Xem Nhiều 5/2022 # Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Sở Thích # Top Trend

Xem 11,880

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Sở Thích mới nhất ngày 26/05/2022 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,880 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp 5 Mẫu Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Hàn
  • Bep Nha Ta Nau Voi Uyen Thy Banh Mi Thit Nguoi
  • Tổng Hợp Các Trường, Trung Tâm Dạy Nấu Ăn Tại Tp. Hồ Chí Minh
  • Các Dạy Nghề Nấu Ăn Ở Tại Tp Hcm
  • Trường Dạy Nấu Ăn Ở Hà Nội, Học Nấu Ăn Ở Đâu Tốt Nhất Hiện Nay
  • Sở thích là một thói quen thú vị và đặc biệt hơn so với những thói quen khác mà ai cũng cần có . Sở thích là một điều quan trọng đối với tất cả mọi người bởi nó có thể làm cho người đó không cảm thấy nhàm chán , có tâm hồn thoải mái . Nó được ví như người bạn đồng hành để chúng ta không bao giờ cảm thấy đơn độc và tránh khỏi mọi vấn đề tâm lý .

    I. Từ vựng :

    1.취미: sở thích

    2.독서 (책을 읽기): đọc sách

    3.음악감상 (음악을 듣기): nghe nhạc

    4.영화감상(영화를 보다): xem phim

    5.우표: tem

    6.인형: búp bê

    7.장난감: đồ chơi

    8.향수: nước hoa

    9.만화책: truyện tranh

    10.그림그리기: vẽ tranh

    11.사진찍기: chụp ảnh

    12.노래: hát, bài hát

    13.춤 (춤을 추다): nhảy múa

    14.운동: thể dục thể thao

    15.수영: bơi lội

    16.야구: bóng chày

    17.축구: bóng đá

    18.배구: bóng chuyền

    19.농구: bóng rổ

    20.탁구: bóng bàn

    21.태권도: Taewondo

    22.씨름: đấu vật

    23.테니스: tennis, quần vợt

    24.골프: goft

    25.스키: trượt tuyết

    26.등산: leo núi

    27.바둑: cờ vây

    28.당구: bi-a

    29.요리: nấu ăn

    30.여행: du lịch

    31.여권: hộ chiếu

    32.비자: visa

    33.쇼핑: shopping, mua sắm

    II. Mẫu câu hỏi về sở thích trong tiếng Hàn

    Sở thích của anh là gì ?

    취미가 뭐예요?

    Anh làm gì để tiêu khiển ?

    기분 전환으로 뭘 하세요?

    Anh làm gì khi nhàn rỗi ?

    한가할 때는 뭘 하세요?

    Anh có thú tiêu khiển đặc biệt nào không ?

    뭔가 특별한 취미는 있습니까?

    Không có sở thích

    취미가 없을 때

    Tôi cũng không thích thú lắm với những thú tiêu khiển đó.

    저는 그런 일에는 별로 취미가 없어요.

    Tôi cũng có thử các thú tiêu khiển này, kia nhưng tôi luôn cảm thấy rất mau mệt.

    이것저것 해 보지만, 금방 싫증이나 버려요.

    Vào những ngày cuối tuần tôi chỉ ở nhà và không làm gì cả.

    주말이면 아무것도 하지 않고 집에 있습니다.

    Trong những ngày nghỉ, tôi chỉ đi thơ thẩn quanh nhà.

    휴일에는 보통 집에서 하루 종일 빈둥빈둥거려요.

    Thông tin được cung cấp bởi:

    Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng – Đồng Tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội

    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội

    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum – Thanh Xuân – Hà Nội

    Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ – Long Biên – Hà Nội

    Email: [email protected]

    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

    website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phạm Sỹ Sáu Vẫn Nguyên Chất Lính Giữa Ngày Và Đêm
  • Liệp Ma Phanh Nhẫm Thủ Sách
  • Dịch Thuật Tiếng Nhật Sang Tiếng Việt Giá Gốc
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Dịch Ra Tiếng Việt Chuẩn Nhất Cho Người Mới Học
  • Review Phim Tam Sinh Tam Thế Thập Lý Đào Hoa, Gây Ấn Tượng Mạnh Mẽ
  • Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Sở Thích trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100