Thông tin ty gia đồng baht mới nhất

(Xem 233)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường ty gia đồng baht mới nhất ngày 13/07/2020 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung ty gia đồng baht để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 13/7: Tỷ giá trung tâm tăng 4 đồng

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (13/7), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.220 VND/USD, tăng 4 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch trong khoảng 22.523 - 23.917 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hôm nay đã được điều chỉnh ở mức 22.175 - 23.867 VND/USD thay vì mức bán tham khảo 23.650 VND/USD như trước.

Giá mua USD tại các ngân hàng dao động từ 23.060 – 23.090 VND/USD, trong khi bán ra từ 23.260 – 23.288 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, BIDV và Eximbank có giá mua USD cao nhất; Eximbank vẫn là nhà băng có giá bán USD thấp nhất sáng nay.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở 23.170 - 23.200 VND/USD, giá mua và giá bán giảm 10 đồng so với mức ghi nhận cùng giờ cuối tuần qua.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 10:31 ngày 13/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,220 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,180 VND/USD và bán ra ở mức 23,210 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:32 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,699 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,857 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,634 VND/CAD và bán ra 17,329 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,802 VND/CAD và bán ra 17,329 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,029 VND/CHF và bán ra 25,033 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,272 VND/CHF và bán ra 25,033 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,245 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,278 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,587 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,457 VND/DKK và bán ra 3,587 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,554 VND/EUR và bán ra 26,857 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,812 VND/EUR và bán ra 26,857 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,555 VND/GBP và bán ra 29,747 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,843 VND/GBP và bán ra 29,747 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,915 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.59 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.53 VND/INR và bán ra 319.59 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.52 VND/JPY và bán ra 219.55 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.64 VND/JPY và bán ra 219.55 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.70 VND/KRW và bán ra 20.32 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.55 VND/KRW và bán ra 20.32 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,495 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,381 VND/MYR và bán ra 5,495 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,508 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,408 VND/NOK và bán ra 2,508 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 363.96 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.62 VND/RUB và bán ra 363.96 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,408 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/SAR và bán ra 6,408 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,574 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,471 VND/SEK và bán ra 2,574 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,264 VND/SGD và bán ra 16,944 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,429 VND/SGD và bán ra 16,944 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 654.66 VND/THB và bán ra 754.72 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.40 VND/THB và bán ra 754.72 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 11:32 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,998 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,046 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,914 VND/CAD và bán ra 17,207 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,965 VND/CAD và bán ra 17,207 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,417 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,490 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,358 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,268 VND/CNY và bán ra 3,358 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,982 VND/EUR và bán ra 26,432 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,060 VND/EUR và bán ra 26,432 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,034 VND/GDP và bán ra 29,538 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,121 VND/GDP và bán ra 29,538 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.81 VND/JPY và bán ra 218.53 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.45 VND/JPY và bán ra 218.53 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,061 VND/NZD và bán ra 15,368 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,136 VND/NZD và bán ra 15,368 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,526 VND/SGD và bán ra 16,813 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,576 VND/SGD và bán ra 16,813 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 11:32 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,871 VND/AUD và bán ra 16,254 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,974 VND/AUD và bán ra 16,254 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,845 VND/CAD và bán ra 17,174 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,947 VND/CAD và bán ra 17,174 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,488 VND/CHF và bán ra 24,817 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,941 VND/EUR và bán ra 26,395 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,045 VND/EUR và bán ra 26,395 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,099 VND/GBP và bán ra 29,490 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.43 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.50 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,112 VND/NZD và bán ra 15,377 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,465 VND/SGD và bán ra 16,795 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,573 VND/SGD và bán ra 16,795 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 11:32 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,830 VND/AUD và bán ra 16,368 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,926 VND/AUD và bán ra 16,368 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,751 VND/CAD và bán ra 17,298 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,852 VND/CAD và bán ra 17,298 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,220 VND/CHF và bán ra 25,032 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,366 VND/CHF và bán ra 25,032 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,356 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,264 VND/CNY và bán ra 3,356 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,572 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,474 VND/DKK và bán ra 3,572 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,812 VND/EUR và bán ra 26,842 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,882 VND/EUR và bán ra 26,842 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,803 VND/GBP và bán ra 29,463 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,976 VND/GBP và bán ra 29,463 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.27 VND/JPY và bán ra 219.78 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.55 VND/JPY và bán ra 219.78 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.33 VND/KRW và bán ra 20.21 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.14 VND/KRW và bán ra 20.21 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,104 VND/MYR và bán ra 5,579 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,579 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,495 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,426 VND/NOK và bán ra 2,495 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,001 VND/NZD và bán ra 15,387 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,091 VND/NZD và bán ra 15,387 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 379.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 296.00 VND/RUB và bán ra 379.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,560 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,489 VND/SEK và bán ra 2,560 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,393 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,492 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 702.68 VND/THB và bán ra 771.15 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.78 VND/THB và bán ra 771.15 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.63 VND/TWD và bán ra 806.36 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.36 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 11:32 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,904 VND/AUD và bán ra 16,504 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,034 VND/AUD và bán ra 16,504 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,838 VND/CAD và bán ra 17,425 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,954 VND/CAD và bán ra 17,425 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,365 VND/CHF và bán ra 24,970 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,470 VND/CHF và bán ra 24,970 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,342 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,282 VND/CNY và bán ra 3,342 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,606 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,476 VND/DKK và bán ra 3,606 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,924 VND/EUR và bán ra 27,059 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,949 VND/EUR và bán ra 27,059 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,945 VND/GBP và bán ra 29,585 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,165 VND/GBP và bán ra 29,585 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.05 VND/JPY và bán ra 222.55 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.55 VND/JPY và bán ra 222.55 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.51 VND/KRW và bán ra 21.11 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.31 VND/KRW và bán ra 21.11 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,503 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,423 VND/NOK và bán ra 2,503 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,027 VND/NZD và bán ra 15,397 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,110 VND/NZD và bán ra 15,397 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,552 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,502 VND/SEK và bán ra 2,552 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,394 VND/SGD và bán ra 16,944 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,444 VND/SGD và bán ra 16,944 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 688.22 VND/THB và bán ra 756.22 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.56 VND/THB và bán ra 756.22 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,092 VND/USD và bán ra 23,272 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,092 VND/USD và bán ra 23,272 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 11:32 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,672 VND/AUD và bán ra 16,487 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,884 VND/AUD và bán ra 16,487 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,660 VND/CAD và bán ra 17,427 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,824 VND/CAD và bán ra 17,427 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,172 VND/CHF và bán ra 25,015 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,412 VND/CHF và bán ra 25,015 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,383 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,252 VND/CNY và bán ra 3,383 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,746 VND/EUR và bán ra 26,941 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,941 VND/EUR và bán ra 26,941 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,712 VND/GBP và bán ra 29,824 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,920 VND/GBP và bán ra 29,824 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.44 VND/JPY và bán ra 222.57 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.55 VND/JPY và bán ra 222.57 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,528 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,372 VND/MYR và bán ra 5,528 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,371 VND/SGD và bán ra 17,050 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,448 VND/SGD và bán ra 17,050 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.00 VND/THB và bán ra 766.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 766.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 11:32 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,939 VND/AUD và bán ra 16,541 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,039 VND/AUD và bán ra 16,441 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,870 VND/CAD và bán ra 17,373 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,970 VND/CAD và bán ra 17,173 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,455 VND/CHF và bán ra 24,965 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,555 VND/CHF và bán ra 24,815 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,239 VND/CNY và bán ra 3,409 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,673 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,031 VND/EUR và bán ra 26,590 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,131 VND/EUR và bán ra 26,440 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,113 VND/GBP và bán ra 29,616 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,213 VND/GBP và bán ra 29,416 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,109 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.48 VND/JPY và bán ra 220.80 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.98 VND/JPY và bán ra 219.50 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.60 VND/KHR và bán ra 5.71 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và bán ra 20.67 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,266 VND/MYR và bán ra 5,726 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,404 VND/NOK và bán ra 2,554 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,033 VND/NZD và bán ra 15,442 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,653 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,483 VND/SGD và bán ra 16,886 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,583 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 806.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 801.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,078 VND/USD và bán ra 23,288 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,258 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 11:32 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,861 VND/AUD và bán ra 16,322 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,925 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,847 VND/CAD và bán ra 17,214 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,915 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,306 VND/CHF và bán ra 24,893 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,404 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,921 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,985 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,920 VND/GBP và bán ra 29,552 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,095 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.82 VND/JPY và bán ra 218.92 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.18 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.22 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,448 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,034 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 16,826 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,537 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 11:32 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,940 VND/AUD và bán ra 16,350 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,350 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,320 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,000 VND/CAD và bán ra 17,320 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,300 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,450 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,010 VND/EUR và bán ra 26,460 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,090 VND/EUR và bán ra 26,460 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,060 VND/GBP và bán ra 29,540 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,180 VND/GBP và bán ra 29,540 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.30 VND/JPY và bán ra 219.10 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.90 VND/JPY và bán ra 219.10 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,470 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,160 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,870 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 16,970 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 11:32 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,980 VND/AUD và bán ra 16,270 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,050 VND/AUD và bán ra 16,260 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,890 VND/CAD và bán ra 17,200 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/CAD và bán ra 17,190 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,510 VND/CHF và bán ra 24,830 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,980 VND/EUR và bán ra 26,440 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,080 VND/EUR và bán ra 26,430 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,030 VND/GBP và bán ra 29,540 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,140 VND/GBP và bán ra 29,530 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.40 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.60 VND/JPY và bán ra 218.50 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,140 VND/NZD và bán ra 15,480 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,470 VND/SGD và bán ra 16,810 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,580 VND/SGD và bán ra 16,810 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 11:32 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,720 VND/AUD và bán ra 16,624 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,879 VND/AUD và bán ra 16,624 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,646 VND/CAD và bán ra 17,555 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,814 VND/CAD và bán ra 17,555 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,092 VND/CHF và bán ra 25,251 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,335 VND/CHF và bán ra 25,251 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,402 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,252 VND/CNY và bán ra 3,402 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,749 VND/EUR và bán ra 26,916 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,878 VND/EUR và bán ra 26,916 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,821 VND/GBP và bán ra 29,832 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,966 VND/GBP và bán ra 29,832 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 221.77 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.51 VND/JPY và bán ra 221.77 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,867 VND/NZD và bán ra 15,738 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,017 VND/NZD và bán ra 15,738 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 423.97 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 299.82 VND/RUB và bán ra 423.97 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,237 VND/SGD và bán ra 17,152 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,401 VND/SGD và bán ra 17,152 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết ty gia đồng baht trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!