Top 13 # Slogan Nấu Ăn Tiếng Anh / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | X-bikeman.com

Những Slogan Tiếng Anh Hay Nhất / 2023

Mỗi slogan là biểu tượng của một công ty, tổ chức. Đặc biệt những doanh nghiệp kinh doanh, họ tạo ra khẩu hiệu để thu hút mọi người, làm động lực sáng tạo, lấy đó làm phương châm sống cho toàn thể anh em nhân viên. Vậy slogan là gì mà có hiệu ứng lớn mạnh như vậy?

Slogan( khẩu hiệu) là một lời nói ngắn gọn, nhưng xúc tích hàm chứa ý nghĩa cũng như diễn tả cô đọng về một vấn đề nào đó mà công ty muốn truyền đạt đến tất cả mọi người nhằm lấy lại hào hứng, tinh thần, tạo động lực mạnh mẽ, nhiệt huyết hơn trong công việc.

Slogan trong kinh doanh

1. You’re in good hands – Bạn đang chọn đúng người phục vụ” – Công ty bảo hiểm Allstate

2. “You can do it. We can help – Bạn có thể làm điều đó, và chúng tôi có thể giúp” – Tập đoàn đa quốc gia The Home Depot

3. “When you care enough to send the very best – Khi sự quan tâm của bạn đủ để gửi đi những điều tốt đẹp nhất ” – Tập đoàn Hallmark.

4. “What happens here, stay here – ” – Công ty Las Vegas Convention & Visitors Authority

5. “We try harder – Chúng tôi luôn cố gắng hơn” – Tập đoàn Avis Budget

6. “We deliver for you – Chúng tôi giao hàng cho bạn” – Công ty gia hàng United States Protal Service

7. “They’re Gr-r-reat! – Ngon tuyệt” – Nhãn hàng Kellogg Frosted Flakes

8. “Raising the bar – Cao và cao hơn nữa” – Tập đoàn Cingular Wireless

9. “Look ma, no cavities – Mẹ ơi nhìn kìa, không sâu răng.” – Nhãn hiệu kem đánh răng Crest

11. “It’s everywhere you want to be – Bất cứ nơi nào bạn đến” – Tập đoàn Visa International

12. “Imagination at work – Trí tưởng tượng trong công việc bay cao” – Công ty General Electric

13. “Tastes chúng tôi filling – Hương vị tuyệt hảo… Không no hơi” – Công ty Miller Brewing Company

14. “Got Milk? – Bạn đã uống sữa chưa?” – Tập đoàn American Dairy Association

15. “Friend dont’t let friend drink and drive – Bạn tốt không để bạn mình say và phải cầm lái” – Tập đoàn US Department of transportation

16. “Be all you can be – Hãy là tất cả những gì bạn muốn” – Tập đoàn US Army

17. “Mạnh mẽ, bền bỉ, tin cậy” – Công ty viễn thông FPT

18. “Một phần tất yếu của cuộc sống” – Nước khoáng Lavie

19. “Thơm mát suốt ngày dài năng động” – Thương hiệu Comfort

20. “Cùng Samsung tạo dựng một sự nghiệp vững chắc” – Công ty điện tử Samsung Việt Nam

22. “The happiest place on earth – nơi hạnh phúc nhất trên trái đất” – Tập đoàn giải trí Disneyland

23. “Your vision, our future – tầm nhìn của bạn, tương lai của chúng ta” – Tập đoàn Olympus

24. ” Solutions for a smart planet – Giải pháp cho một hành tinh thông minh ” – Công ty máy tính IBM

25. “Impossible is nothing – không gì là không thể” – Thương hiệu thời trang Adidas

26. “Power, beauty and soul – Sức mạnh, vẻ đẹp và linh hồn” – Hãng xe ô tô Aston Martin

27. “Vòng quanh thế giới – Ajinomoto” Tập đoàn Ajinomoto

28. “Khơi nguồn sáng tạo” – Cà phê Trung Nguyên

29. “Không ngừng vươn xa” – Công ty viễn thông Vinaphone

30. “Mọi lúc mọi nơi” – Công ty viễn thông Mobiphone

31. “Hãy nói theo cách của bạn” – Tập đoàn viễn thông quân đội Viettel

32. “Luôn luôn nắng nghe, luôn luôn thấu hiểu” – Công ty Prudential

33. “Think different – Hãy khác biệt” – Tập đoàn công nghệ Apple

34. “Just do it – Cứ làm đi” – Thương hiệu thể thao Nike

35. “Have it your way – thưởng thức theo cách của bạn” – Chuỗi nhãn hiệu thức ăn nhanh Burger King

36. “Good to the last drop – Thơm ngon đến giọt cuối cùng” – Hãng cà phê nổi tiếng của Mỹ MaxWell House.

37. “City never sleeps – Thành phố không bao giờ ngủ” – Thương hiệu City Bank

38. “”The best or nothing – Tốt nhất hoặc không có gì”.” – Thương hiệu xe hơi Mercedes-Benz

39. “For life – Vì cuộc sống của bạn ” – Thương hiệu xe hơi Volvo

40. “Chỉ tan trong miệng, không tan trên tay” – Thương hiệu M&M

41. “Biti’s – Nâng niu bàn chân Việt” – Thương hiệu giày dép Biti’s

42. “Where the best becomes better – Nơi những người giỏi nhất vẫn có thể giỏi hơn” – Trung tâm anh ngữ Apollo

43. “Where nothing is overlooked but the White House – Nơi bạn không thấy bất cứ thứ gì ngoài Nhà Trắng” – Thương hiệu The Hay-Adams.

44. Be all you can be.

(US Army – Quân đội Mỹ)

45. – Friend don’t let friend drink and drive.

(US Department of transportation – Bộ Giao thông Hoa Kỳ)

46. – Good to the last drop!

(MaxWell House – Hãng cà phê nổi tiếng ở Mỹ)

47. – Got Milk?

(American Dairy Association – Hiệp hội sữa Hoa Kỳ)

48. – Tastes chúng tôi filling.

(Miller Brewing Company – Công ty rượu bia Miller)

49. – Have it your way.

(Burger King – Chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh lớn nhất thế giới)

50. – Imagination at work.

(General Electric Co. – Công ty General Electronic)

51. – It’s everywhere you want to be.

(Visa)

(Timex – Hãng đồng hồ Timex)

53. – Just do it.

(Nike – Hãng đồ thể thao Nike)

54. – Look ma, no cavities.

(Crest – Thương hiệu Crest)

55. – Raising the bar.

(Cingular – Công ty truyền thông Mỹ)

56. – They’re Gr-r-reat!

(Kellogg’s Frosted Flake – Ngũ cốc của hãng Kellogg)

57. – We deliver for you!

(United States Postal Service – Dịch vụ Bưu chính Mỹ)

58. – We try harder.

(Avis – Công ty cho thuê xe Avis)

59. – What happens here, stay here.

(Las Vegas Convention & Visitors Authority – Tổng cục du lịch và hội nghị Las Vegas)

60. – When you care enough to send the very best.

(Hallmark – Công ty thiết kế thiệp lớn nhất Hoa Kỳ)

61. – You can do it. We can help.

(Home Depot – Tập đoàn đa quốc gia Home Depot)

62. – You’re in good hands.

(Allstate – Công ty bảo hiểm Allstate)

63. – Think different

(Apple – Tập đoàn công nghệ máy tính Mỹ)

Bad but struggling.

Standard does not need to be adjusted.

Smoking is not to cool, smoking is to help sting.

We can not fight fools because they are too big and dangerous.

In the past he / she handsome / pretty now is much better then.

Life is broken … Through suffering … is death.

Labor is glorious, wandering is starving.

Never sell stand up friends unless given the price.

No chicken

Men do not have fun women.

All is just a lie, let’s cook rice cooker.

Solidarity is the death of the delegation.

Die a pile than live alone.

How hot this is how to wear.

As cold as this, how to bathe.

Love is to touch. Do not give false pretending to love each other

Bad but still bear.

Eat fast sleep, learn hard, play hard.

Cold as a lizard.

He who laughs I punch dead.

Once you have blood, do not ask your father.

Love is beautiful when the money is full of bags

Life is less fun when bags run out of money.

Have system.

Buy moon cake to hit a condom.

Because the heart can not contain many people, so smile to fool all love.

Embracing only friendship, beyond the new limit is love.

Need to find someone sharing while his wife to deliver.

Have fallen in love with me also, do not love the tao I also crave.

Sleeping because there is no opponent.

They laughed at me because I was not like them … I laughed because they were so similar.

Hex on each grain of rice.

Tired of good study.

Getting married early to do … to early infiltration.

Solidarity is never dead.

Labor of fervor, good fortune will come.

Chest but steel spirit.

If nothing changes … then tomorrow will be tomorrow ..!

Crazy organized, energetic with training.

I swear !!! He said that his lover dead reliefs. You said you were wrong tomorrow.

Love + Enthusiasm = Destruction

Ngu + Courage = Dose

Ngu + Cold lust

Sense + Confidence = Dangerous

Ngu + Ngu = unreasonable

Autumn leaves leaves

Scabies to leave a lot of dark spots.

No fear of heaven – no fear of the land

What’s left is the fear.

In the gentleman picked up the money

– At the junk pick up

– Dose much

– When you eat, eat bread

– Hurry to slap.

Heaven gave birth to the flower

Back to the “he” triple naked!

Slogan áo đồng phục lớp

1.10 A1 – Sinh ra là để tỏa sáng

2. A2 thích ô mai

3. A3 thích pizza

4. Lớp tôi cá tính

5. Tôi yêu lớp tôi.

6. 12A8 Family – Nơi không còn khoảng cách.

7. A9 – We are one

8. We are superman

9. We always smile

10. You never walk alone.

11. Good friends never let U do stupid things.

12. Friendship U can keep.

13. 12A0 Always on my mind.

14. 12V1 Always in my heart.

15. 9G inside my heart.

16. Wherever you go, i will be there (Tạm dịch: “Dù bạn đi nơi đâu, tôi cũng sẽ bên bạn”)

17. Let’s shine 2gether… cuz we are the one. (Tạm dịch: “Cùng tỏa sáng… bởi vì chúng ta là số một”)

18. All for one, one for all (Tạm dịch: “Tất cả vì một, một vì tất cả”)

19. A6′s always in my heart (Tạm dịch: A6 luôn trong trái tim tôi)

20. A6 – a second family to me (Tạm dịch: “Gia đình thứ 2 với tôi)

21. With a6 we are one, born to shine (Tạm dịch: “Với A6 chúng tôi là 1, sinh ra để tỏa sáng”)

22. Dù tốt hay xấu, cũng là lớp mình.

23. Tri thức ở đâu chúng tôi vươn cao tới đó.

24. Together we change the world. (Tạm dịch: “Cùng với nhau chúng tôi thay đổi thế giới”)

25. You never walk alone! (Tạm dịch: “Bạn sẽ không bao giờ bước một mình”)

26. We are the best.

27. I S2 A3 (Tôi yêu A3).

28. Once an B9-er, Always an B9-er (Tạm dịch “Một lần là thành viên 9B – Mãi mãi là thành viên 9B”).

29. I can’t you can’t but we can :”Tôi không thể, bạn không thể, nhưng chúng ta có thể”

30. 2gether we change the world

31. Cùng với nhau chúng tôi thay đổi thế giới

32. the power’s in the pod!

33. Pod Power!

34. just keep swimming!

35. The Best is yet to come!!!

36. We are soaring at A7

37. Let the wave carry you!

38. Yeah-we’re smilin’!

39. Keeping the sharks away from our kids!

40. Join the pod and play!

41. Make a splash with your kids!

42. Splash and Wave Boys, Just Splash and Wave. (for Crewchief)

43. Don’t be a fish out of water-Volunteer!

44. Tanks for the memories!

45. The kids will Tank you!

46. We’ll swim circles around you!

47. Don’t chúng tôi the POD!

48. Cause fish are healthy for you!

49. Mammals with an attitude!

50. We’ll let you come up for air!

51. From Sea to shinging Sea

52. Volunteers made in the USA

53. Our pride stands out!

54. Great Country….Great PTO!!!

55. Volunteers who soar…

56. We’ll take you places you’ve never been…

57. Making a difference in our children’s lives.

58. IT – Live to be creative

59. Our friendship will never change!

60. Feathering our children’s nest…

61. Bold, Beautiful and Proud

62. Put a feather in your cap-volunteer!

63. Come rise above the clouds with us!

64. chúng tôi got it!

65. Red, White and Blue Fun!

66. M.A.T.H.S : MENTAL ATTACK TO HEALTHY STUDENTS

67. TEACHERS CALL IT “CHEATING”…..WE CALL IT “TEAMWORK”!

68. DON’T HATE CONGRATULATE.

69. Feel the chúng tôi need to Red.

70. Don’t get mad, learn to add

71. No where to hide from school pride

72. Today a reader. Tomorrow a leader

73. Don’t be mean behind the screen.

74. Don’t cry, Don’t drool, Don’t hate

75. Our school pride can’t subside

76. Step up so others won’t get stepped on.

77. Tôi yêu lớp tôi.

78. Dù tốt hay xấu, cũng là lớp mình.

79. Tri thức ở đâu chúng tôi vươn cao tới đó.

80. Wherever you go, i will be there (Tạm dịch: “Dù bạn đi nơi đâu, tôi cũng sẽ bên bạn”)

81. Let’s shine 2gether… cuz we are the one. (Tạm dịch: “Cùng tỏa sáng… bởi vì chúng ta là số một”)

82. Together we change the world. (Tạm dịch: “Cùng với nhau chúng tôi thay đổi thế giới”)

83. All for one, one for all (Tạm dịch: “Tất cả vì một, một vì tất cả”)

84. A6′s always in my heart (Tạm dịch: A6 luôn trong trái tim tôi)

85. A6 – a second family to me (Tạm dịch: “Gia đình thứ 2 với tôi)

86. With a6 we are one, born to shine (Tạm dịch: “Với A6 chúng tôi là 1, sinh ra để tỏa sáng”)

87. You never walk alone ! (Tạm dịch: “Bạn sẽ không bao giờ bước một mình”)

1. Now you’re really flying- Cathay Pacific Airways

2. A whole different animal – Frontier Airlines

3. Because you were born to fly- TAM Brazilian Airlines

4. Catch Our Smile- PSA

5. Fly the friendly skies- United Airlines, 1966-1997, Leo Burnett

6. It’s time to fly- United Airlines

7. We never forget you have a choice- British Caledonian

8. Singapore Girl, you’re a great way to fly- Singapore Airlines

9. Where the World Unwinds- SILKAIR

10. THAI – Smooth As Silk- Thai Airways International

11. Going beyond expectations- Malaysia Airlines

12. Now everyone can fly- Air Asia

13. We know why you fly. We’re American Airlines – American Airlines

14. To the heart of Seoul and beyond- Asiana Airlines

15. Something special in the air- American Airlines

16. The Wings of Man- Eastern Airlines

17. We love to fly and it shows- Delta Air Lines

18. You and I were meant to fly- Air Canada, 2004

19. You are now free to move about the country- Southwest Airlines

20. A symbol of freedom- Southwest Airlines

21. The Joy Of Flying! – Jet Airways

22. Making the sky the best place on earth – Air France

23. Being there is everything- Air New Zealand

24. Your place in the sky -AIR INDIA

25. Where the journey begins- Air Tahiti Nui

26. Don’t just book it, Thomas Cook it – Thomas Cook

27. Come fly with us – Pakistan International Airline

Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Cậu có thể nấu ăn khi đang ngồi trong chậu

So you can cook while in the tub.

OpenSubtitles2018.v3

Và nảy ra ý tưởng viết sách dạy nấu ăn.

And I came up with an idea that I would write a cookbook.

QED

Trong nấu ăn, các bạn cần nguyên liệu ngon để làm ra được các món ăn ngon.

In cooking, you need good ingredients to cook good food.

ted2019

Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

Those are the recipes that the kids learn in my cooking classes.

ted2019

Anh nấu ăn giỏi chứ?

Are you a good cook?

OpenSubtitles2018.v3

Nhìn thế thôi, chứ tài nấu ăn của nó không tệ đâu.

He may look that way, but his cooking abilities aren’t bad at all.

QED

Một người đầu bếp yêu nấu ăn đến vậy sẽ ko bao giờ làm thế.

A cook who loves cooking will never do that.

OpenSubtitles2018.v3

Mrs. Hayworth, em tham gia lớp học này vì em muốn nấu ăn cùng bạn em.

Mrs. Hayworth, I joined this class because I’d be cooking with a partner.

OpenSubtitles2018.v3

Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

Instead of switching on the rice cooker, we had to chop wood and cook over a fire.

jw2019

Hôm nay, cuộc họp không phải về nuôi con, nấu ăn hay giá cả lương thực ngoài chợ.

This meeting is not about how to raise her child, cook a new dish, or discuss the prices of food in the local market.

worldbank.org

Làm thế nào ta có thể vừa nấu ăn vừa giúp ngôn ngữ này phát triển?

How can we cook that we have this language developed?

ted2019

Bà ấy bây giờ nấu ăn… rất ngon

She cooks… well now.

OpenSubtitles2018.v3

Bà chỉ cho cháu các bí quyết nấu ăn được không?

You can teach me all of your cooking secrets.

OpenSubtitles2018.v3

Tom không biết nấu ăn đâu.

Tom doesn’t know how to cook.

Tatoeba-2020.08

Chính tôi cũng nấu ăn ngon.

Good cook myself.

OpenSubtitles2018.v3

Floyd, đây là vài công thức nấu ăn khá bất thường cậu có ở đây.

Floyd, these are some pretty unusual recipes you got here.

OpenSubtitles2018.v3

Sở thích của nàng có cả nấu ăn và dọn dẹp cho hai cô em gái xấu tính.

Her hobbies include cooking and cleaning for two evil sisters.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi luôn nấu ăn cho những người mới đến.

I’m doing it for all the new arrivals.

OpenSubtitles2018.v3

3 Thay vì chiên, dùng những phương pháp nấu ăn ít béo như nướng và hấp.

3 Use cooking methods that are lower in fat, such as baking, broiling, and steaming, instead of frying.

jw2019

Thế mà vừa rồi vẫn tổ chức nấu ăn ngoài trời như không có chuyện gì là sao?

We’re just sitting out there having a cookout like nothing’s going on.

OpenSubtitles2018.v3

Những người này thật sự biết nấu ăn.

These people really know how to cook.

OpenSubtitles2018.v3

Các em phụ giúp nấu ăn tối và đem các em bé đi ngủ.

You help fix dinner and put babies to bed.

LDS

Chắc là nấu ăn ngon lắm.

He must cook massive feasts.

OpenSubtitles2018.v3

cậu có biết nấu ăn đâu.

You can’t cook.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi còn đoán là cô không biết nấu ăn nữa.

I guess you can’t cook either.

OpenSubtitles2018.v3

Nghề Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Hi vọng là tôi không bị lụt nghề nấu ăn.

Hopefully, I haven’t lost my touch for cooking.

OpenSubtitles2018.v3

Tay nghề nấu ăn vợ ta tuyệt vời nhất vùng đấy.

Skilled cook the most amazing my wife there.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi làm nghề nấu ăn, và cha cũng làm cùng ngành với tôi.

I was working as a cook, and my father too was employed in the food industry.

jw2019

Nghề nấu ăn của Hy Lạp, trong lịch sử là tiền thân của ẩm thực Tây Âu, đã lan tỏa sự ảnh hưởng của nó – qua Rome cổ đại – ra châu Âu và xa hơn nữa.

Greek cookery, historically a forerunner of Western cuisine, spread its culinary influence – via ancient Rome – throughout Europe and beyond.

WikiMatrix

Những hành khách hạng nhất sẽ được lướt đi trên chiếc cầu thang 6 tầng , vòm bằng kính , để thưởng thức tay nghề nấu ăn thượng hạng trong phòng ăn sang trọng bậc nhất chiếm cả chiều rộng con tàu ở Boong D .

First class passengers would glide down a six-story , glass-domed grand staircase to enjoy haute cuisine in the sumptuous first class dining saloon that filled the width of the ship on D Deck .

EVBNews

Quyết định rằng làm bánh ngọt là nghề nghiệp của cô, cô bắt đầu mua sách dạy nấu ăn và thử nghiệm làm món tráng miệng trong khi làm việc như một lập trình viên máy tính cho tạp chí thực phẩm Al Hashulchan (Around the Table).

Deciding that pastry-making was her vocation, she began buying cookbooks and experimenting with dessert-making while working as a computer programmer for the Israeli food magazine Al Hashulchan (Around the Table).

WikiMatrix

She believes that if she had not gone into acting, she would have probably either continued dancing or done something related to cooking.

WikiMatrix

Một bà nội trợ (tiếng Anh: Housewife hay ”Homemaker) là một người phụ nữ với nghề nghiệp chính là hoạt động hoặc quản lý gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái, nấu ăn và cất giữ thực phẩm, mua các hàng hóa cần thiết cho gia đình trong cuộc sống hằng ngày, làm sạch và gìn giữ gia đình, giặt quần áo cho các gia đình…Ngoài ra còn có những người thường không làm việc bên ngoài gia đình.

A housewife (also known as a homekeeper) is a woman whose work is running or managing her family’s home—caring for her children; buying, cooking, and storing food for the family; buying goods that the family needs for everyday life; housekeeping, cleaning and maintaining the home; and making, buying and/or mending clothes for the family—and who is not employed outside the home (a career woman).

WikiMatrix

Có nô lệ làm người giữ nhà, người khác thì nấu ăn, người thì làm bồi bàn, quét dọn, đưa thư, giữ em, làm vú nuôi và hầu việc lặt vặt riêng cho chủ, ấy là chưa kể đến những nghề khác nhau có thể nghĩ ra trong một nhà rộng lớn và giàu có…

“We find slaves as janitors, cooks, waiters, cleaners, couriers, child-minders, wet-nurses and all-purpose personal attendants, not to mention the various professionals one might find in the larger and wealthier houses. . . .

jw2019

Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

▪ Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

▪ Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

jw2019

Anh không có thì giờ ăn trưa với anh em.

I don’t have time to have lunch with you guys.

OpenSubtitles2018.v3

Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spread.

QED

Cách đây không lâu, chúng tôi mời hai chị truyền giáo đến ăn trưa.

Not long ago, we invited two sister missionaries over for lunch.

LDS

Ăn trưa không?”

Can we sit down for lunch?”

ted2019

Chúng tôi cùng ăn trưa, thưa sếp.

We had lunch together, sir.

OpenSubtitles2018.v3

Mai chúng ta nên đi ăn trưa và mua quà sinh nhật cho bố.

We should go to lunch tomorrow and pick out your dad’s birthday gift.

OpenSubtitles2018.v3

Hôm nay Max muốn ăn trưa.

Max wants to have lunch today.

OpenSubtitles2018.v3

Vì tới gần chỗ em sẽ đi ăn trưa với Gina.

Because it was closer to where I was meeting gina for lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Và rồi, cả hai đến ăn trưa, chúng tôi bị đuổi ra nhà hàng.

So, these two came to lunch and we got thrown out of the restaurant.

ted2019

Joo Ri được nghỉ ăn trưa.

Joo Ri is on her lunch break.

QED

Tôi gặp cô ấy khi cô ta đang nghỉ ăn trưa.

I caught her on her lunch break.

ted2019

Cô nói xem chúng ta có thể ăn trưa ngoài trời không?

What do you say we get a little lunchsky?

OpenSubtitles2018.v3

Giờ, chúng ta phải ăn trưa trước đã…

Now, just let’s have lunch first…

OpenSubtitles2018.v3

Anh sẽ gọi lại cưng sau khi ăn trưa.

All right, baby, I’ll call you after lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Mai mình ăn trưa được không em?

I thought that we might have lunch together tomorrow.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ đón cậu vào giờ ăn trưa tuần tới, được chứ?

I’ll take you for lunch next week, huh?

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta tạm nghỉ ăn trưa.

( Judge ) We will now recess for lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Còn chưa tới giờ ăn trưa.

It’s not even lunchtime yet.

OpenSubtitles2018.v3

Coming for lunch?

OpenSubtitles2018.v3

Anh phải đi ăn trưa.

Gotta go to lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng chúng ta sắp đi ăn trưa mà.

I thought we were having lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Ăn trưa với nhau chứ?

Can I meet you for lunch?

OpenSubtitles2018.v3

Không, tôi không rảnh để ăn trưa hay ăn tối.

No, I’m not free for lunch or dinner.

OpenSubtitles2018.v3

And I’m late for lunch, so if you’ll excuse me.

OpenSubtitles2018.v3