Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Món Ăn

--- Bài mới hơn ---

  • Giới Thiệu Về Sở Thích
  • Chuyện ‘sinh Tồn’ Của Hai Cháu Bé Đi Lạc Trong Rừng
  • Các Món Ăn Thích Hợp Với Bệnh Nhân Ung Thư
  • Dinh Dưỡng Cho Người Bệnh Ung Thư
  • 5 Thói Quen Nấu Nướng Gây Ung Thư, 90% Người Việt Đang Mắc Phải .công An B?c Liu
  • Các mẫu câu Hội thoại tiếng trung về món ăn thường dùng

    1.你喜欢哪一种菜?/ Nǐ xǐhuān nǎ yī zhòng cài? : Bạn thích loại thức ăn nào?

    2.你喜欢中国菜吗?/ Nǐ xǐhuān zhōngguó cài ma? : Bạn có thích đồ ăn Trung Quốc không?

    3.你喜欢吃什么菜,中式的还是美式的?/ Nǐ xǐhuān chī shénme cài, zhōngshì de háishì měishì de? : Bạn thích ăn gì, món Trung hay món Tây?

    4.请你告诉我中国餐馆在哪里?/ Qǐng nǐ gàosù wǒ zhōngguó cānguǎn zài nǎlǐ? : Làm ơn cho tôi biết nhà hàng Trung Quốc ở đâu?

    5.你知道哪里有快餐可吃?/ Nǐ zhīdào nǎ li yǒu kuàicān kě chī? : Bạn có biết ở đây có thức ăn nhanh nào ăn được không?

    6.你要吃什么?/ Nǐ yào chī shénme? : Bạn muốn ăn gì?

    7.你要点些什么菜?/ Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài? : Bạn muốn gọi muốn gì?

    8.你点过菜了吗?/ Nǐ diǎnguò cài le ma? : Bạn đã gọi món chưa

    9.我在等一位朋友,稍后再点。/ Hái méiyǒu, wǒ zài děng yī wèi péngyǒu, shāo hòu zài diǎn : Tôi đang đợi một người bạn, tôi sẽ gọi món sau.

    10.请你推荐一些好菜好吗?/ Qǐng nǐ tuījiàn yīxiē hǎo cài hǎo ma? : Bạn có thể gợi ý một vài món ăn ngon được không?

    11.今天的特色菜是什么? / Jīntiān de tèsè cài shì shénme? : Món đặc biệt của ngày hôm nay là gì?

    12.我想吃些简单的东西。/ Wǒ xiǎng chī xiē jiǎndān de dōngxī. : Tôi muốn ăn đơn giản thôi.

    13.你喜欢吃点什么点心?/ Nǐ xǐhuān chī diǎn shénme diǎnxīn? : Bạn thích ăn điểm tâm nào?

    14.我们要赶时间。/ Wǒmen yào gǎn shíjiān. : Chúng tôi đang rất vội.

    15.我们点的菜请快送来。/ Wǒmen diǎn de cài qǐng kuài sòng lái. : Làm ơn mau mang thức ăn cho chúng tôi.

    16.今天的牛排很不错。/ Jīntiān de niúpái hěn bùcuò. : Bít tết hôm nay rất ngon.

    17.我就要份牛排。/ Wǒ jiù yào fèn niúpái. : Tôi muốn một suất bít tết.

    18.你喜欢的牛排是熟一些还是生的?/ Nǐ xǐhuān de niúpái shì shú yīxiē háishì shēng de? : Bạn thích bít tết chín một chút hay là tái?

    19.我要熟一点儿的牛排。/ Wǒ yào shú yīdiǎn er de niúpái : Tôi muốn một suất bít tết chín vừa.

    20.喝一杯怎样?/ Hè yībēi zěnyàng? : Uống một cốc thế nào

    21.干杯!/ Gānbēi! : Cạn ly

    22.祝你健康!/ Zhù nǐ jiànkāng! : Chúc cậu mạnh khỏe!

    23.请你跟我一起举杯祝陈先生健康。/ Qǐng nǐ gēn wǒ yīqǐ jǔ bēi zhù chén xiānshēng jiànkāng. : Cậu cùng tôi cùng nâng chén chúc sức khỏe ngài Trần nào.

    24.请你跟我一起举杯预祝我们合作成功。/ qǐng nǐ gēn wǒ yīqǐ jǔ bēi yù zhù wǒmen hézuò chénggōng. : Cậu cùng tôi cùng nhau nâng chén chúc cho hợp tác thành công nào.

    25.我要找个便宜的地方吃。/ Wǒ yào zhǎo gè piányí dì dìfāng chī. : Tôi muốn tìm nơi nào ăn rẻ một chút

    26.这附近有餐馆吗?/ Zhè fùjìn yǒu cānguǎn ma? : Gần đây có quán ăn không?

    27.你能介绍一间好餐馆吗?/ Nǐ néng jièshào yī jiàn hǎo cānguǎn ma? : Cậu có thể giới thiệu cho tôi vài quán ăn ngon không?

    28.在本镇有中国餐馆吗?/ Zài běn zhèn yǒu zhòng guó cānguǎn ma? : Ở thị trấn này có quán ăn Trung Quốc nào không?

    29.请你告诉我哪里有价钱公道而菜又好的餐馆好吗?/ Qǐng nǐ gàosù wǒ nǎ li yǒu jiàqián gōngdào ér cài yòu hǎo de cānguǎn hǎo ma? : Cậu có thể cho tôi biết ở đây có quán ăn nào giá cả hợp lí mà ngon không?

    30.服务怎么样?/ Fúwù zěnme yàng? : Phục vụ thế nào?

    31.请给我一从菜单好吗?/ Qǐng gěi wǒ yī cóng càidān hǎo ma? : Làm ơn đưa cho tôi thực đơn.

    32.先生,菜单就在这儿。/ Xiānshēng, càidān jiù zài zhè’er. : Tiên sinh, thực đơn ở đây

    33.你现在就准备点菜吗?/ Nǐ xiànzài jiù zhǔnbèi diǎn cài ma? : Cậu bây giờ chuẩn bị gọi món sao?

    34.昨晚你在什么地方吃饭的?/ Zuó wǎn nǐ zài shénme dìfāng chīfàn de? : Tối qua cậu ăn cơm ở đâu?

    35.它的味道很好。/ Tā de wèidào hěn hǎo. : Vị của món này ngon.

    36.菜太咸了。/ Cài tài xiánle. : Món ăn mặn quá rồi.

    37.我口渴了。/ Wǒ kǒu kě le. : Tôi khát rồi.

    38.请给我一杯冷水。/ Qǐng gěi wǒ yībēi lěngshuǐ. : Cho tôi một cốc nước lạnh.

    39.我在节食中。/ Wǒ zài jiéshí zhōng. : Tôi đang ăn kiêng.

    40.我不想再多吃了。/ Wǒ bùxiǎng zài duō chīle. : Tôi không thể ăn nhiều hơn nữa.

    41.这是个令人愉快的一餐。/ Zhè shìgè lìng rén yúkuài de yī cān. : Đây là một bữa ăn vui vẻ.

    42.你要喝点儿什么?/ Nǐ yào hē diǎn er shénme? : Cậu muốn uống gì?

    43.我想要一杯咖啡好吗?/ Wǒ xiǎng yào yībēi kāfēi hǎo ma? : Tôi muốn một cốc cà phê được không?

    44.你要喝咖啡还是茶?/ Nǐ yào hē kāfēi háishì chá? : Cậu muốn uống cà phê hay trà?

    45.我想要柠檬茶。/ Wǒ xiǎng yào níngméng chá. : Tôi muốn uống trà chanh.

    46.你还要吃别的东西吗?/ Nǐ hái yào chī bié de dōngxī ma? : Cậu còn muốn ăn gì thêm không?

    47.不用,谢谢。我已经吃饱了。/ Bùyòng, xièxiè. Wǒ yǐjīng chī bǎole. : Không cần, cảm ơn, tôi đã ăn no rồi.

    48.我要吃点冰淇淋和新鲜水果。/ Wǒ yào chī diǎn bīngqílín hé xīnxiān shuǐguǒ. : Tôi muốn ăn kem với hoa quả tươi.

    49.你喜欢什么随便吃。/ Nǐ xǐhuān shénme suíbiàn chī. : Cậu muốn ăn gì thì cứ tự nhiên đi.

    50.请把盐和胡椒递给我。/ Qǐng bǎ yán hé hújiāo dì gěi wǒ. : Làm ơn cho tôi muối với hạt tiêu.

    51.我10分钟前就点菜了。/ Wǒ 10 fēnzhōng qián jiù diǎn càile. : Tôi đã gọi món mười phút trước rồi.

    52.我一直等了半个小时。/ Wǒ yīzhí děngle bàn gè xiǎoshí. : Tôi đã đợi nửa tiếng rồi.

    53.为什么我点的菜那么慢?/ Wèishéme wǒ diǎn de cài nàme màn? : Vì sao đồ ăn của tôi mãi chưa có?

    54.我不能再等了。/ Wǒ bùnéng zài děngle. : Tôi không thể đợi được nữa.

    55.请尽快服务。/ Qǐng jǐnkuài fúwù. : Xin vui lòng phục vụ nhanh chóng.

    1. 我吃饱了/ Wǒ chī bǎole : Tôi ăn no rồi

    59.请把账单给我好吗?/ Qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ hǎo ma? : Có thể đưa hóa đơn cho tôi không?

    60.请到柜台付账。/ Qǐng dào guìtái fùzhàng. : Vui lòng thanh toán ở quầy.

    61.我们各付各的。/ Wǒmen gè fù gè de. : Chúng ta ai trả của người nấy.

    62.不,这次我请客。/ Bù, zhè cì wǒ qǐngkè. : Không, lần này tôi mời.

    63.这次我请客好吗?/ Zhè cì wǒ qǐngkè hǎo ma? : Lần này tôi mời có được không?

    Từ vựng món ăn trong tiếng trung

    茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn

    茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī

    1. Chè chuối 香蕉糖羹Xiāngjiāo táng gēng
    2. Mì quảng 广南米粉Guǎng nán mǐfěn
    3. mì sợi:面条Miàntiáo
    4. Hồng Trà ,红茶Hóngchá
    5. nộm rau củ: 凉拌蔬菜 Liángbàn shūcài
    6. nộm bắp cải: 凉拌卷心菜: Liángbàn juǎnxīncài
    7. nem cuốn, chả nem:
    8. 春卷/越式春卷Chūn juǎn/yuè shì chūn juǎn
    9. phở bò: 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 Niú ròu fěn , niúròu fěnsī tāng hoặc牛肉米粉 Niúròu mǐfěn
    10. Phở:河粉 Hé fěn
    11. phở gà: 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng 21. hoặc鸡肉米粉 Jīròu mǐfěn
    12. ruốc:肉松。Ròusōng
    13. sườn xào chua ngọt: 糖醋排骨 Táng cù páigǔ
    14. trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶。zhēnzhū nǎi chá
    15. cơm rang :炒饭 Chǎofàn
    16. xôi :糯米饭。Nuòmǐ fàn
    17. mì vằn thắn(hoành thánh)馄饨面。Húntún miàn
    18. trứng ốp lếp 煎鸡蛋。Jiān jīdàn
    19. bắp cải xào :手撕包菜。Shǒu sī bāo cài
    20. ếch xào xả ớt :干锅牛蛙,Gān guō niúwā
    21. dưa chuột trộn :凉拌黄瓜。Liángbàn huángguā
    22. trà chanh :柠檬绿茶,Níngméng lǜchá
    23. sinh tố dưa hấu :西瓜汁。Xīguā zhī
    24. tào phớ : 豆腐花。Dòufu huā
    25. sữa đậu lành 豆浆。Dòujiāng
    26. quẩy :油条。Yóutiáo
    27. canh sườn 排骨汤, Páigǔ tāng
    28. canh bí :冬瓜汤。Dōngguā tāng
    29. đồ nướng :烧烤。Shāo kao
    1. 白饭, 米饭(báifàn,mǐfàn) Cơm trắng
    2. 粽子(zòngzi) Bánh tét
    3. 锅贴(guōtiē) Món há cảo chiên
    4. 肉包菜包(ròubāocàibāo) Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ
    5. 鲜肉馄饨(xiānròu húntun) Hoành thánh thịt bằm
    6. 蛋炒饭(dàn chǎofàn) Cơm chiên trứng
    7. 炒饭(yángzhōu chǎofàn) Cơm chiên
    8. 生煎包(shēngjiānbāo) Bánh bao chiên
    9. 葱油饼(cōngyóu bǐng) Bánh kẹp hành chiên
    10. 鸡蛋饼(jīdàn bǐng) Bánh trứng
    11. 50. 肉夹馍(ròu jiā mó) Bánh mì sandwich
    12. Cháo và các món lẩu – 粥
    13. 火锅(zhōu・huǒguō)
    14. 白粥・清粥・稀饭(báizhōu・qīngzhōu・xīfàn) Cháo trắng
    15. 皮蛋瘦肉粥(pídàn shòuròu zhōu) Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc
    16. 及第粥(jídì zhōu) Cháo lòng.
    17. 艇仔粥(tǐngzǎi zhōu) Cháo hải sản
    18. 鸳鸯火锅(yuānyāng huǒguō) Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu )
    19. 麻辣烫(málà tàng) Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn.
    20. Các loại Canh – 汤类(tānglèi)
    21. 番茄蛋汤(fānqié dàn tāng) Canh cà chua nấu trứng
    22. 榨菜肉丝汤(zhàcài ròusī tāng) Canh su hào nấu thịt bằm
    23. 酸辣汤(suānlà tāng) Canh chua cay.
    24. 酸菜粉丝汤(suāncài fěnsī tāng) Súp bún tàu nấu với cải chua
    25. 黄豆排骨汤(huángdòu páigǔ tāng) Canh đậu nành nấu sườn non
    26. Một vài Các món thanh đạm – 清淡口味(qīngdàn kǒuwèi)
    27. 白灼菜心(báizhuó càixīn) Món cải rổ xào
    28. 蚝油生菜(háoyóu shēngcài) Xà lách xào dầu hào
    29. 芹菜炒豆干(qíncài chǎo dòugān) Rau cần xào đậu phụ
    30. 龙井虾仁(lóngjǐng xiārén) Tôm lột vỏ xào
    31. 芙蓉蛋(fúróng dàn) Món trứng phù dung
    32. 青椒玉米(qīngjiāo yùmǐ) Món bắp xào
    33. 鱼丸汤(yúwán tāng) Súp cá viên
    34. 汤饭・泡饭(tāngfàn・pàofàn) Món cơm chan súp
    35. 豆腐脑(dòufǔnǎo) Món đậu phụ sốt tương
    36. 过桥米线(guòqiáo mǐxiàn) Món mì nấu với lẩu hoa ( sợi mì làm từ gạo )
    37. 肠粉(chángfěn) Bánh cuốn ( Món bánh cuốn có nhân tôm, xá xíu được bọc bởi lớp da làm từ gạo ).
    38. Các loại mì – 面食(miànshí)
    39. 牛肉拉面(niúròu lāmiàn) Mì thịt bò
    40. 打卤面(dǎlǔ miàn) Mì có nước sốt đậm đặc
    41. 葱油拌面(cōngyóu bànmiàn) Mì sốt dầu hành
    42. 雪菜肉丝面(xuěcài ròusī miàn) Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm
    43. 云吞面(yúntūn miàn) Mì hoành thánh
    44. 蚝油炒面(háoyóu chǎomiàn) Mì xào dầu hào
    45. 干炒牛河粉(gānchǎo niú héfěn) Mì phở xào thịt bò ( Sợi mì phở làm từ gạo ).
    46. 木整糯米饭mù zhěng nuòmǐ fàn:xôi gấc
    47. 绿豆面糯米团lǜdòu miàn nuòmǐ tuán: xôi xéo
    48. 面包和鸡蛋miànbāo hé jīdàn: bánh mì trứng
    49. 面包和肉miànbāo hé ròu: bánh mì thịt
    50. 面包和牛餐肉miànbāo héniú cān ròu: bánh mì patê
    51. 汤圆tāngyuán: bánh trôi bánh chay
    52. 片米饼piàn mǐ bǐng: bánh cốm
    53. 卷筒粉juǎn tǒng fěn: bánh cuốn
    54. 糯米软糕nuòmǐ ruǎn gāo: bánh dẻo
    55. 月饼yuèbǐng: bánh nướng
    56. 蛋糕dàngāo: bánh gatô
    57. 炸糕zhà gāo: bánh rán
    58. 香蕉饼xiāngjiāo bǐng: bánh chuối
    59. 毛蛋máo dàn: trứng vịt lộn
    60. 蟹汤米线 xiè tāng mǐxiàn: bún riêu cua
    61. 螺丝粉luósī fěn: bún ốc
    62. 鱼米线yú mǐxiàn:bún cá
    63. 烤肉米线kǎoròu mǐxiàn: bún chả
    64. 肉团ròu tuán: giò
    65. 炙肉zhì ròu: chả
    66. 炒饭chǎofàn: cơm rang
    67. 剩饭shèng fàn: cơm nguội
    68. 凉拌菜liángbàn cài: nộm
    69. 酸奶suānnǎi: sữa chua
    70. 鲜奶xiān nǎi: sữa tươi
    71. 包子 bāozi: bánh bao
    72. 方便面 fāngbiànmiàn: mì tôm
    73. 豆腐花 dòufu huā: tào phớ
    74. 粽子 zòngzi: bánh chưng

    Một số từ vựng về món ăn trong tiếng trung cần nhớ

    Nếu bạn đang cần học tiếng Trung nhưng lại không biết nên bắt đầu từ đâu, hãy đến với các khóa học tiếng trung tại trung tâm Học Tiếng Trung Heng Li. Với giáo trình bài bản rõ ràng cũng đội ngũ giáo viên nhiệt tình, giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn tăng trình độ trong thời gian nhanh nhất. Cùng phương pháp học phản xạ tự nhiên chúng tôi tạo ra môi trường học tiếng trung dễ tiếp thu và không gây chán mãn cho người học. Học viên và giáo viên không bị gò bó trong khuôn khổ giáo án nhưng vẫn được cung cấp lượng kiến thức đầy đủ và vững chắc để tham gia các kỳ thi lấy chứng chỉ tiếng trung quốc tế. Đảm bảo đầu ra và lấy bằng HKS từ HKS1 đến HKS6 theo yêu cầu học sinh. tiếng trung

    Ngoài ra bạn có thể tham gia khóa học tiếng trung online tại Học Tiếng Trung HengLi. nhưng lại không cần tốn thời gian đến trung tâm. Giải quyết nhu cầu cho người đi học và đi làm không có thời gian nhưng cần hướng dẫn thực tế và bài bản. Khóa học được thiết kế đặc biệt từ cơ bản đến nâng cao với giáo trình rõ ràng. giúp bạn có thể nâng cao khả năng nói, đọc, viết, giao tiếp tiếng trung một cách nhanh nhất mà không cần đến trung tâm. Khóa học online được học với giáo viên bản xứ

    Tư vấn chi tiết khóa học và lộ trình và xếp lịch học phù hợp cho riêng bạn.

    ⇒ Hotline: 088.8687.802 hoặc 0901.398.852

    Hoặc inbox trực tiếp cùng nhân viên tư vấn của chúng tôi qua hộp chat tại

    ⇒ Website: chúng tôi

    Địa chỉ: 50A/27 Đỗ Tấn Phong, phường 9, quận Phú Nhuận , TP. HCM

    BÌNH LUẬN BẰNG FACEBOOK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Bồi: Chủ Đề Ăn Uống
  • Cung Cấp Suất Ăn Đám Cưới Tại Dĩ An
  • Dịch Vụ Nấu Ăn Trọn Gói Tại Gia
  • Bé Ăn Ngon Với 4 Món Nui Bổ Dưỡng Cho Bữa Sáng
  • Mách Mẹ 4 Chiêu Nấu Cháo Ngon Siêu Tốc Dành Cho Bé
  • Học Tiếng Trung Bồi: Chủ Đề Ăn Uống

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Món Ăn
  • Giới Thiệu Về Sở Thích
  • Chuyện ‘sinh Tồn’ Của Hai Cháu Bé Đi Lạc Trong Rừng
  • Các Món Ăn Thích Hợp Với Bệnh Nhân Ung Thư
  • Dinh Dưỡng Cho Người Bệnh Ung Thư
  • A: 你會做菜嗎?

    nǐ huì zuòcài ma?

    Nỉ huây chua chai ma?

    Bạn có biết nấu ăn không?

    B: 會一點。你呢?

    huì yīdiǎn. nǐ ne?

    Huây y tẻn, nỉ nơ?

    Biết một chút. Bạn thì sao?

    A: 我做得很好。我的拿手菜是番茄炒蛋。

    wǒ zuò de hěn hǎo. wǒ de náshǒu cài shì fānqié chǎodàn.

    ủa chua tợ hấn hảo. ủa tợ ná sẩu chai sư phan triế chảo tan.

    Tôi nấu rất ngon. Món ăn sở trường của tôi là món trứng sốt cà chua

    B: 那你下一次做給我吃。

    nà nǐ xiàyīcì zuò gěi wǒ chī.

    Na nỉ xe ý chư chua cấy ủa chư

    TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

    1.會 huì huây: Biết

    2.做 zuò chua: Làm, nấu

    3.做菜 zuòcài chua chai: Nấu ăn

    Bài viết Học tiếng trung bồi: Chủ đề ăn uống này tại: www.thoibaodailoan.com

    4.一點 yīdiǎn y tẻn: Một chút

    5.得 de tợ: (Trợ từ bổ ngữ trạng thái)

    6.我的 wǒ de ủa tợ: Của tôi

    7.拿手菜 náshǒucài ná sẩu chai: Món ăn sở trường

    8.是 shì sư: Là

    9.番茄炒蛋 fānqiéchǎodàn phan triế chảo tan: Trứng sốt cà chua

    10.那 nà na: Kia, đó

    11.下一次 xiàyīcì xe ý chư: Lần tới, lần sau

    12.給 gěi cẩy: Cho, đưa

    TỪ VỰNG BỔ SUNG:

    1.廚師 chúshī chú sư: Đầu bếp

    2.廚房 chúfáng chú pháng: Bếp

    3.廚藝 chúyì chú y: Kỹ năng nấu ăn

    4.廚具 chújù chú chuy: Dụng cụ nấu ăn

    5.燒菜 shāocài sao chai: Nấu ăn

    6.炒菜 chǎocài chảo chai: món xào

    7.菜譜 càipǔ chai pủ: Sách nấu ăn, thực đơn

    8.味道 wèidao uây tao: Vị, mùi vị

    9.香 xiāng xeng: Thơm

    10.美味 měiwèi mẩy uây: Thơm ngon, mỹ vị

    11.好吃 hǎochī hảo chư: Ngon

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cung Cấp Suất Ăn Đám Cưới Tại Dĩ An
  • Dịch Vụ Nấu Ăn Trọn Gói Tại Gia
  • Bé Ăn Ngon Với 4 Món Nui Bổ Dưỡng Cho Bữa Sáng
  • Mách Mẹ 4 Chiêu Nấu Cháo Ngon Siêu Tốc Dành Cho Bé
  • Chia Sẻ Cách Bán Xôi Vỉa Hè Có Lãi
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “gia Vị”

    --- Bài mới hơn ---

  • Ăn Cơm Tiếng Hàn Là Gì?
  • Học Tiếng Hàn Mỗi Ngày Với 24 Câu Giao Tiếp Thông Dụng Trong Văn Hóa Dùng Bữa Của Người Bản Địa
  • Mùa Dịch Đặt Cơm Văn Phòng Ở Đâu An Toàn?
  • Quán Ăn Trưa Bình Dân Hơn 25 Món Chuẩn Cơm Mẹ Nấu
  • Đoàn Tncs Hồ Chí Minh Quận Sơn Trà
  • 4 năm trước

    TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIA VỊ

    ===================

    TIẾNG TRUNG THĂNG LONG

     Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 

     Hotline: 0987.231.448

     Website: http://tiengtrungthanglong.com/

     Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

    Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com

    Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    1. 调料                   Tiáoliào                                  Gia vị

    2. 生姜、姜            Shēngjiāng, jiāng                   (cây, củ) gừng

    3. 姜黄                    Jiānghuáng                             (cây, củ) nghệ

    4. 香茅                    Xiāngmáo                               (cây, lá) sả

    5. 菜油、食油        Càiyóu, shíyóu                      dầu ăn

    6. 柠檬油                Níngméngyóu                        dầu chanh

    7. 椰子油                Yēzǐyóu                                  dầu dừa

    8. 豆油                    Dòuyóu                                  dầu đậu nành

    9. 花生油                Huāshēngyóu                         dầu lạc, dầu phộng

    10. 香油                    Xiāngyóu                               dầu mè

    11. 橄榄油                Gǎnlǎnyóu                             dầu ô liu

    12. 植物油                Zhíwùyóu                              dầu thực vật

    13. 精制油                Jīngzhìyóu                             dầu tinh chế

    14. 芝麻油                Zhīmayóu                              dầu vừng

    15. 食糖                    Shítáng                                   đường ăn

    16. 糖粉                    Tángfěn                                  đường bột, đường xay

    17. 砂糖                    Shātáng                                  đường cát

    18. 代糖                    Dàitáng                                   đường hóa học

    19. 冰糖                    Bīngtáng                                 đường phèn

    20. 精制糖                Jīngzhìtáng                   đường tinh chế, đường tinh luyện

    21. 绵白糖                Miánbáitáng                           đường trắng

    22. 方糖                    Fāngtáng                                đường viền

    23. 圆锥形糖块        Yuánzhuīxíng tángkuài        đường viên hình nón

    24. 醋                         Cù                                           giấm

    25. 葱                         Cōng                                       hành

    26. 蒜苗                    Suànmiáo                               mầm tỏi, đọt tỏi non

    27. 味精                    Wèijīng                                  mì chính (bột ngọt)

    28. 食盐                    Shíyán                                    muối ăn

    29. 佐餐盐                Zuǒcānyán                              muối ăn thêm (để trên bàn)

    30. 五香粉                Wǔxiāngfěn                           ngũ vị hương

    31. 鱼露                    Yúlù                                       nước mắm

    32. 酱油                    Jiàngyóu                                 nước tương

    33. 辣椒粉                Làjiāofěn                                ớt bột

    34. 蒜                         Suàn                                       tỏi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Rau Nhút, Rau Rút
  • Sự Thật Bất Ngờ Về Nước Luộc Rau Muống Chuyển Màu Xanh Đen: Liệu Có Phải Rau Ngậm Hóa Chất?
  • Bí Quyết Xào Rau Muống Giòn Ngon, Giữ Được Màu Xanh Tươi
  • Cách Làm Mì Xào Ốc Móng Tay Ăn 1 Lần Nhớ Mãi
  • Cách Xào Rau Muống Ngon : Bí Kíp Giúp Xanh “Ngút Ngát”
  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề: Nấu Ăn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đầu Bếp Nổi Tiếng Nhất Thế Giới: Những Vị Vua Không Ngai Của Giới Ẩm Thực
  • Top 10 Đầu Bếp Giỏi Nhất Thế Giới
  • Xem Phim Địt Nhau Hay
  • Youtuber Giấu Mặt Triệu View: Đẹp Trai, Lại Nấu Ăn Ngon, Chỉ Muốn Cưới Anh Ngay Và Luôn!
  • Sau Khi Được Tuyển Thẳng Vào Khoa Luật Kinh Tế, Đại Học Luật Hà Nội, Năm Nào Nam Sinh Cũng Giành Học Bổng Với Học Lực Loại Giỏi.
  • Vì sao ẩm thực Nhật Bản lại tạo được tiếng vang lớn như thế? Nguyên nhân là họ có những người đầu bếp chuyên nghiệp và tài ba. Dưới đôi bàn tay khéo léo của họ các món ăn mang đầy tính nghệ thuật và không kém phần dinh dưỡng. Du học và làm việc về ngành nấu ăn Nhật Bản, bạn sẽ được học tất cả những công thức và bí kíp nấu ăn tuyệt vời.

    Tại Nhật Bản, ngành nấu ăn là ngành khan hiếm nguồn nhân lực. Do đó, bạn có thể dễ dàng có được công việc đúng chuyên môn. Ngành này cho bạn thu nhập khá, ổn định. Các bạn sinh viên du học ngành nấu ăn có thể xin thêm làm tại các nhà hàng, quán ăn. Nếu bạn là người có kỹ năng nấu ăn giỏi và có nguồn vốn kha khá bạn có thể tự mở quán ăn,… Nói chung, du học và làm việc về nấu ăn Nhật Bản cho cơ hội phát triển là khá cao.

    Đến với ngành nấu ăn, bạn sẽ được làm việc trong lĩnh vực ẩm thực. Nhiều người nghĩ rằng học nấu ăn thì sẽ làm đầu bếp. Điều này là đúng, tuy nhiên ngày nay công việc dành cho ngành này đã mở rộng và đa dạng hơn.

    Bạn có thể đảm nhận tốt các vị trí sau tùy vào đam mê:

    • Đầu bếp/Bếp trưởng của các nhà hàng, khách sạn
    • Nhà phê bình ẩm thực
    • Chủ một nhà hàng, quán ăn nào đó
    • Đầu bếp tại gia
    • Chuyên viên thiết kế menu ẩm thực cho các cá nhân hoặc doanh nghiệp trong các buổi tiệc, sự kiện
    • Blogger review về ẩm thực
    • Biên tập viên, phóng viên về ẩm thực
    • Giáo viên dạy nấu ăn
    • Stylist và photographer về ẩm thực
    • Lễ tân order và phục vụ

    Jellyfish Education Vietnam – Hotline: 0967.289.362

    ➤ Hà Nội: Phòng 1309, tầng 12A, số 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội

    Điện thoại: 0243.7957.382 Hotline: 0967.289.362

    ➤ Hải Phòng: Tầng 3, tòa nhà Sholega, 275 Lạch Tray, Ngô Quyền, HP

    Điện thoại: 0225.3833.113 (nhánh 14) Hotline: 098.107.4326

    ➤ Huế: Tầng 5, tòa nhà Techcombank, 24 Lý Thường Kiệt, Tp Huế Điện thoại: 0234.3933.774

    Điện thoại: 0236.3656.205 ➤ Đà Nẵng: Tầng 3, tòa nhà Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, Hải Châu, ĐN

    Điện thoại: 0283.9930.988 ➤ Hồ Chí Minh: Tầng 4, Tòa nhà MB Bank, 538 CMT8, Phường 11, Quận 3, Tp HCM

    Hoặc đăng ký nhận tư vấn miễn phí tại form sau đây:

    --- Bài cũ hơn ---

  • 50+ Thực Đơn Ăn Kiêng Healthy Giúp Chị Em Eo Thon, Dáng Gọn
  • Đồ Ăn Giảm Cân Nấu Sẵn
  • 10 Địa Chỉ Bán Đồ Ăn Low Carb Tphcm Vừa Sạch Vừa Ngon Cho Eo Đẹp Dáng Thon
  • Cách Nấu Cháo Yến Mạch Giảm Cân Cho Người Béo
  • Ăn Cà Chua Giảm Cân Không? Cách Giảm Cân Từ Cà Chua Hiệu Quả, An Toàn
  • Từ Vựng Và Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ Đề Nấu Ăn

    --- Bài mới hơn ---

  • Điểm Danh Những Loại Cây Rừng Có Thể Ăn Được Đậm Chất Tây Bắc
  • Video: Hé Lộ Cuộc Sống Mới Của Cậu Bé 10 Tuổi Sống Một Mình Trong Rừng Ở Tuyên Quang
  • Những Kĩ Năng Sinh Tồn Đã Giúp Cậu Bé Nhật 7 Tuổi Sống Sót Sau 6 Ngày Đi Lạc Trong Rừng
  • Những Điều Cần Biết Để Giữ An Toàn Khi Gặp Cháy Rừng Trong Chuyến Dã Ngoại
  • Cậu Bé 10 Tuổi Sống Một Mình Giữa Núi Rừng
  • Từ vựng tiếng Trung về gia vị Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp Các món ăn truyền thống của người Trung Quốc

    Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn

    拍碎 Pāi suì: Đập dập

    大火翻炒 dàhuǒ fān chǎo: Xào trên lửa to

    加热, 煮沸 jiārè, zhǔfèi: Làm nóng, tăng nhiệt

    搅打(蛋, 奶油) jiǎo dǎ (dàn, nǎiyóu): Trộng, quấy, đánh ( trứng, bơ)

    添加 tiānjiā: Cho thêm

    烧开 shāo kāi: Đun sôi

    撕开 sī kāi: Xé ra

    烤 kǎo: Nướng, quay

    烘烤 hōng kǎo: Quay, nướng

    烧烤 shāokǎo: Quay, nướng

    炸 zhà: rán, chiên

    炒 chǎo: Xào, rang

    煮 zhǔ: Luộc

    炖 dùn: Hầm, ninh

    蒸 zhēng: Chưng, hấp

    切 qiè: Cắt, bổ, thái

    结合 jiéhé: kết hợp

    烹调 pēngtiáo: Nấu nướng

    压碎 yā suì: Nghiền nát, nghiền vụn

    给…涂上油: gěi…tú shàng yóu:: Cho thêm dầu ăn vào….

    揉 Róu: vò, vê, nặn

    搅拌 jiǎobàn: Quấy, trộn, khuấy

    用大火炒 yòng dàhuǒ chǎo: Xào trên lửa to

    洗 xǐ: Rửa

    称 chēng: Cân

    餐具(刀,叉和匙) cānjù (dāo, chā hé shi): Bộ đồ ăn ( dao, dĩa và thìa)

    笊篱 zhào lí: Cái vợt

    案板 Ànbǎn: Thớt

    平底锅 píngdǐ guō: Chảo

    燃气灶 ránqì zào: bếp ga

    洗碗槽 xǐ wǎn cáo: Bồn rửa bát

    菜刀 càidāo: Dao

    搅拌器 jiǎobàn qì: Máy đánh trứng

    橱柜 chúguì: Tủ bát

    榨汁器 zhà zhī qì: Máy ép nước

    锅,瓶,壶 guō, píng, hú: Nồi, bình, ấm nước

    烤箱,烤炉 kǎoxiāng, kǎo lú: Lò nướng

    Các mẫu câu tiếng Trung về nấu ăn

    你需要多少肉? nǐ xūyào duōshǎo ròu?: Bạn cẩn bao nhiêu thịt?

    够新鲜吗? Gòu xīnxiān ma?: Có tươi không?

    把鱼内脏掏洗干净. Bǎ yú nèizàng tāo xǐ gānjìng.: Móc và rửa sạch bên trong con cá

    你在做什么饭? Nǐ zài zuò shénme fàn?: Bạn đang nấu món gì vậy?

    肉要烧焦了. Ròu yào shāo jiāole.: Thịt sắp nướng cháy rồi

    把茄子切成丁儿. Bǎ qiézi qiè chéng dīng er.: Thái cà chua thành hạt lựu

    煤气灶坏了. Méiqì zào huàile.: Bếp ga hỏng rồi

    在橱柜里. Zài chúguì lǐ.: Ở trong tủ bát

    递给我一个盘子. Dì gěi wǒ yīgè pánzi.: đưa cho tôi một cái đĩa

    切成薄片 Qiè chéng bópiàn: thái thành miếng mỏng

    加入番茄 jiārù fānqié: Đổ cà chua vào

    在烤箱里进行烘焙 zài kǎoxiāng lǐ jìnxíng hōngbèi: Sấy khô trong lò nướng

    把食物放进热油中炸 bǎ shíwù fàng jìn rè yóu zhōng zhà: Chiên đô ăn trong dầu nóng

    这里为什么这么多蟑螂啊? zhèlǐ wéi shénme zhème duō zhāngláng a?: Chỗ này sao lại nhiều dán vậy?

    我想把炖肉煨5分钟 Wǒ xiǎng bǎ dùn ròu wēi 5 fēnzhōng: Tôi muốn ninh thịt hầm trong 5 phút

    烧点水吧. shāo diǎn shuǐ ba.: đun nóng nước lên môt chút

    我闻到煤气味了.把煤气关了. Wǒ wén dào méiqì wèile. Bǎ méiqì guānle.: Tôi ngửi thấy mùi ga. Tắt bếp ga đi

    还没有完全搅拌好. Hái méiyǒu wánquán jiǎobàn hǎo.: Vẫn chưa trộn xong

    打两个鸡蛋. Dǎ liǎng gè jīdàn.: Đập 2 quả trứng vào

    你能在每个杯子里放些冰吗? Nǐ néng zài měi gè bēizi lǐ fàng xiē bīng ma?: Bạn có thể cho một chút đá vào mỗi cốc không?

    这把刀太钝了. Zhè bǎ dāo tài dùnle.: Con dao này cùn quá

    好了.快做完了. Hǎole. Kuài zuò wánliǎo.: ok, sắp nấu xong rồi

    还要多久才能做好呀? Hái yào duōjiǔ cáinéng zuò hǎo ya?: Còn cần bao lâu nữa mới nấu xong

    晚饭做什么好呢? Wǎnfàn zuò shénme hǎo ne?: Bữa tối nấu gì ngon nhỉ?

    这刀挺好使的,是不是? Zhè dāo tǐng hǎo shǐ de, shì bùshì?: Con dao này dễ sử dụng nhỉ, đúng không?

    亲爱的,把煤气炉调小就好. Qīn’ài de, bǎ méiqì lú diào xiǎo jiù hǎo.: Anh yêu, vặn nhỏ bếp ga xuống là được

    等汤一凉下来,你就可以吃了 Děng tāng yī liáng xiàlái, nǐ jiù kěyǐ chīle: Chờ canh nguội là bạn có thể ăn được

    多放一些盐 duō fàng yīxiē yán: Cho thêm chút muối nữa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Văn Mẫu: Viết 1 Đoạn Văn Bằng Tiếng Trung Về Sở Thích
  • Bài 6. Trình Bày Và Trang Trí Bàn Ăn
  • Xuyên Việt Chi Cổ Chân Nhân
  • Phản Ứng Của Nàng Dâu Khiến Mẹ Chồng Đòi Đưa Vàng Hồi Môn, Tiền Lương Hàng Tháng Và Dậy Sớm Nấu Ăn Sáng Có Tức Cũng Không Làm Gì Được
  • Buổi Sáng Tự Nấu Ăn Thế Nào Cho Nhanh ?
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “cửa Hàng Bách Hóa”

    --- Bài mới hơn ---

  • Chế Độ Ăn Uống Của Người Ung Thư Gan: Nên Ăn Gì, Kiêng Gì?
  • Những Thực Phẩm Dễ Gây Bệnh Ung Thư
  • Ung Thư Phổi Nên Ăn Gì Và Không Nên Ăn Gì?
  • Thực Phẩm Tốt Cho Người Bị Ung Thư Phổi
  • Ung Thư Tuyến Giáp Nên Ăn Gì Và Kiêng Gì?
  • TỪ VỰNG VỀ CỬA HÀNG BÁCH HÓA PHẦN II

    ***********************

    101. Túi nhựa: 塑料袋 sùliào dài

    102. Đồ gốm: 陶器 táoqì

    103. Đồ sứ: 瓷器 cí qì

    104. Dụng cụ ăn cơm (dùng bữa): 餐具 cānjù

    105. Bộ đồ ăn bằng inox: 不锈钢餐具 bùxiùgāng cānjù

    106. Đồ đựng thức ăn bằng sứ: 瓷餐具 cí cānjù

    107. Cái làn đựng bộ đồ ăn: 餐具篮 cānjù lán

    108. Giá phơi áo quần: 晾衣架 liàng yījià

    109. Dây phơi áo quần: 晾衣绳 liàng yī shéng

    110. Cái kẹp quần áo: 衣夹 yī jiā

    111. Giá treo mũ, áo: 衣帽架 yī mào jià

    112. Đồ dùng vệ sinh: 卫生用具 wèishēng yòngjù

    113. Cái chổi: 扫帚 sàozhǒu

    114. Chổi tre: 竹扫帚 zhú sàozhǒu

    115. Chổi cán dài: 长柄扫帚 cháng bǐng sàozhǒu

    116. Đồ lau sàn nhà: 拖把 tuōbǎ

    117. Đồ lau sàn nhà cán dài: 长柄拖把 cháng bǐng tuōbǎ

    118. Chổi phất trần: 鸡毛掸子 jīmáodǎnzi

    119. Đồ che chống bụi: 防尘套 fáng chén tào

    120. Thùng gỗ: 木桶 mù tǒng

    121. Tủ lạnh: 冰箱 bīngxiāng

    122. Đèn pin: 电筒 diàntǒng

    123. Pin: 电池 diànchí

    124. Pin khô: 干电池 gāndiànchí

    125. Pin mặt trời: 太阳能电池 tàiyángnéng diànchí

    126. Pin nạp điện: 充电电池 chōngdiàn diànchí

    127. Máy nạp điện cho pin: 电池充电器 diànchí chōngdiàn qì

    128. Đèn bàn: 台灯 táidēng

    129. Đèn treo: 吊灯 diàodēng

    130. Đèn treo hình (cành) cây: 枝形吊灯 zhī xíng diàodēng

    131. Đèn đổi màu: 变色灯 biànsè dēng

    132. Đèn tường: 壁灯 bìdēng

    133. Đèn đặt ở đầu giường: 床头灯 chuáng tóu dēng

    134. Đèn có thể nâng cao hạ thấp: 升降灯 shēngjiàng dēng

    135. Bóng đèn tròn: 灯泡 dēngpào

    136. Đèn huỳnh quang: 目光灯 mùguāng dēng

    137. Bóng đèn huỳnh quang: 目光灯管 mùguāng dēng guǎn

    138. Nến, đèn cầy: 蜡烛 làzhú

    139. Đài (bệ) cắm nến: 烛台 zhútái

    140. Rèm, mành (cửa sổ): 帘子 liánzi

    141. Mành trúc: 竹帘子 zhú liánzi

    142. Rèm cửa sổ: 窗帘 chuānglián

    143. Rèm phòng ngủ: 卧室窗帘 wòshì chuānglián

    144. Rèm nhung: 丝绒窗帘 sīróng chuānglián

    145. Rèm che một nửa: 半截窗帘 bànjié chuānglián

    146. Thảm trải nền: 地毯 dìtǎn

    147. Thảm treo tường: 挂毯 guàtǎn

    148. Nhiệt kế: 温度计 wēndùjì

    149. Xe đẩy trẻ con: 婴儿车 yīng’ér chē

    150. Cái nôi (cho trẻ con nằm): 摇篮 yáolán

    151. Tã trẻ con: 尿布 niàobù

    152. Đệm mút: 海绵垫子 hǎimián diànzi

    153. Cái muôi, cái thìa: 匙 shi

    154. Bát: 碗 wǎn

    155. Đũa: 筷子 kuàizi

    156. Đũa tre: 竹筷 zhú kuài

    157. Đũa ngà: 象牙筷 xiàngyá kuài

    158. Đũa son: 红木筷 hóngmù kuài

    159. Đũa nhựa: 塑料筷 sùliào kuài

    160. Đĩa (mâm): 盘 pán

    161. Mâm thức ăn: 餐盘 cān pán

    162. Chậu: 盆 pén

    163. Thìa, muôi: 勺 sháo

    164. Bát đựng canh: 汤盆 tāng pén

    165. Cốc: 杯子 bēizi

    166. Đĩa: 碟 dié

    167. Cốc thủy tinh: 玻璃杯 bōlí bēi

    168. Bát đựng súp: 汤碗 tāng wǎn

    169. Muôi múc canh: 汤勺 tāng sháo

    170. Thìa múc canh: 汤匙 tāngchí

    171. Dao ăn: 餐刀 cān dāo

    172. Cái nĩa, cái xỉa: 餐叉 cān chā

    173. Dụng cụ nhà bếp: 厨房用具 chúfáng yòngjù

    174. Xoong, nồi: 锅 guō

    175. Chảo xào thức ăn: 炒菜锅 chǎocài guō

    176. Nồi đất, nồi sành: 沙锅 shāguō

    177. Xoong đáy bằng: 平底锅 píngdǐ guō

    178. Ấm nước: 水壶 shuǐhú

    179. Ấm điện: 电水壶 diàn shuǐhú

    180. Dao thái, dao phay: 菜刀 càidāo

    181. Cái thớt: 砧板 zhēnbǎn

    182. Lồng bàn: 彩罩 cǎi zhào

    183. Đồ uống bằng trà sứ: 瓷茶具 cí chájù

    184. Ấm pha trà: 茶壶 cháhú

    185. Ly uống trà: 茶杯 chábēi

    186. Khay đựng trà: 茶盘 chápán

    187. Bát uống trà: 插碗 chā wǎn

    188. Thìa múc trà: 茶勺 chá sháo

    189. Lọ đựng trà: 茶瓶 chápíng

    190. Hộp đựng trà: 茶叶盒 cháyè hé

    191. Phích đựng nước sôi, bình thủy: 热水瓶 rèshuǐpíng

    192. Bộ đồ uống cà phê bằng sứ: 全套陶瓷咖啡具 quántào táocí kāfēi jù

    193. Thìa cà phê: 咖啡匙 kāfēi chí

    194. Bộ đồ uống cà phê: 咖啡具 kāfēi jù

    195. Cốc (tách) uống cà phê: 咖啡杯 kāfēi bēi

    196. Bình đựng cà phê: 咖啡壶 kāfēi hú

    197. Thuốc tẩy: 洗涤剂 xǐdí jì

    198. Thuốc tẩy quần áo tổng hợp: 合成洗涤剂 héchéng xǐdí jì

    199. Ván giặt (quần áo): 洗衣板 xǐyī bǎn

    200. Máy giặt: 洗衣机 xǐyījī

    ===================

    TIẾNG TRUNG THĂNG LONG

     Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 

     Hotline: 0987.231.448

     Website: http://tiengtrungthanglong.com/

     Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

    Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com

    Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tự Học Tiếng Hoa Giao Tiếp Căn Bản
  • Hướng Dẫn Làm Món Bánh Mỳ Chiên Sữa Cho Bữa Ăn Sáng Kiểu Mỹ (Bí Đỏ)
  • Top 15 Quán Cháo Sườn Sài Gòn
  • Những Món Súp Bạn Nên Ăn Vào Buổi Sáng
  • Điểm Danh Các Quán Hủ Tiếu Ngon Ở Sài Gòn
  • Tài Liệu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Nấu Ăn

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Gia Vị Trong Tiếng Anh Phổ Biến Nhất
  • Học Nấu Ăn Tiếng Anh Dành Cho Đầu Bếp Nhà Hàng 5 Sao
  • Lời Bài Hát Người Yêu Tôi Không Biết Nấu Ăn
  • Lý Do Bạn Nên Yêu Một Chàng Trai Biết Nấu Ăn
  • Những Slogan Tiếng Anh Hay Nhất
  • Từ vựng về đồ dùng, dụng cụ nhà bếp

    – Refrigerator: tủ lạnh

    – Coffee pot: bình pha cà phê

    – Cooker: bếp nấu

    -Dishwasher: máy rửa bát

    – Freezer: tủ đá

    – Kettle: ấm đun nước

    – Oven: lò nướng

    – Stove :bếp nấu

    – Toaster:lò nướng bánh mì

    – Bottle opener: cái mở chai bia

    – Chopping board: thớt

    – Colander: cái rổ

    – Corkscrew : cái mở chai rượu

    – Frying pan :chảo rán

    – Grater / cheese grater : cái nạo

    – Juicer: máy ép hoa quả

    – Kitchen foil :giấy bạc gói thức ăn

    – Kitchen scales :cân thực phẩm

    – Ladle: cái môi múc

    – Mixing bowl: bát trộn thức ăn

    – Oven cloth: khăn lót lò

    – Oven gloves: găng tay dùng cho lò sưởi

    – Rolling pin: cái cán bột

    – Saucepan : nồi

    – Scouring pad hoặc scourer: miếng rửa bát

    – Sieve :cái rây

    – Tin opener: cái mở hộp

    – Tongs: cái kẹp

    – Tray :cái khay, mâm

    – Whisk: cái đánh trứng

    – Wooden spoon: thìa gỗ

    – Knife:dao

    – Fork :dĩa

    – Spoon : thìa

    – Dessert spoon: thìa ăn đồ tráng miệng

    – Soup spoon : thìa ăn súp

    – Tablespoon : thìa to

    – Teaspoon : thìa nhỏ

    – Carving knife : dao lạng thịt

    – Chopsticks : đũa

    – Cup: chén

    – Bowl: bát

    – Crockery: bát đĩa sứ

    – Glass :cốc thủy tinh

    – Jar :lọ thủy tinh

    – Jug: cái bình rót

    – Mug: cốc cà phê

    – Plate :đĩa

    – Saucer :đĩa đựng chén

    – Sugar bowl :bát đựng đường

    – Teapot :ấm trà

    – Wine glass :cốc uống rượu

    – Bin: thùng rác

    – Cling film (tiếng Anh Mỹ: plastic wrap): màng bọc thức ăn

    – Cookery book :sách nấu ăn

    – Dishcloth: khăn lau bát

    – Draining board: mặt nghiêng để ráo nước

    – Grill : vỉ nướng

    – Kitchen roll :giấy lau bếp

    – Plug : phích cắm điện

    – Tea towel : khăn lau chén

    – Shelf : giá đựng

    – Sink : bồn rửa

    – Tablecloth: khăn trải bàn

    – Washing-up liquid :nước rửa bát

    Từ vựng về các hoạt động nấu ăn

    – Add: thêm, bỏ một nguyên liệu, gia vị vào chung với các nguyên liệu khác

    – Bake: làm chín thức ăn bằng lò; nướng lò, đút lò.

    – Barbecue: nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than.

    – Beat: động tác trộn nhanh và liên tục, thường dùng cho việc đánh trứng

    – Boil: nấu sôi (đối với nước) và luộc (đối với nguyên liệu khác).

    – Break: bẻ, làm nguyên liệu vỡ ra thành từng miếng nhỏ.

    – Broil: làm chín thức ăn bằng nhiệt độ cao; nướng, hun.

    – Carve: thái thịt thành lát.

    – Chop: cắt (thường là rau củ) thành từng miếng nhỏ.

    – Combine: kết hợp 2 hay nhiều nguyên liệu với nhau.

    – Cook: làm chín thức ăn nói chung.

    – Crush: (thường dùng cho hành, tỏi) giã, băm nhỏ, nghiền

    – Cut: cắt

    – Fry: làm chín thức ăn bằng dầu, mỡ; chiên, rán

    – Grate: bào nguyên liệu trên một bề mặt nhám để tạo thành những mảnh vụn nhỏ (thường dùng cho phô mai, đá…)

    – Grease: trộn với dầu, mỡ hoặc bơ.

    – Grill: nướng nguyên liệu bằng vỉ (gần giống như barbecue)

    – Knead: chỉ động tác ấn nén nguyên liệu xuống để trải mỏng chúng ra, thường dùng cho việc nhào bột.

    – Mix: trộn lẫn 2 hay nhiều nguyên liệu bằng muỗng hoặc máy trộn.

    – Measure: đong, đo lượng nguyên liệu cần thiết.

    – Melt: làm chảy nguyên liệu bằng cách tác động nhiệt độ lớn vào chúng.

    – Microwave: làm nóng thức ăn bằng lò vi sóng.

    – Mince: băm hoặc xay nhuyễn (thường dùng cho thịt)

    – Open: mở nắp hộp hay can.

    – Peel: lột vỏ, gọt vỏ của trái cây hay rau củ.

    – Pour: đổ, rót; vận chuyển chất lỏng từ vật chứa này sang vật chứa khác

    – Put: đặt một nguyên liệu hay thức ăn nào đó vào một vị trí nhất định

    – Roast: quay, làm chín thức ăn bằng lò hoặc trực tiếp bằng lửa.

    – Sauté: phương pháp làm chín thức ăn bằng cách đặt nhanh chúng vào chảo dầu đang sôi; xào qua, áp chảo.

    – Scramble: trộn lẫn lòng đỏ và lòng trắng trứng với nhau khi chiên trên chảo nóng, bác trứng.

    – Slice: cắt nguyên liệu thành lát.

    – Steam: hấp cách thủy; đặt thức ăn phía trên nước được nấu sôi. Hơi nước sôi bốc lên sẽ giúp làm chín thức ăn.

    – Stir: khuấy; trộn các nguyên liệu bằng cách đảo muỗng đi theo một quỹ đạo hình tròn.

    – Stir fry: xào, làm chín thức ăn bằng cách đảo nhanh chúng trên chảo dầu nóng.

    – Wash: rửa (nguyên liệu)

    – Weigh: cân (khối lượng) của vật

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Điển Nấu Ăn Việt Anh
  • Lựa Chọn Bếp Điện Nấu Ăn Tiện Lợi, An Toàn
  • Nấu Ăn Bằng Bếp Điện Từ Có Gì Đặc Biệt
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Bếp Nấu Ăn Bằng Điện An Toàn, Tiết Kiệm
  • Dạy Nấu Ăn Hàn Quốc, Uy Tín Chất Lượng Hoàn 100% Học Phí Nếu Không Ưng Ý. Lh: 0948 40 47 68
  • Hướng Dẫn Học Nói Tiếng Anh Chủ Đề Ẩm Thực

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Các Idioms Chủ Đề Ăn Uống
  • Kiến Thức Và Kỹ Năng Người Đầu Bếp Cần Có
  • Sống Lại Tương Lai Chi Thực Thần – Chương 1
  • Nhất Phẩm Đầu Bếp
  • Những Status, Slogan Về Đồ Ăn Hay Và Ý Nghĩa Công Ty Tnhh Sản Xuất Và Thương Mại Tuấn Vinh
  • Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phần cách thức sơ chế nguyên liệu

    • Defrost /ˌdiːˈfrɒst/ (v): rã đông
    • Wash /wɑːʃ/ (v): rửa
    • Measure /ˈmeʒ.ɚ/ (v): đo lường
    • Break /breɪk/ (v): bẻ ra thành miếng nhỏ
    • Chop /tʃɑːp/ (v): cắt thành miếng nhỏ
    • Slice /slaɪs/ (v): cắt thành lát
    • Mince /mɪns/ (v): băm hoặc xay nhuyễn
    • Peel /piːl/ (v): lột vỏ, gọt vỏ (trái cây hoặc rau củ)
    • Crush /krʌʃ/ (v): giã nhỏ, băm nhỏ
    • Mash /mæʃ/ (v): nghiền
    • Dice /daɪs/ (v): thái hạt lựu
    • Marinate /ˌmer.əˈneɪd/ (v): ướp
    • Soak /soʊk/ (v): ngâm
    • Knead /niːd/ (v): nhồi, nhào bột
    • Grate /ɡreɪt/ (v): bào, mài, xát
    • Whisk /wɪsk/ (v) or beat /biːt/: động tác trộn nhanh và liên tục (như đánh trứng)
    • Strain /streɪn/ (v): lược
    • Add /æd/ (v): thêm vào
    • Stuff /stʌf/ (v): nhồi (nhân bánh…)
    • Mix /mɪks/ (v): trộn, hòa lẫn
    • Melt /melt/ (v): làm tan chảy
    • Spad /spd/ (v): phủ, phết
    • Squeeze /skwiːz/ (v): vắt
    • Preheat /ˌpriːˈhiːt/ (v): đun nóng nguyên liệu trước

    Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phần cách thức nấu

    {{ X-bikeman.com }}.

    Your level :

    {{level}}

    {{ completedSteps }}%

    Đây cũng là một trong 5 ứng dụng hàng đầu về trí tuệ nhân tạo được bình chọn trên toàn cầu giúp bạn nhanh chóng hoàn thiện phát âm để cải thiện và nâng cao hiệu quả các kỹ năng khác, đặc biệt là kỹ năng giao tiếp.

    Với ELSA, bạn có thể học mọi lúc, mọi nơi với chương trình được thiết kế riêng phù hợp với trình độ và mục tiêu cá nhân. Đặc biệt, phần mềm cực kỳ phù hợp với những người mới bắt đầu học, bởi lẽ việc phát âm chuẩn chính là nền tảng của việc học nói tiếng Anh vững chắc nhất.

    Chỉ cần luyện tập với ELSA Speak ít nhất 10 phút mỗi ngày, bạn sẽ thấy khả năng của mình được cải thiện rõ rệt khi làm bài đánh giá sau 2 tháng học tập. Giao tiếp tiếng Anh thành thạo mang đến rất nhiều cơ hội ở các lĩnh vực khác nhau, và lĩnh vực nấu ăn cũng không ngoại lệ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Món Ngon Hà Thành Trong Ca Dao, Tục Ngữ
  • Ẩm Thực Trong Ca Dao Việt Nam
  • Rộn Ràng Căn Bếp Với Những Bài Hát Của Chủ Quán Ngọc Sương
  • Truyền Cảm Hứng Đam Mê
  • Bơ Đậu Phộng – Nguyên Liệu Tuyệt Vời Cho Bữa Ăn Chay
  • Tiếng Hàn Giao Tiếp Chủ Đề Ăn Uống

    --- Bài mới hơn ---

  • Nau An Voi Uyen Thy Bep Nha Ta Nau Cooking Show
  • Top 10 Trung Tâm Dạy Học Nấu Ăn Tốt Nhất Tại Tphcm
  • Top 10 Trung Tâm Đào Tạo Nấu Ăn Tốt Nhất Tại Tp Hồ Chí Minh
  • Trung Tâm Đào Tạo Nấu Ăn Tốt Nhất Việt Nam Hiện Nay
  • Tìm Trường Dạy Nấu Ăn Tốt Ở Thành Phố Hồ Chí Minh
  • 2. 아니요, 저는 아침에 커피만 마셔요

    a ni yo, cho nưn a ch’i mê kho p’i man ma syo yo

    Không, tôi chỉ uống cà phê vào buổi sáng thôi

    3. 저는 가끔 아침을 안 먹어요

    chò nưn ka kkưm a ch’i mưl an mo ko yo

    Tôi thỉnh thoảng không ăn sáng

    4. 저는 출근길에 먹을 것을 사 먹어요

    cho nưn ch’ul cưn ki rê mo cưl ko sưl sa mo co yo

    Tôi mua cái gì đó ăn trên đường đi làm

    5. 저는 항상 직원 식당에서 점심을 먹어요

    cho nưn hang sang chi kuon sik ttang ê so chom si mưl mo co yo

    Hàng ngày tôi ăn trưa ở căng tin của công ty

    6. 우리 회사 근처에는 가격이 적당한 식당들이 많아요

    u ri huê sa cưn ch’o ê nưn ca kyo ki chok tang han sik ttang tư ro ma na yo

    Gần công ty tôi có nhiều nhà hàng giá cả phải chăng

    7. 점심 식사는 어디서 해요?

    chom sim sik sa nưn o đi so he yo

    Bạn ăn trưa ở đâu?

    8. 저는 도시락을 싸 가지고 와요

    cho nưm tô si ra cưl ssa ca chi cô oa yo

    Tôi mang theo cơm hộp đến công ty

    9. 저는 매일 아침에 아이들을 위해 점심을 준비해요

    cho nưn me il a ch’i mê a i tư rưl uy he chom si mưl chun bi he yo

    Mỗi sáng tôi chuẩn bị cơm trưa cho bọn trẻ (mang đi học)

    10. 저는 늘 집에서 저녁을 먹어요

    cho nưn nưl chi bê so cho nyo cưl mo co yo

    Tôi thường ăn tối ở nhà

    11. 이 시간은 제가 가족들과 이야기를 나눌 수 있는 유일한 시간이에요

    Đó là thời gian duy nhất để tôi trò chuyện với gia đình mình

    12. 저는 거의 밖에서 저녁을 먹어요

    cho nưn co ưi bak kê so cho nyo cưl mo co yo

    Tôi toàn ăn tối ở ngoài

    13. 직접 요리해요?

    Chik chop yo ri he yo

    Bạn có tự nấu ăn không?

    14. 저는 부엌에 가지 않아요

    Chò nưn bu o khê ka chi a na yo

    Tôi không vào bếp

    15. 서경 씨는 요리를 잘 해요

    So kyong ssi nưn yo ri rưl chal he yo

    So Kyong nấu ăn rất ngon

    16. 요리를 어떻게 배웠어요?

    Yo ri rưl o tto khê be uot so yo

    Bạn đã học nấu ăn bằng cách nào vậy?

    17. 요리 학원에 다녔어요

    yô ri hắc uô nê ta nyot so yo

    Tôi đã đến lớp học nấu ăn

    18. 중국 요리를 해 드릴게요

    chung kuk yo ri rưl he tư ril kê yo

    Tôi sẽ nấu món ăn Trung Hoa cho bạn

    18. 잘 먹겠습니다

    Chal moc kêt sưm nita

    Tôi sẽ ăn thật ngon

    19. 잘 먹었습니다 .

    Chal mo cot sưm ni ta

    Tôi đã ăn rất ngon

    20. 손을 씻고 저녁 식사를 합니다.

    Sô nưl ssit cô cho nyok sik sa rưl ham ni ta

    Rửa tay rồi ăn tối.

    21. 많이 드세요

    Ma ni tư sê yo

    Hãy ăn nhiều vào ạ

    24. 이 반찬은 짜요

    i ban cha nưn jja yo

    Món ăn kèm này hơi mặn

    25. 밥 한 공기 더 주세요

    Bap han công ki to chu sê yo

    Cho tôi 1 bát cơm nữa

    26. 누나가 하신 밥이 제일 맛있어요

    Nu na ca ha sin ba bi chê il ma sit so yo

    Cơm chị nấu là ngon nhất.

    27. 아침을 먹어야지

    a chi mưl mo co ya chi

    Phải ăn sáng thôi.

    28. 뭐 먹을래요?

    muo mo cưl le yo

    Bạn muốn ăn món gì ?

    29. 우리는 언제 밥을 먹어요?

    u ri nưn on chê ba bưl mo co yo

    Khi nào chúng ta ăn cơm?

    30. 저녁에 뭘 먹어요?

    Cho nyo kê muol mo co yo

    Tối nay ăn gì?

    31. 저녁 밥이 다 돼가요

    Cho nyok ba ni ta tuê ca yo

    Cơm tối nấu xong rồi

    32. 식사 시간이 됐어요

    Sik sa si ca ni toet so yo

    Đến giờ ăn cơm rồi.

    33. 저녁 밥은 준비 됐어요

    Cho nyok ba bưn chun bi toet so yo

    Cơm tối chuẩn bị xong rồi.

    34. 저에게 음식 좀 더 주실래요?

    Cho ê kê ưm sik chôm to chu sil le yo

    Cho tôi thêm ít thức ăn được không?

    35. 이 반찬을 더 드릴까요?

    I ban cha nưl to tư ril kka yo?

    Có cần thêm món này nữa không?

    36. 고추장을 주실래요?

    Cô chu chang ưl chu sil le yo?

    Cho tôi thêm ít tương ớt được không?

    37. 조심해 .이건 아주 뜨거워

    Chô sim he. I con a chu ttư co uo

    Cẩn thận món này còn nóng lắm

    38. 네가 가서 상을 차려줄래?

    Nê ca ca so sang ưl cha ryo chul le

    Bạn đi bày bàn ăn được không?

    39. 가서 앉으세요

    Ca so an chư sê yo

    Được rồi, ngồi vào bàn ăn đi

    40. 뭘 마시겠어요?

    Muol ma si kết so yo

    Bạn muốn uống gì không?

    41. 커피 한 잔 주세요

    Kho pi han chan chu sê yo

    Cho tôi một cốc cà phê

    42. 이 커피는 너무 진해요

    I kho pi nưn nò mu chin he yo

    Cà phê này đậm quá

    44. 저는 취했어요

    Cho nưn ch’uy het so yo

    Tôi say rồi

    45. 좋아하는 음료는 뭐예요?

    Chô a ha nưn ưm ryo nưn muo ye yo

    Thức uống ưa thích của bạn là gì?

    46. 맥주 한 잔 더 주세요

    Mec chu han chan to chu sê yo

    Cho tôi thêm ly bia đi

    47. 한국 음식을 좋아해요?

    Han kuk ưm si cưl chô a he yo?

    Bạn thích món ăn Hàn không?

    48. 네. 한국 음식을 아주 좋아해요

    nê. han kuk ưm si cưl a chu chô a he yo

    Vâng. Tôi rất thích món ăn Hàn

    49. 과일을 드시겠어요?

    coa i rưl tư si kêt so yo

    Anh có muốn dùng hoa quả không?

    50. 예, 사과 주세요

    yê, sa coa chu sê yo

    Vâng. Cho tôi táo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phạm Sỹ Sáu Gìn Giữ Khúc Ca Đồng Đội
  • Cách Làm Các Món Ăn Chay Ăn Sáng Tại Nhà
  • Tải Công Thức Nấu Ăn Hải Sản Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Bí Quyết Nấu Ăn Hải Sản
  • Công Thức Nấu Ăn Hải Sản Cho Android
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nguyên Liệu Thực Phẩm

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cái Xẻng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 6 Món Ăn Chay Theo Thực Đơn Thực Dưỡng Ohsawa
  • Cách Nấu Kiểm Chay Ăn Bún, Bánh Mì (Chè Kiểm) By Duyen’s Kitchen
  • Món Canh Chay Ngon Dễ Nấu – Cho Bữa Ăn Thanh Đạm
  • Tiếng Anh luyện thi

    18/07/2019

     

     

    Các chế phẩm từ sữa

    Butter: bơ

    Cream: kem

    Cheese: pho mai

    Blue cheese: pho mai có đốm xanh

    Cottage cheese: pho mai tươi

    Goats cheese: pho mai dê

    Crème fraîche: kem chua

    Margarine: bơ thực vật

    Milk: sữa

    Full fat milk: sữa không tách béo

     

    Các loại bánh và nguyên liệu làm bánh

    Baguette: bánh mỳ que

    Bread rolls: bánh mỳ tròn

    Brown bread: bánh mỳ nâu

    White bread: bánh mỳ trắng

    Garlic bread: bánh mỳ tỏi

    Pitta bread: bánh mỳ dẹt

    Loaf of bread: ổ bánh mỳ

    Cake: bánh ngọt

    Danish pastry: bánh trộn táo và hạnh nhân phết kem

    Quiche: khoái khẩu

    Sponge cake: bánh xốp

    Baking powder: bột nở

    Plain flour: bột mỳ không có bột nở

    Self-raising flour: bột mỳ có trộn sẵn bột nở

    Corn flour: bột ngô

    Sugar: đường

    Brown sugar: đường nâu

    Icing sugar: bột đường, đường xay

    Pastry: bột nhồi, bột nhão

    Dried apricots: quả mơ khô

    Prunes: quả mận khô

    Raisins: nho khô

     

    Thực phẩm cho bữa sáng

    Breakfast cereal: ngũ cốc ăn sáng

    Cornflakes: bánh bột ngô

    Honey: mật ong

    Jam: mứt

    Marmalade: mứt cam

    Muesli: món ăn điểm tâm

    Porridge: cháo đặc

    Toast: bánh mì nướng

     

    Các loại gia vị và nước sốt

    Ketchup: tương cà chua

    Mayonnaise: xốt mai on ne

    Mustard: mù tạc

    Pepper: hạt tiêu

    Salad dressing: nước sốt trộn xa lát

    Salt: muối

     

    Các loại đồ ăn nhẹ

    Biscuits: bánh quy

    Chocolate: sô cô la

    Crisps: bánh quy giòn

    Nuts: các loại hạt, quả hạch

    Olives: dầu oliu

    Peanuts: hạt lạc

    Sweets: kẹo

    Walnuts: hạt óc chó

    Các loại thảo mộc

    Basil: cây hung quế, cây rau é

    Chives: lá thơm

    Coriander: rau mùi

    Dill: cây thì là

    Parsley: cây mùi tây, ngò tây

    Rosemary: lá hương thảo

    Sage: cây xô thơm, cây ngải đắng

    Thyme: cây húng tây, cỏ xạ hương

     

    Các loại gia vị

    Chili powder: ớt bột

    Cinnamon: quế

    Curry powder: bột cà ri

    Nutmeg: hạt nhục đầu khấu

    Paprika: ớt cựa gà, ớt bột

    Saffron: nghệ tây

     

    Các loại thịt

    Bacon: thịt lung lợn muối xông khói

    Beef: thịt bò

    Chicken: thịt gà

    Cooked meat: thịt đã nấu

    Duck: thịt vịt

    Ham: đùi lợn muối, giăm bông

    Kidneys: quả bầu dục (lợn, bò) lamb

    Liver: gan

    Mince or minced beef: thịt bò xay

    Paté: pa tê

    Salami: xúc xích ý

    Sausages: xúc xích

    Pork: thịt lợn

    Pork pie: pa tê lợn

    Sausage roll: thịt xúc xích cuốn trong vỏ bột đem nướng chín

    Turkey: thịt gà tây

    Veal: thịt bê

     

    Các loại hoa quả

    Apple: quả táo

    Apricot: quả mơ

    Banana: quả chuối

    Blackberry: quả mâm xôi

    Blackcurrant: quả lý chua đen

    Blueberry: quả việt quất

    Cherry: quả che ri

    Coconut: quả dừa

    Fig: quả sung

    Gooseberry: quả lý gai

    Grape: quả nho

    Grapefruit: cây bưởi chum

    Kiwi fruit: quả kiwi

    Lemon: quả chanh

    Lime: quả chanh vàng

    Pomegranate: quả lựu

    Raspberry: quả mâm xôi

    Redcurrant: quả lý chua

    Rhubarb: cây đại hoàng

    Strawberry: dâu tây

    Bunch of bananas: nải chuối

    Bunch of grapes: chùm nho

     

    Các loại cá

    Anchovy: các loại cá cơm nhỏ

    Cod: cá tuyết

    Haddock: cá efin

    Herring: cá trích

    Kipper: cá trích muối hun khói

    Mackerel: cá thu

    Pilchard: cá mòi cơm

    Plaice: cá bơn sao

    Salmon: cá hồi

    Sardine: cá mòi

    Smoked salmon: cá hồi hun khói

    Sole: cá bơn

    Trout: thịt cá hồi

    Tuna: cá ngừ

     

    Các loại rau củ

    Artichoke: ác ti sô

    Asparagus: măng tây

    Aubergine: quả cà tím

    Avocado: quả bơ

    Beansprouts: giá đỗ

    Beetroot: củ cải đường

    Broad beans: đậu tằm

    Broccoli: cây bông cải xanh

    Brussels sprouts: cải bruxen

    Cabbage: bắp cải

    Carrot: cà rốt

    Cauliflower: hoa lơ, hoa cải

    Celery: cần tây

    Courgette: bí xanh

    Cucumber: quả dưa chuột

    French beans: đâu tây

    Garlic: tỏi

    Ginger: gừng

    Leek: tỏi tây

    Lettuce: rau diếp

    Mushroom: nấm

    Onion: hành

    Peas: đậu

    Potato: khoai tây

    Pumpkin: bí ngô

    Radish: củ cải, cây củ cải

    Rocket: cây cải lông

    Runner beans: đậu xanh

    Sweet potato: khoai lang

    Sweet corn: ngô ngọt

    Tomato: cà chua

    Turnip: củ cải

    Spinach: rau chân vịt

    Spring onion: hành tây

    Squash: quả bí

     

    Thực phẩm đóng hộp và đông lạnh

    Baked beans: đậu hầm sốt cà chua

    Corned beef: bò hầm ngũ vị

    Kidney beans: đậu thận

    Soup: xúp

    Tinned tomatoes: cà chua hộp

    Chips: khoai tây chiên

    Fish fingers: thanh cá tẩm bột chiên

    Frozen peas: đậu đông lạnh

    Ice cream: kem

    Frozen Pizza: pizza đông lạnh

     

    Các nguyên liệu nấu ăn

    Cooking oil: dầu ăn

    Olive oil: dầu olive

    Stock cubes: viên xúp thịt bò

    Tomato purée: sốt cà chua

     

    Các loại thực phẩm khác

    Noodles: mỳ

    Pasta: mỳ ống, sợi mì

    Pasta sauce: sốt mì

    Pizza: bánh pizza

    Rice: gạo

    Spaghetti: mỳ Ý

     

    Đơn vị đóng gói thực phẩm

    Bag of potatoes: túi khoai tây

    Bar of chocolate: thanh sô cô la

    Bottle of milk: chai sữa

    Carton of milk: hộp sữa

    Box of eggs: hộp trứng

    Jar of jam: lọ mứt

    Pack of butter: gói bơ

    Packet of biscuits: gói bánh

    Packet of cheese: hộp phomai

    Punnet of strawberries: giỏ dâu tây

    Tin of baked beans: hộp đậu hầm sốt cà chua

    Tub of ice cream: hộp kem

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghệ Thuật Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gia Vị Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cứ Thích Vào Bếp Là Nói Được Tiếng Anh
  • Công Thức Món Ăn Bằng Tiếng Anh: Món Nem Rán – Speak English
  • Công Thức Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100