Xem Nhiều 5/2022 # Từ Vựng Và Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ Đề Nấu Ăn # Top Trend

Xem 10,593

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Và Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ Đề Nấu Ăn mới nhất ngày 25/05/2022 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,593 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Điểm Danh Những Loại Cây Rừng Có Thể Ăn Được Đậm Chất Tây Bắc
  • Video: Hé Lộ Cuộc Sống Mới Của Cậu Bé 10 Tuổi Sống Một Mình Trong Rừng Ở Tuyên Quang
  • Những Kĩ Năng Sinh Tồn Đã Giúp Cậu Bé Nhật 7 Tuổi Sống Sót Sau 6 Ngày Đi Lạc Trong Rừng
  • Những Điều Cần Biết Để Giữ An Toàn Khi Gặp Cháy Rừng Trong Chuyến Dã Ngoại
  • Cậu Bé 10 Tuổi Sống Một Mình Giữa Núi Rừng
  • Từ vựng tiếng Trung về gia vị Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp Các món ăn truyền thống của người Trung Quốc

    Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn

    拍碎 Pāi suì: Đập dập

    大火翻炒 dàhuǒ fān chǎo: Xào trên lửa to

    加热, 煮沸 jiārè, zhǔfèi: Làm nóng, tăng nhiệt

    搅打(蛋, 奶油) jiǎo dǎ (dàn, nǎiyóu): Trộng, quấy, đánh ( trứng, bơ)

    添加 tiānjiā: Cho thêm

    烧开 shāo kāi: Đun sôi

    撕开 sī kāi: Xé ra

    烤 kǎo: Nướng, quay

    烘烤 hōng kǎo: Quay, nướng

    烧烤 shāokǎo: Quay, nướng

    炸 zhà: rán, chiên

    炒 chǎo: Xào, rang

    煮 zhǔ: Luộc

    炖 dùn: Hầm, ninh

    蒸 zhēng: Chưng, hấp

    切 qiè: Cắt, bổ, thái

    结合 jiéhé: kết hợp

    烹调 pēngtiáo: Nấu nướng

    压碎 yā suì: Nghiền nát, nghiền vụn

    给…涂上油: gěi…tú shàng yóu:: Cho thêm dầu ăn vào….

    揉 Róu: vò, vê, nặn

    搅拌 jiǎobàn: Quấy, trộn, khuấy

    用大火炒 yòng dàhuǒ chǎo: Xào trên lửa to

    洗 xǐ: Rửa

    称 chēng: Cân

    餐具(刀,叉和匙) cānjù (dāo, chā hé shi): Bộ đồ ăn ( dao, dĩa và thìa)

    笊篱 zhào lí: Cái vợt

    案板 Ànbǎn: Thớt

    平底锅 píngdǐ guō: Chảo

    燃气灶 ránqì zào: bếp ga

    洗碗槽 xǐ wǎn cáo: Bồn rửa bát

    菜刀 càidāo: Dao

    搅拌器 jiǎobàn qì: Máy đánh trứng

    橱柜 chúguì: Tủ bát

    榨汁器 zhà zhī qì: Máy ép nước

    锅,瓶,壶 guō, píng, hú: Nồi, bình, ấm nước

    烤箱,烤炉 kǎoxiāng, kǎo lú: Lò nướng

    Các mẫu câu tiếng Trung về nấu ăn

    你需要多少肉? nǐ xūyào duōshǎo ròu?: Bạn cẩn bao nhiêu thịt?

    够新鲜吗? Gòu xīnxiān ma?: Có tươi không?

    把鱼内脏掏洗干净. Bǎ yú nèizàng tāo xǐ gānjìng.: Móc và rửa sạch bên trong con cá

    你在做什么饭? Nǐ zài zuò shénme fàn?: Bạn đang nấu món gì vậy?

    肉要烧焦了. Ròu yào shāo jiāole.: Thịt sắp nướng cháy rồi

    把茄子切成丁儿. Bǎ qiézi qiè chéng dīng er.: Thái cà chua thành hạt lựu

    煤气灶坏了. Méiqì zào huàile.: Bếp ga hỏng rồi

    在橱柜里. Zài chúguì lǐ.: Ở trong tủ bát

    递给我一个盘子. Dì gěi wǒ yīgè pánzi.: đưa cho tôi một cái đĩa

    切成薄片 Qiè chéng bópiàn: thái thành miếng mỏng

    加入番茄 jiārù fānqié: Đổ cà chua vào

    在烤箱里进行烘焙 zài kǎoxiāng lǐ jìnxíng hōngbèi: Sấy khô trong lò nướng

    把食物放进热油中炸 bǎ shíwù fàng jìn rè yóu zhōng zhà: Chiên đô ăn trong dầu nóng

    这里为什么这么多蟑螂啊? zhèlǐ wéi shénme zhème duō zhāngláng a?: Chỗ này sao lại nhiều dán vậy?

    我想把炖肉煨5分钟 Wǒ xiǎng bǎ dùn ròu wēi 5 fēnzhōng: Tôi muốn ninh thịt hầm trong 5 phút

    烧点水吧. shāo diǎn shuǐ ba.: đun nóng nước lên môt chút

    我闻到煤气味了.把煤气关了. Wǒ wén dào méiqì wèile. Bǎ méiqì guānle.: Tôi ngửi thấy mùi ga. Tắt bếp ga đi

    还没有完全搅拌好. Hái méiyǒu wánquán jiǎobàn hǎo.: Vẫn chưa trộn xong

    打两个鸡蛋. Dǎ liǎng gè jīdàn.: Đập 2 quả trứng vào

    你能在每个杯子里放些冰吗? Nǐ néng zài měi gè bēizi lǐ fàng xiē bīng ma?: Bạn có thể cho một chút đá vào mỗi cốc không?

    这把刀太钝了. Zhè bǎ dāo tài dùnle.: Con dao này cùn quá

    好了.快做完了. Hǎole. Kuài zuò wánliǎo.: ok, sắp nấu xong rồi

    还要多久才能做好呀? Hái yào duōjiǔ cáinéng zuò hǎo ya?: Còn cần bao lâu nữa mới nấu xong

    晚饭做什么好呢? Wǎnfàn zuò shénme hǎo ne?: Bữa tối nấu gì ngon nhỉ?

    这刀挺好使的,是不是? Zhè dāo tǐng hǎo shǐ de, shì bùshì?: Con dao này dễ sử dụng nhỉ, đúng không?

    亲爱的,把煤气炉调小就好. Qīn’ài de, bǎ méiqì lú diào xiǎo jiù hǎo.: Anh yêu, vặn nhỏ bếp ga xuống là được

    等汤一凉下来,你就可以吃了 Děng tāng yī liáng xiàlái, nǐ jiù kěyǐ chīle: Chờ canh nguội là bạn có thể ăn được

    多放一些盐 duō fàng yīxiē yán: Cho thêm chút muối nữa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Văn Mẫu: Viết 1 Đoạn Văn Bằng Tiếng Trung Về Sở Thích
  • Bài 6. Trình Bày Và Trang Trí Bàn Ăn
  • Xuyên Việt Chi Cổ Chân Nhân
  • Phản Ứng Của Nàng Dâu Khiến Mẹ Chồng Đòi Đưa Vàng Hồi Môn, Tiền Lương Hàng Tháng Và Dậy Sớm Nấu Ăn Sáng Có Tức Cũng Không Làm Gì Được
  • Buổi Sáng Tự Nấu Ăn Thế Nào Cho Nhanh ?
  • Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Và Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ Đề Nấu Ăn trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100