Top 3 # Làm Ăn Thua Lỗ Trong Tiếng Anh Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | X-bikeman.com

Thua Lỗ Trong Tiếng Tiếng Anh

Hãy bỏ đi nếu nhận ra một vị trí thua lỗ làm cho mình khó chịu.

Gets out of a losing position that is making him uncomfortable.

WikiMatrix

Nhưng đó chỉ còn là dĩ vãng, anh bị mất việc vì khách sạn thua lỗ.

All of this came to an end when he lost his job because of reduced clientele at the hotel.

jw2019

Tuy nhiên, tình trạng thua lỗ ở tập đoàn mẹ là SEA group cũng tăng đáng kể.

However, losses in the parent group, Sea are also widening.

WikiMatrix

Số nhà đầu tư thua lỗ áp đảo người thành công với tỉ lệ 134-86 .

Losers overwhelmed gainers by 134-86 .

EVBNews

Thu nhập / thua lỗ toàn diện sẽ tăng / giảm giá trị sổ sách và sổ / sh.

Comprehensive earnings/losses will increase/decrease book value and book/sh.

WikiMatrix

Có thể do kinh doanh thua lỗ như các hãng hàng không khác.

Probably to keep from going under like all the other airline companies.

OpenSubtitles2018.v3

Khi thế giới thua lỗ nặng vào năm ngoái, chúng tôi phát triển 6. 7 phần trăm.

When the rest of the world took a beating last year, we grew at 6. 7 percent.

QED

Vụ thua lỗ 4,6 tỷ USD trong vụ sập quỹ đầu tư Long-Term Capital Management năm 1998.

The loss of US$4.6 billion in the failed fund Long-Term Capital Management in 1998.

WikiMatrix

Sẽ phải sợ thua lỗ giữ đi đến đi bộ.

Will to be afraid at a loss hold go come to walk over.

QED

Các ngân hàng của chúng tôi bắt đầu thua lỗ.

Our banks began to fail.

ted2019

Vào tháng 8 năm 2008, EVA Air báo cáo thua lỗ quý thứ hai do chi phí nhiên liệu tăng.

In August 2008, EVA Air reported a second quarterly loss due to increased fuel costs.

WikiMatrix

Năm 1999 Eurostar lần đầu tiên công bố lợi nhuận, sau khi đã thua lỗ £925 triệu năm 1995.

WikiMatrix

Một công ty ở Johannesburg, Nam Phi, chuyên bán các dụng cụ điện đã làm ăn thua lỗ.

A Johannesburg, South Africa, firm that sold electrical appliances was not doing well.

jw2019

Màu đỏ nghĩa là thua lỗ khi đánh bắt ở khu vự đó.

Red colors mean we are losing money by fishing in that part of the ocean.

ted2019

Vụ thua lỗ tương đương 1,3 tỷ USD trong các phái sinh dầu năm 1993 và 1994 của Metallgesellschaft AG.

The loss of US$1.3 billion equivalent in oil derivatives in 1993 and 1994 by Metallgesellschaft AG.

WikiMatrix

9 . Mức thua lỗ của JPMorgan Chase đã tăng lên 5,8 tỉ đô la .

9 . JPMorgan Chase raises its recent trading loss to $ 5.8bn .

EVBNews

Những ai cá tôi thua lỗ, đều đã thua rất lớn

People who bet on me to lose lose, and they lose big.

OpenSubtitles2018.v3

Warner đã thua lỗ hơn 400 triệu $. 400 triệu $, một số tiền không nhỏ vào thập niên 70.

Warner, of course, writes off more than 400 million dollars. Four hundred million dollars, which was real money back in the ’70s.

ted2019

Bạn có thể kiếm được tiền, bạn có thể thua lỗ, bạn kiếm được tiền.

You’d make money, you’d lose money, you’d make money.

ted2019

Có nghĩa là bạn có thể rút tiền ra bất kỳ lúc nào mà không bị thua lỗ .

This means you can take your money out at any time without incurring a financial loss .

EVBNews

Ershon dùng chúng để ỉm đi việc thua lỗ.

Ershon is using the lottery money to cover his losses.

OpenSubtitles2018.v3

Họ điều hành các công ty, làm ăn thua lỗ.

And they were running businesses, they were making losses.

ted2019

Thua lỗ để nhìn vào helplessly chỉ cần xem.

At a loss to look on helplessly just watch.

QED

Đáng buồn thay, sự liều lĩnh như thế thường dẫn đến thua lỗ hoặc phá sản.

jw2019

Tuy nhiên, một cuộc suy thoái vào năm 1967 đã khiến công ty thua lỗ nghiêm trọng.

However, a recession in 1967 caused the company severe profit loss.

WikiMatrix

Làm Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

Mày tưởng có thể xía vào chuyện làm ăn của tao hả?

You think you can fuck with my business?

OpenSubtitles2018.v3

Nếu cho vay tiền để làm ăn, người ta có thể lấy lời.

If the money was lent for business purposes, the lender could charge interest.

jw2019

Và tôi được mời gọi vào công việc làm ăn với đồng vốn nhỏ nhoi 100usd.

And my introduction to business was in these $100 little infuses of capital.

ted2019

tôi biết cậu đang theo làm ăn với mấy gã giàu có.

I know you are sucking up to the rich fellas.

OpenSubtitles2018.v3

Làm ăn là làm ăn.

Business is business.

OpenSubtitles2018.v3

Hắn thường đi lại làm ăn khắp nước, đôi khi ra nước ngoài.

He frequently travels for work around the country, Sometimes overseas.

OpenSubtitles2018.v3

Song hiện giờ tôi đang bận làm ăn với người này.

But I am presently engaged in business with this man.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng dù anh chị nghĩ gì về việc làm ăn của chúng tôi…

But, look, whatever you might think of our businesses…

OpenSubtitles2018.v3

sau 3 năm làm đầu rồng, tất cả những giao dịch làm ăn của tôi đều biến mất.

After the three-year term as the Dragon Head, all my business dealings will take off.

OpenSubtitles2018.v3

Chuyện làm ăn thì có thể thư thả mà nói

This is business, we can all relax.

OpenSubtitles2018.v3

Chuyện làm ăn hẳn hoi đấy.

It’s strictly business.

OpenSubtitles2018.v3

Họ bắn cha anh vì chuyện làm ăn, chứ không phải thù riêng đâu, Sonny.

Even that was business, not personal.

OpenSubtitles2018.v3

Hắn làm ăn với ai đang giữ con trai Bill.

His business is with whoever had Bill’s son.

OpenSubtitles2018.v3

Donny, em nghe nói anh làm ăn thắng to một vài năm trước phải không?

So, Donny, I heard you made it big in business a few years ago?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi bắt đầu nâng cấp việc làm ăn.

I started right in tuning up the affiliate business.

OpenSubtitles2018.v3

Không có cá thì làm ăn gì được.

Without fish, we can’t do business.

OpenSubtitles2018.v3

Bây giờ ta có thể bàn chuyện làm ăn.

Now we can talk business.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi làm ăn chớ không phải làm từ thiện.

A man’s not in business to give charity.

OpenSubtitles2018.v3

Lại có cơ hội làm ăn với các anh em ở biên giới phía Nam.

I had a business opportunity with our south-of-the-border brothers.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẵn sàng nhận ít hơn để phát triển mối quan hệ làm ăn.

I’m willing to take less to establish a business relationship.

OpenSubtitles2018.v3

Rất vui được làm ăn với anh.

It was a pleasure doing business with you.

OpenSubtitles2018.v3

Không có ông ta, ta không thể làm ăn.

Without him, we can’t operate.

OpenSubtitles2018.v3

Không dám chắc là lúc thích hợp để làm ăn đâu.

I’m not sure if this a good time for me to be doing anything.

OpenSubtitles2018.v3

Song tôi khuyên ông nên chóng kết thúc vụ làm ăn với người đó.

But I recommend you finish your business with the man quickly.

OpenSubtitles2018.v3

* Vì ngày đêm siêng năng làm ăn nên họ kiếm được rất nhiều tiền.

* By working hard night and day, they made a lot of money.

jw2019

Làm Vườn Trong Tiếng Tiếng Anh

Thợ làm vườn trên không của rừng mưa nhiệt đới

Airborne Gardeners of the Tropical Rain Forest

jw2019

Họ có cần thợ làm vườn mới không?

Do they need a new gardener?

OpenSubtitles2018.v3

Giờ anh ấy là thợ làm vườn.

He’s a groundskeeper now.

OpenSubtitles2018.v3

Một Encyclopædia của Làm vườn .

An Encyclopædia of Gardening.

WikiMatrix

Nghiên cứu về Dạy làm vườn tại trường , Hiệp hội Làm vườn Hoàng Gia

Research on School Gardening , RHS

EVBNews

Mình cũng thích làm vườn.

I’m interested in gardens, too.

QED

Cất nhà, trồng cây ăn trái và làm vườn sẽ thích thú biết bao!

How satisfying it will be to build homes, plant fruit trees, and tend gardens!

jw2019

Và nhìn người làm vườn xem?

And see the gardener?

OpenSubtitles2018.v3

Hoàn toàn không biết gì về nghề làm vườn.

Knows nothing of practical gardening.

WikiMatrix

Đó phải là một robot làm vườn.

It must’ve broken down long ago…

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cảm thấy mình khỏe hẳn sau khi làm vườn.

I feel like a different person after such exercise.

jw2019

Ông ấy làm vườn.

He’s a gardener.

OpenSubtitles2018.v3

Đó chỉ là 2 người, một quản gia, một người làm vườn…

It’s just two maids, a butler, a groundskeeper–

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cứ tưởng anh chỉ là một người làm vườn.

I thought you were a gardener…

OpenSubtitles2018.v3

Tên loài tôn vinh người làm vườn Pháp Anselme Riedlé.

The species name honours French gardener Anselme Riedlé.

WikiMatrix

Không có một tiên làm vườn nào sống mà bắt được cái đám phá hoại đó!

There isn’t a garden fairy alive who can control those weeds!

OpenSubtitles2018.v3

Làm vườn được coi là một hoạt động thư giãn cho nhiều người.

Gardening is considered by many people to be a relaxing activity.

WikiMatrix

Tôi đã đề nghị người làm vườn trồng những thứ này trên các tháp nông sản.

I asked the horticulturist to grow these on the agri-towers.

OpenSubtitles2018.v3

Hôm nay, chúng ta sẽ bắt đầu làm vườn.

Today, we’re going to start a garden.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không làm vườn.

I’m not gardening.

OpenSubtitles2018.v3

Và thế là chúng ta bắt đầu tuần làm vườn

And so begins another wonderful work week at the plant.

OpenSubtitles2018.v3

Thêm vào đó, mẹ dạy tôi giặt quần áo, làm vườn và trông nom một trăm con gà.

Additionally, she taught me to wash the clothes, tend the garden, and take care of a hundred chickens.

jw2019

Cậu ta đã mua đất, dụng cụ làm vườn… mua vài cây hoa hồng.

He’d have purchased soil, gardening tools… buys quite a few rose plants.

OpenSubtitles2018.v3

Họ nếm các thành phần trong các lớp học làm vườn.

They do tastings of these ingredients in the gardening classes.

ted2019

Giờ tôi muốn gợi ý các bạn rằng việc làm vườn là thứ việc phá hoại

Now, I would like to suggest to you all that gardening is a subversive activity.

ted2019

Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh

▪ Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

▪ Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

jw2019

Anh không có thì giờ ăn trưa với anh em.

I don’t have time to have lunch with you guys.

OpenSubtitles2018.v3

Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spread.

QED

Cách đây không lâu, chúng tôi mời hai chị truyền giáo đến ăn trưa.

Not long ago, we invited two sister missionaries over for lunch.

LDS

Ăn trưa không?”

Can we sit down for lunch?”

ted2019

Chúng tôi cùng ăn trưa, thưa sếp.

We had lunch together, sir.

OpenSubtitles2018.v3

Mai chúng ta nên đi ăn trưa và mua quà sinh nhật cho bố.

We should go to lunch tomorrow and pick out your dad’s birthday gift.

OpenSubtitles2018.v3

Hôm nay Max muốn ăn trưa.

Max wants to have lunch today.

OpenSubtitles2018.v3

Vì tới gần chỗ em sẽ đi ăn trưa với Gina.

Because it was closer to where I was meeting gina for lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Và rồi, cả hai đến ăn trưa, chúng tôi bị đuổi ra nhà hàng.

So, these two came to lunch and we got thrown out of the restaurant.

ted2019

Joo Ri được nghỉ ăn trưa.

Joo Ri is on her lunch break.

QED

Tôi gặp cô ấy khi cô ta đang nghỉ ăn trưa.

I caught her on her lunch break.

ted2019

Cô nói xem chúng ta có thể ăn trưa ngoài trời không?

What do you say we get a little lunchsky?

OpenSubtitles2018.v3

Giờ, chúng ta phải ăn trưa trước đã…

Now, just let’s have lunch first…

OpenSubtitles2018.v3

Anh sẽ gọi lại cưng sau khi ăn trưa.

All right, baby, I’ll call you after lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Mai mình ăn trưa được không em?

I thought that we might have lunch together tomorrow.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ đón cậu vào giờ ăn trưa tuần tới, được chứ?

I’ll take you for lunch next week, huh?

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta tạm nghỉ ăn trưa.

( Judge ) We will now recess for lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Còn chưa tới giờ ăn trưa.

It’s not even lunchtime yet.

OpenSubtitles2018.v3

Coming for lunch?

OpenSubtitles2018.v3

Anh phải đi ăn trưa.

Gotta go to lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng chúng ta sắp đi ăn trưa mà.

I thought we were having lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Ăn trưa với nhau chứ?

Can I meet you for lunch?

OpenSubtitles2018.v3

Không, tôi không rảnh để ăn trưa hay ăn tối.

No, I’m not free for lunch or dinner.

OpenSubtitles2018.v3

And I’m late for lunch, so if you’ll excuse me.

OpenSubtitles2018.v3