Chuyên Ngành Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì

--- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cho Người Thích Vào Bếp
  • Vào Bếp Cùng Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Kĩ Thuật Nấu Ăn
  • Đoạn Văn Tiếng Anh Về Món Ăn Yêu Thích Ấn Tượng
  • Đoạn Văn Viết Về Món Ăn Yêu Thích Bằng Tiếng Anh
  • Sách Dạy Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh Đơn Giản
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Dịch Vụ, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Oto, Chuyên Ngành Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Giá Rẻ, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô Online, Chuyển Dịch Cơ Cấu Ngành, Báo Cáo Thực Tập Chuyên Ngành Biên Phiên Dịch, Học Phân Ngành Tiếng Anh Chuyên Ngành, Cơ Cấu Ngành Kinh Tế Nước Ta Đang Có Sự Chuyển Dịch Theo Hướng, Học Chuyên Ngành Tiếng Anh Ra Làm Gì, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sữa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tin Học, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành ở Đâu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vải, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hse, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hội Họa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Ung Thư, Tiếng Anh Chuyên Ngành Bác Sĩ, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc, Tiếng Anh Chuyên Ngành 3 Ftu, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sân Bay, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Dầu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sở Hữu Trí Tuệ, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sợi, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sơn, Tiếng Anh Chuyên Ngành In ấn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Spa, Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Aof, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Thú Y, Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Tiếng Anh Chuyên Ngành Văn Học, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gym, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gốm Sứ, Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Pdf, Có Nên Học Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dầu Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt May, Tiếng Anh Chuyên Ngành Esp, Tiếng Anh Chuyên Ngành Đồ Họa, Tieng Anh Chuyen Nganh Len Men, Tiếng Anh Chuyên Ngành 3, Đáp án 200 Câu Chuyên Ngành Tiếng Hàn, Bộ Đề Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Tá, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vận Tải, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất, Tiếng Anh Chuyên Ngành Báo Chí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Bếp, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Ftu, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành 2, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Xã Hội Học, Tiếng Anh Chuyên Ngành Xe Máy, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Học, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Địa Lý, Tiếng Anh Chuyên Ngành Là Gì, Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Aof, Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô Xe Máy, Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất, Tiếng Anh Chuyên Ngành May, Tiếng Anh Chuyên Ngành Máy Móc, Tiếng Anh Chuyên Ngành M&e, Tiếng Anh Chuyên Ngành Máy 2, Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Tiếng Anh Chuyên Ngành Nấu ăn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Pha Chế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt, Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc, 200 Câu Chuyên Ngành Tiếng Hàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Làm Đẹp, Tiếng Anh Chuyên Ngành Oto, Tiếng Anh Chuyên Ngành Mầm Non, Tiếng Anh Chuyên Ngành Lễ Tân, Tiếng Anh Chuyên Ngành Pr, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vận Chuyển, Tiếng Anh Chuyên Ngành Chính Trị, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Đa Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Dược, Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Học Cổ Truyền,

    Tiếng Anh Chuyên Ngành Dịch Vụ, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Oto, Chuyên Ngành Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Giá Rẻ, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô Online, Chuyển Dịch Cơ Cấu Ngành, Báo Cáo Thực Tập Chuyên Ngành Biên Phiên Dịch, Học Phân Ngành Tiếng Anh Chuyên Ngành, Cơ Cấu Ngành Kinh Tế Nước Ta Đang Có Sự Chuyển Dịch Theo Hướng, Học Chuyên Ngành Tiếng Anh Ra Làm Gì, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sữa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tin Học, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành ở Đâu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vải, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hse, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hội Họa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Ung Thư, Tiếng Anh Chuyên Ngành Bác Sĩ, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc, Tiếng Anh Chuyên Ngành 3 Ftu, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sân Bay, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Dầu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sở Hữu Trí Tuệ, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sợi, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sơn, Tiếng Anh Chuyên Ngành In ấn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Spa, Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Aof, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Thú Y, Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Tiếng Anh Chuyên Ngành Văn Học, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gym, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gốm Sứ, Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Pdf, Có Nên Học Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chồng Làm Gì Khi Vợ Không Biết Nấu Ăn?
  • Hướng Dẫn Miêu Tả Sở Thích Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh Học Tiếng Anh Văn Phòng Cùng Geo
  • Bếp Từ Tiếng Anh Là Gì
  • Những Bộ Phim Về Nấu Ăn Hay Nhất Trung Quốc
  • Tải Công Thức Nấu Ăn Trung Quốc Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Đừng Làm Phiền Tôi Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Cục Quản Lý Xuất Nhập Cảnh Tiếng Anh Là Gì?
  • Phúc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Phúc Đức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha
  • Những Câu Châm Ngôn Tiếng Anh Hay Về Cuộc Sống
  • API call

    Đang xem: đừng làm phiền tôi tiếng anh là gì

    API call

    From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

    Add a translation

    API call

    API call

    API call

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa

    English

    Do not disturb me anymore

    Last Update: 2022-08-09

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    Don”t bother me.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    Now stop bothering!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    – Đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    – Get off my back.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa đấy.

    English

    Ain”t no need to be bothering me no more the rest of the night.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền nữa.

    English

    Quit bugging me.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi!

    English

    Do not disturb!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    -đừng làm phiền nữa

    English

    – I”m sorry.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Vì vậy đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    So stop bothering me.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Xin đừng làm phiền tôi.

    English

    Please don”t bother me!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    – Đừng làm phiền tôi đấy.

    English

    – Keep out of my way.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng tới làm phiền mẹ con tôi nữa.

    English

    Leave us alone!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền.

    English

    No disturbances.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Vì vật đừng làm phiền tôi thêm nữa!

    English

    So don”t bother me anymore!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi làm việc.

    English

    Look it up yourself, I”m working.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền chị ấy nữa.

    English

    Stop bothering her.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Xin đừng làm phiền.

    English

    Please go right in.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền họ.

    English

    They”re on their way already.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền ổng.

    English

    Don”t bother him.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng có làm phiền.

    English

    Don”t bother.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 2

    Quality:

    Reference: Anonymous

    API call

    Get a better translation with

    4,401,923,520 human contributions

    cungdaythang.com is the world”s largest Translation Memory. It has been created collecting TMs from the European Union and United Nations, and aligning the best domain-specific multilingual websites.

    We”re part of chúng tôi so if you ever need professional translation services, then go checkout our main site

    Report Abuse Terms of Service About chúng tôi Contact Us chúng tôi LABS

    English Italiano Español Français Deutsch Nederlands Svenska Português Русский 日本語 汉语 한국어 Türkçe

    We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Phiền Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Móng Chân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tổng Hợp 100 Từ Vựng, Câu Giao Tiếp
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề: Ngành Nail (Làm Móng)
  • Làm Màu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Biên Dịch Tiếng Anh Là Gì? Biên Dịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Gang Là Gì ? Gang Tiếng Anh Là Gì ?
  • Cách Nấu Mì Quảng Bằng Tiếng Anh
  • Cách Làm Mì Ý Bằng Tiếng Anh
  • Hạt Nhựa Tiếng Anh Là Gì? 5 Điều Cần Biết Về Hạt Nhựa
  • Tấm Nhựa Pvc Tiếng Anh Gọi Là Gì
  • Biên dịch tiếng anh là gì?

    1.Biên dịch trong tiếng Anh là gì ?

    Biên dịch = Translation

    Biên dịch là sự thay thế một thông điệp bằng chữ ở ngôn ngữ này bằng một thông điệp tương đương ở một ngôn ngữ khác.

    3.Vậy biên dịch khác gì với phiên dịch?

    Biên dịch (Translation)

    Phiên dịch (Interptation)

    Ngôn ngữ nguồn có thể được xem đi xem lại, nghe đi nghe lại

    Ngôn ngữ nguồn không được xem đi xem lại, nghe đi nghe lại.

    Ít áp lực thời gian hơn, nhiều cơ hội chỉnh sửa hơn.

    Áp lực thời gian lớn hơn, cơ hội sửa chữa ít hơn.

    Ngôn ngữ nguồn (Source language)

    Ngôn ngữ mục tiêu (Target language)

    Vậy ví dụ từ Tiếng Việt ta dịch ra tiếng Anh

    Tiếng Việt được gọi là ngôn ngữ Nguồn, tiếng Anh gọi là ngôn ngữ mục tiêu

    4.Trong biên dịch ta có thể phân loại như sau:

    4.1: Dịch phi thương mại (Non-commercial translation):

    +Bài tập ngôn ngữ (Language exercise)

    +Tài liệu hướng dẫn (Instructional materials)

    +Dịch giải trí (Translation for pasure)

    4.2: Dịch thuật chuyên ngành (Professional translation):

    +Văn học dịch (Litterary translation)

    +Dịch sách giáo khoa kỹ thuật (Scienthic and technical book)

    +Dịch phim – kịch (Drama screen translation)

    +Dịch tài liệu thông tin (Informatory translation)

    5.Những biên dịch viên cần có các kỹ năng, năng lực và phẩm chất cần thiết:

    +Nghiên cứu văn bản (Researching skill)

    +Kỹ năng máy tính (Computer skill)

    +Hiểu biết về văn hóa (Cuttural knowledge)

    +Hành vi đạo đức (Ethical behavior) Dịch chính xác, không thêm bớt, không thay đổi nội dung ngôn ngữ nguồn.

    Bạn đã hiểu hơn về biên dịch, bạn muốn lựa chọn đối tác trong lĩnh vực biên dịch, Công ty GLOBAL LOTUS (Dịch thuật Hanu) là đối tác tin cậy cho bạn.

    Với thâm niên trong nghề công ty chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn những nghiệp vụ tốt nhất, tiện nghi nhất.

    Dịch thuật GLOBAL LOTUS luôn sẵn sàng tư vấn cho khách hàng trên nhiều loại hình phiên dịch đảm bảo mang lại hiệu quả cho công việc của khách hàng.

    Văn phòng của chúng tôi trải khắp Việt Nam: Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nha Trang, Đắk Lắk …..

    Văn phòng chính

    Văn phòng tại Hà Nội: 106 Ngách 2A Ngõ 124 ,Minh Khai Hai Bà Trưng, Hà Nội

    Cellphone:0794569818 (Ms.Sương) 0909 126 997 (Ms.Thảo)

    Văn phòng tại TP Hồ Chí Minh Lầu 2, Số 60 Cù Lao,P2, Quận Phú Nhuận

    TEL: 08 35176172 FAX: 08 35176172

    Cellphone:0794569818 (Ms.Sương) 0909 126 997 (Ms.Thảo)

    DỊCH THUẬT HANU – DỊCH THUẬT – DỊCH CÔNG CHỨNG – PHIÊN DỊCH CHUYÊN NGHIỆP UY TÍN

    CÔNG TY TNHH GLOBAL LOTUS (DỊCH THUẬT HANU) – MÃ SỐ THUẾ: 0312465762

    Email: [email protected]

    Chúng tôi luôn luôn đồng hành cùng quý khách!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Nấu Canh Chua Cá Lóc Bằng Tiếng Anh
  • 【Hỏi Đáp】Chè Tiếng Anh Là Gì? Các Loại Chè Tiếng Anh
  • Chè Tiếng Anh Là Gì? Tên Các Loại Chè Trong Tiếng Anh
  • Bún Riêu Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Bún Riêu Bằng Tiếng Anh
  • Cách Nấu Canh Bí Đao Thịt Bằm Thơm Ngon, Ngọt Mát Cực Đơn Giản
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Nấu Ăn Phổ Biến Nhất
  • Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Cứng) Sách Miễn Phí
  • Thực Đơn Cho Bé 3 Tuổi Biếng Ăn
  • Thực Đơn Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng “Đúng Chuẩn” Mẹ Nên Lưu Lại Ngay
  • Gợi Ý 6 Món Cháo “Chuẩn” Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng Tuổi
  • Cậu có thể nấu ăn khi đang ngồi trong chậu

    So you can cook while in the tub.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và nảy ra ý tưởng viết sách dạy nấu ăn.

    And I came up with an idea that I would write a cookbook.

    QED

    Trong nấu ăn, các bạn cần nguyên liệu ngon để làm ra được các món ăn ngon.

    In cooking, you need good ingredients to cook good food.

    ted2019

    Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

    Those are the recipes that the kids learn in my cooking classes.

    ted2019

    Anh nấu ăn giỏi chứ?

    Are you a good cook?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn thế thôi, chứ tài nấu ăn của nó không tệ đâu.

    He may look that way, but his cooking abilities aren’t bad at all.

    QED

    Một người đầu bếp yêu nấu ăn đến vậy sẽ ko bao giờ làm thế.

    A cook who loves cooking will never do that.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mrs. Hayworth, em tham gia lớp học này vì em muốn nấu ăn cùng bạn em.

    Mrs. Hayworth, I joined this class because I’d be cooking with a partner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Instead of switching on the rice cooker, we had to chop wood and cook over a fire.

    jw2019

    Hôm nay, cuộc họp không phải về nuôi con, nấu ăn hay giá cả lương thực ngoài chợ.

    This meeting is not about how to raise her child, cook a new dish, or discuss the prices of food in the local market.

    worldbank.org

    Làm thế nào ta có thể vừa nấu ăn vừa giúp ngôn ngữ này phát triển?

    How can we cook that we have this language developed?

    ted2019

    Bà ấy bây giờ nấu ăn… rất ngon

    She cooks… well now.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bà chỉ cho cháu các bí quyết nấu ăn được không?

    You can teach me all of your cooking secrets.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tom không biết nấu ăn đâu.

    Tom doesn’t know how to cook.

    Tatoeba-2020.08

    Chính tôi cũng nấu ăn ngon.

    Good cook myself.

    OpenSubtitles2018.v3

    Floyd, đây là vài công thức nấu ăn khá bất thường cậu có ở đây.

    Floyd, these are some ptty unusual recipes you got here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sở thích của nàng có cả nấu ăn và dọn dẹp cho hai cô em gái xấu tính.

    Her hobbies include cooking and cleaning for two evil sisters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi luôn nấu ăn cho những người mới đến.

    I’m doing it for all the new arrivals.

    OpenSubtitles2018.v3

    3 Thay vì chiên, dùng những phương pháp nấu ăn ít béo như nướng và hấp.

    3 Use cooking methods that are lower in fat, such as baking, broiling, and steaming, instead of frying.

    jw2019

    Thế mà vừa rồi vẫn tổ chức nấu ăn ngoài trời như không có chuyện gì là sao?

    We’re just sitting out there having a cookout like nothing’s going on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những người này thật sự biết nấu ăn.

    These people really know how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các em phụ giúp nấu ăn tối và đem các em bé đi ngủ.

    You help fix dinner and put babies to bed.

    LDS

    Chắc là nấu ăn ngon lắm.

    He must cook massive feasts.

    OpenSubtitles2018.v3

    cậu có biết nấu ăn đâu.

    You can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi còn đoán là cô không biết nấu ăn nữa.

    I guess you can’t cook either.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Cách Chế Biến Xúc Xích Đức Dễ Dàng, Ngon Miệng Tại Nhà
  • Các Món Ăn Vặt Mùa Hè Dễ Làm Tại Nhà Ăn Là Mát Lạnh
  • Danh Sách Các Loại Gia Vị Và Thảo Mộc
  • Các Món Ăn Truyền Thống Việt Nam Ngon Đặc Sắc
  • Việc Làm Tuyển Bếp Chính (Nấu Ăn Cho Văn Phòng)
  • Người Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu 17 Món Xôi Ngon Cho Bữa Sáng
  • Tổng Hợp Các Món Bún, Mì Ăn Sáng Ngon Cho Cả Nhà ~ Ẩm Thực Thông Thái
  • Sách Dạy Nấu Ăn – Tải 47 Ebook Hướng Dẫn Nấu Ăn Pdf Miễn Phí
  • 6 Sách Dạy Nấu Ăn Việt Nam Truyền Thống Nên Đọc Pdf
  • 20+ Món Ngon Từ Cá Cực Ngon – Dễ Làm, Không Tanh
  • Khii cô nói ” dùng “, có phải ý cô là ” ăn như 1 người nấu ăn chuyên nghiệp “?

    When you say ” use, ” do you mean ” eat as a p-cooking snack “?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn đưa ra danh sách 12 món khai vị.

    The caterer sent me this list of 12 appetizers.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn thực sự.

    The real cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn thì làm ra.

    A cook makes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Huy hiệu cho thấy anh ta là một người nấu ăn.

    Coat says he’s a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu có thể là người nấu ăn.

    You are a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước đó, hắn đã giết người nấu ăn hoàng gia và giết chết hoặc làm bị thương nhiều người từ triều đình.

    Earlier, he murdered the royal cook and killed or wounded several people from the royal court.

    WikiMatrix

    Đó là lý do ông ta hóa thân thành con người để nấu ăn cho người khác.

    He ended up making sandwiches for the others.

    WikiMatrix

    Cô ấy là một người nấu ăn giỏi và giữ nhà cửa sạch sẽ, giặt đồ xong xuôi, và cô ấy rất tốt với mấy đứa con trai của tôi.

    She was a good cook and kept the house clean, the washing done, and she was good to the boys.

    LDS

    Vì mẹ tôi là một người nấu ăn rất giỏi nên các tín hữu thành niên độc thân từ chi nhánh nhỏ của chúng tôi thường đến thăm nhà chúng tôi.

    Because my mother was a great cook, single adult members from our small branch frequented our home.

    LDS

    Thí dụ, nhiều người nhiễm bệnh vì đã để cho côn trùng đậu trên thực phẩm trước khi ăn, hoặc vì những người nấu ăn đã không rửa tay trước khi làm bếp.

    For example, many get sick because they allow insects to crawl over food before it is eaten or because the ones pparing the food do not wash their hands beforehand.

    jw2019

    Ban quản lý bãi cắm trại đã hợp tác bằng cách thuê người nấu đồ ăn.

    The campground administration cooperated by hiring some workers to ppare food for the delegates.

    jw2019

    Con chuột chính là người đã nấu ăn.

    The rat is the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó chính là người đã nấu ăn.

    He’s the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nấu bữa tối cho người già… những người mẹ cần nghỉ ngơi, những người không biết nấu ăn.

    Make dinner for the older people– – moms who need a break, people who can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu bạn nấu thức ăn cho lợn, như là nấu cho người ăn, bạn sẽ khiến nó trở nên an toàn.

    If you cook food for pigs, just as if you cook food for humans, it is rendered safe.

    QED

    Ms.Enpe (lồng tiếng bởi Mindy Sterling): Một nữ đầu bếp béo phì thông minh người dạy nấu ăn để Panini với kỷ luật nghiêm ngặt.

    Ms. Enpe (voiced by Mindy Sterling): An obese, intelligent, and somewhat snobbish 46-year-old female chef who teaches cooking to Panini with strict discipline.

    WikiMatrix

    Khi nào thì người dạy con nấu ăn đây?

    When will you teach me cooking?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có những người mũ trắng nấu ăn.

    You’ve got people in white hats making food.

    QED

    Rất có ích cho người không biết nấu ăn

    It’s great for people who can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông chia sẻ với tôi những người lao động nấu ăn.

    He shared with me the labors of cooking.

    QED

    Anh Nhân Chứng tìm người bán gạo và mua về nấu cho mọi người ăn.

    The husband found someone selling rice and bought enough to feed all the people.

    jw2019

    Bạn học nấu ăn bằng cách bắt tay vào nấu, và tập hợp những người đủ cảm thông để ăn món bạn nấu.

    You learn cooking by cooking, having some sympathetic people around you to eat what you cook.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Ăn Rất Ngon Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sành Ăn Với 13 “Công Thức” Mì Ăn Liền Độc Đáo
  • Điểm Mặt 5 Idol Có Niềm Đam Mê Và Siêu Giỏi Trong Việc Nấu Nướng
  • Blog Nấu Ăn Gia Đình Việt
  • Xinh Đẹp, Nấu Ăn Ngon, Thêu Thùa Các Kiểu Mà… Vẫn Chưa Có Người Yêu
  • Đề Thi Đâydịch Sang Tiếng Anh Hộ Mình

    --- Bài mới hơn ---

  • 10 Cách Nấu Bột Ăn Dặm Cho Bé 8 Tháng Tuổi Tăng Cân Đều Chóng Lớn
  • Bí Quyết Nấu Cháo Ngao Rau Mồng Tơi Cho Trẻ Trên 8 Tháng Ăn Dặm Cực Ngon
  • Cách Nấu Cháo Ăn Dặm Cho Bé 8 Tháng Tuổi, Cách Xây Dựng Thực Đơn Cho Bé 8 Tháng Tuổi
  • Cách Nấu Cháo Lươn Cho Bé Ăn Dặm Thơm Ngon Bổ Dưỡng
  • Cháo Thịt Gà Nấu Rau Gì Ngon Cho Bé Tốt Nhất?
  • 1.Viết đoạn văn ngắn giới thiệu về bản thân và gia đình + sở thích của mỗi người ??

    trả lời :

    tên tôi là trường, tôi 20 tuổi , tôi là sinh viên , tôi thích đi du lịch và lướt internet , ước mơ của tôi là sau này là một người thành đạt trong mọi lĩnh vực.

    Gia đình tôi có 4 người , bố mẹ tôi và 2 anh em trai

    bố tôi 45 tuổi , làm nghề bộ đội , bố tôi thích nghe nhạc đỏ và ăn khoai tây

    mẹ tôi 42 tuổi. mẹ tôi bán hàng tạp hóa . mẹ tôi thích nấu ăn và xem tivi

    Em trai tôi 13 tuổi , là học sinh lớp 7 ..Nó thích chơi game và ăn bimbim

    Gia đình tôi sinh sống tại….( đâu cũng được )

    tuy cuộc sống ko được giàu có nhưng gia đình tôi ai cũng cảm thấy rất là hạnh phúc !

    2.Viết cho bạn bè 1 bức thư kể về nơi bạn đang sinh sống

    ( viết đầy đủ hộ mình )

    3.Kể về 1 ngày của bạn !

    Tôi thường dạy vào lúc 6 giờ sáng , tôi tranh thủ vệ sinh , ăn sáng sau đó đi học

    Tôi tan học vào lúc 11 giờ sáng. Khi về nhà tôi đi ăn cơm sau đó ngủ trưa

    Buổi chiều tôi thường đi đá bóng hoặc đi chơi với bạn bè

    hôm nào dỗi dãi tôi online !

    Sau bữa cơm tối tôi tranh thủ ôn lại bài và xem tivi. Đến 10 giờ tôi đi ngủ để chuẩn bị cho 1 ngày mới.

    I`m Truong,I` m 20 years old , I`m student , I like traveling and seeing internet. My dream is becoming perfect man.there are 4 people in my family:my parents and 2 chúng tôi father is 43 years old,he is a soldier,he likes red music and to eat chúng tôi mother 42 years old, she is a sellperson, she likes cooking and watching chúng tôi brother is 13 years old, is a pupil in grade 7 .he likes playing games and eating bim bim. my family lives …(every where)

    althought my family isn’t rich but every one in my family feel happy…

    Cái này chính xác hơn nờ :bash: :bash: nhờ công ox hic

    thi xong rồi

    20 ngày nữa thi lại

    Vào trúng câu 3 nhưng tối hôm đó tớ chưa có mà chép

    cảm ơn !

    hello! “in my job i get emails,documents and company ìnormation in english so i read a lot in english . i sometimes úe english on the phone _for example,when i speak to clients ,but it ‘s dificult for me .fortunately i dont make chúng tôi english very often .I pfer to write emails, but i always ask a colleague to check my english beỏe i send them !!!”””

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Những Món Ngon Với Nồi Chiên Không Dầu ?
  • Những Món Ăn Nào Có Thể Nấu Với Nồi Chiên Không Dầu?
  • Mách Bạn Công Thức Nấu Ăn Với Nồi Chiên Không Dầu Vừa Ngon Vừa Nhanh
  • Cách Nấu Cháo Cá Hồi Cho Bé 7 8 Tháng Ăn Dặm Không Tanh, Nấu Với Rau Bina, Cải Ngọt, Khoai Tây Cà Rốt
  • Cháo Tôm Nấu Với Rau Gì Ngon Và Giúp Bé Ăn Dặm Nhanh Lớn Khỏe Mạnh
  • Nghề Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Lẩu Thái Gà Chua Cay Đơn Giản
  • 4 Cách Nấu Lẩu Nấm Ngon Tuyệt Vời – Đơn Giản Chỉ Mất 30 Phút
  • Nhận Đặt Tiệc Tại Nhà Với Các Món Ăn Đậm Chất Miền Tây
  • Thực Đơn Đám Cưới Miền Nam – 10 Mẫu Thực Đơn Cưới Miền Tây
  • 3: Cuộc Thi Nấu Ăn “Bữa Cơm Gia Đình” – Bánh Kẹo Richy
  • Hi vọng là tôi không bị lụt nghề nấu ăn.

    Hopefully, I haven’t lost my touch for cooking.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tay nghề nấu ăn vợ ta tuyệt vời nhất vùng đấy.

    Skilled cook the most amazing my wife there.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi làm nghề nấu ăn, và cha cũng làm cùng ngành với tôi.

    I was working as a cook, and my father too was employed in the food industry.

    jw2019

    Nghề nấu ăn của Hy Lạp, trong lịch sử là tiền thân của ẩm thực Tây Âu, đã lan tỏa sự ảnh hưởng của nó – qua Rome cổ đại – ra châu Âu và xa hơn nữa.

    Greek cookery, historically a forerunner of Western cuisine, spad its culinary influence – via ancient Rome – throughout Europe and beyond.

    WikiMatrix

    Những hành khách hạng nhất sẽ được lướt đi trên chiếc cầu thang 6 tầng , vòm bằng kính , để thưởng thức tay nghề nấu ăn thượng hạng trong phòng ăn sang trọng bậc nhất chiếm cả chiều rộng con tàu ở Boong D .

    First class passengers would glide down a six-story , glass-domed grand staircase to enjoy haute cuisine in the sumptuous first class dining saloon that filled the width of the ship on D Deck .

    EVBNews

    Quyết định rằng làm bánh ngọt là nghề nghiệp của cô, cô bắt đầu mua sách dạy nấu ăn và thử nghiệm làm món tráng miệng trong khi làm việc như một lập trình viên máy tính cho tạp chí thực phẩm Al Hashulchan (Around the Table).

    Deciding that pastry-making was her vocation, she began buying cookbooks and experimenting with dessert-making while working as a computer programmer for the Israeli food magazine Al Hashulchan (Around the Table).

    WikiMatrix

    She believes that if she had not gone into acting, she would have probably either continued dancing or done something related to cooking.

    WikiMatrix

    Một bà nội trợ (tiếng Anh: Housewife hay ”Homemaker) là một người phụ nữ với nghề nghiệp chính là hoạt động hoặc quản lý gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái, nấu ăn và cất giữ thực phẩm, mua các hàng hóa cần thiết cho gia đình trong cuộc sống hằng ngày, làm sạch và gìn giữ gia đình, giặt quần áo cho các gia đình…Ngoài ra còn có những người thường không làm việc bên ngoài gia đình.

    A housewife (also known as a homekeeper) is a woman whose work is running or managing her family’s home—caring for her children; buying, cooking, and storing food for the family; buying goods that the family needs for everyday life; housekeeping, cleaning and maintaining the home; and making, buying and/or mending clothes for the family—and who is not employed outside the home (a career woman).

    WikiMatrix

    Có nô lệ làm người giữ nhà, người khác thì nấu ăn, người thì làm bồi bàn, quét dọn, đưa thư, giữ em, làm vú nuôi và hầu việc lặt vặt riêng cho chủ, ấy là chưa kể đến những nghề khác nhau có thể nghĩ ra trong một nhà rộng lớn và giàu có…

    “We find slaves as janitors, cooks, waiters, cleaners, couriers, child-minders, wet-nurses and all-purpose personal attendants, not to mention the various professionals one might find in the larger and wealthier houses. . . .

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Download 30+ Sách Dạy Nấu Ăn Pdf
  • Cách Gọi Món Ăn Bằng Tiếng Pháp
  • Món Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Các Phương Pháp Chế Biến Món Ăn
  • Cách Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cái Xẻng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 6 Món Ăn Chay Theo Thực Đơn Thực Dưỡng Ohsawa
  • Cách Nấu Kiểm Chay Ăn Bún, Bánh Mì (Chè Kiểm) By Duyen’s Kitchen
  • Món Canh Chay Ngon Dễ Nấu – Cho Bữa Ăn Thanh Đạm
  • 6 Nguyên Nhân Gây Cháy Nhà Phổ Biến Và Cách Phòng Ngừa – My Home 247
  • Cách nấu ăn của họ hoàn toàn là truyền thống.

    Their way of cooking is entirely traditional.

    WikiMatrix

    Julia, sách của cô và các chương trình tivi đã thay đổi cách nấu ăn của người Mỹ.

    Julia, her books and her TV shows revolutionized the way America cooks.

    ted2019

    Tôi không muốn dạy bạn cách nấu ăn, và tôi không muốn dạy về nấu ăn khoa học.

    I don’t want to teach you how to cook, and I don’t want to teach the science of cooking.

    WikiMatrix

    Tôi biết phong cách nấu ăn của Gusteau.

    I know the Gusteau style cold.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các vùng của Hoa Kỳ có ẩm thực và phong cách nấu ăn riêng.

    Different regions of the United States have their own cuisine and styles of cooking.

    WikiMatrix

    Một số vẫn ăn trong những nhà hàng tốt và học cách nấu ăn ngon.

    Some of us were eating in good restaurants and learning how to cook well.

    ted2019

    Em phải học cách nấu ăn thôi.

    I gotta learn how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chà, cậu có cách nấu ăn mới hả?

    You got the new Foreman.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cám ơn về đôi giày Manolos… và dạy em cách nấu ăn.

    Thanks for the Manolos and for teaching me how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cách nấu ăn bổ dương, 27.000 lire.

    Aphrodisiac Cuisine 27,000 lire.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các loại cải củ turnip từng phổ biến trong cách nấu ăn truyền thống, nhưng được thay thế bởi khoai tây trong thế kỷ 18.

    Various turnips were common in traditional cooking, but were replaced with the potato after its introduction in the 18th century.

    WikiMatrix

    Vùng phía nam xung quanh Brive có cách nấu ăn ảnh hưởng từ Périgord và vùng Auvergne tạo ra một kiểu ẩm thực ngon.

    The southern area around Brive draws its cooking influence from Périgord and Auvergne to produce a robust cuisine.

    WikiMatrix

    Ẩm thực phân tử là một phong cách nấu ăn hiện đại, và tận dụng nhiều cải tiến kỹ thuật từ các ngành khoa học.

    WikiMatrix

    Một người vợ thường giúp đỡ chồng mình bằng cách nấu ăn, dọn giường, lau nhà, giặt giũ quần áo, chăm lo việc nội trợ.

    A wife commonly serves by cooking meals, making beds, cleaning house, washing clothes, caring for household business.

    jw2019

    Là con cả, cô chăm sóc các em nhỏ bằng cách nấu ăn và dạy kèm cho các em khi cả hai bố mẹ phải làm việc.

    As the eldest child, she took care of her younger siblings by cooking them food and tutoring them when both of their parents had to work.

    WikiMatrix

    Một trong các cách thức tốt nhất mà tôi có thể nghĩ đến để minh họa điều này là trong cách nấu ăn của vợ tôi và tôi.

    One of the best ways I can think of to illustrate this is in the way my wife and I cook a meal.

    LDS

    Cách nấu ăn của vợ tôi theo nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới và bà thường chuẩn bị nấu món từ các quốc gia mà chúng tôi đã đến thăm.

    Her cuisine is as wide-ranging as the world, and she frequently ppares dishes from countries we have visited.

    LDS

    Phòng ngừa bệnh bằng cách nấu thức ăn chín kỹ và rửa tay trước khi nấu nướng.

    Prevention is by properly cooking food and hand washing before cooking.

    WikiMatrix

    Để mô phỏng cách nấu ăn của người Hungari và việc sử dụng smetana (tejföl trong tiếng Hungari), sách nấu ăn Hungari khuyên bạn nên dùng kem chua của Tây-phuơng trộn với kem béo (38%-40% chất béo).

    To imitate Hungarian-style cooking and the use of smetana (called tejföl in Hungarian), Hungarian cookbooks recommend using Western sour cream mixed with heavy whipping cream (38–40% milkfat).

    WikiMatrix

    Theo cuốn Thuật nấu ăn vùng Thái Bình Dương và Đông Nam Á (Anh ngữ), “dừa là một thành phần thiết yếu trong cách nấu ăn của tất cả các quốc gia, vùng, và hải đảo từ Hawaii đến Bangkok”.

    According to the book Pacific and Southeast Asian Cooking, “coconut is the one essential ingredient in the cooking of all the countries and regions and islands from Hawaii to Bangkok.”

    jw2019

    Ý tưởng ban đầu của tổ chức là tạo điều kiện cho người nhập cư nắm quyền hướng dẫn, giảng dạy cách nấu ăn cho người dân địa phương, từ đó giới thiệu với thế giới về nền văn hóa của mình.

    From the beginning the idea of the Foundation was to have refugees teaching the locals how to cook meals from their culture, and thus psent their culture through the meal.

    WikiMatrix

    Phong cách nấu ăn của cô có thể được mô tả là rất tệ, ghê tởm, hoặc thường xuyên lạ lùng đến mức ngoài Rangiku Matsumoto, không ai nghĩ rằng nó ngon cả, và là một trong những trường hợp buồn cười phổ biến đùa trong loạt .

    Her cooking style can be described as very bad, disgusting, or more often strange to the point that aside from Rangiku Matsumoto, no one would think it delectable, and is one of the running jokes in the series.

    WikiMatrix

    Nên nghiên cứu của chúng tôi– và tôi nghĩ nghiên cứu của những trường khác — đang tập trung nghiên cứu vấn đề này để trả lời: Làm thế nào ta — có thể nghe hơi tầm thường với bạn — làm thế nào ta thay đổi cách nấu ăn?

    So our research — and I think the research also at the universities — are now fixing on these points to say: how can we actually — and this might sound trivial now to you — how can we change cooking?

    ted2019

    Nên nghiên cứu của chúng tôi — và tôi nghĩ nghiên cứu của những trường khác — đang tập trung nghiên cứu vấn đề này để trả lời: Làm thế nào ta — có thể nghe hơi tầm thường với bạn làm thế nào ta thay đổi cách nấu ăn?

    So our research — and I think the research also at the universities — are now fixing on these points to say: how can we actually — and this might sound trivial now to you — how can we change cooking?

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nguyên Liệu Thực Phẩm
  • Nghệ Thuật Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gia Vị Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cứ Thích Vào Bếp Là Nói Được Tiếng Anh
  • Công Thức Món Ăn Bằng Tiếng Anh: Món Nem Rán – Speak English
  • Nhóm Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Nếu Nhà Bạn Vẫn Còn Dùng Nồi Nhôm Nấu Nướng, Hãy Bỏ Ngay!
  • Những Cách Nấu Biến Đồ Ăn Thành “thuốc Độc”, Hầu Như Người Việt Nào Cũng Mắc
  • Kỹ Thuật Cơ Bản Về Chế Biến Món Ăn
  • Kidsoft Phần Mềm Quản Lý Dinh Dưỡng Mầm Non Chuyên Nghiệp Nhất
  • Các Phương Pháp Nấu Ăn Có Lợi Cho Sức Khỏe
  • Glosbe sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất

    Chảo chiên (Frypan): Đầu bếp của những Trảng viên và đội trưởng nhóm Nấu ăn.

    Mrs Driver: The housekeeper and cook.

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Instead of switching on the rice cooker, we had to chop wood and cook over a fire.

    Bạn có dám thực hiện chuyến hành trình mạo hiểm như thế trong khi không biết cách dựng lều, nhóm lửa, nấu ăn hay đọc bản đồ không?

    Would you trek into wild country without knowing how to set up a tent, light a fire, cook a meal, or read a map?

    Để phục vụ những bữa ăn đó, chúng tôi có một căn bếp lớn để chúng tôi có thể thay phiên nấu cho nhau ăn theo nhóm ba người.

    In support of those meals, we have a large kitchen so that we can take turns cooking for each other in teams of three.

    Và vì vậy bà ta bắt đầu nấu ăn cho vài nhóm những người đi bộ đi ngang qua làng và có một bữa ăn trong nhà bà ta.

    And so she’s begun to cook for some groups of walkers who come through the village and have a meal in her home.

    Vào các buổi tối có nhóm họp, trước khi đi nhóm, tôi thường nấu những món anh Kazuhiko thích nhưng anh vẫn đi ăn bên ngoài.

    Before leaving the house on meeting nights, I ppared Kazuhiko’s favorite meals for him, but he began going out to eat.

    … Cuối cùng tôi có ấn tượng về cách làm thức ăn và đưa ra ý kiến cho nhóm, cho họ biết cách nấu; cách thui và cạo sạch lông; điều này nhằm diệt và rửa sạch cái mùi vị hôi hám nhờ đun sôi.

    Nhóm nhạc chỉ có thể thu âm với Nicely từ 9 sáng tới 1 chiều vì Nicely phải phân chia thời gian giữa phòng thu và trường nấu ăn.

    The group was only able to record with Nicely psent between the hours of 9 a.m. and 1 p.m. because Nicely was splitting his time between the studio and culinary school.

    Ông đề nghị chúng ta ” ăn mỗi thứ một chút trong cùng một bữa ăn, mỗi nhóm một thứ và thay đổi càng nhiều càng tốt trong cùng một nhóm, cũng như cách nấu nướng những thứ này”.

    He suggests that we “include at least one food from each group in each meal and vary as much as possible the foods that are used within each group, as well as the form in which they are ppared.”

    Đối với nghiên cứu của họ , Vinson và đồng nghiệp đã lần đầu tiên thực hiện các xét nghiệm máu và nước tiểu của một nhóm người khỏe mạnh , trước và sau khi họ ăn 6 đến 8 củ khoai tây màu tím nhỏ nấu chín trong lò vi sóng hoặc lượng tinh bột tương đương dưới dạng bánh quy .

    For their study , Vinson and colleagues first did before and after tests of blood and urine of a group of healthy participants who ate either 6 to 8 small purple potatoes cooked in a microwave oven or the equivalent amount of starch in the form of biscuits .

    Thiết kế vòng với một cái lỗ ở chính giữa cơ bản là một truyền thống hàng trăm năm tuổi và có các lợi ích thực tiễn khác ngoài việc cung cấp cho nấu ăn thậm chí còn nướng bánh bột ngon hơn: Các lỗ có thể được sử dụng để luồn sợi chuỗi hoặc ghép lại với nhau thông qua các nhóm bánh mì, cho phép dễ dàng xử lý và vận chuyển và việc trưng bày người bán trông hấp dẫn hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thức Ăn Nhanh Là Gì? Các Thương Hiệu Nổi Tiếng Về Thức Ăn Nhanh?
  • Top Chất Ngọt Tự Nhiên Thay Thế Đường Kính Trong Nấu Ăn
  • Cách Xưng Hô Thời Phong Kiến ( 3 )
  • Cơm Vua Và Bài Học Văn Hóa
  • Từ Chill Là Gì? Tìm Hiểu Ý Nghĩa Của Từ Chill
  • Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 21 Món Ngon Bắc Ninh + Gợi Ý Những Quán Ăn Ngon Trứ Danh Nên Thử
  • Top 22 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Bắc Ninh Nhất Định Bạn Phải Thưởng Thức
  • Các Quán Cơm Trưa Văn Phòng Ngon Nao Lòng Tại Hà Nội
  • Thực Đơn Bữa Trưa Giảm Cân Đơn Giản, Dễ Làm Cho Dân Văn Phòng.
  • Buổi Trưa Nên Ăn Gì Để Giảm Cân? 11 Thực Đơn Ăn Trưa Giảm Cân Lành Mạnh
  • Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

    Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

    jw2019

    Anh không có thì giờ ăn trưa với anh em.

    I don’t have time to have lunch with you guys.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

    And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spad.

    QED

    Cách đây không lâu, chúng tôi mời hai chị truyền giáo đến ăn trưa.

    Not long ago, we invited two sister missionaries over for lunch.

    LDS

    Ăn trưa không?”

    Can we sit down for lunch?”

    ted2019

    Chúng tôi cùng ăn trưa, thưa sếp.

    We had lunch together, sir.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai chúng ta nên đi ăn trưa và mua quà sinh nhật cho bố.

    We should go to lunch tomorrow and pick out your dad’s birthday gift.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hôm nay Max muốn ăn trưa.

    Max wants to have lunch today.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vì tới gần chỗ em sẽ đi ăn trưa với Gina.

    Because it was closer to where I was meeting gina for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và rồi, cả hai đến ăn trưa, chúng tôi bị đuổi ra nhà hàng.

    So, these two came to lunch and we got thrown out of the restaurant.

    ted2019

    Joo Ri được nghỉ ăn trưa.

    Joo Ri is on her lunch break.

    QED

    Tôi gặp cô ấy khi cô ta đang nghỉ ăn trưa.

    I caught her on her lunch break.

    ted2019

    Cô nói xem chúng ta có thể ăn trưa ngoài trời không?

    What do you say we get a little lunchsky?

    OpenSubtitles2018.v3

    Giờ, chúng ta phải ăn trưa trước đã…

    Now, just let’s have lunch first…

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẽ gọi lại cưng sau khi ăn trưa.

    All right, baby, I’ll call you after lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai mình ăn trưa được không em?

    I thought that we might have lunch together tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sẽ đón cậu vào giờ ăn trưa tuần tới, được chứ?

    I’ll take you for lunch next week, huh?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta tạm nghỉ ăn trưa.

    ( Judge ) We will now recess for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn chưa tới giờ ăn trưa.

    It’s not even lunchtime yet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Coming for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh phải đi ăn trưa.

    Gotta go to lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng chúng ta sắp đi ăn trưa mà.

    I thought we were having lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn trưa với nhau chứ?

    Can I meet you for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Không, tôi không rảnh để ăn trưa hay ăn tối.

    No, I’m not free for lunch or dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    And I’m late for lunch, so if you’ll excuse me.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thực Đơn Cơm Văn Phòng Hàng Ngày Ngon, Đơn Giản Dễ Làm
  • Quan Niệm Ăn Uống Sai Lầm 3 Tháng Cuối Thai Kỳ
  • Ăn Gì Cuối Tuần? Thưởng Thức Ngay Ăn Vặt “Tầng Thượng” Ở Gò Vấp
  • Bà Bầu Ăn Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh Các Tháng Cuối?
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100