 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,912 VND/CAD và bán ra 17,442 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,933 VND/CHF và bán ra 24,932 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,174 VND/CHF và bán ra 24,932 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,251 VND/CNY và bán ra 3,387 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,284 VND/CNY và bán ra 3,387 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,622 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,491 VND/DKK và bán ra 3,622 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,802 VND/EUR và bán ra 27,118 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,063 VND/EUR và bán ra 27,118 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,425 VND/GBP và bán ra 29,612 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,712 VND/GBP và bán ra 29,612 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 320.04 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.96 VND/INR và bán ra 320.04 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.54 VND/JPY và bán ra 219.56 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.66 VND/JPY và bán ra 219.56 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.70 VND/KRW và bán ra 20.33 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.56 VND/KRW và bán ra 20.33 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,107 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,158 VND/KWD và bán ra 78,107 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,497 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,384 VND/MYR và bán ra 5,497 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,544 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,443 VND/NOK và bán ra 2,544 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 363.57 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.28 VND/RUB và bán ra 363.57 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,410 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/SAR và bán ra 6,410 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,607 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,503 VND/SEK và bán ra 2,607 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,271 VND/SGD và bán ra 16,951 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,436 VND/SGD và bán ra 16,951 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 648.93 VND/THB và bán ra 748.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 721.03 VND/THB và bán ra 748.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 10:32 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,067 VND/AUD và bán ra 16,345 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,115 VND/AUD và bán ra 16,345 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,002 VND/CAD và bán ra 17,296 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,053 VND/CAD và bán ra 17,296 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,296 VND/CHF và bán ra 24,717 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,369 VND/CHF và bán ra 24,717 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,364 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,275 VND/CNY và bán ra 3,364 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,211 VND/EUR và bán ra 26,666 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,290 VND/EUR và bán ra 26,666 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,873 VND/GDP và bán ra 29,374 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,960 VND/GDP và bán ra 29,374 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.81 VND/JPY và bán ra 218.53 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.45 VND/JPY và bán ra 218.53 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,041 VND/NZD và bán ra 15,347 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,116 VND/NZD và bán ra 15,347 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,519 VND/SGD và bán ra 16,806 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,569 VND/SGD và bán ra 16,806 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.00 VND/THB và bán ra 745.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 745.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 10:32 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,994 VND/AUD và bán ra 16,347 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,098 VND/AUD và bán ra 16,347 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,950 VND/CAD và bán ra 17,281 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,052 VND/CAD và bán ra 17,281 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,377 VND/CHF và bán ra 24,704 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,187 VND/EUR và bán ra 26,645 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,292 VND/EUR và bán ra 26,645 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,970 VND/GBP và bán ra 29,359 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.94 VND/JPY và bán ra 218.77 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.01 VND/JPY và bán ra 218.77 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,107 VND/NZD và bán ra 15,340 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,579 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 729.00 VND/THB và bán ra 747.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 813 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 10:32 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,900 VND/AUD và bán ra 16,441 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,996 VND/AUD và bán ra 16,441 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,835 VND/CAD và bán ra 17,383 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,936 VND/CAD và bán ra 17,383 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,082 VND/CHF và bán ra 24,851 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,227 VND/CHF và bán ra 24,851 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,363 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/CNY và bán ra 3,363 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,603 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,503 VND/DKK và bán ra 3,603 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,024 VND/EUR và bán ra 27,063 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,095 VND/EUR và bán ra 27,063 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,630 VND/GBP và bán ra 29,284 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,802 VND/GBP và bán ra 29,284 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.03 VND/JPY và bán ra 219.53 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.31 VND/JPY và bán ra 219.53 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.29 VND/KRW và bán ra 20.16 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và bán ra 20.16 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,096 VND/MYR và bán ra 5,571 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,571 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,527 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,456 VND/NOK và bán ra 2,527 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,967 VND/NZD và bán ra 15,347 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,057 VND/NZD và bán ra 15,347 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 379.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 294.00 VND/RUB và bán ra 379.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,590 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,518 VND/SEK và bán ra 2,590 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,377 VND/SGD và bán ra 16,903 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,476 VND/SGD và bán ra 16,903 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 694.91 VND/THB và bán ra 762.62 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 701.93 VND/THB và bán ra 762.62 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.70 VND/TWD và bán ra 805.98 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 805.98 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 10:32 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,956 VND/AUD và bán ra 16,556 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,086 VND/AUD và bán ra 16,556 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,925 VND/CAD và bán ra 17,512 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,041 VND/CAD và bán ra 17,512 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,228 VND/CHF và bán ra 24,833 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,333 VND/CHF và bán ra 24,833 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,346 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,286 VND/CNY và bán ra 3,346 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,632 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,502 VND/DKK và bán ra 3,632 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,119 VND/EUR và bán ra 27,104 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,144 VND/EUR và bán ra 27,104 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,751 VND/GBP và bán ra 29,391 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,971 VND/GBP và bán ra 29,391 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,065 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/HKD và bán ra 3,065 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.81 VND/JPY và bán ra 222.31 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.31 VND/JPY và bán ra 222.31 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.47 VND/KRW và bán ra 21.07 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.27 VND/KRW và bán ra 21.07 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,531 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,451 VND/NOK và bán ra 2,531 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,992 VND/NZD và bán ra 15,362 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,075 VND/NZD và bán ra 15,362 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,577 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,527 VND/SEK và bán ra 2,577 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,365 VND/SGD và bán ra 16,915 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,415 VND/SGD và bán ra 16,915 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 678.72 VND/THB và bán ra 746.72 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723.06 VND/THB và bán ra 746.72 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 10:32 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,751 VND/AUD và bán ra 16,566 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,964 VND/AUD và bán ra 16,566 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,747 VND/CAD và bán ra 17,517 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,915 VND/CAD và bán ra 17,517 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,044 VND/CHF và bán ra 24,883 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,280 VND/CHF và bán ra 24,883 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,388 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,258 VND/CNY và bán ra 3,388 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,962 VND/EUR và bán ra 27,160 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,160 VND/EUR và bán ra 27,160 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,540 VND/GBP và bán ra 29,649 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,745 VND/GBP và bán ra 29,649 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,060 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,860 VND/HKD và bán ra 3,060 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.13 VND/JPY và bán ra 222.25 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.23 VND/JPY và bán ra 222.25 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,516 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,364 VND/MYR và bán ra 5,516 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,347 VND/SGD và bán ra 17,026 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,423 VND/SGD và bán ra 17,026 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 703.00 VND/THB và bán ra 757.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 707.00 VND/THB và bán ra 757.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,076 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 10:32 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,023 VND/AUD và bán ra 16,628 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,123 VND/AUD và bán ra 16,528 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,966 VND/CAD và bán ra 17,468 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,066 VND/CAD và bán ra 17,268 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,317 VND/CHF và bán ra 24,827 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,417 VND/CHF và bán ra 24,677 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,247 VND/CNY và bán ra 3,417 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,254 VND/EUR và bán ra 26,811 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,354 VND/EUR và bán ra 26,661 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,948 VND/GBP và bán ra 29,450 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,048 VND/GBP và bán ra 29,250 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.14 VND/JPY và bán ra 220.50 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.64 VND/JPY và bán ra 219.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.62 VND/KHR và bán ra 5.71 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,267 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,555 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,006 VND/NZD và bán ra 15,415 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,472 VND/SGD và bán ra 16,882 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,572 VND/SGD và bán ra 16,782 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 798.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 707.00 VND/THB và bán ra 793.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,083 VND/USD và bán ra 23,293 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,263 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 10:32 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,942 VND/AUD và bán ra 16,403 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,006 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,299 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,998 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,172 VND/CHF và bán ra 24,754 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,269 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,134 VND/EUR và bán ra 26,717 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,199 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,744 VND/GBP và bán ra 29,374 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,918 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.54 VND/JPY và bán ra 218.62 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.90 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.19 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.45 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,401 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,988 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,454 VND/SGD và bán ra 16,809 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,520 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 10:32 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,040 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,090 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,020 VND/CAD và bán ra 17,410 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,090 VND/CAD và bán ra 17,410 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,160 VND/CHF và bán ra 24,970 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,310 VND/CHF và bán ra 24,970 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,240 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,320 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,890 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,010 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.10 VND/JPY và bán ra 218.80 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.70 VND/JPY và bán ra 218.80 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,420 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,110 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,540 VND/SGD và bán ra 16,860 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,560 VND/SGD và bán ra 16,960 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 10:32 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,120 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,980 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,060 VND/CAD và bán ra 17,280 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,380 VND/CHF và bán ra 24,700 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,200 VND/EUR và bán ra 26,660 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,300 VND/EUR và bán ra 26,650 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,860 VND/GBP và bán ra 29,370 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,980 VND/GBP và bán ra 29,360 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.30 VND/JPY và bán ra 218.10 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.50 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,120 VND/NZD và bán ra 15,460 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,460 VND/SGD và bán ra 16,800 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,580 VND/SGD và bán ra 16,800 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 10:32 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,785 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,944 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,732 VND/CAD và bán ra 17,617 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,901 VND/CAD và bán ra 17,617 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,958 VND/CHF và bán ra 25,079 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,200 VND/CHF và bán ra 25,079 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,409 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,258 VND/CNY và bán ra 3,409 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,966 VND/EUR và bán ra 27,141 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,096 VND/EUR và bán ra 27,141 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,638 VND/GBP và bán ra 29,643 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,782 VND/GBP và bán ra 29,643 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,080 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,080 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 221.46 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.21 VND/JPY và bán ra 221.46 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,828 VND/NZD và bán ra 15,698 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,978 VND/NZD và bán ra 15,698 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 421.88 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.75 VND/RUB và bán ra 421.88 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,225 VND/SGD và bán ra 17,130 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 17,130 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết tỷ giá usd ở ngân hàng trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!