Rau Muống Xào Tỏi Tiếng Anh, Tên Tiếng Anh Là Gì? Rau Muống Xào Trong Tiếng Anh Là Gì

--- Bài mới hơn ---

  • Khoảng 100 Hình Ảnh Về Rau Muống Xào Tỏi Màu Sắc Đẹp Mắt, Giá Cực Rẻ
  • Rau Muống Có Công Dụng Gì? Cách Chế Biến Món Ăn Ngon
  • My Mom’S Rau Muong Xao Toi (Vietnamese
  • Học Tiếng Hàn Từ A Đến Z
  • Hỏi Đáp Y Học: Có Nên Để Qua Đêm Rau Nấu Chín? An Toàn Của Chất Nêm Nếm?
  • Rau muống tiếng anh là spinach, Rau muống xào tỏi tiếng anh là Stir – fried water morning glory with garlic là một trong những món ăn tuy dân dã nhưng cũng rất được ưa chuộng của người Việt Nam.

    Đang xem: Rau muống xào tỏi tiếng anh

    Món ăn này thường xuất hiện trong các bữa cơm gia đình hàng ngày hay thậm chí là những buổi tiệc nhờ vào hương vị thơm ngon, bổ dưỡng.

    Rau muống xào tỏi tên tiếng anh là gì?

    1 Rau muống xào tỏi tên tiếng anh là gì?2 Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng2.2 2. Instructions

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh, rau muống xào tỏi của Việt Nam có tên tiếng Anh là gì?

    Sơ lược về rau muống

    Morning glory is a vegetable eaten for its tender shoots and leaves. It is commonly found in Southeast Asia. It is also known as water spinach, river spinach, Chinese spinach and Chinese watercress.

    It takes very little effort to grow morning glory and that’s partly why this vegetable is so popular. It is used extensively in Burmanese, Thai, Laotian, Cambodian, Malaysian, Chinese, Vietnamese, Fillipino and Taiwanese cuisine.

    Sơ lược về rau muống

    Morning glory plant grows in rice paddies and needs a lot of water. It has a very high water and fibre content. It is rich in iron, proteins and vitamins A,B and C.

    Although each country has their own way of cooking it. The Vietnamese like to stir-fry with with chilli and garlic; the Chinese like to either cook it with just garlic or sometimes cook it with fermented beancurd.

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng

    Outside of South-East Asia, water spinach (or Chinese spinach, another name for it) is usually available in Asian vegetable markets, but the same stir-fry recipe can be used with other greens like spinach, kale and cabbage.

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng

    1. Ingredients

    1 bunch water spinach (~ 700g) discard tougher parts of the bottom stem, cut/break into 3-inch (7 cm) lengths, washed and drained1 tsp salt1 tbsp vegetable oil5 cloves garlic smashed1 tbsp oyster sauce1 tbsp fish sauce1 tsp sugar or chicken stock/ MSG

    2. Instructions

    Thời gian cần thiết: 0 ngày, 2 giờ và 3 phút.

    Trình bày cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng:

    Step 1: Wash the morning glory greens

    Wash the morning glory greens under running water until it runs clear. Cut the roots if required. Bring 3 cups of water to boil.

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh, rau muống xào tỏi của Việt Nam có tên tiếng Anh là gì?

    Blanch the greens in boiling water for just about a minute. We don’t want the greens to lose their crunchiness or the bright colour. Immediately drain and run under cold water to stop the cooking process.Step 2: Heat oil in a wok or a shallow pan.Heat oil in a wok or a shallow pan. Add the smashed garlic cloves and sauté till they just start to turn brown.

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh, rau muống xào tỏi của Việt Nam có tên tiếng Anh là gì?

    Step 3: Add the blanched water spinach

    Add the blanched water spinach, soya sauce and lime juice. Mix well such that the vegetable is coated with the sauce.

    Cook for about a couple of minutes. It doesn’t take long for morning glory to get to that fine texture of tender-crisp. Remove from wok into the serving plate immediately.

    Như vậy là chúng ta đã cùng hoàn thành cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh rồi đấy. Thật sự đơn giản và nhanh chóng đúng không nào?

    Mâm Cơm Việt

    Tôi là Mâm cơm Việt – Tác giả cho các bài viết trong chuyên mục Món ngon mỗi ngày của website sentory.vn

    Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Định. Website đang trong giai đoạn chạy thử nghiệm (BETA). Chờ xin giấy phép MXH của Bộ TT & TT. Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm về nội dung của mỗi bài viết. Những bài vi phạm chúng tôi sẽ xóa ngay lập tức.

    Website liên kết cùng tập đoàn công ty: Netmode

    Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo và chúng tôi xin miễn trừ trách nhiệm nội dung.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Rau Muống Chứa Bao Nhiêu Calo?
  • Cách Làm Chim Câu Xào Hành Răm Ngon Bổ – Nhà Hàng Hà Giang
  • Miến Rau Câu Sợi Dàifreeshipcủa Hoàng Yến Dành Cho Keto Das Chính Hãng
  • Tiềm Năng Xuất Khẩu Trứng Vịt Muối Của Việt Nam
  • Trứng Vịt Muối – Du Học Trung Quốc 2022
  • #1 Cách Làm Rau Muống Xào Tỏi Bằng Tiếng Anh, Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • 2 Cách Nấu Canh Rau Muống Đậm Đà Đúng Vị
  • Hướng Dẫn Cách Nấu Ăn Món Đậu Rồng Xào Tép Món Ngon Mỗi Ngày
  • Những Món Ăn Ngon Khó Cưỡng Từ Quả Đậu Rồng
  • Nhà Đẹp Xanh Tươi Mùa Hè Nhờ Decor Với Những Chậu Xương Rồng
  • Bất Ngờ Với Món Ăn Từ Cây… Xương Rồng Chữa Bệnh Đau Cột Sống
  • Rau muống tiếng anh là spinach, Rau muống xào tỏi tiếng anh là Stir – fried water morning glory with garlic là một trong những món ăn tuy dân dã nhưng cũng rất được ưa chuộng của người Việt Nam.

    Món ăn này thường xuất hiện trong các bữa cơm gia đình hàng ngày hay thậm chí là những buổi tiệc nhờ vào hương vị thơm ngon, bổ dưỡng.

    Rau muống xào tỏi tên tiếng anh là gì?

    Morning glory is a vegetable eaten for its tender shoots and leaves. It is commonly found in Southeast Asia. It is also known as water spinach, river spinach, Chinese spinach and Chinese watercress.

    It takes very little effort to grow morning glory and that’s partly why this vegetable is so popular. It is used extensively in Burmanese, Thai, Laotian, Cambodian, Malaysian, Chinese, Vietnamese, Fillipino and Taiwanese cuisine.

    Morning glory plant grows in rice paddies and needs a lot of water. It has a very high water and fibre content. It is rich in iron, proteins and vitamins A,B and C.

    Although each country has their own way of cooking it. The Vietnamese like to stir-fry with with chilli and garlic; the Chinese like to either cook it with just garlic or sometimes cook it with fermented beancurd.

    Outside of South-East Asia, water spinach (or Chinese spinach, another name for it) is usually available in Asian vegetable markets, but the same stir-fry recipe can be used with other greens like spinach, kale and cabbage.

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng

    • 1 bunch water spinach (~ 700g) discard tougher parts of the bottom stem, cut/break into 3-inch (7 cm) lengths, washed and drained
    • 1 tsp salt
    • 1 tbsp vegetable oil
    • 5 cloves garlic smashed
    • 1 tbsp oyster sauce
    • 1 tbsp fish sauce
    • 1 tsp sugar or chicken stock/ MSG

    Thời gian cần thiết: 0 ngày, 2 giờ và 3 phút.

    Trình bày cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng:

    1. Step 1: Wash the morning glory greens

      Wash the morning glory greens under running water until it runs clear. Cut the roots if required. Bring 3 cups of water to boil.

      Blanch the greens in boiling water for just about a minute. We don’t want the greens to lose their crunchiness or the bright colour. Immediately drain and run under cold water to stop the cooking process.

    2. Step 2: Heat oil in a wok or a shallow pan.

      Heat oil in a wok or a shallow pan. Add the smashed garlic cloves and sauté till they just start to turn brown.

    3. Step 3: Add the blanched water spinach

      Add the blanched water spinach, soya sauce and lime juice. Mix well such that the vegetable is coated with the sauce.

      Cook for about a couple of minutes. It doesn’t take long for morning glory to get to that fine texture of tender-crisp. Remove from wok into the serving plate immediately.

    Như vậy là chúng ta đã cùng hoàn thành cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh rồi đấy. Thật sự đơn giản và nhanh chóng đúng không nào?

    --- Bài cũ hơn ---

  • 2 Cách Xào Rau Muống Tỏi Giòn Ngon, Xanh Mướt Ngon Mê Ly
  • Bán Rong Biển Nấu Canh Nhập Khẩu Hàn Quốc Giá Rẻ
  • Rong Biển Ăn Liền Chất Lượng
  • Cách Chế Biến Rong Biển Khô Nấu Canh Hoặc Rang Ăn Liền Rất Giòn Và Ngon!
  • 4 Cách Nấu Canh Rong Biển Ngon Chuẩn Vị
  • Cách Làm Rau Muống Xào Tỏi Bằng Tiếng Anh, Tên Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Bỏ Túi Cách Làm Rau Muống Xào Tỏi Tươi Xanh, Giòn Ngon Tại Nhà
  • Cách Nhặt Rau Muống Đúng Cách Để Chế Biến Các Món Khác Nhau
  • Thực Đơn Giảm Béo Bằng Rau Muống Trong 3 Ngày Hiệu Quả
  • Cá Bớp Làm Món Gì Ngon Nhất
  • 3 Món Ngon Từ Cá Kèo: Cá Kèo Kho Tộ, Chiên Giòn Mắm Me, Cá Kèo Nấu Gì Ngon Nhất Đơn Giản Tại Nhà
  • Rau muống xào tỏi tên tiếng anh là gì?

    Sơ lược về rau muống

    Morning glory is a vegetable eaten for its tender shoots and leaves. It is commonly found in Southeast Asia. It is also known as water spinach, river spinach, Chinese spinach and Chinese watercress. It takes very little effort to grow morning glory and that’s partly why this vegetable is so popular. It is used extensively in Burmanese, Thai, Laotian, Cambodian, Malaysian, Chinese, Vietnamese, Fillipino and Taiwanese cuisine.

    Morning glory plant grows in rice paddies and needs a lot of water. It has a very high water and fibre content. It is rich in iron, proteins and vitamins A,B and C.

    Although each country has their own way of cooking it. The Vietnamese like to stir-fry with with chilli and garlic; the Chinese like to either cook it with just garlic or sometimes cook it with fermented beancurd.

    Outside of South-East Asia, water spinach (or Chinese spinach, another name for it) is usually available in Asian vegetable markets, but the same stir-fry recipe can be used with other greens like spinach, kale and cabbage.

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng

    1. Ingredients

    • 1 bunch water spinach (~ 700g) discard tougher parts of the bottom stem, cut/break into 3-inch (7 cm) lengths, washed and drained
    • 1 tsp salt
    • 1 tbsp vegetable oil
    • 5 cloves garlic smashed
    • 1 tbsp oyster sauce
    • 1 tbsp fish sauce
    • 1 tsp sugar or chicken stock/ MSG

    2. Instructions

    Wash the morning glory greens under running water until it runs clear. Cut the roots if required. Bring 3 cups of water to boil.

    Blanch the greens in boiling water for just about a minute. We don’t want the greens to lose their crunchiness or the bright colour. Immediately drain and run under cold water to stop the cooking process.

    Heat oil in a wok or a shallow pan. Add the smashed garlic cloves and sauté till they just start to turn brown.

    Add the blanched water spinach, soya sauce and lime juice. Mix well such that the vegetable is coated with the sauce. Cook for about a couple of minutes. It doesn’t take long for morning glory to get to that fine texture of tender-crisp. Remove from wok into the serving plate immediately.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Rau Muống Xào Tỏi Món Ăn Dân Giã Nhưng Cực Ngon
  • Cách Làm Rau Muống Xào Tỏi Ngon Xanh Giòn Đơn Giản Ai Cũng Làm Được
  • Cách Làm Canh Rong Biển Kiểu Hàn
  • Các Món Với Rong Biển Cho Mẹ Bầu
  • Các Món Ăn Chay Từ Rong Biển Khô Hàn Quốc
  • Xào Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 3 Của Nữ Chiến Sỹ Công An – Công An Tỉnh Quảng Bình
  • Hội Thi Nấu Ăn Vạn Đắc Phúc: Bữa Cơm Gia Đình Đầm Ấm Ngày 8/3
  • Các Dụng Cụ Cơ Bản Nhất Nhà Bếp Cần Phải Trang Bị
  • Trang Bị Dụng Cụ Nấu Ăn Cần Thiết Cho Căn Bếp Trong Mơ Của Bạn!
  • Khóa Học Nấu Ăn Thực Dưỡng Cho Gia Đình Tại Hà Nội
  • Tôi gọi sườn nướng cùng 6 miếng gà xào lá chanh. À thực ra là 8 miếng.

    I would like the grilled rib steak with 6 pieces of lemon chicken, actually 8 pieces.

    QED

    Vấn đề nằm ở việc xào nấu nó theo điều kiện của mình, và cá nhân hoá giáo dục cho những người bạn đang thực sự dạy dỗ.

    It’s about customizing to your circumstances and personalizing education to the people you’re actually teaching.

    QED

    Gần đó, có một món khác là chanfana (dê nấu âm ỉ trong rượu vang) được cho là đến từ hai thị trấn Miranda do Corvo (“Capital da Chanfana”) và Vila Nova de Poiares (“Capital Universal da Chanfana”).Carne de porco à alentejana, thịt lợn xào với nghêu, tên nó dễ gây nhầm lẫn về nguồn gốc, món này bắt nguồn từ Algarve, không phải Alentejo.

    Nearby, another dish, chanfana (goat slowly cooked in wine) is claimed by two towns, Miranda do Corvo (“Capital da Chanfana”) and Vila Nova de Poiares (“Capital Universal da Chanfana”).Carne de porco à alentejana, fried pork with clams, is a popular dish with a misleading name as it originated in the Algarve, not in Alentejo.

    WikiMatrix

    Mọi người đều xì xào về Santiago, nhưng không ai dám đến gần anh ta.

    Dawson wouldn’t allow it.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đồ xào cho 2 người?

    Fritters for 2?

    OpenSubtitles2018.v3

    20 gen khác nhau giống như các lá bài trong một trò chơi mà người xào trong mỗi ván bài mới

    The 20 different genes are like cards in a deck that keep getting reshuffled with each new generation.

    QED

    Bạn có thể thấy 2 cây xào trượt tuyết nhô ra khỏi cái lều.

    You can see two ski poles sticking out of the roof of the tent.

    QED

    Bữa ăn của người Thái gồm có nhiều món như súp, gỏi, món xào, cà ri và các loại nước chấm.

    A typical Thai meal consists of different dishes, which may include soup, salad, stir-fry, curry, and dipping sauces.

    jw2019

    Chúng tôi ăn tối bằng món sa lát với xoài xanh , tôm nướng và bạc hà , cá xào dừa , rau và cơm cùng và kết thúc bằng món tráng miệng .

    We dined on green mango salad with grilled prawns and mint leaves ; sauteed fish in coconut with a fondant of vegetables and rice noodles ; and a dessert platter .

    EVBNews

    Anh thấy vui sướng về sự thay đổi này, vì anh yêu vợ và nghĩ rằng chị cũng yêu anh, dù đời sống vợ chồng của hai người đôi khi xào xáo.

    He was pleased about that because he loved her and he believed the feeling was mutual, although their married life had been rough at times.

    jw2019

    Lincoln – bây giờ họ ngủ giấc ngủ dài theo đường sắt với một túi trên của tôi vai, và một cây gậy để mở burs với trong tay của tôi, tôi đã không phải luôn luôn chờ đợi cho sương giá, trong bối cảnh xào xạc của lá cây và

    Lincoln — they now sleep their long sleep under the railroad — with a bag on my shoulder, and a stick to open burs with in my hand, for I did not always wait for the frost, amid the rustling of leaves and the

    QED

    Để nấu, đơn giản chỉ cần xào với bơ và muối hoặc nướng và rắc sôcôla để có món snack giòn tan.

    To cook, simply sauté in butter and salt or roast and drizzle with chocolate for a crunchy snack.

    ted2019

    Chow mein là một ăn được yêu thích của Nepal trong thời hiện đại dựa trên kiểu pha xào mì Trung Quốc.

    Chow mein is a Nepali favorite in modern times based on Chinese-style stir fried noodles.

    WikiMatrix

    Mọi người đang xì xào.

    People are talking.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không cả một tiếng chim, không một tiếng lá xào xạc.

    Not even a bird note, not a leaf moving.

    OpenSubtitles2018.v3

    Quả thật những người được thán phục vì học cao hiểu rộng có thể sinh thói nết xấu, có đời sống gia đình xào xáo, đổ vỡ, hoặc thậm chí còn đi đến tự tử nữa.

    For that matter, people admired for their intellectual achievements may develop undesirable personality traits, fail in their family life, or even end up committing suicide.

    jw2019

    Có vẻ họ thích xào lại bài cũ.

    Looks like they’re sticking with what they know.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thông thường thực phẩm được nướng, đút lò hoặc xào trong dầu ô liu; bơ hoặc kem hiếm khi được sử dụng ngoài một vài món tráng miệng.

    Most often foods are grilled, baked or sautéed in olive oil; butter or cream is rarely used other than in a few desserts.

    WikiMatrix

    Không thấy lá xào xạc.

    No leaves rustling.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cũng theo cách như vậy khi tôi nhìn thấy cây cối lắc lư, rồi tôi tưởng tượng rằng cây cối đang tạo ra âm thanh xào xạc.

    In the same way that when I see tree moves, then I imagine that tree making a rustling sound.

    QED

    Vậy thì, tại sao – tại sao và từ đâu – món xào thập cẩm này bắt nguồn?

    So, why and where did chop suey come from?

    ted2019

    Chẳng bao lâu sau, cô nghe tiếng xào xạc mềm chuyến bay của cánh một lần nữa và cô ấy biết cùng một lúc robin đã trở lại.

    Very soon she heard the soft rustling flight of wings again and she knew at once that the robin had come again.

    QED

    Cảm ơn đã chỉ cho chúng tớ cách xào bài ” lác mắt ” mới nãy.

    Thanks for teaching us Cross-Eyed Mary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu có muốn tớ xào bài ko?

    Do you want me to shuffle those?

    OpenSubtitles2018.v3

    Theo tờ báo New York Times, vào năm 1904, các nhà hàng Trung Hoa phát triển mạnh mẽ quanh vùng và ” thành phố này đã trở nên điên cuồn với món xào thập cẩm Trung Quốc ”

    According to the New York Times in 1904, there was an outbreak of Chinese restaurants all over town, and “… the city has gone’chop suey’mad. “

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Chảy Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Men Rượu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Nóng Chảy Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nấu Nướng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ấm Đun Siêu Tốc Tiếng Anh Là Gì?
  • Canh Rau Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Nấu Chưa Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Món Hầm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Kim Loại Nấu Chảy Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cơm Mẻ Tiếng Anh Là Gì? Cách Làm Cơm Mẻ Ngon !
  • Nấu Sôi Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Loại màu đỏ thường rất hợp với các món rau trộn, canh và nước xốt.

    jw2019

    Ở giữa là một đĩa bạc lớn xếp rất nhiều cá , cơm , canh đậu phụ và rau .

    In the middle was a big , round silver platter piled with whole battered fish , white rice , soup with fried tofu , and vegetables .

    EVBNews

    Ở giữa là một đĩa bạc lớn xếp rất nhiều cá , cơm , canh đậu phụ chiên và rau .

    In the middle was a big , round silver platter piled with whole battered fish , white rice , soup with fried tofu , and vegetables .

    EVBNews

    Dung, Cương và Khiết luôn luôn ăn canh với cơm, kèm cá mặn và rau luộc.

    Yung, Keung and Kit always have the Soup of the Day along with our rice, and salty fish with vegetables to eat here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngày nay củ sắn được trồng ở nhiều xứ và có thể chế biến nhiều cách khác nhau như: nướng, làm dưa, rau trộn hoặc nấu canh.

    jw2019

    Nông nghiệp Oman sản xuất chà là, chanh, ngũ cốc và rau, song đất canh tác chiếm dưới 1% diện tích quốc gia, nên Oman vẫn là một quốc gia nhập khẩu thực phẩm.

    Agriculture, often subsistence in its character, produces dates, limes, grains, and vegetables, but with less than 1% of the country under cultivation, Oman is likely to remain a net importer of food.

    WikiMatrix

    Phấn hoa trong bữa ăn đầu tiên cho thấy rằng nó là của một loại cây hình nón mọc ở độ cao trung bình, các loại phấn hoa khác thì chứng tỏ sự hiện diện của lúa mì và các loại rau, có thể đã được canh tác.

    Pollen in the first meal showed that it had been consumed in a mid-altitude conifer forest, and other pollens indicated the psence of wheat and legumes, which may have been domesticated crops.

    WikiMatrix

    Các cơ sở sản xuất điện với các nhà máy điện riêng của mình, và phát triển các loại trái cây và rau quả trong một ngôi nhà màu xanh lá cây thủy canh khi tiếp tế là không tồn tại.

    The base generates electricity with its own power plant, and grows fruits and vegetables in a hydroponic green house when resupply is non-existent.

    WikiMatrix

    Nhiệm vụ chính của khu vườn này là để đánh giá việc canh tác các loại cây trồng có tầm quan trọng và tiềm năng kinh tế bao gồm các loại trái cây, rau, gia vị và nguyên liệu khác.

    The Garden’s main task was to evaluate for cultivation crops which were of potential economic importance including those yielding fruits, vegetables, spices and other raw materials.

    WikiMatrix

    Trong tổng diện tích đất canh tác của Unsan, hầu hết (70%) ruộng khô, với một số mục trường; các cây trồng tại địa phươn bao gồm ngô, đỗ tương, khoai lang, rau và cả lúa gạo.

    Of Unsan’s cultivated land, most (70%) is dry-field, with numerous cattle farms; local crops include maize, soybeans, sweet potatoes, and vegetables as well as rice.

    WikiMatrix

    “Dal” là một món canh được làm từ đậu lăng và gia vị, được phục vụ trên các ngũ cốc luộc, “bhat” – thường là gạo, nhưng đôi khi là một loại cà ri rau khác, “tarkari”.

    Dal is a soup made of lentils and spices, served over boiled grain, bhat—usually rice but sometimes another and vegetable curry, tarkari.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Được Nấu Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nấu Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nấu Cháo Tiếng Anh Là Gì (Congee & Porridge) Tên Các Loại Cháo
  • Cháo Tiếng Anh Là Gì
  • Cháo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Phúc Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Phúc Đức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha
  • Những Câu Châm Ngôn Tiếng Anh Hay Về Cuộc Sống
  • Cách Viết Proposal Essay Và Một Số Chủ Đề Proposal Phổ Biến
  • Proposal Là Gì? Bí Quyết Để Viết Proposal Hiệu Quả, Thu Hút
  • Những người viết Phúc Âm biết rằng Chúa Giê-su đã sống trên trời trước khi xuống đất.

    The Gospel writers knew that Jesus had lived in heaven before coming to earth.

    jw2019

    Khi quên mình vì người khác, không những chúng ta giúp họ mà còn cảm thấy hạnh phúc và mãn nguyện ở mức độ nào đó, khiến gánh nặng của chúng ta dễ chịu đựng hơn.—Công-vụ 20:35.

    When we give of ourselves to others, not only do we help them but we also enjoy a measure of happiness and satisfaction that make our own burdens more bearable. —Acts 20:35.

    jw2019

    Khoan dung thay, họ được giảng dạy cho phúc âm, đã hối cải, và qua Sự Chuộc Tội của Chúa Giê Su Ky Tô trở nên vững mạnh về phần thuộc linh hơn so với những cám dỗ của Sa Tan.

    Mercifully, they were taught the gospel, repented, and through the Atonement of Jesus Christ became spiritually much stronger than Satan’s enticements.

    LDS

    Sau đó, Đức Chúa Trời sẽ cai trị nhân loại và cho họ hưởng đời sống hạnh phúc và bình an như ý định ban đầu của ngài.—Đọc Khải huyền 21:3-5.

    (Romans 16:20) Then, God will rule mankind and restore the human race to the life of happiness and peace he originally intended. —Read Revelation 21:3-5.

    jw2019

    Theo Ching-Chong-Chang của Sejong Institute, phát biểu vào ngày 25 tháng 6 năm 2012, có một số khả năng rằng lãnh đạo mới Kim Jong-un, người có mối quan tâm lớn hơn đối với phúc lợi của người dân và tham gia vào sự giao lưu lớn hơn với họ hơn cha ông đã làm, sẽ xem xét cải cách kinh tế và bình thường hóa quan hệ quốc tế.

    According to Cheong Seong-chang of Sejong Institute, speaking on 25 June 2012, there is some possibility that the new leader Kim Jong-un, who has greater visible interest in the welfare of his people and engages in greater interaction with them than his father did, will consider economic reforms and normalization of international relations.

    WikiMatrix

    Nó dường như làm cho bà Troelsen hạnh phúc.

    It seemed to make Miss Troelsen happy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu gia đình hạnh phúc, làng mạc sẽ phát triển, và cuối cùng là cả đất nước sẽ thịnh vượng.

    If families prosper, the village prospers, and eventually so does the whole country.

    ted2019

    19 Thật hạnh phúc biết bao khi có Lời Đức Chúa Trời, Kinh Thánh, và dùng thông điệp mạnh mẽ trong đó để động đến lòng những người thành thật và giúp họ loại bỏ những giáo lý sai lầm đã ăn sâu trong lòng!

    19 How happy we are to have God’s Word, the Bible, and to use its powerful message to uproot false teachings and reach honesthearted ones!

    jw2019

    Do đó, bạn chỉ cảm nghiệm được hạnh phúc thật nếu bạn thỏa mãn những nhu cầu này và tuân theo “luật-pháp của Đức Giê-hô-va”.

    Therefore, you can experience true happiness only if you fill those needs and follow “the law of Jehovah.”

    jw2019

    Khi đeo “cặp kính phúc âm” lên, các anh chị em thấy được quan điểm, sự tập trung và tầm nhìn gia tăng theo cách mà các anh chị em nghĩ về các ưu tiên, vấn đề, cám dỗ và thậm chí những lỗi lầm của mình.

    When you put on gospel glasses, you find enhanced perspective, focus, and vision in the way you think about your priorities, your problems, your temptations, and even your mistakes.

    LDS

    Ngày nay tôi có thể nói rằng phúc âm là chân chính, vì tôi đã tự mình học biết điều này.

    I can say today that the gospel is true, for I have learned this for myself.

    LDS

    Trái lại, Ngài bày tỏ sự quan tâm chân thành đến hạnh phúc của mọi dân tộc.

    On the contrary, he displays genuine concern for the welfare of all peoples.

    jw2019

    Những ai đón nhận thông điệp này có thể hưởng đời sống hạnh phúc ngay bây giờ, như hàng triệu môn đồ chân chính của Chúa Giê-su*.

    Those who respond to that message can enjoy a better life now, as millions of true Christians can testify.

    jw2019

    Biểu lộ tinh thần rộng rãi và làm việc vì hạnh phúc người khác.—Công-vụ 20:35.

    Being generous and working for the happiness of others. —Acts 20:35.

    jw2019

    Làm sao cách nói năng đàng hoàng giúp hôn nhân được hạnh phúc?

    How will proper speech help to keep a marriage happy?

    jw2019

    16 Những điều Chúa Giê-su dạy —Về cách tìm hạnh phúc

    16 What We Learn From Jesus —How to Find Happiness

    jw2019

    Chúng ta vẫn còn hạnh phúc, Elsa.

    We can still be happy, Elsa.

    OpenSubtitles2018.v3

    Việc chúng ta có thể hối cải là tin lành của phúc âm!

    The fact that we can repent is the good news of the gospel!

    LDS

    Người cha nêu gương phục vụ phúc âm một cách trung tín.

    Fathers set an example of faithful gospel service.

    LDS

    A Rôn được giới thiệu với nhà vua và đã có đặc ân để dạy cho nhà vua các nguyên tắc phúc âm của Chúa Giê Su Ky Tô, kể cả kế hoạch cứu chuộc vĩ đại.

    Aaron was introduced to the king and had the privilege of teaching him the principles of the gospel of Jesus Christ, including the great plan of redemption.

    LDS

    Chúng ta có thể tưởng tượng là Lu-ca và những người đọc sách phúc âm do ông viết hiểu như thế về những câu Kinh-thánh này”.

    It is conceivable that Luke and his readers imposed some such interptation on these verses.”

    jw2019

    Chúng ta sẽ sẵn sàng hơn để tha thứ và trải rộng hạnh phúc cho những người xung quanh.

    We will be more willing to forgive and spad happiness to those around us.

    LDS

    Uchtdorf, Đệ Nhị Cố Vấn trong Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn, “Các Em Sống Hạnh Phúc Mãi Mãi Về Sau,” 124.

    Uchtdorf, Second Counselor in the First Presidency, “Your Happily Ever After,” 124.

    LDS

    Nó tìm cách mô tả Trung Quốc như là một nhà lãnh đạo thế giới có trách nhiệm, nhấn mạnh vào quyền lực mềm, và hứa hẹn rằng Trung Quốc cam kết xử lý các vấn đề nội bộ và cải thiện phúc lợi của người dân của mình trước khi can thiệp vào các vấn đề thế giới.

    It seeks to characterize China as a responsible world leader, emphasizes soft power, and vows that China is committed to its own internal issues and improving the welfare of its own people before interfering with world affairs.

    WikiMatrix

    Nếu chúng ta trông cậy vào thế gian và tuân theo điều thế gian bảo mình làm để đạt được hạnh phúc,27 thì chúng ta sẽ không bao giờ biết được niềm vui.

    If we look to the world and follow its formulas for happiness,27 we will never know joy.

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cục Quản Lý Xuất Nhập Cảnh Tiếng Anh Là Gì?
  • Đừng Làm Phiền Tôi Tiếng Anh Là Gì
  • Làm Phiền Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Móng Chân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tổng Hợp 100 Từ Vựng, Câu Giao Tiếp
  • Xôi Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Xôi Vị Ba Màu Miền Tây Thơm Ngon
  • Nồi Hấp Xôi Cao Cấp Chất Lượng Cao
  • Hạt Kê Nấu Cháo, Nấu Xôi Chè Kê Thơm Ngon
  • Hướng Dẫn Làm Xôi Lá Cẩm Hạt Dẻ Dẻo Bùi Thơm Ngon
  • 10 Cách Nấu Các Loại Xôi Từ Bắc Vào Nam
  • Nhiều người mới tin đạo đến từ những nơi xa xôi và không đủ sự cần dùng để ở lại Giê-ru-sa-lem lâu hơn.

    Many who became believers had come from faraway places and were without enough provisions to extend their stay in Jerusalem.

    jw2019

    Chắc chắn thông điệp của họ đã loan truyền rộng rãi đến mức sứ đồ Phao-lô có thể nói là tin mừng ‘kết-quả và tấn-bộ trong cả thế-gian’, tức đến những nơi xa xôi nhất của thế giới vào thời đó.—Cô-lô-se 1:6.

    Certainly, the Christian message spad far enough so that the apostle Paul could say that it was “bearing fruit and increasing in all the world” —that is, to the far-flung reaches of the then-known world. —Colossians 1:6.

    jw2019

    ” Có những thứ khiến người ta tin rằng sự sống bắt nguồn từ những chủng người ở xa xôi trong vũ trụ, họ chính là tổ tiên xa xưa của người Ai Cập, người Toltec, và người Maya.

    ” There are those who believe that life here began out there with tribes of humans far across the universe, who may have been the forefathers of the Egyptians, and the Toltecs, and the Mayans.

    OpenSubtitles2018.v3

    Công việc mùa hè đầu tiên của anh là chơi kèn tại trại nhà thờ trẻ em và sau đó hái trái cây (quả mâm xôi, anh đào và đào) trong suốt mùa hè khi còn học trung học.

    His first summer job was playing trumpet at a children’s church camp and later picking fruit (raspberries, cherries, and peaches) during the summer while in high school.

    WikiMatrix

    Thành viên cực kỳ nguy cấp này thuộc họ Alaudidae sống ở địa hình rất khô cằn và được coi là một trong những loài chim ít được biết đến nhất ở khu vực Tây Palaearctic, do sự xa xôi của nó và thiếu nghiên cứu về loài chim trên toàn bộ quần đảo. ^ BirdLife International (2012).

    This critically endangered member of the family Alaudidae lives in very arid terrain, and is considered one of the least known birds in the Western Palaearctic region, due to its remoteness and the lack of much ornithological study on the archipelago as a whole.

    WikiMatrix

    Việc quy tụ những người chọn lọc của Ngài từ bốn phương trời của thế giới không những xảy ra bằng cách gửi những người truyền giáo đến các nước xa xôi mà còn nhờ những người từ các khu vực khác xuất hiện trong thành phố và các khu xóm của chúng ta.

    The gathering of His elect from the four corners of the earth is taking place not only by sending missionaries to faraway countries but also with the arrival of people from other areas into our own cities and neighborhoods.

    LDS

    Thay vào đó, hiện tượng này gắn liền với các quan niệm của người Mỹ, chẳng hạn như phong trào New Age, thuyết thời đại hoàng kim, hoặc tin vào sự tồn tại của những kiến thức bí mật có từ cổ xưa hay từ những nơi xa xôi nào đó.

    Instead, it was bound up with American concepts such as the New Age movement, 2012 millenarianism, and the belief in secret knowledge from distant times and places.

    WikiMatrix

    Quả đó là một phép lạ khi các người Do-thái và người nhập đạo Do-thái nói nhiều thứ tiếng khác nhau, họ đến từ những nơi xa xôi như Mê-sô-bô-ta-mi, Ai-cập, Li-by và La-mã và họ đều hiểu được thông điệp ban sự sống nầy!

    And what a miracle that was, as Jews and proselytes of different tongues, from such far-flung places as Mesopotamia, Egypt, Libya, and Rome, understood the life-giving message!

    jw2019

    Trên toàn cầu, khoảng 60% thực phẩm tươi sống được vận chuyển trong chuỗi lạnh giúp hạn chế mất giá trị và mở rộng phạm vi đến các thị trường xa xôi.

    Globally, about 60% of fresh foods are transported in the cold chain helping restrict loss in value and extending reach to distant markets.

    WikiMatrix

    Lá thư đề cập Lưu Cầu như “một vương quốc đảo nhỏ bé và thấp kém, bởi khoảng cách rất xa xôi và thiếu tiền bạc, không thể đáp lại thích đáng lòng tôn kính với đại danh.”

    The letter referred to Ryukyu as a “small and humble island kingdom , because of its great distance and because of lack of funds, has not rendered due reverence to you.”

    WikiMatrix

    David Iqaqrialu là một người Inuit từ ngôi làng của dòng sông Clyde ở miền Bắc xa xôi nước Canada.

    David Iqaqrialu is an Inuit from the village of Clyde River in the Canadian Far North.

    OpenSubtitles2018.v3

    Kế đến, sau khi cùng gia đình bàn bạc, Rê-bê-ca sẵn lòng ưng thuận cùng Ê-li-ê-se về vùng đất xa xôi để làm vợ Y-sác, con trai Áp-ra-ham.

    Later, after a family consultation, Rebekah willingly agrees to go back with Eliezer to a distant land to become the wife of Abraham’s son Isaac.

    jw2019

    Nhờ vào phép lạ của công nghệ hiện đại, nên không còn sự khác biệt giữa thời gian và khoảng cách xa xôi nữa.

    By the miracle of modern technology, the separation of time and of vast distances vanishes.

    LDS

    Vùng đất xa xôi này là căn cứ địa của đảng Dân chủ, chấp nhận nó đồng nghĩa với việc chấm dứt sự nghiệp chính trị và luật pháp của ông ở Illinois, Lincoln từ chối và quay trở lại nghề luật.

    This distant territory was a Democratic stronghold, and acceptance of the post would have effectively ended his legal and political career in Illinois, so he declined and resumed his law practice.

    WikiMatrix

    Ước tính năm 2011 cho gypsies Brasil là khoảng 800.000, nhưng họ không được tính là châu Á, mặc dù họ có tổ tiên xa xôi đến từ Nam Á.

    The 2011 estimate for Brazilian gypsies is about 800,000, but they are not counted as Asian, although they have distant ancestors coming from South Asia.

    WikiMatrix

    Hậu thân xa xôi này của Lễ Saturnalia của La Mã vẫn là một phần trong Lễ Giáng Sinh giống như việc trưng Chúa Giê-su trong máng cỏ.

    This distant heir of Rome’s Saturnalia is as much a part of Christmas as is the repsentation of Jesus in a manger.

    jw2019

    Bất luận sự suy đoán của các anh chị em như thế nào, tôi nghĩ tôi được cho phép bảo đảm với các anh chị em rằng chúng tôi không đi đến nơi xa xôi ấy giống như hai trong số Bốn Kỵ Sĩ của Sách Khải Huyền.

    Whatever your speculation, I think I am authorized to assure you that we are not going to these distant outposts as two of the Four Horsemen of the Apocalypse.

    LDS

    Tên ” oppa ” đó với một ” thiếu nữ ” như cô, còn xa xôi hơn.

    That oppa has girls like you on a national scale.

    QED

    Rupchter nói với Ghinsberg rằng ông đang lên kế hoạch một chuyến thám hiểm vào Amazon ở Bolivia để tìm kiếm vàng ở một làng dân bản địa Tacana xa xôi.

    Rupchter told Ghinsberg that he was planning an expedition into the uncharted Amazon in Bolivia, in search of gold in a remote, indigenous Tacana village.

    WikiMatrix

    Nam Cực vô cùng xa xôi và không thể sống được đến nỗi không ai từng định cư được ở đây.

    Antarctica is so utterly remote and inhospitable that no people ever settled here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn không thể du lịch hay thám hiểm ở các nơi xa xôi ngoài một vòng tròn nhất định.

    You can’t travel very far or venture too far outside a certain circle.

    QED

    Hay Melissa Hanham, người đang sử dụng ảnh vệ tinh để lý giải điều đang xảy quanh những địa điểm hạt nhân xa xôi.

    Or Melissa Hanham, who is using satellite imaging to make sense of what’s going on around far-flung nuclear sites.

    ted2019

    Phao-lô nhận ra rằng các nguyên tắc Kinh-thánh chẳng phải là những lời rỗng tuếch hoặc lý tưởng xa xôi.

    Paul realized that Scriptural principles are not empty, idealistic words.

    jw2019

    Tìm tòi trong một hướng khác, những nhà thiên văn học và vật lý học đang tìm hiểu nhiều hơn về thái dương hệ của chúng ta, các ngôi sao, thậm chí các dải thiên hà xa xôi.

    Searching in another direction, astronomers and physicists are learning ever more about our solar system, the stars, even distant galaxies.

    jw2019

    Svalbard Global Seed Vault (tiếng Na Uy: Svalbard globale frøhvelv) là một ngân hàng hạt giống được bảo mật trên đảo Spitsbergen của Na Uy gần Longyearbyen tại quần đảo Bắc Cực Svalbard xa xôi, cách Cực Bắc khoảng 1.300 kilômét (810 mi).

    The Svalbard Global Seed Vault (Norwegian: Svalbard globale frøhvelv) is a secure seed bank on the Norwegian island of Spitsbergen near Longyearbyen in the remote Arctic Svalbard archipelago, about 1,300 kilometres (810 mi) from the North Pole.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • ‘Ăn 1 Được 6’, Đây Chính Là Món Ngon Bổ Dưỡng Không Thể Bỏ Qua
  • Cuối Tuần Thư Giãn Với Món Xôi Bột Củ Dền Hấp Dẫn
  • Cách Nấu Xôi Cốm Chuẩn Thơm Bùi Hấp Dẫn Cho Ngày Cuối Tuần ~ Ẩm Thực Thông Thái
  • Mách Mẹ Cách Làm Xôi Cốm Hạt Sen Dẻo Bùi, Thơm Nức
  • Học Cách Làm Xôi Chè Thơm Ngon Ăn Hoài Chẳng Biết Chán
  • Bếp Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Nồi Nấu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bài Luận Tiếng Anh, Bài Luận Tiếng Việt, Suy Nghĩ, Cảm Nhận
  • Công Thức Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Công Thức Món Ăn Bằng Tiếng Anh: Món Nem Rán – Speak English
  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cứ Thích Vào Bếp Là Nói Được Tiếng Anh
  • Chuyện đó xảy ra trong nhà bếp.

    It happened in the kitchen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Biến khỏi bếp đi Ron!

    Yeah, get out of the kitchen, Ron!

    OpenSubtitles2018.v3

    Dù nay đã ngoài 70 tuổi, tôi vẫn có thể làm việc suốt ngày trong nhà bếp và tại phòng ăn.

    Even though I am now over 70 years old, I am still able to work full days in the kitchen and in the dining room.

    jw2019

    ” Mọi việc chúng tôi áp dụng ở đây chỉ là sự khởi đầu mà thôi , ” Makeisha Daye , bếp trưởng nhà trường cho biết .

    ” Everything we do here is from scratch , ” says Makeisha Daye , a school chef .

    EVBNews

    Cửa hàng cung cấp đồ nhà bếp của Scott cung cấp hàng trăm kiểu máy trộn khác nhau.

    Scott’s kitchen supply store offers hundreds of different stand mixers.

    support.google

    Món gà tây, ở trên kệ bếp gần tủ lạnh, cháu nghĩ thế.

    Just the turkey things, right on the counter next to the fridge, I think.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chỗ làm mới đi kèm với lương 20 nghìn đô/năm, cộng với chỗ ở miễn phí trong tòa nhà viện trưởng, một biệt thư thế kỉ 17 có cả đầu bếp và người làm, trong một khuôn viên bao quanh bởi 265 mẫu Anh (107 ha) rừng.

    The job came with a salary of $20,000 per annum, plus rent-free accommodation in the director’s house, a 17th-century manor with a cook and groundskeeper, surrounded by 265 acres (107 ha) of woodlands.

    WikiMatrix

    Một số nhà hàng, chẳng hạn, có thể lập một ngôi đền nhỏ cho Thần bếp để thành công trong kinh doanh nhà hàng.

    Some restaurants, for example, may set up a small shrine to the Kitchen God for success in a restaurant business.

    WikiMatrix

    OpenSubtitles2018.v3

    BR: Vâng, vậy là bạn có thể tưởng tượng, một nhiệm vụ như thế này — đây là một trong số những nhiệm vụ mà nhân viên nhà bếp vì nó mà ghét chúng tôi.

    BR: Yeah, so you can imagine, a task like this — this is another one of those assignments that the kitchen staff hated us for.

    ted2019

    Tạp chí Biblical Archaeology Review nói: “Bị kẹt trong đám lửa khi quân La Mã tấn công, một phụ nữ trẻ đang ở trong bếp của ‘Ngôi nhà cháy’ (Burnt House) đã ngã xuống đất và vươn tới một bậc thêm gần cửa trước khi chết.

    “Caught in the fire when the Romans attacked,” says Biblical Archaeology Review, “a young woman who was in the kitchen of the Burnt House sank to the floor and was reaching for a step near the doorway when she died.

    jw2019

    Thế nên chúng tôi sở hữu 2 nửa của một gian bếp tốt nhất trên thế giới.

    So we have two halves of one of the best kitchens in the world.

    ted2019

    Do dòng người lao động Trung Quốc tràn vào, người dân địa phương của Hambantota thậm chí còn bắt đầu kinh doanh và bán rau Trung Quốc như bắp cải Trung Quốc, tổng hợp thịt và cải xoăn cho nhà bếp của họ.

    Due to the influx of Chinese workers, Hambantota locals have even begun doing business growing and selling Chinese vegetables such as Chinese cabbage, choy sum, and kale for their kitchens.

    WikiMatrix

    Nhà bếp.

    The Kitchen.

    WikiMatrix

    Vào năm 2003, Giáo hội đã mở một trung tâm và bếp nấu ăn ở Dushanbe cho những đứa trẻ vô gia cư.

    In 2003, the Church opened a center and soup kitchen in Dushanbe for homeless children.

    WikiMatrix

    Mùa thứ hai của Junior MasterChef Australia (tạm dịch: Vua đầu bếp nhí Úc) được trình chiếu vào ngày 25 tháng 9 năm 2011.

    The second series of Junior MasterChef Australia pmiered on Sunday, 25 September 2011.

    WikiMatrix

    “Chợ ngoài” (jōgai-shijō) gồm các cửa hàng bán sỉ và lẻ những dụng cụ nhà bếp Nhật Bản, vật tư nhà hàng, tạp phẩm và hải sản, và rất nhiều nhà hàng, đặc biệt là nhà hàng bán sushi.

    The “outer market” (jōgai-shijō) is a mixture of wholesale and retail shops that sell Japanese kitchen tools, restaurant supplies, groceries, and seafood, and many restaurants, especially sushi restaurants.

    WikiMatrix

    Angela Lansbury trong vai Bà Potts, Bà Ấm trà – Bếp trưởng của lâu đài, bị biến thành một ấm trà nhỏ, đối xử với Belle ân cần như một người mẹ.

    Angela Lansbury as Mrs. Potts – The castle cook, turned into a teapot, who takes a motherly attitude toward Belle.

    WikiMatrix

    Họ có thể thấy căn nhà, nhà bếp của chị.

    They could see her house, her kitchen.

    LDS

    Phải ngăn hắn lại, hắn đang ở nhà bếp.

    They’re heading through the lobby, towards the kitchen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hầu như chúng tôi làm chứng từ bếp này sang bếp kia, vì người ta thường nấu nướng ở ngoài trời dưới những chòi lợp lá và bếp chụm bằng củi.

    Most of our witnessing was done from kitchen to kitchen because people could usually be found in their outdoor kitchen with its thatched roof and wood-burning hearth.

    jw2019

    Sao cô không nghĩ đến chuyện tôi trữ thức ăn ở đây vì tôi không muốn cứ phải ra vào nhà bếp suốt chứ?

    Do you think that’s simply because I have a store here Rather than trudging back and forth to the kitchen?

    OpenSubtitles2018.v3

    Café ở trong nhà bếp nếu anh muốn dùng…

    There’s a pot of coffee in the kitchen, so…

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi từng là đầu bếp của nhà hàng này.

    I am a former chef of this restaurant.

    QED

    Một người đầu bếp yêu nấu ăn đến vậy sẽ ko bao giờ làm thế.

    A cook who loves cooking will never do that.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Người Nấu Bếp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Khám Phá Các Loại Gia Vị Và Nước Sốt Của Ẩm Thực Trung Hoa – Air Tour
  • 100% Từ Gia Vị Sạch Việt Nam
  • Tại Sao Đầu Bếp Trung Quốc Thường Dùng Rượu Để Nấu Ăn?
  • Dịch Vụ Đặt Tiệc Tại Nhà Quận 12 Ngon –Rẻ
  • Làm Xong Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đã Làm Xong Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Làm Giò Lụa Chay
  • Cách Làm Giò Chay Thơm Ngon, Đơn Giản, Thông Dụng Tại Nhà
  • Cách Làm Giò Chay Cực Đơn Giản Cho Ngày Rằm
  • Làm Tỏi Đen Bằng Nhiều Cách
  • Khi làm xong, thông báo cho hội thánh biết vào lúc đọc báo cáo kế toán lần sau.

    When this has been done, make an announcement to the congregation after the next accounts report is read.

    jw2019

    Chúng em đã làm xong việc, lấy được thứ tụi em muốn.

    Karasov assumes that there is only three of us and that’s what he is looking for.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô ta làm xong nhiệm vụ rồi thì sao?

    What if her mission is complete?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh đã làm xong.

    You know you have all summer.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một năm sau khi rời Ai Cập, dân Y-sơ-ra-ên làm xong lều thánh.

    The Israelites finished the tabernacle one year after they left Egypt.

    jw2019

    Thông báo cho hội thánh biết khi nào làm xong.

    Make announcement to congregation when this has been done.

    jw2019

    Không trước khi ngươi làm xong những điều kiện của ta.

    Not before you deal with my terms.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một người đàn ông nghĩ rằng anh ta đã làm xong.

    A man thinks he’s done.

    OpenSubtitles2018.v3

    Làm xong chừng đó cũng mất hai ngày của một tuần bãy ngày.

    The whole thing took two days out of the seven- day week.

    QED

    Anh sẽ nhận được nó ngay khi tôi làm xong.

    You’re gonna get it as soon as I finish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi đã làm xong vai trò của mình.

    I’ve done my role.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi đã làm xong việc của mình.

    I did my part.

    OpenSubtitles2018.v3

    tôi sẽ làm xong thôi, Janice.

    I’ll get it done, Janice.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô ấy làm xong rồi!

    She’s done it!

    OpenSubtitles2018.v3

    Tao nói là làm xong đi.

    Isaid finish it.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con đã làm xong lúc 3 giờ sáng.

    I finished at 3 this morning.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngày kia, tôi sẽ làm xong tất cả

    The day after tomorrow, I’ il have everything ready

    opensubtitles2

    Em mong là em sẽ cảm ơn anh khi anh làm xong.

    I wish I could thank you for all you’ve done.

    QED

    Hãy để họ làm xong!

    Let them finish!

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh ta sẽ trở lại làm việc khi nào tôi làm xong xét nghiệm.

    He’s gotta go back to work as soon as I’m done with the examination.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi đã làm xong phần của mình.

    I’ve done my part.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu tôi hỏi là cháu làm xong việc nhà chưa, cháu sẽ nói ‘Đừng cằn nhằn con nữa!’.

    If I asked her if she had finished her chores, she would say, ‘Stop bugging me!’

    jw2019

    Tôi vừa mới làm xong báo cáo.

    Ah, I was just finishing off a report.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cách duy nhất để biết anh làm xong việc là tôi phải đi cùng anh.

    The only way to know you’ve done the job is if I go in with you.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ít nhất với tôi, cũng không phải mất 12 tháng… để làm xong công việc.

    At least, with me it doesn’t get 12 months to get the job done.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Xiếc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Vườn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ca Làm Việc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Làm Việc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Sao Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Xiếc Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Làm Xong Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đã Làm Xong Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Làm Giò Lụa Chay
  • Cách Làm Giò Chay Thơm Ngon, Đơn Giản, Thông Dụng Tại Nhà
  • Cách Làm Giò Chay Cực Đơn Giản Cho Ngày Rằm
  • Anh đã nói em là anh thích làm xiếc chưa?

    Did I tell you I love the circus?

    OpenSubtitles2018.v3

    Để làm xiếc.

    For the circus.

    OpenSubtitles2018.v3

    Này, Jimmy, bọn chúng chơi rock hay làm xiếc vậy?

    Hey, Jimmy, do they rock or suck?

    opensubtitles2

    Cuối cùng mày sẽ trở thành 1 con chuột làm xiếc.

    You gonna be a circus mouse after all.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người làm xiếc của tôi.

    My juggler!

    OpenSubtitles2018.v3

    Gấu – là một chú gấu làm xiếc đã giải nghệ, sống ở một ngôi nhà trên cây trong khu rừng.

    The Bear is a retired circus bear who lives in a house hollowed out of a tree in the forest.

    WikiMatrix

    Giờ đây vài người có thể — những người làm ở rạp xiếc, người làm trên các dàn giáo

    Now some people can — circus workers, steel workers.

    QED

    Em đến đây để nói với anh rằng em không quan tâm anh có là phi công hay không hay chỉ là 1 nhân viên bình thường hoặc là 1 người làm xiếc voi

    But I’m here to tell you that I don’t care if you want to be a pilot, a TSA agent or shovel elephant shit at the circus.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số cuốn sách tham khảo coi tư thế này là “dành cho người làm xiếc và không nên làm thử thực sự,” một số người cho rằng nó rất dễ chịu, đặc biệt ở thời kỳ mang thai.

    While some references describe this position as being “for acrobats and not to be taken seriously”, others have found it very comfortable, especially during pgnancy.

    WikiMatrix

    Mỗi trường học đều có một nhóm xiếc thú và phân chia giai cấp từ người làm xiếc đến gã huấn luyện sư tử, từ anh hề cho đến những kẻ phụ việc, tất cả chúng đều khác hẳn chúng ta.

    Every school was a big top circus tent, and the pecking order went from acrobats to lion tamers, from clowns to carnies, all of these miles ahead of who we were. We were freaks

    QED

    Mỗi trường học đều có một nhóm xiếc thú và phân chia giai cấp từ người làm xiếc đến gã huấn luyện sư tử, từ anh hề cho đến những kẻ phụ việc, tất cả chúng đều khác hẳn chúng ta.

    Every school was a big top circus tent, and the pecking order went from acrobats to lion tamers, from clowns to carnies, all of these miles ahead of who we were.

    ted2019

    Sau đó tôi còn muốn tiếp tục làm nghệ sĩ xiếc

    I still want to be in the circus

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta lũ quái dị — chàng trai càng cua và người đàn bà có râu, tung hứng nỗi tuyệt vọng và sự cô độc, chơi bài, quay chai ( những trò chơi giải trí ), cố xoa dịu vết thương của bản thân và làm lành nó, nhưng về đêm, khi mọi người đã ngủ, chúng tôi lại đi trên dây như làm xiếc.

    lobster- claw boys and bearded ladies, oddities juggling depssion and loneliness, playing solitaire, spin the bottle, trying to kiss the wounded parts of ourselves and heal, but at night, while the others slept, we kept walking the tightrope.

    QED

    Chúng ta lũ quái dị– chàng trai càng cua và người đàn bà có râu, tung hứng nỗi tuyệt vọng và sự cô độc, chơi bài, quay chai (những trò chơi giải trí), cố xoa dịu vết thương của bản thân và làm lành nó, nhưng về đêm, khi mọi người đã ngủ, chúng tôi lại đi trên dây như làm xiếc.

    We were freaks — lobster-claw boys and bearded ladies, oddities juggling depssion and loneliness, playing solitaire, spin the bottle, trying to kiss the wounded parts of ourselves and heal, but at night, while the others slept, we kept walking the tightrope.

    ted2019

    Tôi nhớ vì anh ấy muốn làm diễn viên rạp xiếc sau đó.

    I remember because he wanted to be an acrobat after that.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trên sợi dây cao vút, chỉ trong vài tháng, Tôi đã thành thạo tất cả những mánh mà họ làm ở rạp xiếc, trừ khi tôi không thỏa mãn.

    On the high wire, within months, I’m able to master all the tricks they do in the circus, except I am not satisfied.

    ted2019

    Khi Raviv còn nhỏ, cha cậu làm việc với vai hề xiếc.

    When Ullman was younger, his father worked as a clown.

    WikiMatrix

    Đến năm 25 tuổi, tôi sang Mexico và làm việc cho nhiều đoàn xiếc ở đó.

    At the age of 25, I arrived in Mexico and worked in several circuses.

    jw2019

    Vào năm 1905 ở Kansas, ‘’Oscar “Oz” Diggs’’ là nhà ảo thuật làm việc cho một gánh xiếc lưu động.

    In 1905 Kansas, Oscar Diggs is a magician and con artist in a traveling circus.

    WikiMatrix

    Thẩm phán muốn tránh việc đám xiếc truyền thông làm hỏng chuyện này, để ông ấy được thả sớm càng im lặng thì càng tốt.

    The judge wants to avoid a media circus on this, let him walk as quietly as possible.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không, chúng ta có thể làm mà không có chú hề rạp xiếc đó mà.

    No, we can do this without the circus clown.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vụ cháy đã gây số lượng người chết nhiều thứ hai cho một sự kiện giải trí ở Brazil, vụ này chỉ đứng thứ hai sau vụ hỏa hoạn rạp xiếc Niterói 1961 làm hơn 500 người chết.

    The fire has the second-highest death toll for an entertainment event in Brazil; it is second only to the 1961 Niterói circus fire, which killed more than 500 people.

    WikiMatrix

    Tôi không hiểu, làm thế nào mà cô lại dính dáng tới 2 thằng xiếc dị hợm đó?

    How’d you get, I don’t know, involved with those two circus freaks?

    OpenSubtitles2018.v3

    Có lẽ anh sẽ nói với họ điều mà anh đã từng nói, rằng quãng thời gian trong rạp xiếc và đấu vật đã làm nên cuộc đời anh ấy.

    Maybe he told them what he later said in an oral history, which is that his time in the circus and wrestling deeply molded his life.

    ted2019

    Đạo diễn bởi John Lasseter và đồng đạo diễn bởi Andrew Stanton, bộ phim là câu chuyện về chú kiến hay có những hành động kỳ quặc, Flik, trên đường tìm kiếm những “chiến binh dũng mãnh” để giải cứu bầy đàn của mình khỏi đàn châu chấu tham lam, nhưng rốt cuộc lại chỉ đưa về một nhóm những con bọ làm việc trong gánh xiếc.

    Directed by John Lasseter and co-directed and written by Andrew Stanton, the film involves a misfit ant, Flik, who is looking for “tough warriors” to save his colony from greedy grasshoppers, only to recruit a group of bugs that turn out to be an inept circus troupe.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Vườn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ca Làm Việc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Làm Việc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Sao Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Vệ Sinh Công Nghiệp Tiếng Anh Là Gì?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100