Nấu Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • ” Nấu Cơm Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster
  • Cháo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cháo Tiếng Anh Là Gì
  • Nấu Cháo Tiếng Anh Là Gì (Congee & Porridge) Tên Các Loại Cháo
  • Nấu Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ngươi thích nấu cơm hay để ta nấu ngươi hả?

    Either you cook my rice, or I cook you!

    OpenSubtitles2018.v3

    Từng nấu cơm bao giờ chưa?

    Ever cooked rice?

    OpenSubtitles2018.v3

    Luyện võ là tu thiền, nấu cơm cũng là tu thiền

    Practising martial arts is Zen, cooking is also Zen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi phải về nhà nhanh thôi, và nấu cơm cho nó.

    I gotta hurry home and cook for him

    OpenSubtitles2018.v3

    Nấu cơm gạo đồ cần thời gian lâu hơn, cơm cứng và ít dính hơn.

    Parboiled rice takes less time to cook and is firmer and less sticky.

    WikiMatrix

    Bà thấy một cô gái xinh đẹp từ quả thị bước ra, nấu cơm, sửa soạn nhà cửa.

    She saw a beautiful princess coming out of the jar and starting to clean the house and pparing the meal.

    WikiMatrix

    Anh quét dọn nhà cửa, rửa bát và nấu cơm.

    Hyung, you have the cleaning, dishwashing, and the cooking.

    QED

    Tôi tưởng bà đang nấu cơm tối cơ mà?

    What happened to making dinner?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là kiểu nấu cơm phổ biến nhất ở Ý.

    It is one of the most common ways of cooking rice in Italy.

    WikiMatrix

    Đi nấu cơm đi.

    Make something to eat.

    OpenSubtitles2018.v3

    Em đang nấu cơm.

    I’m cooking.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nấu cơm cho anh ấy.

    To cook for him.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có thể cho ta chút nước để nấu cơm không?

    May I trouble you for water to boil rice?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bố sẽ điên lên nếu chúng ta không về nhà nấu cơm tối.

    Daddy’s gonna be mad we’re not home to make dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cách nấu cơm gạo lức

    How to cook brown rice

    EVBNews

    Em đã nấu cơm à?

    Did you cook this?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là cách nấu cơm gạo lức bằng bếp lò mà tôi thấy là hiệu quả nhất .

    Here ‘s the most efficient way I found to cook brown rice on a stove .

    EVBNews

    Để tôi còn đi nấu cơm nữa.

    I ” II get dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dù gì, ta cũng nấu cơm cho ngươi ăn rồi

    Anyway, I’ve to make rice for you again.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhanh chóng nấu cơm

    Prepare food fast

    QED

    Bạn lớn đã có thể giúp tôi nấu cơm và rửa bát.

    The oldest one can cook and wash dishes and the smallest one can take showers by himself,” said Ms.

    worldbank.org

    Anh sẽ nấu cơm cho em ăn.

    I’ll make you some rice.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các chị không phải nấu cơm ở nhà nữa sao?

    Don’t you girls need to cook at home?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngoài nấu cơm ra anh không còn gì để nói với tôi sao?

    Is food all you can talk about with me?

    OpenSubtitles2018.v3

    Thế có phải nấu cơm cho anh không?

    Should I cook dinner then?

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Sáng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ghép Từ Tiếng Việt Để Nói Nhanh Dựa Trên Một Số Nòng Cốt Câu Chủ Chốt _ Making Up Easy Sentences Based On Core Structures
  • Tiếng Anh Cơ Bản Bài 35: Cùng Nấu Bữa Tối Thôi!
  • Bữa Ăn Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bữa Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ăn Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Khác Biệt Giữa Ăn Chay Thực Dưỡng Ohsawa Và Ăn Chay Đơn Thuần
  • Thực Đơn Hàng Ngày Giúp Người Cao Tuổi Ăn Chay Khỏe Mạnh
  • 30 Món Chay Bổ Dưỡng Cho Người Ăn Chay Trường
  • Tháp Dinh Dưỡng Cho Người Ăn Chay
  • Tôi đọc sách lúc ăn cơm.

    I read a book while eating.

    Tatoeba-2020.08

    Chúng ta thì thích ăn cơm và đậu.

    We like rice and beans instead.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thậm chí hắn ta còn mời tôi ăn cơm tối nữa kìa

    He even invited me to dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Franz đang ăn cơm chiều với mấy người Trung Hoa.

    Franz is having dinner with the Chinese.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong thời kỳ Muromachi, người Nhật bắt đầu ăn cơm cùng với cá.

    In the Muromachi period, people began to eat the rice as well as the fish.

    WikiMatrix

    Vừa ăn cơm vùa sắp xếp lịch trình.

    Let’s go over the schedule during lunch.

    QED

    Tôi lại ghét phải ăn cơm một mình.

    But I hate eating alone.

    OpenSubtitles2018.v3

    I’ve been staying at Ian’s since you’ve been in the can, bitch!

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?

    Do you think eating with your family is important?

    Tatoeba-2020.08

    Bốn tối rồi anh toàn về nhà ăn cơm muộn.

    You’ve been late for dinner the last four nights.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những gã này đã hạ gục các chiến sĩ tinh anh nhất dễ như ăn cơm.

    These assholes just took out the best of the best like it was Sunday brunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn cơm thôi.

    Meal’s ready.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không ở lại ăn cơm được.

    We can’t stop for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi đang ăn cơm

    We had this rice thing…

    OpenSubtitles2018.v3

    Mọi người ăn cơm ngon miệng.

    Y’all have fun.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mau, mau qua đây ăn cơm nào.

    Come, let’s have dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Let’s play after dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chưa bao giờ mình được ăn cơm nắm ngon thế.

    It’s the most delicious rice ball I’ve ever had.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bây giờ hãy đi rửa tay ăn cơm nào . ”

    Now go get washed up for dinner . “

    EVBNews

    Tôi đang ăn cơm.

    I’m eating rice now.

    Tatoeba-2020.08

    Mời mẹ ăn cơm.

    Thank you for the meal, mom.

    QED

    Chúng tôi cũng mới vừa ăn cơm xong.

    We just ate too, sir.

    QED

    Mỗi ngày tôi sẽ về nhà ăn cơm, làm giúp các việc vặt và chăm sóc bọn trẻ.”

    I will eat at home every day, and help with the chores and take care of the children.”

    WikiMatrix

    Đi ăn cơm thôi.

    Let’s get something to eat.

    QED

    Có lẽ tối mai Song Yi… không ăn cơm được rồi.

    Song Yi probably won’t make it tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Hỏi Người Khác Đã Ăn Sáng Ăn Tối Chưa Bằng Tiếng Anh
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tư Vấn Người Dùng: Mua Bộ Nồi Nấu Ăn Nào Tốt?
  • Cơm Cháy Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lò Nấu Kim Loại Cao Tần Trung Tần
  • Nguyên Lý Hoạt Động Của Máy Nấu, Nồi Nấu Kim Loại ( Vàng, Bạc, Đồng…) Cao Tần, Trung Tần Cơ Khí Phước Lộc
  • 10 Cách Làm Món Nui Chay: Xào – Chiên – Súp Đơn Giản Và Ngon Miệng
  • Cách Nấu Nui Chay Rau Củ Tuyệt Ngon Giàu Dinh Dưỡng
  • Cách Làm Tan Chảy Phô Mai Trong Lò Vi Sóng
  • Hallands Fläder, một loại rượu akvavit của Thụy Điển, được tạo hương vị bằng hoa cơm cháy.

    Hallands Fläder, a Swedish akvavit, is flavoured with elderflowers.

    WikiMatrix

    Một loại thảo mộc tuyệt vời khác là quả cây cơm cháy , có tác dụng giúp hạ sốt .

    ELDERBERRIES are another great herb to help break a fever .

    EVBNews

    Em nhặt quả cây cơm cháy hoang dã và làm mứt từ quả cam.

    She picked wild elderberries and made marmalade from oranges.

    LDS

    Quả cây cơm cháy đã được sử dụng trong y học từ thời kỳ đồ đá .

    Elderberries have been used in medicine since the Stone Age .

    EVBNews

    Quả cơm cháy..

    Elderberries.

    OpenSubtitles2018.v3

    St-Germain, một loại rượu mùi của Pháp, được làm từ hoa cơm cháy.

    St-Germain, a French liqueur, is made from elderflowers.

    WikiMatrix

    Nghiên cứu gần đây của Đại học Jerusalem xác nhận quả cây cơm cháy tăng tốc thời gian lành bệnh .

    Recent research University of Jerusalem confirmed that taking elderberries sped healing time .

    EVBNews

    100 gam quả cơm cháy cung cấp 73 calo và là nguồn giàu vitamin C, cung cấp tới 43% Giá trị Hàng ngày (DV).

    In a 100 gram amount, elderberries supply 73 calories and are a rich source of vitamin C, providing 43% of the Daily Value (DV).

    WikiMatrix

    Nào là quả cơm cháy, quả ngấy, mâm xôi, việt quất họ Vaccinium, dâu tây, việt quất miền Bắc, dâu quạ…

    There’s elderberries, salmonberries, raspberries, whortleberries, strawberries, huckleberries, crowberries…

    OpenSubtitles2018.v3

    Fanta Hà Lan có một công thức hoàn toàn khác với Fanta của Đức, cơm cháy là một trong những thành phần chính.

    Dutch Fanta had a different recipe from German Fanta, elderberries being one of the main ingredients.

    WikiMatrix

    Các loài cơm cháy (Sambucus) chủ yếu là cây bụi, nhưng hai loài là cây lớn, thân thảo; tất cả đều có lá kép.

    The elders are mostly shrubs, but two species are large herbaceous plants; all have compound leaves.

    WikiMatrix

    Loại đồ uống này đã truyền cảm hứng cho Coca-Cola sản xuất loại đồ uống từ hoa cơm cháy gọi là Fanta Shokata.

    The beverage has also inspired Coca-Cola to launch an elderflowerbased drink, Fanta Shokata.

    WikiMatrix

    Tại Nhật Bản, nước ép cơm cháy được liệt kê là “phụ gia màu tự nhiên” được phê chuẩn theo Luật Thực phẩm và Vệ sinh.

    In Japan, elderberry juice is listed as an approved “natural color additive” under the Food and Sanitation Law.

    WikiMatrix

    Almdudler là một loại nước ngọt của Áo dựa trên các loại thảo mộc núi và với một hương vị gợi nhớ đồ uống hoa cơm cháy.

    Almdudler is an Austrian soft drink based on mountain herbs and with a flavour reminiscent of elderflower beverages.

    WikiMatrix

    Tháng 8 năm 1983, một nhóm 25 người ở quận Monterey, California đột ngột đổ bệnh sau khi uống nước ép cơm cháy từ quả, lá và thân còn tươi và không nấu chín của Sambucus mexicana.

    In August 1983, a group of twenty-five people in Monterey County, California became suddenly ill by ingesting elderberry juice pssed from fresh, uncooked Sambucus mexicana berries, leaves, and stems.

    WikiMatrix

    Muộn hơn, các chi Sambucus (cơm cháy) và Viburnum (vót) đã được bổ sung thêm sau các phân tích hình thái học cẩn thận về các thử nghiệm sinh hóa do Angiosperm Phylogeny Group tiến hành.

    Much later, the genera Sambucus (elders) and Viburnum were added after careful morphological analysis and biochemical tests by the Angiosperm Phylogeny Group.

    WikiMatrix

    Trong khi một số nghiên cứu sơ bộ chỉ ra rằng cơm cháy có thể giảm nhẹ các triệu chứng cúm nhưng chứng cứ là không đủ mạnh để hỗ trợ việc sử dụng nó cho mục đích này.

    While some pliminary research indicates that elderberry may relieve flu symptoms, the evidence is not strong enough to support its use for this purpose.

    WikiMatrix

    Người Pháp, Austria và Trung Âu làm xi rô hoa cơm cháy, nói chung từ dịch chiết từ hoa cơm cháy, mà tại Trung Âu người ta thêm nó vào đồ độn bánh palatschinke thay cho việt quất xanh.

    The French, Austrians and Central Europeans produce elderflower syrup, commonly made from an extract of elderflower blossoms, which in central Europe is added to Palatschinken filling instead of blueberries.

    WikiMatrix

    Chưa có đủ nghiên cứu để biết hiệu quả của nó cho việc sử dụng như vậy hay cho tính an toàn của nó – tuy nhiên, chưa có thông báo nào về bệnh do hoa cơm cháy gây ra.

    There is insufficient research to know its effectiveness for such uses, or its safety profile; however, no illnesses caused by elderflower have been reported.

    WikiMatrix

    Thật không may, khi hậu của vùng Champagne đã khiến nơi đây rất khó sản xuất các loại rượu vang đỏ với màu sắc và sự đậm đà như rượu vang của vùng Bourgogne, mặc dù Champenois đã cố gắng “cải thiện” rượu vang của họ bằng cách pha trộn với quả cây cơm cháy.

    Unfortunately the climate of the region made it difficult to produce red wines with the richness and color of the Burgundian wines, even though the Champenois tried to “improve” their wines by blending in elderberries.

    WikiMatrix

    Mặc dù những người hành nghề y học cổ truyền đã sử dụng cơm cháy trong nhiều trăm năm, bao gồm cả rượu với mục đích điều trị thấp khớp và đau đớn do chấn thương, nhưng vẫn không có chứng cứ khoa học cho thấy việc sử dụng như vậy là có lợi.

    Although practitioners of traditional medicine have used black elderberry for hundreds of years, including as wine intended for treating rheumatism and pain from traumatic injury, there is no scientific evidence that such practices have any beneficial effect.

    WikiMatrix

    Thức uống này thường được làm từ các nurungji, lớp vỏ gạo hoặc rang (nhưng không cháy) nằm ở đáy nồi sau khi nấu cơm.

    This drink is typically made from nurungji, the roasted (but not charred) crust of rice that forms on the bottom of a pot after cooking rice.

    WikiMatrix

    Từ một phần cá rồ phi, khoảng 150 gam, chiên bột giòn với mù tạt Dijon đi kèm với cơm hồ đào thập cẩm và bông cải xanh chiên giòn thật mềm, ngọt, hơi cháy và có mùi khói cùng với một chút vị cay.

    It comes in a five- ounce portion of tilapia breaded with Dijon mustard and crispy, broiled breadcrumbs and a steaming pile of pecan quinoa pilaf with crunchy, grilled broccoli so soft and sweet and charred and smoky on the outside with just a hint of chili flake.

    QED

    Từ một phần cá rồ phi, khoảng 150 gam, chiên bột giòn với mù tạt Dijon đi kèm với cơm hồ đào thập cẩm và bông cải xanh chiên giòn thật mềm, ngọt, hơi cháy và có mùi khói cùng với một chút vị cay.

    It comes in a five-ounce portion of tilapia breaded with Dijon mustard and crispy, broiled breadcrumbs and a steaming pile of pecan quinoa pilaf with crunchy, grilled broccoli so soft and sweet and charred and smoky on the outside with just a hint of chili flake.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Vị Thường Dùng Trong Các Món Chay
  • Thực Đơn Mâm Chay Đơn Giản – Dễ Làm Cúng Ngày Rằm Tháng Giêng
  • Cách Làm Bánh Mì Phô Mai Tan Chảy Ngon Như Tiệm
  • Hướng Dẫn Cách Làm Bánh Mì Phô Mai Chảy Cực Hot
  • Tra Nhiệt Độ Nóng Chảy Của Đồng, Sắt, Nhôm, Vàng, Chì, Thép,… Tại Đây
  • Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Khác Biệt Giữa Ăn Chay Thực Dưỡng Ohsawa Và Ăn Chay Đơn Thuần
  • Thực Đơn Hàng Ngày Giúp Người Cao Tuổi Ăn Chay Khỏe Mạnh
  • 30 Món Chay Bổ Dưỡng Cho Người Ăn Chay Trường
  • Tháp Dinh Dưỡng Cho Người Ăn Chay
  • Ăn Chay Hay Ăn Mặn?
  • Thậm chí hắn ta còn mời tôi ăn cơm tối nữa kìa

    He even invited me to dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mẹ nó giải thích đến giờ ăn cơm tối rồi .

    Mom explains that it ‘s suppertime .

    EVBNews

    Chúng tôi chỉ ăn cơm tối thôi

    We only had dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi đang ăn cơm tối tại Okryu-dang.

    I’m having dinner at Okryu-dang.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tụi mình sẽ ăn cơm tối chung

    We’ il have dinner

    opensubtitles2

    Con muốn được ăn cơm tối với bố . ”

    I would like to have dinner with you . “

    EVBNews

    Dĩ nhiên, có những trường hợp người cha có thể nói: “Được rồi, con có thể đi ra ngoài chơi một chút—nhưng hãy hỏi mẹ con trước xem khi nào sẽ ăn cơm tối”.

    Of course, there may be circumstances where the father may say, ‘Yes, you can go outside for a while—but check first with your mother to see when supper will be ready.’

    jw2019

    Ishaan, câm miệng và ăn hết cơm tối đi!

    Shut up and eat your dinner! ” Won’t go. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Và khi tôi không ăn hết phần cơm tối của mình, mẹ tôi hay bảo “Ăn hết đi!

    And when I didn’t finish my dinner, my mother would say, “Finish your food!

    ted2019

    Và khi tôi không ăn hết phần cơm tối của mình, mẹ tôi hay bảo

    And when I didn’t finish my dinner, my mother would say,

    QED

    Về nhà ăn cơm mỗi buổi tối và, thường xuyên gặp gỡ con cái.

    Home every night for dinner, get to see the kids more.

    OpenSubtitles2018.v3

    Buổi tối ăn cơm ở lầu Hương Mãn.

    Let’s have dinner tonight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đức Chúa Trời bảo người Y-sơ-ra-ên rằng nếu họ giết một chiên con để ăn bữa cơm tối và rẩy ít máu của chiên đó trên khung cửa nhà họ, thì thiên sứ sẽ vượt qua khỏi nhà họ.

    God told the Israelites that if they would kill a lamb for their evening meal and put some of its blood on their doorposts, the angel of death would pass over their houses.

    jw2019

    Có lẽ tối mai Song Yi… không ăn cơm được rồi.

    Song Yi probably won’t make it tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tối nay tôi rủ họ ăn cơm.

    I’ll treat them to dinner tonight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vân tâm sự: “Một buổi tối nọ, khi đang ăn cơm thì mình bỗng òa lên khóc và nói ra hết nỗi lòng.

    “One evening at mealtime I began to cry and pour out my feelings,” says a girl named Edie.

    jw2019

    Bốn tối rồi anh toàn về nhà ăn cơm muộn.

    You’ve been late for dinner the last four nights.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những động từ này được kết hợp với danh từ thành những cụm từ có ý nghĩa cụ thể, nhiều người nói “ăn tối” hơn là “ăn cơm trưa” bằng tiếng Anh.

    These verbs are combined with nouns into phrases with specific meanings, much as one says “have dinner” rather than “dine” in English.

    WikiMatrix

    Bữa ăn tối ngày 30 tháng 11, bà có cơm và cá mòi, ở với một người bạn tu sĩ và cảnh báo các chị em nữ tu của mình không uống bia.

    For dinner on 30 November she had rice and sardines with a fellow religious and warned her sisters not to drink the beer.

    WikiMatrix

    Một bữa ăn trưa hay ăn tối theo phong cách Pakistan đặc trưng thường có vài loại bánh mì (chẳng hạn như naan, hay roti) hoặc cơm, cùng với món cà ri rau củ hay thịt.

    A typical Pakistani lunch or dinner often consists of some form of bread (such as naan or roti) or rice with a meat or vegetable-based curry.

    WikiMatrix

    Chúng tôi ăn tối bằng món sa lát với xoài xanh , tôm nướng và bạc hà , cá xào dừa , rau và cơm cùng và món tráng miệng .

    We dined on green mango salad with grilled prawns and mint leaves ; sauteed fish in coconut with a fondant of vegetables and rice noodles ; and a dessert platter .

    EVBNews

    Chúng tôi ăn tối bằng món sa lát với xoài xanh , tôm nướng và bạc hà , cá xào dừa , rau và cơm cùng và kết thúc bằng món tráng miệng .

    We dined on green mango salad with grilled prawns and mint leaves ; sauteed fish in coconut with a fondant of vegetables and rice noodles ; and a dessert platter .

    EVBNews

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ăn Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Hỏi Người Khác Đã Ăn Sáng Ăn Tối Chưa Bằng Tiếng Anh
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bữa Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bữa Ăn Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Cơ Bản Bài 35: Cùng Nấu Bữa Tối Thôi!
  • Ghép Từ Tiếng Việt Để Nói Nhanh Dựa Trên Một Số Nòng Cốt Câu Chủ Chốt _ Making Up Easy Sentences Based On Core Structures
  • Bữa Sáng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nấu Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hãy nấu sẳn bữa cơm tối đợi anh về có được không?

    And you have dinner ready and waiting for me, okay?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chỉ một bữa cơm tối mà đã vênh mặt lên rồi.

    One dinner and you get a swollen head.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ đãi chúng tôi một bữa cơm tối ngon miệng, có thịt bò và đủ các món phụ khác.

    They fed us a nice steak supper with all the trimmings.

    jw2019

    One father said: “The evening meal has been a good time for us to discuss the daily Bible text.”

    jw2019

    Đức Chúa Trời bảo người Y-sơ-ra-ên rằng nếu họ giết một chiên con để ăn bữa cơm tối và rẩy ít máu của chiên đó trên khung cửa nhà họ, thì thiên sứ sẽ vượt qua khỏi nhà họ.

    God told the Israelites that if they would kill a lamb for their evening meal and put some of its blood on their doorposts, the angel of death would pass over their houses.

    jw2019

    Bữa ăn tối ngày 30 tháng 11, bà có cơm và cá mòi, ở với một người bạn tu sĩ và cảnh báo các chị em nữ tu của mình không uống bia.

    For dinner on 30 November she had rice and sardines with a fellow religious and warned her sisters not to drink the beer.

    WikiMatrix

    Kateh nói chung được coi là món cơm Iran đơn giản nhất tốc độ nấu nhanh, khiến nó là món phổ biến dành cho bữa tối bình thường.

    Kateh is considered generally the most simple Iranian rice the ease and speed of cooking makes it popular for casual dinners.

    WikiMatrix

    Một bữa ăn trưa hay ăn tối theo phong cách Pakistan đặc trưng thường có vài loại bánh mì (chẳng hạn như naan, hay roti) hoặc cơm, cùng với món cà ri rau củ hay thịt.

    A typical Pakistani lunch or dinner often consists of some form of bread (such as naan or roti) or rice with a meat or vegetable-based curry.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bánh Chưng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nấu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Thói Quen Ăn Uống
  • Tạp Dề Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tên Các Loại Gia Vị Trong Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Pcs Là Gì? Sự Bùng Nổ Của Các Phương Tiện Truyền Thông Cá Nhân Pcs
  • Các Phương Pháp Chế Biến Món Ăn
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Món Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Cách Gọi Món Ăn Bằng Tiếng Pháp
  • Từ vựng tên các loại gia vị trong tiếng Trung

    * Table có 3 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

    调料

    tiáoliào

    gia vị

    yán

    muối

    食盐

    shíyán

    muối ăn

    碘盐

    diǎn yán

    muối iốt

    táng

    đường

    红糖

    hóng táng

    đường nâu

    白糖

    bái táng

    đường trắng

    黑糖

    hèi táng

    đường đen

    黄糖

    huáng táng

    đường vàng

    冰糖

    bīngtáng

    đường phèn

    味精

    wèijīng

    bột ngọt (mỳ chính)

    giấm

    酱油

    jiàngyóu

    nước tương

    鱼露

    yú lù

    nước mắm

    食油

    shíyóu

    dầu ăn

    花生油

    huāshēngyóu

    dầu đậu phộng

    芝麻油

    香油

    zhīmayóu / xiāngyóu

    dầu mè

    橄榄油

    gǎnlǎn yóu

    dầu ô liu

    大豆油

    dà dòu yóu

    dầu đậu nành

    jiāo

    tiêu

    辣椒

    làjiāo

    ớt

    干辣椒

    gàn làjiāo

    ớt khô

    suàn

    tỏi

    jiāng

    gừng

    姜黄

    黄姜

    jiāng huáng / 

    huáng 

    jiāng

    nghệ

    柠檬

    níngméng

    chanh

    柠檬草

    香茅

    níngméng cǎo / xiāng máo

    sả

    cōng

    hành lá

    洋葱

    yángcōng

    củ hành tây

    五香粉

    wǔxiāng fěn

    ngũ vị hương

    咖哩粉

    gālí fěn

    bột cà ri

    芥末

    jièmò

    mù tạc

    番茄酱

    fānqié jiàng

    tương cà

    辣椒酱

    làjiāo jiàng

    tương ớt

    蛋黄酱

    dànhuáng jiàng

    xốt mayonnaise

    Các loại gia vị đặc trưng của người Trung Quốc

    耗油

    hào yóu

    dầu hào

    黑醋

    hēi cù

    giấm đen

    辣椒红油

    麻辣红油

    làjiāo hóng yóu /  málà hóng yóu

    dầu ớt đỏ tương đậu

    辣豆瓣酱

    là dòubàn jiàng

    tương hột ớt

    生抽

    shēng chōu

    xì dầu nhạt màu (sinh trừu)

    老抽

    lǎo chōu

    xì dầu sẫm màu (lão trừu)

    酱油膏

    jiàngyóu gāo

    xì dầu đặc

    黄酱

    huángjiàng

    xì dầu bột nhão

    花椒

    huājiāo

    hoa tiêu

    胡椒

    hújiāo

    hồ tiêu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tsp – Tbsp – Cup Là Gì? 1 Tsp – 1 Tbsp – 1 Cup Bằng Bao Nhiêu Gam, Ml?
  • Cách Nấu Kẹo Cu Đơ Đúng Chuẩn Người Hà Tĩnh
  • 7 Cuốn Sách Nấu Ăn Keto Tốt Nhất Để Mua Trong Năm
  • 5 Cuốn Sách Ăn Kiêng Tốt Nhất Để Giúp Bạn Bắt Đầu
  • Review Sách Ăn Dặm Kiểu Nhật – Các Mẹ Phải Đọc Ngay!
  • Đun Nấu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mua Bán Thanh Lý Bếp Nấu Ăn Cũ Giá Rẻ
  • Những Đầu Bếp Tài Năng Nhất Sài Gòn Ăn Gì Ở Đâu?
  • Cung Cấp Thiết Bị Bếp Inox Nhà Hàng Khách Sạn
  • Thiết Bị Bếp Ăn Công Nghiệp
  • Những Dụng Cụ Nhà Bếp Công Nghiệp Thiết Yếu Nhất
  • Tại các quốc gia đang phát triển, gần 3 tỉ người phải dựa vào gỗ để sưởi ấm và đun nấu thức ăn.

    In developing countries, almost three billion people rely on wood for heating and cooking.

    WikiMatrix

    Nó nấu nhanh hơn, bớt tốn nhiên liệu, và có thể dùng để nấu cháo – món ăn cần nhiều thời gian đun nấu.

    It cooks faster, using less fuel, and can be used to make rice porridges and congees, which need long cooking times.

    WikiMatrix

    Dầu nấu ăn đun quá nóng sẽ thải ra acrolein và formaldehyd.

    Overheated cooking oils emit acrolein and formaldehyde.

    WikiMatrix

    Một bên có lửa đốt bằng củi dùng để nấu ăn và đun nước mà anh em mang đến trong xô.

    On one side, there was a log fire that we used for cooking and for heating water that the brothers brought us in buckets.

    jw2019

    Nhưng, trên thế giới, còn có rất nhiều người vẫn phải đun nước bằng bếp củi, và nấu ăn bằng bếp củi.

    And yet, in the world, there are so many people who still heat the water on fire, and they cook their food on fire.

    QED

    Điều đáng chú ý nhất là quá trình ủ phân từ phân người; Thêm vào đó, khí mê-tan trong phân người có thể được thu thập và sử dụng tương tự như nhiên liệu gas tự nhiên để đun nóng hoặc nấu ăn, và thường được gọi là biogas.

    Additionally, the methane in humanure can be collected and used similar to natural gas as a fuel, such as for heating or cooking, and is commonly referred to as biogas.

    WikiMatrix

    Apicius devotes a whole chapter to the cooking of boar meat, providing 10 recipes involving roasting, boiling and what sauces to use.

    WikiMatrix

    … Cuối cùng tôi có ấn tượng về cách làm thức ăn và đưa ra ý kiến cho nhóm, cho họ biết cách nấu; cách thui và cạo sạch lông; điều này nhằm diệt và rửa sạch cái mùi vị hôi hám nhờ đun sôi.

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nồi Cơm Điện Nhật Bãi Mitsubishi Electric Ih Nj
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Nồi Cơm Điện Nhật Mitsubishi Nj
  • May Rua Bat Nhat Bai, Noi Com Dien, Loc Khong Khi
  • Cách Sử Dụng Nồi Cơm Điện Hitachi Cao Tần, Nội Địa Nhật Từ A – Z
  • Cách Sử Dụng Nồi Cơm Điện Toshiba Cao Tần, Nội Địa Nhật Từ A – Z
  • Nấu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bánh Chưng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bữa Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bữa Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bữa Ăn Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Cơ Bản Bài 35: Cùng Nấu Bữa Tối Thôi!
  • Chúng tôi lượm củi đủ để nhóm lửa và nấu số thực phẩm còn lại, rồi đi bộ trở về.

    We gathered enough material to make a fire, cooked the last food we had, and started back on foot.

    jw2019

    Cậu có thể nấu ăn khi đang ngồi trong chậu

    So you can cook while in the tub.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ai làm việc trong thế giới ẩm thực đều biết rằng công đoạn nấu nướng đầu tiên là ” mise en place, ” trong tiếng Pháp nghĩa là, ” có tổ chức. ”

    Everyone who works in the culinary world knows that the first stage of cooking is ” mise en place, ” which is just a French way of saying, ” get organized. “

    QED

    Ngươi thích nấu cơm hay để ta nấu ngươi hả?

    Either you cook my rice, or I cook you!

    OpenSubtitles2018.v3

    Các dụng cụ được tìm thấy bên cạnh xương linh dương Gazelle và khối than đá lộ thiên, cho thấy sự hiện diện của lửa và có thể đã có việc nấu nướng trong hang động.

    The tools were found alongside gazelle bones and lumps of charcoal, indicating the psence of fire and probably of cooking in the cave.

    WikiMatrix

    Và nảy ra ý tưởng viết sách dạy nấu ăn.

    And I came up with an idea that I would write a cookbook.

    QED

    Còn món Kukulhu riha, là cà ri gà, được nấu chín với một hỗn hợp các loại gia vị khác nhau.

    Kukulhu riha, chicken curry, is cooked with a different mixture of spices.

    WikiMatrix

    Bà thường nấu những bữa ăn, làm bánh mì, bánh quy, và bánh nướng ngon nhất cho gia đình chúng tôi.

    LDS

    Nấu ăn và làm nước uống tại nhà, dùng đồ ăn và thức uống có cồn ở mức vừa phải.

    Prepare meals and beverages at home, and be moderate in food and alcohol consumption.

    jw2019

    Bởi vậy tao mới phải nấu.

    That’s why I’m the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ý tưởng ban đầu của tổ chức là tạo điều kiện cho người nhập cư nắm quyền hướng dẫn, giảng dạy cách nấu ăn cho người dân địa phương, từ đó giới thiệu với thế giới về nền văn hóa của mình.

    From the beginning the idea of the Foundation was to have refugees teaching the locals how to cook meals from their culture, and thus psent their culture through the meal.

    WikiMatrix

    Người dân được nhận gỗ keo mà chúng tôi đã bảo quản bằng vỏ tre, và họ có thể dựng một ngôi nhà, có một số gỗ nhiên liệu để nấu ăn.

    The people get that acacia timber which we have pserved with the bamboo peel, and they can build a house, they have some fuel wood to cook with.

    QED

    Họ dùng tay viết từ ” shmily ” vào trong những hũ đựng bột và đường để chờ người sẽ nấu bữa ăn tiếp theo thấy đươc .

    They dragged ” shmily ” with their fingers through the sugar and flour containers to await whoever was pparing the next meal .

    EVBNews

    Công ty này được cho là đã cố gắng che giấu nguồn gốc Trung Quốc của khoảng gần 1 triệu tấn nhôm bằng cách xuất khẩu các sản phẩm bán thành phẩm đến Mexico trước khi nấu chảy chúng để bán trên thị trường Mỹ.

    The company is alleged to have attempted to hide the Chinese origin of allegedly nearly 1 million tons of aluminum by exporting semi-manufactured products to Mexico before remelting them for sale on the US market.

    WikiMatrix

    Trong nấu ăn, các bạn cần nguyên liệu ngon để làm ra được các món ăn ngon.

    In cooking, you need good ingredients to cook good food.

    ted2019

    Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

    Those are the recipes that the kids learn in my cooking classes.

    ted2019

    Vấn đề nằm ở việc xào nấu nó theo điều kiện của mình, và cá nhân hoá giáo dục cho những người bạn đang thực sự dạy dỗ.

    It’s about customizing to your circumstances and personalizing education to the people you’re actually teaching.

    QED

    Bây giờ, nó cũng có thể là cuốn sách dạy nấu cuối cùng làm đều này.

    Now it may also be the last cookbook that ever does it.

    ted2019

    Batmanglij sinh ra tại Washington D.C. Mẹ anh là nhà văn chuyên viết sách nấu ăn Najmieh Batmanglij trong khi bố của anh lại là một người làm trong ngành xuất bản.

    Batmanglij was born to Iranian parents, and grew up in Washington, D.C. His mother is cookbook author Najmieh Batmanglij while his father is a publisher.

    WikiMatrix

    Vào năm 2003, Giáo hội đã mở một trung tâm và bếp nấu ăn ở Dushanbe cho những đứa trẻ vô gia cư.

    In 2003, the Church opened a center and soup kitchen in Dushanbe for homeless children.

    WikiMatrix

    Nếu bạn bị đau bụng, nếu bạn cảm thấy hơi chướng bụng, bạn sẽ nghĩ là dị ứng đồ ăn, hoặc là nấu chưa tới, hoặc là có cái gì đó bất ổn.

    If you get a stomach ache, if you get a little bit bloated, was not the right food, was not the right cooking manipulation or maybe other things went wrong.

    ted2019

    Anh nấu ăn giỏi chứ?

    Are you a good cook?

    OpenSubtitles2018.v3

    Hậu quả cũng tương tự như khi ngọn lửa trại nhỏ dùng để nấu ăn lan nhanh thành đám cháy rừng lớn.

    The results are similar to what happens when a campfire used to cook food becomes a full-blown forest fire.

    jw2019

    Trên cơ sở của những điều này thì cách tốt nhất để ướp gà là không nấu quá tái, nhưng tuyệt đối không được nấu quá kỹ và làm cháy gà, và ướp gà bằng nước cốt chanh, đường đen hay nước muối.

    So the best way to marinate chicken, based on this, is to, not under-cook, but definitely don’t over-cook and char the chicken, and marinate in either lemon juice, brown sugar or saltwater.

    ted2019

    Sói cũng không bị nấu chín mà chỉ bị bỏng lưng rồi sợ quá chạy mất.

    Also, the wolf is not boiled to death but simply burns his behind and runs away.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Thói Quen Ăn Uống
  • Tạp Dề Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đầu Bếp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Du Học Nghề Nấu Ăn Tại Hàn Quốc – Cơ Hội Vàng Để Thành Công
  • Du Học Nghề: Kiếm Việc Xuyên Quốc Gia
  • Gia Vị Nấu Ăn Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Thánh Nấu Ăn Phiên Bản Cổ Trang Tự Đóng Bàn Ghế Từ Vật Dụng Đơn Giản Khiến Cánh Mày Râu 9 Phần Nể Phục
  • “đốn Tim” Cư Dân Mạng Bộ Ảnh Nấu Ăn Trong Rừng Lãng Mạn Như Phim
  • 391 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ăn Uống
  • Bí Quyết Nấu Ăn Cho Người Ung Thư Thực Quản
  • Những Bí Quyết Nấu Ăn Cho Người Bị Bệnh Ung Thư !
  • Bài giảng luyện nghe ngữ pháp trực tuyến từ cơ bản đến cao cấp nâng cao giúp hoc tieng han hiệu quả. Tên món hình ảnh địa phương loại miêu tả bánh canh.

    Từ Vựng Tiếng Anh Nhà Hàng Về Các Phương Pháp Nấu ăn Học Tiếng Anh

    Học tiếng hàn quốc online miễn phí trên web và mobile.

    Gia vị nấu ăn tiếng trung. Thầy ninh văn hưởng giảng dạy tại trung tâm dạy nấu ăn ezcooking từ năm 2010 thường xuyên hướng dẫn nấu ăn trên các đài vtv và các chương trình truyền hình dạy nấu ăn. Tổng hợp hàng ngàn công thức nấu ăn ngon trên thế giới kinh nghiệm nấu ăn cho nội trợ và đề xuất thực đơn ăn uống mỗi ngày cho bạn. Sự lên xuống của giá hành tây từng dẫn đến sự sụp đổ của chính phủ tại các cuộc bầu cử ở ấn độ trong quá khứ.

    Thêm gia vị tùy theo từng loại. Tổng thống trump nói có thể dùng quyền khẩn cấp để xây tường biên giới 05012019. Mì được làm từ bột gạo bột mì hoặc bột sắn hoặc bột gạo pha bột sắn cán thành tấm và cắt ra thành sợi to và ngắn với nước dùng được nấu từ tôm cá giò heo.

    Chia Sẻ Việc Học Tiếng Hoa

    Từ Vựng Theo Chủ đề Gia Vị Trong Nấu ăn

    10 Gia Vị Cơ Bản để Nấu Món ăn Nhật Bản Vui Là Con Gái

    Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Gia Vị

    Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Sở Thích

    Từ Vựng Tiếng Trung Mùi Vị Thức ăn

    --- Bài cũ hơn ---

  • 《 Trần Tình Lệnh 》Tinh Trần Phi Dương
  • Quần Tinh Chi Tử Đào Hôn Lục Chương 2009: Đối Chọi Gay Gắt (Sáu Chương, 2600 Nguyệt Phiếu Tăng Thêm)
  • Nấu Tiệc Đám Hỏi Quận Tân Bình Chuyên Nghiệp Giá Cả Hợp Lý
  • Nấu Tiệc Đám Giỗ Quận 8 An Toàn Sang Trọng Trọn Gói
  • Nấu Tiệc Đám Hỏi Quận 8 Chuyên Nghiệp Giá Cả Hợp Lý
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp

    --- Bài mới hơn ---

  • Món Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Cách Gọi Món Ăn Bằng Tiếng Pháp
  • Download 30+ Sách Dạy Nấu Ăn Pdf
  • Nghề Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Nấu Lẩu Thái Gà Chua Cay Đơn Giản
  • Trong nấu ăn, các bạn cần nguyên liệu ngon để làm ra được các món ăn ngon.

    En cuisine, vous avez besoin de bons ingrédients pour cuisiner un bon plat.

    ted2019

    Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

    Ce sont les recettes que les enfants appnnent dans mon cours de cuisine.

    ted2019

    Anh nấu ăn giỏi chứ?

    Vous êtes bon cuistot?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn thế thôi, chứ tài nấu ăn của nó không tệ đâu.

    Il n’en a peut- être pas l’air, mais ses compétences en cuisine ne sont vraiment pas mauvaises.

    QED

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Fini le cuiseur de riz automatique ; on cuisinait au feu de bois, bois qu’il fallait d’abord couper.

    jw2019

    Chị ấy tính chuyện theo vài khóa học tại một trường dạy nấu ăn.

    Elle pense à pndre quelques cours dans une école culinaire.

    Tatoeba-2020.08

    Làm thế nào ta có thể vừa nấu ăn vừa giúp ngôn ngữ này phát triển?

    Comment pouvons nous cuire pour faire que ce langage se développe?

    ted2019

    Bà ấy bây giờ nấu ăn… rất ngon

    Elle cuisine bien maintenant.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bà chỉ cho cháu các bí quyết nấu ăn được không?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tom không biết nấu ăn đâu.

    Tom ne sait pas cuisiner.

    Tatoeba-2020.08

    Floyd, đây là vài công thức nấu ăn khá bất thường cậu có ở đây.

    Floyd, vous avez des recettes plutôt inhabituelles.

    OpenSubtitles2018.v3

    3 Thay vì chiên, dùng những phương pháp nấu ăn ít béo như nướng và hấp.

    3 Privilégiez les modes de cuisson pauvres en graisses — four, gril ou vapeur — plutôt que la friture.

    jw2019

    Thế mà vừa rồi vẫn tổ chức nấu ăn ngoài trời như không có chuyện gì là sao?

    On est là-dehors à faire un barbecue comme si de rien n’était?

    OpenSubtitles2018.v3

    Những người này thật sự biết nấu ăn.

    Ce sont de bonnes cuisinières.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các em phụ giúp nấu ăn tối và đem các em bé đi ngủ.

    Vous aidez à préparer le repas et vous mettez le bébé au lit.

    LDS

    Chắc là nấu ăn ngon lắm.

    Il doit se payer de monstrueux festins.

    OpenSubtitles2018.v3

    cậu có biết nấu ăn đâu.

    Tu ne sais pas cuisiner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi còn đoán là cô không biết nấu ăn nữa.

    Vous ne savez pas cuisiner non plus?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là nấu ăn và tên món ăn.

    Il s’agit celui de la cuisine et du nom des plats.

    WikiMatrix

    Dave, Nấu ăn là một việc làm giúp thư giãn và điều trị bệnh.

    Cuisiner est relaxant et thérapeutique.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngoài ra, tính ăn được của nấm có thể phụ thuộc vào phương pháp chuẩn bị nấu ăn.

    On peut se demander si le mode de découpe en tronçons est lié au mode de cuisson.

    WikiMatrix

    Và tôi sẽ nói thêm là, “Coquo ergo sum: Tôi nấu ăn, nên tôi vậy đấy.”

    Et je dirais, coquo ergo sum : Je cuis, donc je suis.

    ted2019

    Nấu ăn với dọn giường được thì khác gì nhau, phải không?

    Du moment qu’ils savent cuisiner et faire les lits.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ai cũng có thể nấu ăn ngon, nếu họ có cái gì để nấu.

    N’importe qui peut cuisiner quand on a ce qu’il faut.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ thay phiên dọn dẹp và nấu ăn.

    Elles faisaient la cuisine et le ménage à tour de rôle.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Phương Pháp Chế Biến Món Ăn
  • Pcs Là Gì? Sự Bùng Nổ Của Các Phương Tiện Truyền Thông Cá Nhân Pcs
  • Tên Các Loại Gia Vị Trong Tiếng Trung
  • Tsp – Tbsp – Cup Là Gì? 1 Tsp – 1 Tbsp – 1 Cup Bằng Bao Nhiêu Gam, Ml?
  • Cách Nấu Kẹo Cu Đơ Đúng Chuẩn Người Hà Tĩnh
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100