Đừng Làm Phiền Tôi Tiếng Anh Là Gì

--- Bài mới hơn ---

  • Cục Quản Lý Xuất Nhập Cảnh Tiếng Anh Là Gì?
  • Phúc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Phúc Đức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha
  • Những Câu Châm Ngôn Tiếng Anh Hay Về Cuộc Sống
  • API call

    Đang xem: đừng làm phiền tôi tiếng anh là gì

    API call

    From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

    Add a translation

    API call

    API call

    API call

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa

    English

    Do not disturb me anymore

    Last Update: 2022-08-09

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    Don”t bother me.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    Now stop bothering!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    – Đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    – Get off my back.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa đấy.

    English

    Ain”t no need to be bothering me no more the rest of the night.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền nữa.

    English

    Quit bugging me.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi!

    English

    Do not disturb!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    -đừng làm phiền nữa

    English

    – I”m sorry.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Vì vậy đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    So stop bothering me.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Xin đừng làm phiền tôi.

    English

    Please don”t bother me!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    – Đừng làm phiền tôi đấy.

    English

    – Keep out of my way.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng tới làm phiền mẹ con tôi nữa.

    English

    Leave us alone!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền.

    English

    No disturbances.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Vì vật đừng làm phiền tôi thêm nữa!

    English

    So don”t bother me anymore!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi làm việc.

    English

    Look it up yourself, I”m working.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền chị ấy nữa.

    English

    Stop bothering her.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Xin đừng làm phiền.

    English

    Please go right in.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền họ.

    English

    They”re on their way already.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền ổng.

    English

    Don”t bother him.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng có làm phiền.

    English

    Don”t bother.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 2

    Quality:

    Reference: Anonymous

    API call

    Get a better translation with

    4,401,923,520 human contributions

    cungdaythang.com is the world”s largest Translation Memory. It has been created collecting TMs from the European Union and United Nations, and aligning the best domain-specific multilingual websites.

    We”re part of chúng tôi so if you ever need professional translation services, then go checkout our main site

    Report Abuse Terms of Service About chúng tôi Contact Us chúng tôi LABS

    English Italiano Español Français Deutsch Nederlands Svenska Português Русский 日本語 汉语 한국어 Türkçe

    We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Phiền Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Móng Chân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tổng Hợp 100 Từ Vựng, Câu Giao Tiếp
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề: Ngành Nail (Làm Móng)
  • Làm Màu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lời Bài Hát Người Yêu Tôi Không Biết Nấu Ăn

    --- Bài mới hơn ---

  • Lý Do Bạn Nên Yêu Một Chàng Trai Biết Nấu Ăn
  • Những Slogan Tiếng Anh Hay Nhất
  • 76 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Bếp
  • Cách Nấu Canh Bí Đỏ Chay Đơn Giản Tại Nhà
  • Bếp Từ Tiếng Anh Là Gì?
  • Nhạc sĩ/ Sáng tác:

    Việt Nam

    318

    Các ca sĩ thể hiện:

    Kim Trung, Gold K

    Lời bài hát Người yêu tôi không biết nấu ăn

    Lần đầu gặp em

    Đôi chân liêu xiêu vì xao xuуến

    Từ ngàу qua đêm

    Tôi mơ đôi môi cười xinh xắn

    Làm cho con tim tôi

    Ɲhư hân hoan vì maу mắn

    Khi mình уêu được người giống em

    Thời gian trôi qua

    Tôi và em cũng cùng taу nắm

    Ɲgười tôi уêu ôi sao trông thật perfect

    Mà duу chỉ có một điều

    Khiến tôi lo lắng là

    Ɗường như em chẳng biết nấu ăn

    Rồi một ngàу kia em sang nhà tôi

    Ɗùng chung bữa cơm với gia đình tôi

    Ɲụ cười tắt ngóm trên đôi bờ môi

    Khi thấу em vật taу với con cá đối

    Đành lòng ngậm đắng khen ngon

    Mà tôi lo lắng

    Hôm naу cả nhà tôi sẽ mất ăn

    Ɓấу bi của tôi cái gì cũng biết

    Ϲhỉ mỗi nấu ăn là điều em chẳng biết

    Ɲgười уêu tôi không biết nấu ăn

    Làm sao em vẫn sống nhăn

    Ѕau ngần ấу năm

    Lỡ như một mai hai ta về chung

    Ϲhắc sẽ chết đói

    Vì món ăn duу nhất

    Ɛm có thể nấu là mì gói

    Ɲgười уêu tôi không biết nấu ăn

    Ở cạnh em tôi như là đầu bếp lão thành

    Ɲhỡ khi bỏ quên em

    Với chiếc tủ lạnh đầу thịt cá

    Thì chắc em vẫn sẽ thăng

    Vì chẳng biết nấu gì quá

    Ɓụng anh kêu đói cồn cào

    Vì em suốt ngàу chỉ nấu mì gói

    Ɲói thật anh cũng rất уêu em

    Ɲhưng ăn kiểu nàу sao anh đi nổi

    Anh biết là em đã rất biết điều

    Ɲhưng có điều không biết nấu ăn

    Ɲgười ta bảo ông trời

    Ѕẽ chẳng cho ai tất cả

    Đúng không cô bé háu ăn

    Ɲhưng mà anh chắc em có thể học

    Vì em vốn dĩ đã rất giỏi giang

    Anh đi làm từ sáng đến chiều

    Anh hứa sẽ ăn cơm nhà

    Ϲhứ không bỏ ngang

    Và sẽ giúp em rửa chén

    Giúp giặt đồ quét dọn nhà cửa

    Giúp sửa sang lại một mái ấm

    Mình sẽ bên nhau đến lúc già nua

    Ɲgười уêu tôi không biết nấu ăn

    Làm sao em vẫn sống nhăn

    Ѕau ngần ấу năm

    Lỡ như một mai hai ta về chung

    Ϲhắc sẽ chết đói

    Vì món ăn duу nhất

    Ɛm có thể nấu là mì gói

    Ɲgười уêu tôi không biết nấu ăn

    Ở cạnh em tôi như là đầu bếp lão thành

    Ɲhỡ khi bỏ quên em

    Với chiếc tủ lạnh đầу thịt cá

    Thì chắc em vẫn sẽ thăng

    Vì chẳng biết nấu gì quá

    Rồi một ngàу kia em mời tôi sang nhà em

    Ɗùng chung bữa cơm với gia đình em

    Tưởng rằng sẽ đói meo thêm một phen

    Ɲhưng lạ thaу đồ ăn ôi sao ngon phết

    Ɗù ngoài mặt vẫn khen ngon

    Ɲhưng lòng tôi thắc mắc

    Ô thì ra em đã học nấu ăn

    Ɓấу bi của tôi giờ cái gì cũng biết

    Ϲhẳng cần phải lắng lo điều gì thêm

    Ɲgười уêu tôi giờ đã biết nấu ăn

    Ϲhẳng phải lo em sống sao

    Qua từng tháng năm

    Ɲếu như một mai hai ta về chung

    Ѕẽ không chết đói

    Vì bấу bi của tôi

    Giờ không còn ngồi nấu mì gói

    Ɲgười уêu tôi giờ đã biết nấu ăn

    Ở cạnh em cứ như

    Ϲạnh đầu bếp lão thành

    Ɗẫu cho ngàу mai

    Không có chiếc tủ lạnh đầу thịt cá

    Thì cũng không sợ thăng

    Vì giờ đã có em mà

    Ta da da ta da

    Ghi chú về lời bài hát Người yêu tôi không biết nấu ăn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Nấu Ăn Tiếng Anh Dành Cho Đầu Bếp Nhà Hàng 5 Sao
  • Từ Vựng Gia Vị Trong Tiếng Anh Phổ Biến Nhất
  • Tài Liệu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Nấu Ăn
  • Từ Điển Nấu Ăn Việt Anh
  • Lựa Chọn Bếp Điện Nấu Ăn Tiện Lợi, An Toàn
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Nấu Ăn Phổ Biến Nhất
  • Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Cứng) Sách Miễn Phí
  • Thực Đơn Cho Bé 3 Tuổi Biếng Ăn
  • Thực Đơn Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng “Đúng Chuẩn” Mẹ Nên Lưu Lại Ngay
  • Gợi Ý 6 Món Cháo “Chuẩn” Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng Tuổi
  • Cậu có thể nấu ăn khi đang ngồi trong chậu

    So you can cook while in the tub.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và nảy ra ý tưởng viết sách dạy nấu ăn.

    And I came up with an idea that I would write a cookbook.

    QED

    Trong nấu ăn, các bạn cần nguyên liệu ngon để làm ra được các món ăn ngon.

    In cooking, you need good ingredients to cook good food.

    ted2019

    Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

    Those are the recipes that the kids learn in my cooking classes.

    ted2019

    Anh nấu ăn giỏi chứ?

    Are you a good cook?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn thế thôi, chứ tài nấu ăn của nó không tệ đâu.

    He may look that way, but his cooking abilities aren’t bad at all.

    QED

    Một người đầu bếp yêu nấu ăn đến vậy sẽ ko bao giờ làm thế.

    A cook who loves cooking will never do that.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mrs. Hayworth, em tham gia lớp học này vì em muốn nấu ăn cùng bạn em.

    Mrs. Hayworth, I joined this class because I’d be cooking with a partner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Instead of switching on the rice cooker, we had to chop wood and cook over a fire.

    jw2019

    Hôm nay, cuộc họp không phải về nuôi con, nấu ăn hay giá cả lương thực ngoài chợ.

    This meeting is not about how to raise her child, cook a new dish, or discuss the prices of food in the local market.

    worldbank.org

    Làm thế nào ta có thể vừa nấu ăn vừa giúp ngôn ngữ này phát triển?

    How can we cook that we have this language developed?

    ted2019

    Bà ấy bây giờ nấu ăn… rất ngon

    She cooks… well now.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bà chỉ cho cháu các bí quyết nấu ăn được không?

    You can teach me all of your cooking secrets.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tom không biết nấu ăn đâu.

    Tom doesn’t know how to cook.

    Tatoeba-2020.08

    Chính tôi cũng nấu ăn ngon.

    Good cook myself.

    OpenSubtitles2018.v3

    Floyd, đây là vài công thức nấu ăn khá bất thường cậu có ở đây.

    Floyd, these are some ptty unusual recipes you got here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sở thích của nàng có cả nấu ăn và dọn dẹp cho hai cô em gái xấu tính.

    Her hobbies include cooking and cleaning for two evil sisters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi luôn nấu ăn cho những người mới đến.

    I’m doing it for all the new arrivals.

    OpenSubtitles2018.v3

    3 Thay vì chiên, dùng những phương pháp nấu ăn ít béo như nướng và hấp.

    3 Use cooking methods that are lower in fat, such as baking, broiling, and steaming, instead of frying.

    jw2019

    Thế mà vừa rồi vẫn tổ chức nấu ăn ngoài trời như không có chuyện gì là sao?

    We’re just sitting out there having a cookout like nothing’s going on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những người này thật sự biết nấu ăn.

    These people really know how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các em phụ giúp nấu ăn tối và đem các em bé đi ngủ.

    You help fix dinner and put babies to bed.

    LDS

    Chắc là nấu ăn ngon lắm.

    He must cook massive feasts.

    OpenSubtitles2018.v3

    cậu có biết nấu ăn đâu.

    You can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi còn đoán là cô không biết nấu ăn nữa.

    I guess you can’t cook either.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Cách Chế Biến Xúc Xích Đức Dễ Dàng, Ngon Miệng Tại Nhà
  • Các Món Ăn Vặt Mùa Hè Dễ Làm Tại Nhà Ăn Là Mát Lạnh
  • Danh Sách Các Loại Gia Vị Và Thảo Mộc
  • Các Món Ăn Truyền Thống Việt Nam Ngon Đặc Sắc
  • Việc Làm Tuyển Bếp Chính (Nấu Ăn Cho Văn Phòng)
  • Xem Ngay Những Việc Làm Ở Úc Cho Người Không Biết Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Ngữ Pháp Tiếng Anh “tính Từ Và Trạng Từ” Chi Tiết
  • Mc Tuấn Tú: Vợ Tôi Làm Bộ Ngoại Giao, Nấu Ăn Ngon, Chăm Con Khéo
  • Vừa Thấy Bạn Gái Búi Tóc Xắn Tay Áo Vào Bếp Nấu Cơm, Mẹ Tôi Tá Hỏa Cấm Tiệt Yêu Đương
  • Yêu Một Cô Nàng Mũm Mĩm Có Gì Đặc Biệt Đây?
  • 100+ Mẫu Câu Slogan Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay 2022
  • Có những người được bảo lãnh sang Úc theo dạng phụ thuộc và ít nhiều cũng gặp khó khăn trong việc xin việc làm ở Úc khi mới sang. Trở ngại đầu tiên của đa số người Việt là Tiếng Anh. Vậy có cơ hội nào cho người Việt kiếm thêm thu nhập?

    Ưu điểm là dễ tìm việc, không cần Tiếng Anh, có cơ hội làm chủ. Nhược điểm là nghề cực nhọc, độc hại, thu nhập trung bình, không có cơ hội học Tiếng Anh.

    Đây là nghề rất phù hợp với những người có óc nghệ thuật, đam mê làm đẹp. Công việc mang tính nghệ thuật cao, không cần dùng Tiếng Anh nhiều ngoài ra còn thêm cơ hội đạt đến đỉnh cao nghệ thuật nếu có đam mê, nhưng để làm được nghề này cần có con mắt thẩm mỹ không phải ai cũng làm được, muốn thăng tiến thì phải tăng cường học hỏi do đó bạn nên rèn luyện Tiếng Anh nếu lên cao, nếu không đòi hỏi cao quá thì bạn có thể cắt tóc cho con trai và mấy em nhỏ.

    Đây có thể nói là việc làm Úc cho người không biết tiếng anh nhiều, chỉ cần đủ để giao tiếp, ko bị ai quản lý, và thu nhập cũng khá… Tuy là công việc kiếm được khá nhưng không phải ai cũng muốn làm vì nó là nghề nặng nhọc.

    Đương nhiên nghề nào cũng phải khổ, nhưng mà ai sợ thì chắc sẽ không làm được.

    Nghề này khá phù hợp với phụ nữ, không đòi hỏi Tiếng Anh quá, thu nhập khá, cơ hội làm chủ cao nếu bạn muốn. Chị em phụ nữ có thể theo đuổi nghề này. Nhược điểm là nghề hay phải bắt đầu làm khuya và kết thúc lúc trưa. Nếu ai không quen thời gian như này thì có lẽ không phù hợp với nghề này.

    Nghề làm bánh ở Úc không cần biết Tiếng Anh nhiều

    Ở các trường dạy về nhà hàng, khách sạn, riêng về dạy kỹ năng nấu ăn làm bánh thì thường chia thành các khóa như sau:

    1. Culinary (nấu ăn)

    2. Confectionary (làm kẹo, chocolat)

    3. Bakery (làm bánh mì bánh ngọt bánh bông lan các thể loại bánh nướng)

    4. Pastisserie (làm bánh đồ ăn tráng miệng chocolate các thể loại nướng hay không nướng, theo phong cách Châu Âu, nhất là Pháp)

    Đó là nói về bài bản ở những trường lớn, còn tùy trường thì họ có thể cơ cấu khóa học khác nhau. Có hai trường lớn ở Úc là Lecordonblue và William Anglis. Nếu bạn chọn trường học thì nên xem cái lịch sử, cơ sở vật chất và liên kết của nó với các doanh nghiệp ra sao để tạo điều kiện cho sinh viên thực tập và có nơi làm việc nếu xuất sắc.

    Nghề Child care hiện tại muốn vào làm nghề này (ở Sydney) cần phải có chứng chỉ,muốn có chứng chỉ phải học ở Tafe hoặc AMEP, muốn học phải có certificate 3 Tiếng Anh, sau đó mới vào làm phụ.

    6. Nghề chăm sóc người cao tuổi (aged care)

    Ở Úc đang rất cần nghề chăm sóc người cao tuổi. Nghề này không yêu cầu quá nhiều Tiếng Anh nhưng phải đủ giao tiếp, thu nhập ổn, không vất cả bằng chăm trẻ nhưng bạn sẽ phải làm ca đêm, ca đêm có phụ cấp. Nghề này không cần nhiều Tiếng Anh nhưng phải đủ để giao tiếp.

    Nghề này cần Tiếng Anh một chút, tuy hơi cực nhưng thời gian làm thì linh hoạt.

    8. Phục vụ bàn có bằng cấp và phục vụ rượu

    Khi bạn đã làm quen được môi trường tiếng Anh ở đây thì có thể học phục vụ rượu ở bar, nhà hàng, khách sạn… Nhược điểm của nghề này là giờ giấc làm việc hơi nghịch, thích hợp cho những ai có khiếu về rượu, thích môi trường sôi động.

    9. Nhân viên dọn phòng khách sạn

    Nghề này không cần giao tiếp Tiếng Anh nhiều lắm, lương bổng bình thường nhưng thỉnh thoảng có thể bạn sẽ nhận được tiền bo từ khách.

    Với danh sách việc làm Úc cho người không biết Tiếng Anh,hi vọng bạn có thể tham khảo được công việc phù hợp nhất với mình khi sang Úc. Đừng quên theo dõi thêm nhiều suất tin tức bổ ích về du học, du lịch, thủ tục visa vầ bất động sản Australia trên tin tức úc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trẻ Em Cần Biết Gì Khi Đang Đi Học?
  • Bí Quyết Nấu Ăn Ngon Bằng Bếp Điện Từ Chefs
  • Nấu Ăn Ngon Bằng Bếp Điện Từ Giovani
  • Đầu Bếp Tiếng Anh Là Gì: Khái Niệm Và Những Điều Cần Lưu Ý
  • Bạn Đã Biết Đến Thánh Nấu Ăn Arumugram Của Ấn Độ Chưa?
  • Bạn Có Biết – Thạch Rau Câu Trong Tiếng Anh Là Gì Không?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Thạch Rau Câu Xoài Đơn Giản Nhất
  • Nộm Rau Câu Nam Định
  • Công Thức 20 Món Rau Xào Siêu Nhanh Mà Ngon Miệng ~ Ẩm Thực Thông Thái
  • ‘Ngã Ngửa’ Với Cách ‘gọi Cho Sang Mồm’ Các Món Ăn Bình Dân, Toàn Cái Tên ‘Gắt’ Chưa Từng Thấy
  • Nộm Rau Muống Bắp Bò Ngon Rẻ Ở Hà Nội
  • Thạch rau câu trong tiếng anh là gì?

    Thạch rau câu trong tiếng anh có nghĩa là “Jelly” hoặc là “Gracilaria

    Một sự chuẩn bị thức ăn của 1, nhất quán đàn hồi mềm do cho sự hiện diện của gelatin, pectin , vv sáng tạo. Nước trái cây đun sôi với đường và được sử dụng làm chất phết ngọt cho bánh mì và bánh mì nướng , làm nhân cho bánh ngọt hay bánh rán, v.v.

    Các từ vựng về các loại bánh và nguyên liệu khác

    – Cake: tên gọi chung cho những loại bánh ngọt có hàm lượng chất béo và độ ngọt cao nhất trong những sản phẩm bánh nướng lò.

    – Chiffon: là dạng bánh bông xốp mềm được tạo thành nhờ việc đánh bông lòng trắng và lòng đỏ riêng biệt.

    – Coffee cake: bánh mì nhanh có dạng tròn, vuông, chữ nhật… Gọi là coffee cake do bánh thường được sử dụng lúc còn hơi ấm ấm cùng nhâm nhi với tách cà phê là ngon nhất.

    – Cookie: người việt mình hoặc gọi các loại Cookies là bánh quy (Biscuit – bích quy, tiếng Pháp). Từ hoặc Cookie có nghĩa là “bánh nhỏ – small cake”.

    – Croissant: bánh sừng bò

    – Cupcake: là một trong nhiều cách trình bày của cake, bánh dạng nhỏ dùng như một khẩu phần, bánh thường được bao quanh bởi lớp giấy hình cốc xinh xắn, đẹp mắt. Mặt bánh được trang trí bởi lớp kem phủ điểm xuyết trái cây, mứt quả…

    – Fritter: bánh có vị ngọt lẫn mặn, rất nhiều hình dáng khác nhau, chiên trong ngập dầu, phổ biến là tẩm bột (chủ yếu là bột bắp) vào những nguyên vật liệu rau củ quả hoặc tôm, gà….

    – Loaf: loại bánh mì nhanh thường có dạng khối hình chữ nhật.

    – Pancake: bánh rán chảo làm chín bằng phương pháp quét lớp dầu/bơ mỏng lên mặt chảo, bánh dẹt, mỏng.

    – Pie: bánh vỏ kín có cất giữ nhân bên trong, tất cả gọi chung là vỏ pie. Bột cho vỏ pie được chia làm hai phần, 1 phần cán mỏng làm đế, xếp nhân bên trong, rồi phần còn lại cán mỏng phủ lên trên, gắn kín những mép và xiên thủng vài chỗ trên vỏ bề mặt để hơi thoát ra trong giai đoạn nướng.

    – Pound cake: bánh có hàm lượng chất béo và đường đều cao, tên gọi để chỉ các nguyên liệu chính đều có khối lượng 1 pound Anh, khoảng 454g. Bánh này thường có kết cấu nặng và đặc hơn bánh dạng bông xốp.

    – Quick bread: bánh mì nhanh

    – Sandwich: bánh mì gối

    – Scone: là một dạng bánh mì nhanh thịnh hành tại Anh, có nguồn gốc Scottish. Hình dáng ban đầu của những chiếc scone là hình tròn lớn, khi ăn bánh sẽ được cắt ra thành những phần bánh nhỏ hình tam giác. Không những thế bánh còn có dạng hình nón, lục giác đều, vuông…

    – Tart: tart là dạng độc đáo của pie không có lớp vỏ bọc kín nhân. Bánh không vỏ, nướng hở phần nhân.

    – Waffle: bánh có dạng mỏng, dẹt có khuôn riêng.

    Ngoài ra, “Jelly” còn có một nghĩa khác

    Jelly là một cách viết tắt vui nhộn để viết tắt “ghen tị”. Nó thường được sử dụng bởi thanh thiếu niên khi họ tinh nghịch ghen tị về một cái gì đó bạn bè của họ nhận được hoặc trải nghiệm.

    Jelly thường được nhìn thấy trong tin nhắn văn bản, phòng trò chuyện trực tuyến và các trang web xã hội, chẳng hạn như Twitter, Facebook và Instagram. Nó thường không được sử dụng cho những trường hợp ghen tuông nghiêm trọng, chẳng hạn như khi vợ / chồng tán tỉnh hoặc cha mẹ thể hiện tình cảm với con này hơn con khác. Nếu nó được sử dụng trong những bối cảnh nghiêm túc, nó sẽ nghe thực sự ngu ngốc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Luộc Vó Bò Ngon Giòn Tại Nhà
  • Bí Quyết Làm Món Vó Bò Ngâm Chua Cay Thơm Ngon Tại Nhà
  • Ăn Gì Bổ Thận Tráng Dương? 15 Thực Phẩm Tốt Nhất Dành Cho Nam
  • Top 20 Món Ngon + Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Quận 10 Giá Rẻ Đông Khách
  • Cách Làm Ba Chỉ Bò Mỹ Cuộn Nấm Kim Châm Phong Cách Nhật Bản
  • Người Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu 17 Món Xôi Ngon Cho Bữa Sáng
  • Tổng Hợp Các Món Bún, Mì Ăn Sáng Ngon Cho Cả Nhà ~ Ẩm Thực Thông Thái
  • Sách Dạy Nấu Ăn – Tải 47 Ebook Hướng Dẫn Nấu Ăn Pdf Miễn Phí
  • 6 Sách Dạy Nấu Ăn Việt Nam Truyền Thống Nên Đọc Pdf
  • 20+ Món Ngon Từ Cá Cực Ngon – Dễ Làm, Không Tanh
  • Khii cô nói ” dùng “, có phải ý cô là ” ăn như 1 người nấu ăn chuyên nghiệp “?

    When you say ” use, ” do you mean ” eat as a p-cooking snack “?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn đưa ra danh sách 12 món khai vị.

    The caterer sent me this list of 12 appetizers.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn thực sự.

    The real cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn thì làm ra.

    A cook makes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Huy hiệu cho thấy anh ta là một người nấu ăn.

    Coat says he’s a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu có thể là người nấu ăn.

    You are a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước đó, hắn đã giết người nấu ăn hoàng gia và giết chết hoặc làm bị thương nhiều người từ triều đình.

    Earlier, he murdered the royal cook and killed or wounded several people from the royal court.

    WikiMatrix

    Đó là lý do ông ta hóa thân thành con người để nấu ăn cho người khác.

    He ended up making sandwiches for the others.

    WikiMatrix

    Cô ấy là một người nấu ăn giỏi và giữ nhà cửa sạch sẽ, giặt đồ xong xuôi, và cô ấy rất tốt với mấy đứa con trai của tôi.

    She was a good cook and kept the house clean, the washing done, and she was good to the boys.

    LDS

    Vì mẹ tôi là một người nấu ăn rất giỏi nên các tín hữu thành niên độc thân từ chi nhánh nhỏ của chúng tôi thường đến thăm nhà chúng tôi.

    Because my mother was a great cook, single adult members from our small branch frequented our home.

    LDS

    Thí dụ, nhiều người nhiễm bệnh vì đã để cho côn trùng đậu trên thực phẩm trước khi ăn, hoặc vì những người nấu ăn đã không rửa tay trước khi làm bếp.

    For example, many get sick because they allow insects to crawl over food before it is eaten or because the ones pparing the food do not wash their hands beforehand.

    jw2019

    Ban quản lý bãi cắm trại đã hợp tác bằng cách thuê người nấu đồ ăn.

    The campground administration cooperated by hiring some workers to ppare food for the delegates.

    jw2019

    Con chuột chính là người đã nấu ăn.

    The rat is the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó chính là người đã nấu ăn.

    He’s the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nấu bữa tối cho người già… những người mẹ cần nghỉ ngơi, những người không biết nấu ăn.

    Make dinner for the older people– – moms who need a break, people who can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu bạn nấu thức ăn cho lợn, như là nấu cho người ăn, bạn sẽ khiến nó trở nên an toàn.

    If you cook food for pigs, just as if you cook food for humans, it is rendered safe.

    QED

    Ms.Enpe (lồng tiếng bởi Mindy Sterling): Một nữ đầu bếp béo phì thông minh người dạy nấu ăn để Panini với kỷ luật nghiêm ngặt.

    Ms. Enpe (voiced by Mindy Sterling): An obese, intelligent, and somewhat snobbish 46-year-old female chef who teaches cooking to Panini with strict discipline.

    WikiMatrix

    Khi nào thì người dạy con nấu ăn đây?

    When will you teach me cooking?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có những người mũ trắng nấu ăn.

    You’ve got people in white hats making food.

    QED

    Rất có ích cho người không biết nấu ăn

    It’s great for people who can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông chia sẻ với tôi những người lao động nấu ăn.

    He shared with me the labors of cooking.

    QED

    Anh Nhân Chứng tìm người bán gạo và mua về nấu cho mọi người ăn.

    The husband found someone selling rice and bought enough to feed all the people.

    jw2019

    Bạn học nấu ăn bằng cách bắt tay vào nấu, và tập hợp những người đủ cảm thông để ăn món bạn nấu.

    You learn cooking by cooking, having some sympathetic people around you to eat what you cook.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Ăn Rất Ngon Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sành Ăn Với 13 “Công Thức” Mì Ăn Liền Độc Đáo
  • Điểm Mặt 5 Idol Có Niềm Đam Mê Và Siêu Giỏi Trong Việc Nấu Nướng
  • Blog Nấu Ăn Gia Đình Việt
  • Xinh Đẹp, Nấu Ăn Ngon, Thêu Thùa Các Kiểu Mà… Vẫn Chưa Có Người Yêu
  • Nghề Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Lẩu Thái Gà Chua Cay Đơn Giản
  • 4 Cách Nấu Lẩu Nấm Ngon Tuyệt Vời – Đơn Giản Chỉ Mất 30 Phút
  • Nhận Đặt Tiệc Tại Nhà Với Các Món Ăn Đậm Chất Miền Tây
  • Thực Đơn Đám Cưới Miền Nam – 10 Mẫu Thực Đơn Cưới Miền Tây
  • 3: Cuộc Thi Nấu Ăn “Bữa Cơm Gia Đình” – Bánh Kẹo Richy
  • Hi vọng là tôi không bị lụt nghề nấu ăn.

    Hopefully, I haven’t lost my touch for cooking.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tay nghề nấu ăn vợ ta tuyệt vời nhất vùng đấy.

    Skilled cook the most amazing my wife there.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi làm nghề nấu ăn, và cha cũng làm cùng ngành với tôi.

    I was working as a cook, and my father too was employed in the food industry.

    jw2019

    Nghề nấu ăn của Hy Lạp, trong lịch sử là tiền thân của ẩm thực Tây Âu, đã lan tỏa sự ảnh hưởng của nó – qua Rome cổ đại – ra châu Âu và xa hơn nữa.

    Greek cookery, historically a forerunner of Western cuisine, spad its culinary influence – via ancient Rome – throughout Europe and beyond.

    WikiMatrix

    Những hành khách hạng nhất sẽ được lướt đi trên chiếc cầu thang 6 tầng , vòm bằng kính , để thưởng thức tay nghề nấu ăn thượng hạng trong phòng ăn sang trọng bậc nhất chiếm cả chiều rộng con tàu ở Boong D .

    First class passengers would glide down a six-story , glass-domed grand staircase to enjoy haute cuisine in the sumptuous first class dining saloon that filled the width of the ship on D Deck .

    EVBNews

    Quyết định rằng làm bánh ngọt là nghề nghiệp của cô, cô bắt đầu mua sách dạy nấu ăn và thử nghiệm làm món tráng miệng trong khi làm việc như một lập trình viên máy tính cho tạp chí thực phẩm Al Hashulchan (Around the Table).

    Deciding that pastry-making was her vocation, she began buying cookbooks and experimenting with dessert-making while working as a computer programmer for the Israeli food magazine Al Hashulchan (Around the Table).

    WikiMatrix

    She believes that if she had not gone into acting, she would have probably either continued dancing or done something related to cooking.

    WikiMatrix

    Một bà nội trợ (tiếng Anh: Housewife hay ”Homemaker) là một người phụ nữ với nghề nghiệp chính là hoạt động hoặc quản lý gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái, nấu ăn và cất giữ thực phẩm, mua các hàng hóa cần thiết cho gia đình trong cuộc sống hằng ngày, làm sạch và gìn giữ gia đình, giặt quần áo cho các gia đình…Ngoài ra còn có những người thường không làm việc bên ngoài gia đình.

    A housewife (also known as a homekeeper) is a woman whose work is running or managing her family’s home—caring for her children; buying, cooking, and storing food for the family; buying goods that the family needs for everyday life; housekeeping, cleaning and maintaining the home; and making, buying and/or mending clothes for the family—and who is not employed outside the home (a career woman).

    WikiMatrix

    Có nô lệ làm người giữ nhà, người khác thì nấu ăn, người thì làm bồi bàn, quét dọn, đưa thư, giữ em, làm vú nuôi và hầu việc lặt vặt riêng cho chủ, ấy là chưa kể đến những nghề khác nhau có thể nghĩ ra trong một nhà rộng lớn và giàu có…

    “We find slaves as janitors, cooks, waiters, cleaners, couriers, child-minders, wet-nurses and all-purpose personal attendants, not to mention the various professionals one might find in the larger and wealthier houses. . . .

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Download 30+ Sách Dạy Nấu Ăn Pdf
  • Cách Gọi Món Ăn Bằng Tiếng Pháp
  • Món Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Các Phương Pháp Chế Biến Món Ăn
  • Cách Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cái Xẻng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 6 Món Ăn Chay Theo Thực Đơn Thực Dưỡng Ohsawa
  • Cách Nấu Kiểm Chay Ăn Bún, Bánh Mì (Chè Kiểm) By Duyen’s Kitchen
  • Món Canh Chay Ngon Dễ Nấu – Cho Bữa Ăn Thanh Đạm
  • 6 Nguyên Nhân Gây Cháy Nhà Phổ Biến Và Cách Phòng Ngừa – My Home 247
  • Cách nấu ăn của họ hoàn toàn là truyền thống.

    Their way of cooking is entirely traditional.

    WikiMatrix

    Julia, sách của cô và các chương trình tivi đã thay đổi cách nấu ăn của người Mỹ.

    Julia, her books and her TV shows revolutionized the way America cooks.

    ted2019

    Tôi không muốn dạy bạn cách nấu ăn, và tôi không muốn dạy về nấu ăn khoa học.

    I don’t want to teach you how to cook, and I don’t want to teach the science of cooking.

    WikiMatrix

    Tôi biết phong cách nấu ăn của Gusteau.

    I know the Gusteau style cold.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các vùng của Hoa Kỳ có ẩm thực và phong cách nấu ăn riêng.

    Different regions of the United States have their own cuisine and styles of cooking.

    WikiMatrix

    Một số vẫn ăn trong những nhà hàng tốt và học cách nấu ăn ngon.

    Some of us were eating in good restaurants and learning how to cook well.

    ted2019

    Em phải học cách nấu ăn thôi.

    I gotta learn how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chà, cậu có cách nấu ăn mới hả?

    You got the new Foreman.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cám ơn về đôi giày Manolos… và dạy em cách nấu ăn.

    Thanks for the Manolos and for teaching me how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cách nấu ăn bổ dương, 27.000 lire.

    Aphrodisiac Cuisine 27,000 lire.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các loại cải củ turnip từng phổ biến trong cách nấu ăn truyền thống, nhưng được thay thế bởi khoai tây trong thế kỷ 18.

    Various turnips were common in traditional cooking, but were replaced with the potato after its introduction in the 18th century.

    WikiMatrix

    Vùng phía nam xung quanh Brive có cách nấu ăn ảnh hưởng từ Périgord và vùng Auvergne tạo ra một kiểu ẩm thực ngon.

    The southern area around Brive draws its cooking influence from Périgord and Auvergne to produce a robust cuisine.

    WikiMatrix

    Ẩm thực phân tử là một phong cách nấu ăn hiện đại, và tận dụng nhiều cải tiến kỹ thuật từ các ngành khoa học.

    WikiMatrix

    Một người vợ thường giúp đỡ chồng mình bằng cách nấu ăn, dọn giường, lau nhà, giặt giũ quần áo, chăm lo việc nội trợ.

    A wife commonly serves by cooking meals, making beds, cleaning house, washing clothes, caring for household business.

    jw2019

    Là con cả, cô chăm sóc các em nhỏ bằng cách nấu ăn và dạy kèm cho các em khi cả hai bố mẹ phải làm việc.

    As the eldest child, she took care of her younger siblings by cooking them food and tutoring them when both of their parents had to work.

    WikiMatrix

    Một trong các cách thức tốt nhất mà tôi có thể nghĩ đến để minh họa điều này là trong cách nấu ăn của vợ tôi và tôi.

    One of the best ways I can think of to illustrate this is in the way my wife and I cook a meal.

    LDS

    Cách nấu ăn của vợ tôi theo nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới và bà thường chuẩn bị nấu món từ các quốc gia mà chúng tôi đã đến thăm.

    Her cuisine is as wide-ranging as the world, and she frequently ppares dishes from countries we have visited.

    LDS

    Phòng ngừa bệnh bằng cách nấu thức ăn chín kỹ và rửa tay trước khi nấu nướng.

    Prevention is by properly cooking food and hand washing before cooking.

    WikiMatrix

    Để mô phỏng cách nấu ăn của người Hungari và việc sử dụng smetana (tejföl trong tiếng Hungari), sách nấu ăn Hungari khuyên bạn nên dùng kem chua của Tây-phuơng trộn với kem béo (38%-40% chất béo).

    To imitate Hungarian-style cooking and the use of smetana (called tejföl in Hungarian), Hungarian cookbooks recommend using Western sour cream mixed with heavy whipping cream (38–40% milkfat).

    WikiMatrix

    Theo cuốn Thuật nấu ăn vùng Thái Bình Dương và Đông Nam Á (Anh ngữ), “dừa là một thành phần thiết yếu trong cách nấu ăn của tất cả các quốc gia, vùng, và hải đảo từ Hawaii đến Bangkok”.

    According to the book Pacific and Southeast Asian Cooking, “coconut is the one essential ingredient in the cooking of all the countries and regions and islands from Hawaii to Bangkok.”

    jw2019

    Ý tưởng ban đầu của tổ chức là tạo điều kiện cho người nhập cư nắm quyền hướng dẫn, giảng dạy cách nấu ăn cho người dân địa phương, từ đó giới thiệu với thế giới về nền văn hóa của mình.

    From the beginning the idea of the Foundation was to have refugees teaching the locals how to cook meals from their culture, and thus psent their culture through the meal.

    WikiMatrix

    Phong cách nấu ăn của cô có thể được mô tả là rất tệ, ghê tởm, hoặc thường xuyên lạ lùng đến mức ngoài Rangiku Matsumoto, không ai nghĩ rằng nó ngon cả, và là một trong những trường hợp buồn cười phổ biến đùa trong loạt .

    Her cooking style can be described as very bad, disgusting, or more often strange to the point that aside from Rangiku Matsumoto, no one would think it delectable, and is one of the running jokes in the series.

    WikiMatrix

    Nên nghiên cứu của chúng tôi– và tôi nghĩ nghiên cứu của những trường khác — đang tập trung nghiên cứu vấn đề này để trả lời: Làm thế nào ta — có thể nghe hơi tầm thường với bạn — làm thế nào ta thay đổi cách nấu ăn?

    So our research — and I think the research also at the universities — are now fixing on these points to say: how can we actually — and this might sound trivial now to you — how can we change cooking?

    ted2019

    Nên nghiên cứu của chúng tôi — và tôi nghĩ nghiên cứu của những trường khác — đang tập trung nghiên cứu vấn đề này để trả lời: Làm thế nào ta — có thể nghe hơi tầm thường với bạn làm thế nào ta thay đổi cách nấu ăn?

    So our research — and I think the research also at the universities — are now fixing on these points to say: how can we actually — and this might sound trivial now to you — how can we change cooking?

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nguyên Liệu Thực Phẩm
  • Nghệ Thuật Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gia Vị Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cứ Thích Vào Bếp Là Nói Được Tiếng Anh
  • Công Thức Món Ăn Bằng Tiếng Anh: Món Nem Rán – Speak English
  • Nhóm Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Nếu Nhà Bạn Vẫn Còn Dùng Nồi Nhôm Nấu Nướng, Hãy Bỏ Ngay!
  • Những Cách Nấu Biến Đồ Ăn Thành “thuốc Độc”, Hầu Như Người Việt Nào Cũng Mắc
  • Kỹ Thuật Cơ Bản Về Chế Biến Món Ăn
  • Kidsoft Phần Mềm Quản Lý Dinh Dưỡng Mầm Non Chuyên Nghiệp Nhất
  • Các Phương Pháp Nấu Ăn Có Lợi Cho Sức Khỏe
  • Glosbe sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất

    Chảo chiên (Frypan): Đầu bếp của những Trảng viên và đội trưởng nhóm Nấu ăn.

    Mrs Driver: The housekeeper and cook.

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Instead of switching on the rice cooker, we had to chop wood and cook over a fire.

    Bạn có dám thực hiện chuyến hành trình mạo hiểm như thế trong khi không biết cách dựng lều, nhóm lửa, nấu ăn hay đọc bản đồ không?

    Would you trek into wild country without knowing how to set up a tent, light a fire, cook a meal, or read a map?

    Để phục vụ những bữa ăn đó, chúng tôi có một căn bếp lớn để chúng tôi có thể thay phiên nấu cho nhau ăn theo nhóm ba người.

    In support of those meals, we have a large kitchen so that we can take turns cooking for each other in teams of three.

    Và vì vậy bà ta bắt đầu nấu ăn cho vài nhóm những người đi bộ đi ngang qua làng và có một bữa ăn trong nhà bà ta.

    And so she’s begun to cook for some groups of walkers who come through the village and have a meal in her home.

    Vào các buổi tối có nhóm họp, trước khi đi nhóm, tôi thường nấu những món anh Kazuhiko thích nhưng anh vẫn đi ăn bên ngoài.

    Before leaving the house on meeting nights, I ppared Kazuhiko’s favorite meals for him, but he began going out to eat.

    … Cuối cùng tôi có ấn tượng về cách làm thức ăn và đưa ra ý kiến cho nhóm, cho họ biết cách nấu; cách thui và cạo sạch lông; điều này nhằm diệt và rửa sạch cái mùi vị hôi hám nhờ đun sôi.

    Nhóm nhạc chỉ có thể thu âm với Nicely từ 9 sáng tới 1 chiều vì Nicely phải phân chia thời gian giữa phòng thu và trường nấu ăn.

    The group was only able to record with Nicely psent between the hours of 9 a.m. and 1 p.m. because Nicely was splitting his time between the studio and culinary school.

    Ông đề nghị chúng ta ” ăn mỗi thứ một chút trong cùng một bữa ăn, mỗi nhóm một thứ và thay đổi càng nhiều càng tốt trong cùng một nhóm, cũng như cách nấu nướng những thứ này”.

    He suggests that we “include at least one food from each group in each meal and vary as much as possible the foods that are used within each group, as well as the form in which they are ppared.”

    Đối với nghiên cứu của họ , Vinson và đồng nghiệp đã lần đầu tiên thực hiện các xét nghiệm máu và nước tiểu của một nhóm người khỏe mạnh , trước và sau khi họ ăn 6 đến 8 củ khoai tây màu tím nhỏ nấu chín trong lò vi sóng hoặc lượng tinh bột tương đương dưới dạng bánh quy .

    For their study , Vinson and colleagues first did before and after tests of blood and urine of a group of healthy participants who ate either 6 to 8 small purple potatoes cooked in a microwave oven or the equivalent amount of starch in the form of biscuits .

    Thiết kế vòng với một cái lỗ ở chính giữa cơ bản là một truyền thống hàng trăm năm tuổi và có các lợi ích thực tiễn khác ngoài việc cung cấp cho nấu ăn thậm chí còn nướng bánh bột ngon hơn: Các lỗ có thể được sử dụng để luồn sợi chuỗi hoặc ghép lại với nhau thông qua các nhóm bánh mì, cho phép dễ dàng xử lý và vận chuyển và việc trưng bày người bán trông hấp dẫn hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thức Ăn Nhanh Là Gì? Các Thương Hiệu Nổi Tiếng Về Thức Ăn Nhanh?
  • Top Chất Ngọt Tự Nhiên Thay Thế Đường Kính Trong Nấu Ăn
  • Cách Xưng Hô Thời Phong Kiến ( 3 )
  • Cơm Vua Và Bài Học Văn Hóa
  • Từ Chill Là Gì? Tìm Hiểu Ý Nghĩa Của Từ Chill
  • Anh Chàng Vào Hội “ghét Bếp” Tìm Người Yêu: “tôi Tìm Người Tôi Thương, Còn Tôi Học Nấu Ăn Nên Chị Em Không Phải Làm Gì Cả”

    --- Bài mới hơn ---

  • Em Hãy Viết Một Đoạn Văn Tả Mẹ Em Đang Nấu Cơm Lớp 5, 4 Đoạn Văn Ngắn
  • Tả Mẹ Đang Nấu Cơm, Bài Văn Mẫu Miêu Tả Mẹ Của Em Đang Nấu Ăn Làm Bếp
  • 15 Dụng Cụ Nấu Ăn Thông Minh Khiến Chị Em Nào Cũng Phát Cuồng Ao Ước Hơn Cả Tiền Bạc
  • Học Trung Cấp Nấu Ăn: Thưa Cô, Em Đi Học Nấu Ăn
  • Em Chưa Chắc Đã Nấu Ăn Ngon, Nhưng Em Sẽ Dành Tất Cả Tình Yêu Thương Vào Đó…
  • ‘Giữa một người phụ nữ biết nấu ăn và một người phụ nữ đẹp, tôi sẽ chọn người phụ nữ ‘tôi thương’, còn tụi tôi đi học nấu ăn nên chị em không cần làm gì cả. Hãy cứ yêu thương và chăm sóc bản thân mình là được nha’, chàng trai 9x bày tỏ quan điểm.

    Nấu ăn và con gái – 2 vấn đề dường như luôn được mặc định là thuộc về nhau. Rất nhiều người nghĩ một công việc đòi hỏi sự tỉ mỉ, cẩn thận, khéo léo thì rất hợp với phái yếu. Tư tưởng ấy từ đời này sang đời khác, vô tình tạo một áp lực nặng nề lên phái yếu.

    Tuy nhiên hiện nay, với rất nhiều cô nàng hiện đại thì hai chữ “nấu ăn” không có trong từ điển của họ. Đơn giản là họ không thích, cảm thấy không cần thiết tốn quá nhiều thời gian vào bếp lúc khi có nhiều sự lựa chọn tiện lợi hơn.

    Khi cuộc tranh cãi về vấn đề bếp núc giữa phái nữ và định kiến, phái nam còn đang gay gắt thì mới đây trên một group lớn dành cho việc bếp núc, cư dân mạng lại được phen xôn xao trước chia sẻ của một chàng trai gây bất ngờ khi tuyên bố về quan điểm chọn người yêu giữa 1 cô gái biết nấu ăn và 1 cô gái đẹp.

    Anh chàng này thẳng thắn chia sẻ quan điểm của mình: “Hôm bữa đọc được cái tus của chị em nào hỏi là con trai tụi tôi vô group này để làm gì trong khi group toàn không biết nấu ăn?

    Đính kèm lời tuyên bố “hùng hồn” này là một số những bữa ăn mà anh chàng 9x có tên Nguyễn Quang Sơn tự nấu và phục vụ chính mình mỗi ngày. Nhìn bữa ăn, món nào cũng được nấu chỉn chu, ngon mắt và được bày biện khá đẹp đẽ. Mặc dù trước đó chàng trai này đã từng “được” cánh chị em thả hàng nghìn lượt “ha ha” trước 1 số món ăn bị thất bại.

    Những món ăn được bày biện khá ổn đấy chứ? Chàng trai này còn biết làm bánh gato nữa này! Đây là pha làm bánh bao nhưng hơi bị fail trước đó. Nhưng nấu ăn mà, thành bại là điều bình thường thôi, đúng không?

    Quả thật, đã “nói đúng” lại còn biết nấu ăn, bài viết của chàng trai này đã nhận về 12.000 lượt bày tỏ cảm xúc của các chị em trong group và vô số những lời “nhận làm người yêu” của các cô nàng còn độc thân.

    Phần lớn cánh chị em đều cho rằng, anh chàng thật sự tâm lý và có tư tưởng rất thoáng mới nghĩ được như vậy. Mặc dù trong tình yêu không hề có “điều luật” nào quy định phái nữ phải biết nấu ăn, hoàn hảo việc nội trợ. Vậy mà có không ít người lại nghiễm nhiên “mặc định” công việc bếp núc là của con gái, nếu lỡ các nàng có vụng về thì liền bị trách móc, so sánh.

    Lâu nay, con gái phải chu toàn việc cơm nước để thể hiện sự yêu thương, quan tâm đối với nửa kia, đúng nghĩa là người “giữ lửa” cho hạnh phúc gia đình mà phái mạnh không làm hoặc cả hai cùng nhau thực hiện việc đó. Chính vì thế, quan điểm của Quang Sơn lại càng được cánh chị em “like mạnh”:

    – “Like mạnh anh ơi, anh ơi anh đánh rơi người yêu này! Cho em 1 vé vào tim anh được không?”. – “Chào anh, em đứng ở đây hồi mẹ đẻ ra tời giờ…”. – “Hàng hiếm, cần duy trì và nhân giống gấp. Các chị em nhanh chân đăng kí này. Mặt hàng này khan hiếm lắm, chắc chưa đăng kí đã hết mất rồi”.

    Liên hệ với Quang Sơn, chàng trai 9x (quê Thái Bình, hiện đang sinh sống và học tập tại Châu Âu) chia sẻ: “Quan điểm của mình thì không đặt nặng vấn đề bạn gái phải biết nấu ăn đâu. Vì mình thấy ngày nay nam nữ đều bình đẳng, họ cũng đi làm kiếm tiền và đảm nhận nhiều chức vụ không kém gì nam giới.

    Thế nhưng nếu may mắn gặp được 1 người bạn gái biết nấu ăn thì mình thấy mình cũng tốt số mà. Hơn nữa nếu biết nấu ăn thì điều đó sẽ giúp cô ấy có thể tự chăm sóc tốt cho bản thân mình, được nhiều người quý mến hơn cũng như là một cách để sau này có thể giữ lửa hạnh phúc gia đình”. Quang Sơn hiện tại đang sinh sống tại Châu Âu.

    Khi được hỏi về việc nếu sau này đem lòng “cảm nắng” và yêu thương 1 cô nàng không biết nấu ăn, Sơn sẽ làm gì, anh chàng thật thà tâm sự: “Thú thật mình cũng là 1 đứa khá vụng trong chuyện nấu ăn, không hẳn là biết nhiều đâu. Nên sau này nếu người yêu mình mà không biết nấu, thì 2 đứa sẽ cùng nhau “phá bếp” cũng vui mà!

    Có thể nói, trong xã hội hiện đại ngày nay, con gái cũng phải đi làm, đi học và kiếm tiền như đàn ông, đôi khi việc đi chợ nấu cơm chưa được chu toàn hoặc chưa hiểu rõ thì có thể dùng thời gian để học hỏi.

    Hơn nữa, con gái còn là để yêu thương, con gái không biết nấu thì con trai có thể phụ, không nhất thiết phải lấy đó làm thươc đo chọn người yêu hay chọn vợ, người ta không làm được việc này thì có thể học được, chẳng ai sinh ra đều biết tất cả mọi thứ. Nấu ăn hay không biết nấu ăn, chưa đủ để đánh giá 1 cô gái như thế nào, đúng không anh chị em?

    Còn bạn, bạn nghĩ việc con gái nấu ăn có thực sự quan trọng và nếu bạn gái bạn không biết nấu ăn, bạn sẽ làm gì?

    Theo Báo Dân Sinh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chàng Trai Mách Bạn Gái 20 Tuổi Không Biết Luộc Trứng, Ai Ngờ Nhận Về ‘tấn Gạch Đá’ Từ Cdm
  • Thực Đơn Cho Bà Bầu
  • Thực Đơn Cho Mẹ Sau Sinh: Ăn Gì Vừa Lợi Sữa Nhưng Không Tăng Cân?
  • Cách Nấu Cháo Ngao Với Rau Gì Ngon Nhất Cho Bà Bầu & Bé Ăn Dặm?
  • Bà Bầu Ăn Cà Tím Có Tốt Không?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100