Ăn Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Khác Biệt Giữa Ăn Chay Thực Dưỡng Ohsawa Và Ăn Chay Đơn Thuần
  • Thực Đơn Hàng Ngày Giúp Người Cao Tuổi Ăn Chay Khỏe Mạnh
  • 30 Món Chay Bổ Dưỡng Cho Người Ăn Chay Trường
  • Tháp Dinh Dưỡng Cho Người Ăn Chay
  • Tôi đọc sách lúc ăn cơm.

    I read a book while eating.

    Tatoeba-2020.08

    Chúng ta thì thích ăn cơm và đậu.

    We like rice and beans instead.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thậm chí hắn ta còn mời tôi ăn cơm tối nữa kìa

    He even invited me to dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Franz đang ăn cơm chiều với mấy người Trung Hoa.

    Franz is having dinner with the Chinese.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong thời kỳ Muromachi, người Nhật bắt đầu ăn cơm cùng với cá.

    In the Muromachi period, people began to eat the rice as well as the fish.

    WikiMatrix

    Vừa ăn cơm vùa sắp xếp lịch trình.

    Let’s go over the schedule during lunch.

    QED

    Tôi lại ghét phải ăn cơm một mình.

    But I hate eating alone.

    OpenSubtitles2018.v3

    I’ve been staying at Ian’s since you’ve been in the can, bitch!

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?

    Do you think eating with your family is important?

    Tatoeba-2020.08

    Bốn tối rồi anh toàn về nhà ăn cơm muộn.

    You’ve been late for dinner the last four nights.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những gã này đã hạ gục các chiến sĩ tinh anh nhất dễ như ăn cơm.

    These assholes just took out the best of the best like it was Sunday brunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn cơm thôi.

    Meal’s ready.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không ở lại ăn cơm được.

    We can’t stop for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi đang ăn cơm

    We had this rice thing…

    OpenSubtitles2018.v3

    Mọi người ăn cơm ngon miệng.

    Y’all have fun.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mau, mau qua đây ăn cơm nào.

    Come, let’s have dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Let’s play after dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chưa bao giờ mình được ăn cơm nắm ngon thế.

    It’s the most delicious rice ball I’ve ever had.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bây giờ hãy đi rửa tay ăn cơm nào . ”

    Now go get washed up for dinner . “

    EVBNews

    Tôi đang ăn cơm.

    I’m eating rice now.

    Tatoeba-2020.08

    Mời mẹ ăn cơm.

    Thank you for the meal, mom.

    QED

    Chúng tôi cũng mới vừa ăn cơm xong.

    We just ate too, sir.

    QED

    Mỗi ngày tôi sẽ về nhà ăn cơm, làm giúp các việc vặt và chăm sóc bọn trẻ.”

    I will eat at home every day, and help with the chores and take care of the children.”

    WikiMatrix

    Đi ăn cơm thôi.

    Let’s get something to eat.

    QED

    Có lẽ tối mai Song Yi… không ăn cơm được rồi.

    Song Yi probably won’t make it tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Hỏi Người Khác Đã Ăn Sáng Ăn Tối Chưa Bằng Tiếng Anh
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tư Vấn Người Dùng: Mua Bộ Nồi Nấu Ăn Nào Tốt?
  • Đừng Làm Phiền Tôi Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Cục Quản Lý Xuất Nhập Cảnh Tiếng Anh Là Gì?
  • Phúc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Phúc Đức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha
  • Những Câu Châm Ngôn Tiếng Anh Hay Về Cuộc Sống
  • API call

    Đang xem: đừng làm phiền tôi tiếng anh là gì

    API call

    From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

    Add a translation

    API call

    API call

    API call

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa

    English

    Do not disturb me anymore

    Last Update: 2022-08-09

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    Don”t bother me.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    Now stop bothering!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    – Đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    – Get off my back.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa đấy.

    English

    Ain”t no need to be bothering me no more the rest of the night.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền nữa.

    English

    Quit bugging me.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi!

    English

    Do not disturb!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    -đừng làm phiền nữa

    English

    – I”m sorry.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Vì vậy đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    So stop bothering me.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Xin đừng làm phiền tôi.

    English

    Please don”t bother me!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    – Đừng làm phiền tôi đấy.

    English

    – Keep out of my way.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng tới làm phiền mẹ con tôi nữa.

    English

    Leave us alone!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền.

    English

    No disturbances.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Vì vật đừng làm phiền tôi thêm nữa!

    English

    So don”t bother me anymore!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi làm việc.

    English

    Look it up yourself, I”m working.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền chị ấy nữa.

    English

    Stop bothering her.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Xin đừng làm phiền.

    English

    Please go right in.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền họ.

    English

    They”re on their way already.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền ổng.

    English

    Don”t bother him.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng có làm phiền.

    English

    Don”t bother.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 2

    Quality:

    Reference: Anonymous

    API call

    Get a better translation with

    4,401,923,520 human contributions

    cungdaythang.com is the world”s largest Translation Memory. It has been created collecting TMs from the European Union and United Nations, and aligning the best domain-specific multilingual websites.

    We”re part of chúng tôi so if you ever need professional translation services, then go checkout our main site

    Report Abuse Terms of Service About chúng tôi Contact Us chúng tôi LABS

    English Italiano Español Français Deutsch Nederlands Svenska Português Русский 日本語 汉语 한국어 Türkçe

    We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Phiền Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Móng Chân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tổng Hợp 100 Từ Vựng, Câu Giao Tiếp
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề: Ngành Nail (Làm Móng)
  • Làm Màu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Khác Biệt Giữa Ăn Chay Thực Dưỡng Ohsawa Và Ăn Chay Đơn Thuần
  • Thực Đơn Hàng Ngày Giúp Người Cao Tuổi Ăn Chay Khỏe Mạnh
  • 30 Món Chay Bổ Dưỡng Cho Người Ăn Chay Trường
  • Tháp Dinh Dưỡng Cho Người Ăn Chay
  • Ăn Chay Hay Ăn Mặn?
  • Thậm chí hắn ta còn mời tôi ăn cơm tối nữa kìa

    He even invited me to dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mẹ nó giải thích đến giờ ăn cơm tối rồi .

    Mom explains that it ‘s suppertime .

    EVBNews

    Chúng tôi chỉ ăn cơm tối thôi

    We only had dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi đang ăn cơm tối tại Okryu-dang.

    I’m having dinner at Okryu-dang.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tụi mình sẽ ăn cơm tối chung

    We’ il have dinner

    opensubtitles2

    Con muốn được ăn cơm tối với bố . ”

    I would like to have dinner with you . “

    EVBNews

    Dĩ nhiên, có những trường hợp người cha có thể nói: “Được rồi, con có thể đi ra ngoài chơi một chút—nhưng hãy hỏi mẹ con trước xem khi nào sẽ ăn cơm tối”.

    Of course, there may be circumstances where the father may say, ‘Yes, you can go outside for a while—but check first with your mother to see when supper will be ready.’

    jw2019

    Ishaan, câm miệng và ăn hết cơm tối đi!

    Shut up and eat your dinner! ” Won’t go. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Và khi tôi không ăn hết phần cơm tối của mình, mẹ tôi hay bảo “Ăn hết đi!

    And when I didn’t finish my dinner, my mother would say, “Finish your food!

    ted2019

    Và khi tôi không ăn hết phần cơm tối của mình, mẹ tôi hay bảo

    And when I didn’t finish my dinner, my mother would say,

    QED

    Về nhà ăn cơm mỗi buổi tối và, thường xuyên gặp gỡ con cái.

    Home every night for dinner, get to see the kids more.

    OpenSubtitles2018.v3

    Buổi tối ăn cơm ở lầu Hương Mãn.

    Let’s have dinner tonight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đức Chúa Trời bảo người Y-sơ-ra-ên rằng nếu họ giết một chiên con để ăn bữa cơm tối và rẩy ít máu của chiên đó trên khung cửa nhà họ, thì thiên sứ sẽ vượt qua khỏi nhà họ.

    God told the Israelites that if they would kill a lamb for their evening meal and put some of its blood on their doorposts, the angel of death would pass over their houses.

    jw2019

    Có lẽ tối mai Song Yi… không ăn cơm được rồi.

    Song Yi probably won’t make it tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tối nay tôi rủ họ ăn cơm.

    I’ll treat them to dinner tonight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vân tâm sự: “Một buổi tối nọ, khi đang ăn cơm thì mình bỗng òa lên khóc và nói ra hết nỗi lòng.

    “One evening at mealtime I began to cry and pour out my feelings,” says a girl named Edie.

    jw2019

    Bốn tối rồi anh toàn về nhà ăn cơm muộn.

    You’ve been late for dinner the last four nights.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những động từ này được kết hợp với danh từ thành những cụm từ có ý nghĩa cụ thể, nhiều người nói “ăn tối” hơn là “ăn cơm trưa” bằng tiếng Anh.

    These verbs are combined with nouns into phrases with specific meanings, much as one says “have dinner” rather than “dine” in English.

    WikiMatrix

    Bữa ăn tối ngày 30 tháng 11, bà có cơm và cá mòi, ở với một người bạn tu sĩ và cảnh báo các chị em nữ tu của mình không uống bia.

    For dinner on 30 November she had rice and sardines with a fellow religious and warned her sisters not to drink the beer.

    WikiMatrix

    Một bữa ăn trưa hay ăn tối theo phong cách Pakistan đặc trưng thường có vài loại bánh mì (chẳng hạn như naan, hay roti) hoặc cơm, cùng với món cà ri rau củ hay thịt.

    A typical Pakistani lunch or dinner often consists of some form of bread (such as naan or roti) or rice with a meat or vegetable-based curry.

    WikiMatrix

    Chúng tôi ăn tối bằng món sa lát với xoài xanh , tôm nướng và bạc hà , cá xào dừa , rau và cơm cùng và món tráng miệng .

    We dined on green mango salad with grilled prawns and mint leaves ; sauteed fish in coconut with a fondant of vegetables and rice noodles ; and a dessert platter .

    EVBNews

    Chúng tôi ăn tối bằng món sa lát với xoài xanh , tôm nướng và bạc hà , cá xào dừa , rau và cơm cùng và kết thúc bằng món tráng miệng .

    We dined on green mango salad with grilled prawns and mint leaves ; sauteed fish in coconut with a fondant of vegetables and rice noodles ; and a dessert platter .

    EVBNews

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ăn Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Hỏi Người Khác Đã Ăn Sáng Ăn Tối Chưa Bằng Tiếng Anh
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cơm Cháy Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lò Nấu Kim Loại Cao Tần Trung Tần
  • Nguyên Lý Hoạt Động Của Máy Nấu, Nồi Nấu Kim Loại ( Vàng, Bạc, Đồng…) Cao Tần, Trung Tần Cơ Khí Phước Lộc
  • 10 Cách Làm Món Nui Chay: Xào – Chiên – Súp Đơn Giản Và Ngon Miệng
  • Cách Nấu Nui Chay Rau Củ Tuyệt Ngon Giàu Dinh Dưỡng
  • Cách Làm Tan Chảy Phô Mai Trong Lò Vi Sóng
  • Hallands Fläder, một loại rượu akvavit của Thụy Điển, được tạo hương vị bằng hoa cơm cháy.

    Hallands Fläder, a Swedish akvavit, is flavoured with elderflowers.

    WikiMatrix

    Một loại thảo mộc tuyệt vời khác là quả cây cơm cháy , có tác dụng giúp hạ sốt .

    ELDERBERRIES are another great herb to help break a fever .

    EVBNews

    Em nhặt quả cây cơm cháy hoang dã và làm mứt từ quả cam.

    She picked wild elderberries and made marmalade from oranges.

    LDS

    Quả cây cơm cháy đã được sử dụng trong y học từ thời kỳ đồ đá .

    Elderberries have been used in medicine since the Stone Age .

    EVBNews

    Quả cơm cháy..

    Elderberries.

    OpenSubtitles2018.v3

    St-Germain, một loại rượu mùi của Pháp, được làm từ hoa cơm cháy.

    St-Germain, a French liqueur, is made from elderflowers.

    WikiMatrix

    Nghiên cứu gần đây của Đại học Jerusalem xác nhận quả cây cơm cháy tăng tốc thời gian lành bệnh .

    Recent research University of Jerusalem confirmed that taking elderberries sped healing time .

    EVBNews

    100 gam quả cơm cháy cung cấp 73 calo và là nguồn giàu vitamin C, cung cấp tới 43% Giá trị Hàng ngày (DV).

    In a 100 gram amount, elderberries supply 73 calories and are a rich source of vitamin C, providing 43% of the Daily Value (DV).

    WikiMatrix

    Nào là quả cơm cháy, quả ngấy, mâm xôi, việt quất họ Vaccinium, dâu tây, việt quất miền Bắc, dâu quạ…

    There’s elderberries, salmonberries, raspberries, whortleberries, strawberries, huckleberries, crowberries…

    OpenSubtitles2018.v3

    Fanta Hà Lan có một công thức hoàn toàn khác với Fanta của Đức, cơm cháy là một trong những thành phần chính.

    Dutch Fanta had a different recipe from German Fanta, elderberries being one of the main ingredients.

    WikiMatrix

    Các loài cơm cháy (Sambucus) chủ yếu là cây bụi, nhưng hai loài là cây lớn, thân thảo; tất cả đều có lá kép.

    The elders are mostly shrubs, but two species are large herbaceous plants; all have compound leaves.

    WikiMatrix

    Loại đồ uống này đã truyền cảm hứng cho Coca-Cola sản xuất loại đồ uống từ hoa cơm cháy gọi là Fanta Shokata.

    The beverage has also inspired Coca-Cola to launch an elderflowerbased drink, Fanta Shokata.

    WikiMatrix

    Tại Nhật Bản, nước ép cơm cháy được liệt kê là “phụ gia màu tự nhiên” được phê chuẩn theo Luật Thực phẩm và Vệ sinh.

    In Japan, elderberry juice is listed as an approved “natural color additive” under the Food and Sanitation Law.

    WikiMatrix

    Almdudler là một loại nước ngọt của Áo dựa trên các loại thảo mộc núi và với một hương vị gợi nhớ đồ uống hoa cơm cháy.

    Almdudler is an Austrian soft drink based on mountain herbs and with a flavour reminiscent of elderflower beverages.

    WikiMatrix

    Tháng 8 năm 1983, một nhóm 25 người ở quận Monterey, California đột ngột đổ bệnh sau khi uống nước ép cơm cháy từ quả, lá và thân còn tươi và không nấu chín của Sambucus mexicana.

    In August 1983, a group of twenty-five people in Monterey County, California became suddenly ill by ingesting elderberry juice pssed from fresh, uncooked Sambucus mexicana berries, leaves, and stems.

    WikiMatrix

    Muộn hơn, các chi Sambucus (cơm cháy) và Viburnum (vót) đã được bổ sung thêm sau các phân tích hình thái học cẩn thận về các thử nghiệm sinh hóa do Angiosperm Phylogeny Group tiến hành.

    Much later, the genera Sambucus (elders) and Viburnum were added after careful morphological analysis and biochemical tests by the Angiosperm Phylogeny Group.

    WikiMatrix

    Trong khi một số nghiên cứu sơ bộ chỉ ra rằng cơm cháy có thể giảm nhẹ các triệu chứng cúm nhưng chứng cứ là không đủ mạnh để hỗ trợ việc sử dụng nó cho mục đích này.

    While some pliminary research indicates that elderberry may relieve flu symptoms, the evidence is not strong enough to support its use for this purpose.

    WikiMatrix

    Người Pháp, Austria và Trung Âu làm xi rô hoa cơm cháy, nói chung từ dịch chiết từ hoa cơm cháy, mà tại Trung Âu người ta thêm nó vào đồ độn bánh palatschinke thay cho việt quất xanh.

    The French, Austrians and Central Europeans produce elderflower syrup, commonly made from an extract of elderflower blossoms, which in central Europe is added to Palatschinken filling instead of blueberries.

    WikiMatrix

    Chưa có đủ nghiên cứu để biết hiệu quả của nó cho việc sử dụng như vậy hay cho tính an toàn của nó – tuy nhiên, chưa có thông báo nào về bệnh do hoa cơm cháy gây ra.

    There is insufficient research to know its effectiveness for such uses, or its safety profile; however, no illnesses caused by elderflower have been reported.

    WikiMatrix

    Thật không may, khi hậu của vùng Champagne đã khiến nơi đây rất khó sản xuất các loại rượu vang đỏ với màu sắc và sự đậm đà như rượu vang của vùng Bourgogne, mặc dù Champenois đã cố gắng “cải thiện” rượu vang của họ bằng cách pha trộn với quả cây cơm cháy.

    Unfortunately the climate of the region made it difficult to produce red wines with the richness and color of the Burgundian wines, even though the Champenois tried to “improve” their wines by blending in elderberries.

    WikiMatrix

    Mặc dù những người hành nghề y học cổ truyền đã sử dụng cơm cháy trong nhiều trăm năm, bao gồm cả rượu với mục đích điều trị thấp khớp và đau đớn do chấn thương, nhưng vẫn không có chứng cứ khoa học cho thấy việc sử dụng như vậy là có lợi.

    Although practitioners of traditional medicine have used black elderberry for hundreds of years, including as wine intended for treating rheumatism and pain from traumatic injury, there is no scientific evidence that such practices have any beneficial effect.

    WikiMatrix

    Thức uống này thường được làm từ các nurungji, lớp vỏ gạo hoặc rang (nhưng không cháy) nằm ở đáy nồi sau khi nấu cơm.

    This drink is typically made from nurungji, the roasted (but not charred) crust of rice that forms on the bottom of a pot after cooking rice.

    WikiMatrix

    Từ một phần cá rồ phi, khoảng 150 gam, chiên bột giòn với mù tạt Dijon đi kèm với cơm hồ đào thập cẩm và bông cải xanh chiên giòn thật mềm, ngọt, hơi cháy và có mùi khói cùng với một chút vị cay.

    It comes in a five- ounce portion of tilapia breaded with Dijon mustard and crispy, broiled breadcrumbs and a steaming pile of pecan quinoa pilaf with crunchy, grilled broccoli so soft and sweet and charred and smoky on the outside with just a hint of chili flake.

    QED

    Từ một phần cá rồ phi, khoảng 150 gam, chiên bột giòn với mù tạt Dijon đi kèm với cơm hồ đào thập cẩm và bông cải xanh chiên giòn thật mềm, ngọt, hơi cháy và có mùi khói cùng với một chút vị cay.

    It comes in a five-ounce portion of tilapia breaded with Dijon mustard and crispy, broiled breadcrumbs and a steaming pile of pecan quinoa pilaf with crunchy, grilled broccoli so soft and sweet and charred and smoky on the outside with just a hint of chili flake.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Vị Thường Dùng Trong Các Món Chay
  • Thực Đơn Mâm Chay Đơn Giản – Dễ Làm Cúng Ngày Rằm Tháng Giêng
  • Cách Làm Bánh Mì Phô Mai Tan Chảy Ngon Như Tiệm
  • Hướng Dẫn Cách Làm Bánh Mì Phô Mai Chảy Cực Hot
  • Tra Nhiệt Độ Nóng Chảy Của Đồng, Sắt, Nhôm, Vàng, Chì, Thép,… Tại Đây
  • Nấu Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • ” Nấu Cơm Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster
  • Cháo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cháo Tiếng Anh Là Gì
  • Nấu Cháo Tiếng Anh Là Gì (Congee & Porridge) Tên Các Loại Cháo
  • Nấu Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ngươi thích nấu cơm hay để ta nấu ngươi hả?

    Either you cook my rice, or I cook you!

    OpenSubtitles2018.v3

    Từng nấu cơm bao giờ chưa?

    Ever cooked rice?

    OpenSubtitles2018.v3

    Luyện võ là tu thiền, nấu cơm cũng là tu thiền

    Practising martial arts is Zen, cooking is also Zen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi phải về nhà nhanh thôi, và nấu cơm cho nó.

    I gotta hurry home and cook for him

    OpenSubtitles2018.v3

    Nấu cơm gạo đồ cần thời gian lâu hơn, cơm cứng và ít dính hơn.

    Parboiled rice takes less time to cook and is firmer and less sticky.

    WikiMatrix

    Bà thấy một cô gái xinh đẹp từ quả thị bước ra, nấu cơm, sửa soạn nhà cửa.

    She saw a beautiful princess coming out of the jar and starting to clean the house and pparing the meal.

    WikiMatrix

    Anh quét dọn nhà cửa, rửa bát và nấu cơm.

    Hyung, you have the cleaning, dishwashing, and the cooking.

    QED

    Tôi tưởng bà đang nấu cơm tối cơ mà?

    What happened to making dinner?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là kiểu nấu cơm phổ biến nhất ở Ý.

    It is one of the most common ways of cooking rice in Italy.

    WikiMatrix

    Đi nấu cơm đi.

    Make something to eat.

    OpenSubtitles2018.v3

    Em đang nấu cơm.

    I’m cooking.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nấu cơm cho anh ấy.

    To cook for him.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có thể cho ta chút nước để nấu cơm không?

    May I trouble you for water to boil rice?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bố sẽ điên lên nếu chúng ta không về nhà nấu cơm tối.

    Daddy’s gonna be mad we’re not home to make dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cách nấu cơm gạo lức

    How to cook brown rice

    EVBNews

    Em đã nấu cơm à?

    Did you cook this?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là cách nấu cơm gạo lức bằng bếp lò mà tôi thấy là hiệu quả nhất .

    Here ‘s the most efficient way I found to cook brown rice on a stove .

    EVBNews

    Để tôi còn đi nấu cơm nữa.

    I ” II get dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dù gì, ta cũng nấu cơm cho ngươi ăn rồi

    Anyway, I’ve to make rice for you again.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhanh chóng nấu cơm

    Prepare food fast

    QED

    Bạn lớn đã có thể giúp tôi nấu cơm và rửa bát.

    The oldest one can cook and wash dishes and the smallest one can take showers by himself,” said Ms.

    worldbank.org

    Anh sẽ nấu cơm cho em ăn.

    I’ll make you some rice.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các chị không phải nấu cơm ở nhà nữa sao?

    Don’t you girls need to cook at home?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngoài nấu cơm ra anh không còn gì để nói với tôi sao?

    Is food all you can talk about with me?

    OpenSubtitles2018.v3

    Thế có phải nấu cơm cho anh không?

    Should I cook dinner then?

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Sáng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ghép Từ Tiếng Việt Để Nói Nhanh Dựa Trên Một Số Nòng Cốt Câu Chủ Chốt _ Making Up Easy Sentences Based On Core Structures
  • Tiếng Anh Cơ Bản Bài 35: Cùng Nấu Bữa Tối Thôi!
  • Bữa Ăn Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bữa Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bữa Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bữa Ăn Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Cơ Bản Bài 35: Cùng Nấu Bữa Tối Thôi!
  • Ghép Từ Tiếng Việt Để Nói Nhanh Dựa Trên Một Số Nòng Cốt Câu Chủ Chốt _ Making Up Easy Sentences Based On Core Structures
  • Bữa Sáng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nấu Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hãy nấu sẳn bữa cơm tối đợi anh về có được không?

    And you have dinner ready and waiting for me, okay?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chỉ một bữa cơm tối mà đã vênh mặt lên rồi.

    One dinner and you get a swollen head.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ đãi chúng tôi một bữa cơm tối ngon miệng, có thịt bò và đủ các món phụ khác.

    They fed us a nice steak supper with all the trimmings.

    jw2019

    One father said: “The evening meal has been a good time for us to discuss the daily Bible text.”

    jw2019

    Đức Chúa Trời bảo người Y-sơ-ra-ên rằng nếu họ giết một chiên con để ăn bữa cơm tối và rẩy ít máu của chiên đó trên khung cửa nhà họ, thì thiên sứ sẽ vượt qua khỏi nhà họ.

    God told the Israelites that if they would kill a lamb for their evening meal and put some of its blood on their doorposts, the angel of death would pass over their houses.

    jw2019

    Bữa ăn tối ngày 30 tháng 11, bà có cơm và cá mòi, ở với một người bạn tu sĩ và cảnh báo các chị em nữ tu của mình không uống bia.

    For dinner on 30 November she had rice and sardines with a fellow religious and warned her sisters not to drink the beer.

    WikiMatrix

    Kateh nói chung được coi là món cơm Iran đơn giản nhất tốc độ nấu nhanh, khiến nó là món phổ biến dành cho bữa tối bình thường.

    Kateh is considered generally the most simple Iranian rice the ease and speed of cooking makes it popular for casual dinners.

    WikiMatrix

    Một bữa ăn trưa hay ăn tối theo phong cách Pakistan đặc trưng thường có vài loại bánh mì (chẳng hạn như naan, hay roti) hoặc cơm, cùng với món cà ri rau củ hay thịt.

    A typical Pakistani lunch or dinner often consists of some form of bread (such as naan or roti) or rice with a meat or vegetable-based curry.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bánh Chưng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nấu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Thói Quen Ăn Uống
  • Tạp Dề Trong Tiếng Tiếng Anh
  • ” Nấu Cơm Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster

    --- Bài mới hơn ---

  • Cháo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cháo Tiếng Anh Là Gì
  • Nấu Cháo Tiếng Anh Là Gì (Congee & Porridge) Tên Các Loại Cháo
  • Nấu Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Được Nấu Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách nấu cơm viết bằng tiếng Anh có phức tạp như bạn vẫn nghĩ? Nấu cơm tiếng anh là tocook rice. Nấu cơm là bước cơ bản nhất khi nói đến việc nấu ăn, nhiều người vẫn nghĩ rằng nấu cơm là một chuyện vô cùng đơn giản và ai ai cũng có thể nấu được.

    Đang xem: Nấu cơm tiếng anh là gì

    Tuy nhiên để có được một nồi cơm hoàn hảo nhất, góp phần làm tăng độ ngon của món ăn thì thật sự là một điều không dễ, nó đòi hỏi kinh nghiệm và sự để ý.

    Hướng dẫn chi tiết và nêu cách nấu cơm bằng tiếng anh đơn giản

    1 Hướng dẫn chi tiết và nêu cách nấu cơm bằng tiếng anh đơn giản1.2 Instructions

    Cách nấu cơm viết bằng tiếng Anh như thế nào ? Vietnam Cuisine

    Ingredients

    Measuring cupWaterSaucepan with lidRiceWooden spoonFork

    Instructions

    – It’s seemingly the most basic kitchen task, yet it still bedevils many accomplished cooks: making a perfect pot of Basic, Fluffy White Rice, with each grain distinct and not mushy.

    – It’s not impossible, though, if you know a few secrets: use the right amount of water, gentle heat, a tight-fitting pot lid, and a post-cooking resting period.

    – Be sure not to skip the resting step at the end; as the rice sits off the heat, the moisture in the rice redistributes itself for a more uniform texture throughout the pot.

    Be sure not to skip the resting step at the end

    Thời gian cần thiết: 0 ngày, 2 giờ và 30 phút.

    Hướng dẫn chi tiết và nêu cách nấu cơm bằng tiếng anh đơn giản:

    Step One: Rinse and (Maybe) Soak

    I usually rinse my rice in a few changes of cold water. There are two reasons for rinsing: some mills outside the U.S. use talc as a milling aid, so it’s an important step for imported rice. The rinsing also removes loose starch, making the rice less sticky.

    For most everyday meals, you can get good results without soaking your rice. If I’m using older rice, I soak it for about 30 minutes, which makes the grains less brittle and prone to breakage.

    Soaking is also traditional for basmati rice, as it helps the rice expand to maximum length.

    Either way, be sure to drain your rice thoroughly or you’ll be using more water in cooking than you intended.Step Two: A Simple Cooking MethodThere are many different methods for cooking rice, but the simplest is the absorption method: the rice is cooked in a measured amount of water so that by the time the rice is cooked, all the water has been absorbed. As the water level drops, trapped steam finishes the cooking.

    Cách nấu cơm viết bằng tiếng Anh như thế nào ? Vietnam Cuisine

    The key to this method is figuring out the correct amount of water. As a general rule, use 1-1/2 to 1-3/4 cups of water per cup of long-grain white rice, but you may need to experiment a little to find the amount you like best.

    The other important element is a heavy-based pot (to pvent scorching on the bottom) with a tight-fitting lid that keeps the steam in. If your lid fits loosely, put a clean kitchen cloth between the lid and the pot.Step Three: Let it RestAfter about 12 minutes, the liquid should be absorbed, and the rice al dente. If you served the rice now, you’d find the top layer drier and fluffier than the bottom, which can be very moist and fragile.

    Here’s where you need patience: Let the rice sit off the heat, undisturbed with the lid on, for at least 5 minutes and for as long as 30. This lets the moisture redistribute, resulting in a more uniform texture, with the bottom layers as fluffy as the top.

    Cách nấu cơm viết bằng tiếng Anh như thế nào ? Vietnam Cuisine

    Như vậy là chúng ta đã cùng hoàn thành cách nấu cơm bằng tiếng anh vô cùng đơn giản rồi đấy. Nghe thì có vẻ phức tạp nhưng chỉ cần bạn để ý những chi tiết quan trọng và điều chỉnh qua mỗi lần nấu thì rất dễ dàng để có được một nồi cơm ngon chiêu đãi gia đình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bữa Sáng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ghép Từ Tiếng Việt Để Nói Nhanh Dựa Trên Một Số Nòng Cốt Câu Chủ Chốt _ Making Up Easy Sentences Based On Core Structures
  • Tiếng Anh Cơ Bản Bài 35: Cùng Nấu Bữa Tối Thôi!
  • Bữa Ăn Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cơm Chiên Dương Châu Tiếng Anh Là Gì, Cách Làm Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Sườn Xào Chua Ngọt Bằng Tiếng Anh
  • Mì Chính Tiếng Anh Là Gì Có Độc Hại Không Giá Bao Nhiêu 1Kg
  • Danh Sách Đầy Đủ Các Dụng Cụ Nấu Ăn Cho Căn Bếp Mới
  • Những Kỹ Thuật Nấu Ăn Cơ Bản Bạn Nên Biết
  • Đang Nấu Ăn Trong Bếp, Tôi Hốt Hoảng Khi Có Vòng Tay Ôm Mình Từ Phía Sau, Càng Sững Sờ Hơn Khi Nhận Ra Người Đàn Ông Đó
  • Cơm chiên dương châu tiếng anh là Yang Chow Fried Rice. Cơm chiên Dương Châu là một món ăn bắt nguồn từ Trung Hoa nhưng lại trở thành một phần quen thuộc trong thực đơn của người Việt Nam chúng ta.

    Đây là một món khai vị thường được lựa chọn, đóng vai trò không nhỏ trong sự thành công của các bữa tiệc.

    Hướng dẫn cách làm cơm chiên Dương Châu bằng tiếng Anh ngon và siêu dễ

    Cơm chiên Dương Châu (tên trong chữ Hán: 揚州炒飯) là một loại cơm chiên nổi tiếng thế giới, là một món ăn ngon và nổi tiếng đến nỗi hầu như tất cả các nhà hàng Trung Quốc nào cũng có cả.

    Món ăn này được xuất phát từ triều đại nhà Thanh của Trung Quốc vào năm 1754. Cơm chiên này được đặt tên là Dương Châu là do đặt theo tên của vùng Dương Châu, tương truyền là do ông Y Bỉnh Thụ của thời nhà Thanh tạo ra chứ món này không bắt nguồn từ thành phố Dương Châu.

    Chuẩn bị nguyên liệu và cách làm cơm chiên Dương Châu bằng tiếng Anh

    Yang Chow Fried Rice is probably the most eminent fried rice recipe in the Philippines – even in the whole Asian chúng tôi fried rice recipe is of oriental origin and dates back to the mid 1700s.

    Until today, the popularity of Yang Chow Fried Rice never ceases; in fact, this fried rice recipe is also popular in most of the countries in the world.

    The secret in making good Yang Chow Fried Rice lies in the completeness of the ingredients; the more ingredients are used, the better.

    Aside from the ingredient count, it is also important not to deviate with the original ingredients. This brings in good flavors that made this fried rice recipe stand out – even until this time.

    Among the necessary ingredients is Barbecued Pork. Also known as Char Siu, Barbecued Pork unleashes great flavors that make this fried rice recipe interesting. It also makes this fried rice complete – making it a meal in itself.

    Ingredients Nutrition

    • 1 tablespoon light sesame oil
    • 1 tablespoon minced fresh ginger
    • 4 garlic cloves, minced
    • 1 small red bell pepper, finely diced
    • 1 small red onion, finely diced
    • 1 cup frozen peas
    • 1 cup diced ham
    • 1⁄2 lb shrimp, peeled deveined (16-20 count)
    • 3 eggs, beaten and scrambled in large curds
    • 4 cups cooked jasmine rice
    • 2 scallions, white and green parts, thinly sliced
    • 1 teaspoon Chinese five spice powder
    • 1 teaspoon kosher salt
    • 2 -4 teaspoons dried red chilies or 2 -4 teaspoons szechuan peppercorns
    • 1⁄2 teaspoon cracked black pepper

    Thời gian cần thiết: 0 ngày, 1 giờ và 30 phút.

    Cách làm cơm chiên dương châu bằng tiếng anh từ Massageishealthy

    1. Step 1:

      Place a wok or large skillet over medium-high heat and when it is hot, add the oil.

    2. Step 2:

      Add the ginger and garlic and cook until lightly carmelized, about 1 minute.

    3. Step 3:

      Add the bell pepper, and red onion and cook for 2 minutes.

    4. Step 4:

      At this point, I add the frozen peans, ham and shrimp and cook, stirring constantly – for a couple of minutes.

    5. Step 5:

      Then I add the eggs and rice and keep moving ingredients around.I never leave the rice stick to the sides of the pan.

    6. Step 6:

      Then you can add the scallions, spices, salt and pepper, continuing to stir until heated completely 4-6 minutes. Serve immediately.

    Sự kết hợp hài hòa giữa các loại rau củ và thịt, trứng cùng với cơm đem đến cho bạn một món cơm chiên Dương Châu hấp dẫn từ màu sắc đến hương vị.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phế Liệu Tiếng Anh Là Gì?
  • Sự Thông Minh Tiếng Anh Là Gì ? Đặc Điểm Của Sự Thông Minh
  • Quy Trình Tái Chế Nhựa, 10 Mô Hình Tái Chế Nhựa Thành Công Nhất Thế Giới
  • Tấm Nhựa Pvc Tiếng Anh Gọi Là Gì
  • Hạt Nhựa Tiếng Anh Là Gì? 5 Điều Cần Biết Về Hạt Nhựa
  • Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 21 Món Ngon Bắc Ninh + Gợi Ý Những Quán Ăn Ngon Trứ Danh Nên Thử
  • Top 22 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Bắc Ninh Nhất Định Bạn Phải Thưởng Thức
  • Các Quán Cơm Trưa Văn Phòng Ngon Nao Lòng Tại Hà Nội
  • Thực Đơn Bữa Trưa Giảm Cân Đơn Giản, Dễ Làm Cho Dân Văn Phòng.
  • Buổi Trưa Nên Ăn Gì Để Giảm Cân? 11 Thực Đơn Ăn Trưa Giảm Cân Lành Mạnh
  • Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

    Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

    jw2019

    Anh không có thì giờ ăn trưa với anh em.

    I don’t have time to have lunch with you guys.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

    And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spad.

    QED

    Cách đây không lâu, chúng tôi mời hai chị truyền giáo đến ăn trưa.

    Not long ago, we invited two sister missionaries over for lunch.

    LDS

    Ăn trưa không?”

    Can we sit down for lunch?”

    ted2019

    Chúng tôi cùng ăn trưa, thưa sếp.

    We had lunch together, sir.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai chúng ta nên đi ăn trưa và mua quà sinh nhật cho bố.

    We should go to lunch tomorrow and pick out your dad’s birthday gift.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hôm nay Max muốn ăn trưa.

    Max wants to have lunch today.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vì tới gần chỗ em sẽ đi ăn trưa với Gina.

    Because it was closer to where I was meeting gina for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và rồi, cả hai đến ăn trưa, chúng tôi bị đuổi ra nhà hàng.

    So, these two came to lunch and we got thrown out of the restaurant.

    ted2019

    Joo Ri được nghỉ ăn trưa.

    Joo Ri is on her lunch break.

    QED

    Tôi gặp cô ấy khi cô ta đang nghỉ ăn trưa.

    I caught her on her lunch break.

    ted2019

    Cô nói xem chúng ta có thể ăn trưa ngoài trời không?

    What do you say we get a little lunchsky?

    OpenSubtitles2018.v3

    Giờ, chúng ta phải ăn trưa trước đã…

    Now, just let’s have lunch first…

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẽ gọi lại cưng sau khi ăn trưa.

    All right, baby, I’ll call you after lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai mình ăn trưa được không em?

    I thought that we might have lunch together tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sẽ đón cậu vào giờ ăn trưa tuần tới, được chứ?

    I’ll take you for lunch next week, huh?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta tạm nghỉ ăn trưa.

    ( Judge ) We will now recess for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn chưa tới giờ ăn trưa.

    It’s not even lunchtime yet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Coming for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh phải đi ăn trưa.

    Gotta go to lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng chúng ta sắp đi ăn trưa mà.

    I thought we were having lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn trưa với nhau chứ?

    Can I meet you for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Không, tôi không rảnh để ăn trưa hay ăn tối.

    No, I’m not free for lunch or dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    And I’m late for lunch, so if you’ll excuse me.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thực Đơn Cơm Văn Phòng Hàng Ngày Ngon, Đơn Giản Dễ Làm
  • Quan Niệm Ăn Uống Sai Lầm 3 Tháng Cuối Thai Kỳ
  • Ăn Gì Cuối Tuần? Thưởng Thức Ngay Ăn Vặt “Tầng Thượng” Ở Gò Vấp
  • Bà Bầu Ăn Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh Các Tháng Cuối?
  • Bữa Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 21 Món Ngon Bắc Ninh + Gợi Ý Những Quán Ăn Ngon Trứ Danh Nên Thử
  • Top 22 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Bắc Ninh Nhất Định Bạn Phải Thưởng Thức
  • Các Quán Cơm Trưa Văn Phòng Ngon Nao Lòng Tại Hà Nội
  • Thực Đơn Bữa Trưa Giảm Cân Đơn Giản, Dễ Làm Cho Dân Văn Phòng.
  • Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

    And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spad.

    QED

    Nhiều người trong chúng tôi phải tự lo liệu bữa ăn trưa.

    Many of us had to arrange for our own lunch.

    jw2019

    Những gì đã làm bạn ăn cho bữa ăn trưa?

    What did you eat for lunch?

    QED

    Bữa ăn trưa thế nào, George?

    How’s your lunch, George?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sắp có bữa ăn trưa với Yale.

    I’ve got an appointment with Yale for lunch later on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chị ngưng đi xe lửa, và lấy tiền xe mua nước cho bữa ăn trưa.

    She stopped taking the train, and with the fare money saved, she was able to buy us a hot drink at lunchtime.

    jw2019

    Nó được dùng làm bữa ăn trưa.

    We played at lunch.

    WikiMatrix

    Ngày thứ ba sau khi chúng tôi đến, có bánh pudding gạo cho bữa ăn trưa.

    The third day after our arrival, there was rice pudding for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghe này, em hy vọng bữa ăn trưa này không quá khó chịu đối với anh.

    Listen, I hope this lunch isn’t too weird for you.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó chính là vệc chia sẻ bữa ăn trưa của bạn.

    That is, share your lunch.

    ted2019

    Và tất cả đều đã bắt đầu với một cuộc trò chuyện trong bữa ăn trưa.

    And it can all be traced back to a conversation over lunch.

    LDS

    20 đô la này chỉ là một bữa ăn trưa nhanh.

    Those 20 dollars might have been a quick lunch.

    QED

    Vừa cho George bữa ăn trưa ngon lành.

    Just served George more than his lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bữa ăn trưa của tôi đấy.

    It’s my lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn nói, ” Điều gì tuyệt vời ở bữa ăn trưa hôm nay?”

    You gotta say, “What was great about lunch today?”

    ted2019

    Làm sao mà cậu không bao giờ bỏ lỡ bữa ăn trưa như thế?

    How come you never lose your lunch like that?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là 1 bữa ăn trưa, quý ngài.

    And that’s lunch, gentlemen.

    QED

    Các người đã phá hoại bữa ăn trưa của tôi rồi đấy.

    You’re ruining my lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại sao tất cả chúng ta được yêu cầu mang theo bữa ăn trưa đến đại hội?

    Why is it requested that all of us bring a lunch to the convention?

    jw2019

    Tôi xin lỗi nều tôi hiểu sai ý định của anh với bữa ăn trưa nay.

    I’m sorry if I misread your intentions with the takeout.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta được khuyên nên làm gì về bữa ăn trưa, và tại sao?

    What are we requested to do for the noon meal, and why?

    jw2019

    Bộ trưởng Quốc phòng Singapore cũng thường làm chủ các bữa ăn trưa đa phương.

    Singapore’s defence minister usually also hosts multilateral private lunches.

    WikiMatrix

    Otherwise, you should get him to buy you two or three more nostalgic lunches and then politely decline.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bữa ăn trưa của tôi đấy

    Don’ t touch that!It’ s my lunch

    opensubtitles2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thực Đơn Cơm Văn Phòng Hàng Ngày Ngon, Đơn Giản Dễ Làm
  • Quan Niệm Ăn Uống Sai Lầm 3 Tháng Cuối Thai Kỳ
  • Ăn Gì Cuối Tuần? Thưởng Thức Ngay Ăn Vặt “Tầng Thượng” Ở Gò Vấp
  • Bà Bầu Ăn Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh Các Tháng Cuối?
  • Cuối Tuần Cho Bé Chơi Gì Và Chơi Món Đồ Chơi Trẻ Em An Toàn Nào?
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100