Anh Văn Giao Tiếp Trong Ăn Uống

--- Bài mới hơn ---

  • Các Món Ăn Ngon Cho Bé 2 Tuổi Ăn Cơm Đầy Dinh Dưỡng
  • Các Món Ngon Cùng Cơm Cho Bé 2 Tuổi Ăn Mãi Không Chán
  • Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Món Ăn Việt Nam
  • Gợi Ý 100 Bữa Cơm Gia Đình Đơn Giản Ngon Bổ Rẻ
  • 5 Món Ăn Ngon Bổ Rẻ Đủ Chất Dễ Làm Cho Sinh Viên
  • Một số từ vựng tiếng Anh trong ăn uống

    – Reservation: Sự đặt trước

    – Booking a table: Đặt bàn

    – Service included: Đã bao gồm phí dịch vụ

    – Service not included: Chưa bao gồm phí dịch vụ

    – Appetizer: Món khai vị

    – Main course: Món chính

    – Dessert: Món tráng miệng

    – Rare: Tái

    – Medium-rare: Hơi tái

    – Medium: Vừa

    – Well done: Chín kỹ

    – Meat: Thịt

    – Pork: Thịt lợn

    – Beef: Thịt bò

    – Chicken: Thịt gà

    – Bacon: Thịt xông khói

    – Fish: cá

    – Noodles: Mỳ ống

    – Soup: Canh, cháo

    – Rice: Cơm

    – Salad: Rau trộn

    – Cheese: Pho mát

    – Bread: Bánh mì

    – Beer: Bia

    – Wine: Rượu

    – Coffee: Cà phê

    – Tea: Trà

    – Water: Nước lọc

    – Fruit juice: Nước hoa quả

    – Fruit smoothies: Sinh tố hoa quả

    – Hot chocolate: Cacao nóng

    – Soda: Nước ngọt có ga

    – Still water: Nước không ga

    – Milk: Sữa

    – Squash: Nước ép hoa quả

    – Orange juice: Nước cam

    – Delicious foods: Món ăn ngon

    Từ vựng về các thực phẩm trong ăn uống (Nguồn: Tuổi trẻ)

    Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi ăn uống

    – Both offer a meal – Tất cả mời cơm

    – Today’s looks delicious foods – Trông đồ ăn hôm nay ngon

    – Delicious foods – Món ăn ngon quá

    – This is delicious food – Món này ngon quá

    – The food was delicious – Thức ăn ngon

    – This is too salty – Món này mặn quá

    – This food’s cold – Thức ăn nguội quá

    – This doesn’t taste right – Món này không đúng vị

    – I like chicken/ fish/ beef… – Tôi thích ăn thịt gà/cá/thịt bò…

    – Today’s food any more cooking – Hôm nay nấu nhiều thức ăn thế

    – Mother cooked the most delicious – Mẹ nấu là ngon nhất

    – Orange juice is good for the body – Nước cam rất tốt cho cơ thể đấy

    – I feel full – Tôi cảm thấy no

    – Meal is very nice, today – Bữa ăn hôm nay rất tuyệt

    – Enjoy your meal – Chúc mọi người ngon miệng

    – Help yourself – Cứ tự nhiên đi

    – What’s for dinner? – Tối nay có gì vậy?

    – I’m starving – Tôi đói quá

    – Would you like a coffee? – Anh muốn uống cà phê chứ?

    – That smells good – Thơm quá

    – Would you like anything else? – Có muốn ăn/ uống thêm nữa không?

    – Did you have your dinner? – Bạn đã ăn tối chưa?

    – Did you enjoy your breakfast? – Bạn ăn sáng có ngon không?

    – What are you taking? – Bạn đang uống gì vậy?

    Tự tin giao tiếp tiếng Anh với những mẫu câu dùng khi ăn uống! (Nguồn: english4u)

    – Would you like something to drink first? – Cô muốn uống gì trước không?

    – What should we eat for lunch? – Trưa nay chúng ta nên ăn gì nhỉ?

    – What are you going to have? – Bạn định dùng gì?

    – Do you know any good places to eat? – Cậu có biết chỗ nào ăn ngon không?

    – When do we eat? Khi nào chúng ta ăn?

    – What’s to eat? Ăn cái gì

    – What’s for supper? Ăn tối cái gì?

    – It’s most done – Đã gần xong

    – It’s time to eat – Đến giờ ăn rồi

    – Watch out, it’s hot – Coi chừng nóng đó

    – Don’t drink milk out of the carton – Đừng uống sữa ngoài hộp

    – Please clear the table – Xin vui lòng dọn bàn

    – Please put your dishes in the sink – Làm ơn bỏ chén dĩa vào bồn rữa

    – It’s your turn to clear the table – Đến lượt bạn dọn bàn

    – Whose turn is it to do the dishes? – Đến lượt ai rữa chén

    – You have to eat everything – Con phải ăn hết

    – More milk please – Làm ơn thêm một chút sữa

    – Wipe your mouth – Chùi miệng đi

    – No TV during dinner – Đừng Coi tv trong bữa ăn

    – May I have seconds, please? – Cho tôi thêm làm ơn?

    – Could I have seconds,please? – Cho tôi suất ăn thêm, làm ơn?

    – Would you like some more of this? – Bạn có muốn thêm một chút không?

    – Is there any more of this? – Có còn thứ này không?

    – Don’t talk with your mouth full – Đừng nói chuyện khi miệng đầy thức ăn

    – Call everyone to the table – Gọi mọi người đến bàn ăn đi

    – We will eat soup for appetizer; rice, beef, fish, salad for main course and banana, squash for dessert, today – Chúng ta sẽ ăn canh cho món khai vị; cơm, thịt bò, cá, rau trộn cho món chính và chuối, nước ép hoa quả cho món tráng miệng.

    – Could you have some more rice/ a cup milk/ a cup tea, salad… – Cho xin thêm 1 ít cơm/ 1 cốc sữa/ 1 cốc trà, rau trộn…nữa

    Học và hành nếu đi đôi với nhau thì cho dù môn học khó nhằn nào (nhất là Ngoại ngữ) chúng ta cũng sẽ thành công chinh phục. Hãy tận dụng thời gian ăn uống mỗi ngày của chúng ta để nâng cao trình độ Anh văn cũng như để tự tin hơn giao tiếp.

    Ngọc Lâm tổng hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thực Đơn Hàng Ngày Cho 1 Tháng Đầy Đủ Dinh Dưỡng (Có Đủ Ảnh)
  • Cách Nấu Tổ Yến Ngon
  • Cách Nấu Chè Hạt Sen Tổ Yến Ngon, Bổ, Dễ Thực Hiện
  • Hướng Dẫn Cách Nấu Tổ Yến Ngon Và Dinh Dưỡng Nhất
  • Cách Nấu Cháo Yến Mạch Giảm Cân
  • Tiếng Hàn Giao Tiếp Chủ Đề Ăn Uống

    --- Bài mới hơn ---

  • Nau An Voi Uyen Thy Bep Nha Ta Nau Cooking Show
  • Top 10 Trung Tâm Dạy Học Nấu Ăn Tốt Nhất Tại Tphcm
  • Top 10 Trung Tâm Đào Tạo Nấu Ăn Tốt Nhất Tại Tp Hồ Chí Minh
  • Trung Tâm Đào Tạo Nấu Ăn Tốt Nhất Việt Nam Hiện Nay
  • Tìm Trường Dạy Nấu Ăn Tốt Ở Thành Phố Hồ Chí Minh
  • 2. 아니요, 저는 아침에 커피만 마셔요

    a ni yo, cho nưn a ch’i mê kho p’i man ma syo yo

    Không, tôi chỉ uống cà phê vào buổi sáng thôi

    3. 저는 가끔 아침을 안 먹어요

    chò nưn ka kkưm a ch’i mưl an mo ko yo

    Tôi thỉnh thoảng không ăn sáng

    4. 저는 출근길에 먹을 것을 사 먹어요

    cho nưn ch’ul cưn ki rê mo cưl ko sưl sa mo co yo

    Tôi mua cái gì đó ăn trên đường đi làm

    5. 저는 항상 직원 식당에서 점심을 먹어요

    cho nưn hang sang chi kuon sik ttang ê so chom si mưl mo co yo

    Hàng ngày tôi ăn trưa ở căng tin của công ty

    6. 우리 회사 근처에는 가격이 적당한 식당들이 많아요

    u ri huê sa cưn ch’o ê nưn ca kyo ki chok tang han sik ttang tư ro ma na yo

    Gần công ty tôi có nhiều nhà hàng giá cả phải chăng

    7. 점심 식사는 어디서 해요?

    chom sim sik sa nưn o đi so he yo

    Bạn ăn trưa ở đâu?

    8. 저는 도시락을 싸 가지고 와요

    cho nưm tô si ra cưl ssa ca chi cô oa yo

    Tôi mang theo cơm hộp đến công ty

    9. 저는 매일 아침에 아이들을 위해 점심을 준비해요

    cho nưn me il a ch’i mê a i tư rưl uy he chom si mưl chun bi he yo

    Mỗi sáng tôi chuẩn bị cơm trưa cho bọn trẻ (mang đi học)

    10. 저는 늘 집에서 저녁을 먹어요

    cho nưn nưl chi bê so cho nyo cưl mo co yo

    Tôi thường ăn tối ở nhà

    11. 이 시간은 제가 가족들과 이야기를 나눌 수 있는 유일한 시간이에요

    Đó là thời gian duy nhất để tôi trò chuyện với gia đình mình

    12. 저는 거의 밖에서 저녁을 먹어요

    cho nưn co ưi bak kê so cho nyo cưl mo co yo

    Tôi toàn ăn tối ở ngoài

    13. 직접 요리해요?

    Chik chop yo ri he yo

    Bạn có tự nấu ăn không?

    14. 저는 부엌에 가지 않아요

    Chò nưn bu o khê ka chi a na yo

    Tôi không vào bếp

    15. 서경 씨는 요리를 잘 해요

    So kyong ssi nưn yo ri rưl chal he yo

    So Kyong nấu ăn rất ngon

    16. 요리를 어떻게 배웠어요?

    Yo ri rưl o tto khê be uot so yo

    Bạn đã học nấu ăn bằng cách nào vậy?

    17. 요리 학원에 다녔어요

    yô ri hắc uô nê ta nyot so yo

    Tôi đã đến lớp học nấu ăn

    18. 중국 요리를 해 드릴게요

    chung kuk yo ri rưl he tư ril kê yo

    Tôi sẽ nấu món ăn Trung Hoa cho bạn

    18. 잘 먹겠습니다

    Chal moc kêt sưm nita

    Tôi sẽ ăn thật ngon

    19. 잘 먹었습니다 .

    Chal mo cot sưm ni ta

    Tôi đã ăn rất ngon

    20. 손을 씻고 저녁 식사를 합니다.

    Sô nưl ssit cô cho nyok sik sa rưl ham ni ta

    Rửa tay rồi ăn tối.

    21. 많이 드세요

    Ma ni tư sê yo

    Hãy ăn nhiều vào ạ

    24. 이 반찬은 짜요

    i ban cha nưn jja yo

    Món ăn kèm này hơi mặn

    25. 밥 한 공기 더 주세요

    Bap han công ki to chu sê yo

    Cho tôi 1 bát cơm nữa

    26. 누나가 하신 밥이 제일 맛있어요

    Nu na ca ha sin ba bi chê il ma sit so yo

    Cơm chị nấu là ngon nhất.

    27. 아침을 먹어야지

    a chi mưl mo co ya chi

    Phải ăn sáng thôi.

    28. 뭐 먹을래요?

    muo mo cưl le yo

    Bạn muốn ăn món gì ?

    29. 우리는 언제 밥을 먹어요?

    u ri nưn on chê ba bưl mo co yo

    Khi nào chúng ta ăn cơm?

    30. 저녁에 뭘 먹어요?

    Cho nyo kê muol mo co yo

    Tối nay ăn gì?

    31. 저녁 밥이 다 돼가요

    Cho nyok ba ni ta tuê ca yo

    Cơm tối nấu xong rồi

    32. 식사 시간이 됐어요

    Sik sa si ca ni toet so yo

    Đến giờ ăn cơm rồi.

    33. 저녁 밥은 준비 됐어요

    Cho nyok ba bưn chun bi toet so yo

    Cơm tối chuẩn bị xong rồi.

    34. 저에게 음식 좀 더 주실래요?

    Cho ê kê ưm sik chôm to chu sil le yo

    Cho tôi thêm ít thức ăn được không?

    35. 이 반찬을 더 드릴까요?

    I ban cha nưl to tư ril kka yo?

    Có cần thêm món này nữa không?

    36. 고추장을 주실래요?

    Cô chu chang ưl chu sil le yo?

    Cho tôi thêm ít tương ớt được không?

    37. 조심해 .이건 아주 뜨거워

    Chô sim he. I con a chu ttư co uo

    Cẩn thận món này còn nóng lắm

    38. 네가 가서 상을 차려줄래?

    Nê ca ca so sang ưl cha ryo chul le

    Bạn đi bày bàn ăn được không?

    39. 가서 앉으세요

    Ca so an chư sê yo

    Được rồi, ngồi vào bàn ăn đi

    40. 뭘 마시겠어요?

    Muol ma si kết so yo

    Bạn muốn uống gì không?

    41. 커피 한 잔 주세요

    Kho pi han chan chu sê yo

    Cho tôi một cốc cà phê

    42. 이 커피는 너무 진해요

    I kho pi nưn nò mu chin he yo

    Cà phê này đậm quá

    44. 저는 취했어요

    Cho nưn ch’uy het so yo

    Tôi say rồi

    45. 좋아하는 음료는 뭐예요?

    Chô a ha nưn ưm ryo nưn muo ye yo

    Thức uống ưa thích của bạn là gì?

    46. 맥주 한 잔 더 주세요

    Mec chu han chan to chu sê yo

    Cho tôi thêm ly bia đi

    47. 한국 음식을 좋아해요?

    Han kuk ưm si cưl chô a he yo?

    Bạn thích món ăn Hàn không?

    48. 네. 한국 음식을 아주 좋아해요

    nê. han kuk ưm si cưl a chu chô a he yo

    Vâng. Tôi rất thích món ăn Hàn

    49. 과일을 드시겠어요?

    coa i rưl tư si kêt so yo

    Anh có muốn dùng hoa quả không?

    50. 예, 사과 주세요

    yê, sa coa chu sê yo

    Vâng. Cho tôi táo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phạm Sỹ Sáu Gìn Giữ Khúc Ca Đồng Đội
  • Cách Làm Các Món Ăn Chay Ăn Sáng Tại Nhà
  • Tải Công Thức Nấu Ăn Hải Sản Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Bí Quyết Nấu Ăn Hải Sản
  • Công Thức Nấu Ăn Hải Sản Cho Android
  • Tổng Hợp 100 Từ Vựng, Câu Giao Tiếp

    --- Bài mới hơn ---

  • Làm Móng Chân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Phiền Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đừng Làm Phiền Tôi Tiếng Anh Là Gì
  • Cục Quản Lý Xuất Nhập Cảnh Tiếng Anh Là Gì?
  • Phúc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 1. Từ vựng tiếng anh về nail

    • Nail – /neil/: Móng
    • Toe nail – /’touneil/: Móng chân
    • Finger nail – /ˈfɪŋɡəneɪl/: Móng tay
    • Heel – /hiːl/: Gót chân
    • Nail polish – /ˈneɪl ˌpɑːlɪʃ/: Sơn móng tay
    • Nail file : Dũa móng
    • Manicure – /’mænikjuə/: Làm móng tay
    • Nail clipper – /neil’klipə/: Bấm móng tay
    • Nail art – / neil ɑ:t/: Vẽ móng
    • Buff – /bʌf/: Đánh bóng móng
    • File – /fail/: Dũa móng
    • Foot massage:xoa bóp thư giãn chân
    • Hand massage: Xoa bóp thư giãn tay
    • Nail polish remover: Tẩy sơn móng
    • Emery board – /ˈeməi ˌbɔːrd/: Tấm bìa phủ bột mài,dũa móng
    • Cut down – /kʌt daun/: Cắt ngắn
    • Around nail – /ə’raundneɪl/: Móng tròn trên đầu móng
    • Cuticle pusher – /ˈkjuːt̬ɪkəlˈpʊʃə/: Sủi da

    2. Từ vựng tiếng anh về dụng cụ nail

    • Nail tip – /ˈneɪltɪp/:  Móng típ
    • Nail Form – /ˈneɪlfɔːrm/: Phom giấy làm móng
    • Nail brush – /ˈneɪlbrʌʃ/: Bàn chà móng
    • Base coat – /beɪskoʊt/: Lớp sơn lót
    • Top coat – /tɑːpkoʊt/: Lớp sơn bóng để bảo vệ lớp sơn (sau khi sơn)
    • Cuticle nipper – /ˈkjuː.t̬ɪkəl ˈnɪpə/: Kềm cắt da
    • Cuticle cream – /ˈkjuː.t̬ɪkəl.kriːm/: Kem mềm da
    • Polish change – /’pouliʃ tʃeindʤ/: Đổi nước sơn
    • Serum – /ˈsɪrə/: Huyết thanh chăm sóc
    • Scrub – /skrʌb/: Tẩy tế bào chết
    • Powder – /ˈpaʊ.dɚ/: Bột
    • Hand Piece: Bộ phận cầm trong tay để đi máy
    • Carbide: Đầu diamond để gắn vào hand piece
    • Gun(Air Brush Gun): Súng để phun mẫu
    • Stone: Đá gắn vào móng
    • Charm: Đồ trang trí gắn lên móng
    • Glue: Keo
    • Dryer: Máy hơ tay
    • Cuticle Oil: Tinh dầu dưỡng
    • Cuticle Softener: Dầu bôi để làm mềm da và dễ cắt
    • Cuticle Scissor: Kéo cắt da
    • Pattern: Mẫu màu sơn hay mẫu design

    3. Từ vựng về các loại hình dạng móng

    • Rounded: Móng tròn
    • Shape nail – /ʃeip/: Hình dáng của móng
    • Oval nail – /’ouvəl neɪl/: Móng hình ô van
    • Square Round Corner: Móng vuông 2 góc tròn
    • Almond: hình bầu dục nhọn
    • Point (tên khác: Stiletto): Móng mũi nhọn
    • Coffin (tên khác: Casket): Móng 2 góc xéo, đầu bằng
    • Lipstick: Móng hình chéo như đầu thỏi son
    • Oval: Bầu dục đầu tròn
    • Square: Móng hình hộp vuông góc

    4. Cách trang trí móng

    • Flowers: Móng hoa
    • Glitter: Móng lấp lánh
    • Strass: Móng tay đính đá
    • Leopard: Móng có họa tiết đốm
    • Stripes: Móng sọc
    • Confetti: Móng Confetti
    • Bow: Móng nơ

    5. Một số câu nói tiếng anh ngành nail thông dụng

    • Hello, how are you? (Chào bạn, bạn có khỏe không?)
    • I’m fine, thanks ,how are you? (Tôi khoẻ,cám ơn bạn, bạn thì sao?)
    • How may I help you? (Tôi có thể giúp gì cho bạn?)
    • You like manicure? (Bạn muốn làm móng tay phải không?)
    • You like rounded nails? (Bạn muốn làm móng tròn phải không?)
    • You like pedicure? (Bạn muốn làm móng chân phải không?)
    • Do you like nail polish,nail art? (Bạn cần sơn móng hay vẽ móng?)
    • Whole (Nguyên móng)
    • Tip (Đầu móng)
    • You like waxing? (Bạn có cần tẩy lông không?)
    • You like massage? (Bạn cần xoa bóp phải không?)
    • A manicure with white nail polish please (Làm móng tay và sơn màu trắng)
    • May I have a nail polish? (Tôi có thể sơn móng tay không?)
    • May I have nail polish remover? (Tôi có thể tẩy sơn móng không?)
    • Follow me please (Làm ơn đi theo tôi)
    • How’s the water? (Bạn thấy nước thế nào?)
    • Water is good (Nước được rồi)
    • So hot (Nóng quá)
    • So cold (Lạnh quá)
    • Would you like massage? (Bạn muốn xoa bóp phải không?)
    • Would you like to body massage or foot massage? (Bạn thích massage thư giãn toàn thân hay chân?)
    • It hurts (Đau)
    • It’s hot (Nóng quá)
    • You’re killing me (Bạn đang giết tôi đấy)
    • Give me your hand (Đưa bàn tay cho tôi)
    • What kind of nails do you like? (Bạn muốn loại móng kiểu gì?)
    • Do you like oval or round shape nails? (Bạn cần móng oval hay tròn?)
    • I Want make it square with round corner (Tôi thích móng vuông nhưng tròn ở góc)
    •  Only just file (Chỉ dũa móng thôi)
    • Would you like to polish the whole nail or just the tip (Bạn cần sơn hết móng hay sơn đầu móng)
    • You should have your nails to be pedicure every week (Bạn hãy chăm sóc móng chân hàng tuần).
    • Do you have an appoitment? (Bạn đã đặt lịch hẹn chưa?)
    • Please turn off the air conditioning (Làm ơn tắt máy lạnh dùm.)
    • Do you want your nails to be polish change? (Bạn có muốn đổi màu sơn móng không?)
    • The foot massage cost is 10 USD (Thư giãn chân giá là 10 đô la).
    • All of our cuticle nipper is Trang Beauty’s product

    Tất cả kềm cắt da của chúng tôi đề là sản phẩm của Trang Beauty

    • Did you book before you come here? (Bạn có đặt trước chỗ khi bạn tới đây không?)
    • Please square my Oval nails and colors it with mattle black OPI polish please. (Hãy cắt móng tay tôi hình oval và sơn nó với sơn móng OPI màu đen mờ)
    • Be more careful (Cẩn thận giúp)
    • Please sit down here (Hãy ngồi xuống đây)
    • After the course of treatment, your skin will be brighter, less wrinkles and smoother. (Sau quá trình điều trị da bạn sẽ sáng, mềm mại và ít nếp nhăn hơn)
    • I’d like my nails cut and colored please (Tôi muốn cắt và sơn móng.)
    • Please turn on the music (Bạn có thể bật nhạc.)
    • Let’s go take a bath (Bạn hãy đi tắm lại cho sạch.)
    • I love foot massage (Tôi thích xoa bóp chân)
    • Would you like a design for your big toe? (Bạn có muốn vẽ ngón cái không?)
    • Would you like simple , a flower or busy design? (Bạn thích đơn giản, hoa hay nhiều màu?)
    • Have a look at the pattern (Hãy nhìn vào mẫu này xem)
    • What color would you like? – Black (Màu bạn thích là gì? – Đen)
    • Give me your hand (Đưa tay cho tôi)
    • Move your hand close (Đưa tay gần hơn)
    • Don’t move your hand (Đừng di chuyển tay)
    • What’s the problem? (Có vấn đề gì vậy?)
    • Keep your hand still. (Giữ yên tay)
    • Your hand is shaking too much (Tay của bạn run quá)
    • I’d like to have Square (Tôi muốn có móng vuông góc)
    • Make it thin (Làm cho mỏng)
    • Make it look natural (Làm cho giống tự nhiên)
    • I know but I will do it later for you (Tôi biết nhưng tôi sẽ làm nó sau)
    •  I will fix it later (Tôi sẽ sửa nó sau)
    • Now, wash your hands please (Bạn vui lòng rửa tay đi)
    • In the back or in the washroom (Ở đằng sau hoặc trong phòng rửa)
    • It’s finished (Đã xong)
    • You are done (Xong rồi)
    • Be gentle, please (Làm nhẹ nhàng giúp)
    • You are too rough (Bạn làm thô bạo qúa)
    • I love foot massage beacause it’s make me feel very relax. (Tôi thích mát xa chân vì nó giúp tôi cảm thấy thư giãn.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề: Ngành Nail (Làm Móng)
  • Làm Màu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Lễ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lố Bịch Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Quá Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tài Liệu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Nấu Ăn

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Gia Vị Trong Tiếng Anh Phổ Biến Nhất
  • Học Nấu Ăn Tiếng Anh Dành Cho Đầu Bếp Nhà Hàng 5 Sao
  • Lời Bài Hát Người Yêu Tôi Không Biết Nấu Ăn
  • Lý Do Bạn Nên Yêu Một Chàng Trai Biết Nấu Ăn
  • Những Slogan Tiếng Anh Hay Nhất
  • Từ vựng về đồ dùng, dụng cụ nhà bếp

    – Refrigerator: tủ lạnh

    – Coffee pot: bình pha cà phê

    – Cooker: bếp nấu

    -Dishwasher: máy rửa bát

    – Freezer: tủ đá

    – Kettle: ấm đun nước

    – Oven: lò nướng

    – Stove :bếp nấu

    – Toaster:lò nướng bánh mì

    – Bottle opener: cái mở chai bia

    – Chopping board: thớt

    – Colander: cái rổ

    – Corkscrew : cái mở chai rượu

    – Frying pan :chảo rán

    – Grater / cheese grater : cái nạo

    – Juicer: máy ép hoa quả

    – Kitchen foil :giấy bạc gói thức ăn

    – Kitchen scales :cân thực phẩm

    – Ladle: cái môi múc

    – Mixing bowl: bát trộn thức ăn

    – Oven cloth: khăn lót lò

    – Oven gloves: găng tay dùng cho lò sưởi

    – Rolling pin: cái cán bột

    – Saucepan : nồi

    – Scouring pad hoặc scourer: miếng rửa bát

    – Sieve :cái rây

    – Tin opener: cái mở hộp

    – Tongs: cái kẹp

    – Tray :cái khay, mâm

    – Whisk: cái đánh trứng

    – Wooden spoon: thìa gỗ

    – Knife:dao

    – Fork :dĩa

    – Spoon : thìa

    – Dessert spoon: thìa ăn đồ tráng miệng

    – Soup spoon : thìa ăn súp

    – Tablespoon : thìa to

    – Teaspoon : thìa nhỏ

    – Carving knife : dao lạng thịt

    – Chopsticks : đũa

    – Cup: chén

    – Bowl: bát

    – Crockery: bát đĩa sứ

    – Glass :cốc thủy tinh

    – Jar :lọ thủy tinh

    – Jug: cái bình rót

    – Mug: cốc cà phê

    – Plate :đĩa

    – Saucer :đĩa đựng chén

    – Sugar bowl :bát đựng đường

    – Teapot :ấm trà

    – Wine glass :cốc uống rượu

    – Bin: thùng rác

    – Cling film (tiếng Anh Mỹ: plastic wrap): màng bọc thức ăn

    – Cookery book :sách nấu ăn

    – Dishcloth: khăn lau bát

    – Draining board: mặt nghiêng để ráo nước

    – Grill : vỉ nướng

    – Kitchen roll :giấy lau bếp

    – Plug : phích cắm điện

    – Tea towel : khăn lau chén

    – Shelf : giá đựng

    – Sink : bồn rửa

    – Tablecloth: khăn trải bàn

    – Washing-up liquid :nước rửa bát

    Từ vựng về các hoạt động nấu ăn

    – Add: thêm, bỏ một nguyên liệu, gia vị vào chung với các nguyên liệu khác

    – Bake: làm chín thức ăn bằng lò; nướng lò, đút lò.

    – Barbecue: nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than.

    – Beat: động tác trộn nhanh và liên tục, thường dùng cho việc đánh trứng

    – Boil: nấu sôi (đối với nước) và luộc (đối với nguyên liệu khác).

    – Break: bẻ, làm nguyên liệu vỡ ra thành từng miếng nhỏ.

    – Broil: làm chín thức ăn bằng nhiệt độ cao; nướng, hun.

    – Carve: thái thịt thành lát.

    – Chop: cắt (thường là rau củ) thành từng miếng nhỏ.

    – Combine: kết hợp 2 hay nhiều nguyên liệu với nhau.

    – Cook: làm chín thức ăn nói chung.

    – Crush: (thường dùng cho hành, tỏi) giã, băm nhỏ, nghiền

    – Cut: cắt

    – Fry: làm chín thức ăn bằng dầu, mỡ; chiên, rán

    – Grate: bào nguyên liệu trên một bề mặt nhám để tạo thành những mảnh vụn nhỏ (thường dùng cho phô mai, đá…)

    – Grease: trộn với dầu, mỡ hoặc bơ.

    – Grill: nướng nguyên liệu bằng vỉ (gần giống như barbecue)

    – Knead: chỉ động tác ấn nén nguyên liệu xuống để trải mỏng chúng ra, thường dùng cho việc nhào bột.

    – Mix: trộn lẫn 2 hay nhiều nguyên liệu bằng muỗng hoặc máy trộn.

    – Measure: đong, đo lượng nguyên liệu cần thiết.

    – Melt: làm chảy nguyên liệu bằng cách tác động nhiệt độ lớn vào chúng.

    – Microwave: làm nóng thức ăn bằng lò vi sóng.

    – Mince: băm hoặc xay nhuyễn (thường dùng cho thịt)

    – Open: mở nắp hộp hay can.

    – Peel: lột vỏ, gọt vỏ của trái cây hay rau củ.

    – Pour: đổ, rót; vận chuyển chất lỏng từ vật chứa này sang vật chứa khác

    – Put: đặt một nguyên liệu hay thức ăn nào đó vào một vị trí nhất định

    – Roast: quay, làm chín thức ăn bằng lò hoặc trực tiếp bằng lửa.

    – Sauté: phương pháp làm chín thức ăn bằng cách đặt nhanh chúng vào chảo dầu đang sôi; xào qua, áp chảo.

    – Scramble: trộn lẫn lòng đỏ và lòng trắng trứng với nhau khi chiên trên chảo nóng, bác trứng.

    – Slice: cắt nguyên liệu thành lát.

    – Steam: hấp cách thủy; đặt thức ăn phía trên nước được nấu sôi. Hơi nước sôi bốc lên sẽ giúp làm chín thức ăn.

    – Stir: khuấy; trộn các nguyên liệu bằng cách đảo muỗng đi theo một quỹ đạo hình tròn.

    – Stir fry: xào, làm chín thức ăn bằng cách đảo nhanh chúng trên chảo dầu nóng.

    – Wash: rửa (nguyên liệu)

    – Weigh: cân (khối lượng) của vật

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Điển Nấu Ăn Việt Anh
  • Lựa Chọn Bếp Điện Nấu Ăn Tiện Lợi, An Toàn
  • Nấu Ăn Bằng Bếp Điện Từ Có Gì Đặc Biệt
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Bếp Nấu Ăn Bằng Điện An Toàn, Tiết Kiệm
  • Dạy Nấu Ăn Hàn Quốc, Uy Tín Chất Lượng Hoàn 100% Học Phí Nếu Không Ưng Ý. Lh: 0948 40 47 68
  • Tự Học Tiếng Hoa Giao Tiếp Căn Bản

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “cửa Hàng Bách Hóa”
  • Chế Độ Ăn Uống Của Người Ung Thư Gan: Nên Ăn Gì, Kiêng Gì?
  • Những Thực Phẩm Dễ Gây Bệnh Ung Thư
  • Ung Thư Phổi Nên Ăn Gì Và Không Nên Ăn Gì?
  • Thực Phẩm Tốt Cho Người Bị Ung Thư Phổi
  •  

     

    Khi đến nhà hàng Trung Hoa chúng ta sẽ nói những câu tiếng Hoa nào?

     

    碗 /wǎn/: lượng từ, danh từ: chén.

    + Lượng từ: 

    • 一碗米饭: / Yī wǎn mǐ fàn / một chén cơm

    • 一碗面条 : /Yī wǎn miàntiáo/ một tô mì

    + Danh từ: 

    • 一只碗: / Yī zhǐ wǎn / một cái chén 

    • 请给我一只碗: /Qǐng gěi wǒ yī zhǐ wǎn/ vui lòng cho tôi một cái chén

    • 这只碗太小了,请给我一只大的: /Zhè zhǐ wǎn tài xiǎole, qǐng gěi wǒ yī zhǐ dà de/ :cái chén này nhỏ quá, vui lòng cho tôi cái to hơn.

     

    勺子 /sháo zi/: danh từ: thìa.

    Ví dụ: 我要一把勺子,一只碗: / Wǒ yào yī bǎ sháozi, yī zhǐ wǎn/ cho tôi một cái thìa, một cái chén

     

    Đặc trưng dùng bữa của người phương đông là luôn sử dụng đũa để gắp thức ăn.

    筷子 / Kuài zi /: danh từ: đũa

    Ví dụ: 

    • 我不会用筷子: / Wǒ bù huì yòng kuài zi / tôi không biết xài đũa.

    • 请再给我一双筷子/Qǐng zài gěi wǒ yī shuāng kuài zi/ vui lòng cho tôi thêm một đôi đũa nữa.

    双 / Shuāng /: đôi

    Lượng từ trong tiếng hoa đã được đề cập trong kiến thức của bài trước:

    + Lượng từ không có nghĩa, nghĩa của lượng từ phụ thuộc vào danh từ đi theo nó.

    + vị trí của lượng từ: số từ(đại từ) + lượng từ+ danh từ.

    Ví dụ

    • 一双皮鞋: / Yī shuāng pí xié/ một đôi giày tây

    • 一双筷子: / Yī shuāng kuài zi / một đôi đũa.

    Vậy những danh từ trên cũng có lượng từ riêng của chúng.

    个 /gè/: lượng từ sử dụng cho đồ vật, món ăn.

    Ví dụ:  一个酸辣汤 / Yīgè suān là tāng/ : một món canh chua cay

    一个包子 /Yīgè bāozi/: một cái bánh bao

    只 /zhī / lượng từ của chén, tô, những con gia cầm…

    Ví dụ: 一只烤鸭: / Yī zhī kǎo yā / một con vịt quay

    一只碗: / Yī zhī wǎn / một cái chén

    把 / Bǎ /: lượng từ.

    Ví dụ: 

    • 一把椅子/ Yī bǎ yǐzi / Một cái ghế

    • 这把雨伞很贵/ Zhè bǎ yǔ sǎn hěn guì /Cái dù này rất đắt.

     

    Các dụng cụ ăn trên như đũa, chén, thìa, được người phương đông sử dụng nhiều, thì người phương tây khi dùng bữa sẽ sử dụng đến nĩa, dao…

    叉子/ Chā zi /: danh từ: dĩa, nĩa

    Ví dụ: 

    • 小姐,请给我两把叉子 / Xiǎojiě, qǐng gěi wǒ liǎng bǎ chā zi/: cô ơi, vui lòng cho tôi 2 cái nĩa

    • 西方人常用叉子,东方人没有这个习惯 /  Xī fāng rén cháng yòng chā zi, dōng fāng rén méiyǒu zhè ge xí guàn/ 

    Người phương tây thường sử dụng nĩa, người phương đông không có thói quen này.

     

    刀子 /Dāo zi/: danh từ: con dao.

    Tương tự như vậy, lượng từ của刀子 là把

    Ví dụ: 

    • 我要一把刀子/ Wǒ yào yī bǎ dāo zi/  tôi cần một con dao

    • 这把刀子是从日本进口的 / Zhè bǎ dāo zi shì cóng rì běn jìn kǒu de / con dao này được nhập khẩu từ Nhật Bản..

     

    Trước khi dùng bữa hoặc dùng xong bữa, chúng ta sẽ sử dụng 1 đồ vật để vệ sinh dụng cụ ăn, đó chính là khăn giấy.

    餐纸 / Cān zhǐ /: danh từ: khăn giấy ăn  lượng từ của khăn giấy là 张。

    Ví dụ: 请给我一张餐纸 /Qǐng gěi wǒ yī zhāng cān zhǐ/: vui lòng cho tôi 1 tờ khăn giấy ăn

    Ngày này chúng ta thường sử dụng khăn ướt nhiều hơn, vì tính tiện dụng của chúng.

    湿巾/ Shī jīn / danh từ: khăn ướt.

     

     

    请给我…(dụng cụ ăn)…..

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Làm Món Bánh Mỳ Chiên Sữa Cho Bữa Ăn Sáng Kiểu Mỹ (Bí Đỏ)
  • Top 15 Quán Cháo Sườn Sài Gòn
  • Những Món Súp Bạn Nên Ăn Vào Buổi Sáng
  • Điểm Danh Các Quán Hủ Tiếu Ngon Ở Sài Gòn
  • Đến Ngay Top 12 Địa Chỉ Các Món Ăn Sáng Ngon Sài Gòn
  • Mẫu Câu Giao Tiếp Thông Dụng Trong Bữa Ăn Hằng Ngày

    --- Bài mới hơn ---

  • Bữa Sáng Kiểu Lục Địa Là Gì Và Những Loại Bữa Sáng Khác Là Gì?
  • Nấu Món Canh Bí Đỏ Rong Biển Chay Vị Béo Ngậy Thơm Ngon
  • Cách Làm Món Bí Đỏ Kho Chay Béo Béo, Thơm Ngon Tuyệt Vời
  • Cách Nấu Canh Bí Đao Thịt Bằm Thơm Ngon, Ngọt Mát Cực Đơn Giản
  • Bún Riêu Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Bún Riêu Bằng Tiếng Anh
  • I’m starving! – Tôi đói quá!

    What’s for breakfast/lunch/dinner? – Sáng/Trưa/Tối nay có món gì vậy?

    We eat rice, beef and potato soup for dinner. – Chúng ta ăn cơm, thịt bò và canh khoai tây vào bữa tối.

    Enjoy your meal! – Chúc mọi người ngon miệng!

    Help yourself! – Cứ tự nhiên đi!

    That smells good. – Đồ ăn thơm quá.

    Would you like some beef? – Bạn có muốn ăn chút thịt bò không?

    You should eat more vegetables. – Bạn nên ăn nhiều rau hơn.

    I can’t help it. They are so good. – Tôi không thể cưỡng lại được. Chúng quá ngon.

    This is delicious food – Món này ngon quá

    The food was delicious – Thức ăn ngon

    This is too salty – Món này mặn quá

    This food’s cold – Thức ăn nguội quá

    This doesn’t taste right – Món này không đúng vị

    I like chicken/ fish/ beef… – Tôi thích ăn thịt gà/cá/thịt bò…

    Mother cooked the most delicious – Mẹ nấu là ngon nhất

    Orange juice is good for the body – Nước cam rất tốt cho cơ thể đấy

    Would you like anything else? – Có muốn ăn/ uống thêm nữa không?

    Did you have your dinner? – Bạn đã ăn tối chưa?

    Did you enjoy your breakfast? – Bạn ăn sáng có ngon không?

    What are you taking? – Bạn đang uống gì vậy?

    Would you like something to drink first? – Cô muốn uống gì trước không?

    What should we eat for lunch? – Trưa nay chúng ta nên ăn gì nhỉ?

    What are you going to have? – Bạn định dùng gì?

    Do you know any good places to eat? – Cậu có biết chỗ nào ăn ngon không?

    When do we eat? – Khi nào chúng ta ăn?

    What’s to eat? – Ăn cái gì

    It’s most done – Đã gần xong

    It’s time to eat – Đến giờ ăn rồi

    Watch out, it’s hot – Coi chừng nóng đó

    Don’t drink milk out of the carton – Đừng uống sữa ngoài hộp

    Please clear the table – Xin vui lòng dọn bàn

    Please put your dishes in the sink – Làm ơn bỏ chén dĩa vào bồn rữa

    It’s your turn to clear the table – Đến lượt bạn dọn bàn

    Whose turn is it to do the dishes? – Đến lượt ai rữa chén

    You have to eat everything – Con phải ăn hết

    More milk please – Làm ơn thêm một chút sữa

    Wipe your mouth – Chùi miệng đi

    No TV during dinner – Đừng Coi tv trong bữa ăn

    Would you like some more of this? – Bạn có muốn thêm một chút không?

    Is there any more of this? – Có còn thứ này không?

    Don’t talk with your mouth full – Đừng nói chuyện khi miệng đầy thức ăn

    Call everyone to the table – Gọi mọi người đến bàn ăn đi

    I feel full – Tôi cảm thấy no

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tháng 12 Nấu Bánh Chưng Ở Mỹ.
  • Ý Nghĩa Của Bánh Chưng Ngày Tết Và Cách Gói Đúng Chuẩn Nhất
  • Gói Bánh Chưng Tiếng Anh Là Gì? Cách Sơ Chế Nguyên Liệu Va Cách Gói Bánh Chưng
  • Các Món Ăn Sẵn Dễ Bán Khi Kinh Doanh Đồ Ăn Sẵn
  • 100+ Câu Slogan Cho Spa, Thẩm Mỹ Viện Hay, Ý Nghĩa Trong Năm 2022
  • Từ Vựng Và Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ Đề Nấu Ăn

    --- Bài mới hơn ---

  • Điểm Danh Những Loại Cây Rừng Có Thể Ăn Được Đậm Chất Tây Bắc
  • Video: Hé Lộ Cuộc Sống Mới Của Cậu Bé 10 Tuổi Sống Một Mình Trong Rừng Ở Tuyên Quang
  • Những Kĩ Năng Sinh Tồn Đã Giúp Cậu Bé Nhật 7 Tuổi Sống Sót Sau 6 Ngày Đi Lạc Trong Rừng
  • Những Điều Cần Biết Để Giữ An Toàn Khi Gặp Cháy Rừng Trong Chuyến Dã Ngoại
  • Cậu Bé 10 Tuổi Sống Một Mình Giữa Núi Rừng
  • Từ vựng tiếng Trung về gia vị Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp Các món ăn truyền thống của người Trung Quốc

    Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn

    拍碎 Pāi suì: Đập dập

    大火翻炒 dàhuǒ fān chǎo: Xào trên lửa to

    加热, 煮沸 jiārè, zhǔfèi: Làm nóng, tăng nhiệt

    搅打(蛋, 奶油) jiǎo dǎ (dàn, nǎiyóu): Trộng, quấy, đánh ( trứng, bơ)

    添加 tiānjiā: Cho thêm

    烧开 shāo kāi: Đun sôi

    撕开 sī kāi: Xé ra

    烤 kǎo: Nướng, quay

    烘烤 hōng kǎo: Quay, nướng

    烧烤 shāokǎo: Quay, nướng

    炸 zhà: rán, chiên

    炒 chǎo: Xào, rang

    煮 zhǔ: Luộc

    炖 dùn: Hầm, ninh

    蒸 zhēng: Chưng, hấp

    切 qiè: Cắt, bổ, thái

    结合 jiéhé: kết hợp

    烹调 pēngtiáo: Nấu nướng

    压碎 yā suì: Nghiền nát, nghiền vụn

    给…涂上油: gěi…tú shàng yóu:: Cho thêm dầu ăn vào….

    揉 Róu: vò, vê, nặn

    搅拌 jiǎobàn: Quấy, trộn, khuấy

    用大火炒 yòng dàhuǒ chǎo: Xào trên lửa to

    洗 xǐ: Rửa

    称 chēng: Cân

    餐具(刀,叉和匙) cānjù (dāo, chā hé shi): Bộ đồ ăn ( dao, dĩa và thìa)

    笊篱 zhào lí: Cái vợt

    案板 Ànbǎn: Thớt

    平底锅 píngdǐ guō: Chảo

    燃气灶 ránqì zào: bếp ga

    洗碗槽 xǐ wǎn cáo: Bồn rửa bát

    菜刀 càidāo: Dao

    搅拌器 jiǎobàn qì: Máy đánh trứng

    橱柜 chúguì: Tủ bát

    榨汁器 zhà zhī qì: Máy ép nước

    锅,瓶,壶 guō, píng, hú: Nồi, bình, ấm nước

    烤箱,烤炉 kǎoxiāng, kǎo lú: Lò nướng

    Các mẫu câu tiếng Trung về nấu ăn

    你需要多少肉? nǐ xūyào duōshǎo ròu?: Bạn cẩn bao nhiêu thịt?

    够新鲜吗? Gòu xīnxiān ma?: Có tươi không?

    把鱼内脏掏洗干净. Bǎ yú nèizàng tāo xǐ gānjìng.: Móc và rửa sạch bên trong con cá

    你在做什么饭? Nǐ zài zuò shénme fàn?: Bạn đang nấu món gì vậy?

    肉要烧焦了. Ròu yào shāo jiāole.: Thịt sắp nướng cháy rồi

    把茄子切成丁儿. Bǎ qiézi qiè chéng dīng er.: Thái cà chua thành hạt lựu

    煤气灶坏了. Méiqì zào huàile.: Bếp ga hỏng rồi

    在橱柜里. Zài chúguì lǐ.: Ở trong tủ bát

    递给我一个盘子. Dì gěi wǒ yīgè pánzi.: đưa cho tôi một cái đĩa

    切成薄片 Qiè chéng bópiàn: thái thành miếng mỏng

    加入番茄 jiārù fānqié: Đổ cà chua vào

    在烤箱里进行烘焙 zài kǎoxiāng lǐ jìnxíng hōngbèi: Sấy khô trong lò nướng

    把食物放进热油中炸 bǎ shíwù fàng jìn rè yóu zhōng zhà: Chiên đô ăn trong dầu nóng

    这里为什么这么多蟑螂啊? zhèlǐ wéi shénme zhème duō zhāngláng a?: Chỗ này sao lại nhiều dán vậy?

    我想把炖肉煨5分钟 Wǒ xiǎng bǎ dùn ròu wēi 5 fēnzhōng: Tôi muốn ninh thịt hầm trong 5 phút

    烧点水吧. shāo diǎn shuǐ ba.: đun nóng nước lên môt chút

    我闻到煤气味了.把煤气关了. Wǒ wén dào méiqì wèile. Bǎ méiqì guānle.: Tôi ngửi thấy mùi ga. Tắt bếp ga đi

    还没有完全搅拌好. Hái méiyǒu wánquán jiǎobàn hǎo.: Vẫn chưa trộn xong

    打两个鸡蛋. Dǎ liǎng gè jīdàn.: Đập 2 quả trứng vào

    你能在每个杯子里放些冰吗? Nǐ néng zài měi gè bēizi lǐ fàng xiē bīng ma?: Bạn có thể cho một chút đá vào mỗi cốc không?

    这把刀太钝了. Zhè bǎ dāo tài dùnle.: Con dao này cùn quá

    好了.快做完了. Hǎole. Kuài zuò wánliǎo.: ok, sắp nấu xong rồi

    还要多久才能做好呀? Hái yào duōjiǔ cáinéng zuò hǎo ya?: Còn cần bao lâu nữa mới nấu xong

    晚饭做什么好呢? Wǎnfàn zuò shénme hǎo ne?: Bữa tối nấu gì ngon nhỉ?

    这刀挺好使的,是不是? Zhè dāo tǐng hǎo shǐ de, shì bùshì?: Con dao này dễ sử dụng nhỉ, đúng không?

    亲爱的,把煤气炉调小就好. Qīn’ài de, bǎ méiqì lú diào xiǎo jiù hǎo.: Anh yêu, vặn nhỏ bếp ga xuống là được

    等汤一凉下来,你就可以吃了 Děng tāng yī liáng xiàlái, nǐ jiù kěyǐ chīle: Chờ canh nguội là bạn có thể ăn được

    多放一些盐 duō fàng yīxiē yán: Cho thêm chút muối nữa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Văn Mẫu: Viết 1 Đoạn Văn Bằng Tiếng Trung Về Sở Thích
  • Bài 6. Trình Bày Và Trang Trí Bàn Ăn
  • Xuyên Việt Chi Cổ Chân Nhân
  • Phản Ứng Của Nàng Dâu Khiến Mẹ Chồng Đòi Đưa Vàng Hồi Môn, Tiền Lương Hàng Tháng Và Dậy Sớm Nấu Ăn Sáng Có Tức Cũng Không Làm Gì Được
  • Buổi Sáng Tự Nấu Ăn Thế Nào Cho Nhanh ?
  • ” Nấu Cơm Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster

    --- Bài mới hơn ---

  • Cháo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cháo Tiếng Anh Là Gì
  • Nấu Cháo Tiếng Anh Là Gì (Congee & Porridge) Tên Các Loại Cháo
  • Nấu Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Được Nấu Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách nấu cơm viết bằng tiếng Anh có phức tạp như bạn vẫn nghĩ? Nấu cơm tiếng anh là tocook rice. Nấu cơm là bước cơ bản nhất khi nói đến việc nấu ăn, nhiều người vẫn nghĩ rằng nấu cơm là một chuyện vô cùng đơn giản và ai ai cũng có thể nấu được.

    Đang xem: Nấu cơm tiếng anh là gì

    Tuy nhiên để có được một nồi cơm hoàn hảo nhất, góp phần làm tăng độ ngon của món ăn thì thật sự là một điều không dễ, nó đòi hỏi kinh nghiệm và sự để ý.

    Hướng dẫn chi tiết và nêu cách nấu cơm bằng tiếng anh đơn giản

    1 Hướng dẫn chi tiết và nêu cách nấu cơm bằng tiếng anh đơn giản1.2 Instructions

    Cách nấu cơm viết bằng tiếng Anh như thế nào ? Vietnam Cuisine

    Ingredients

    Measuring cupWaterSaucepan with lidRiceWooden spoonFork

    Instructions

    – It’s seemingly the most basic kitchen task, yet it still bedevils many accomplished cooks: making a perfect pot of Basic, Fluffy White Rice, with each grain distinct and not mushy.

    – It’s not impossible, though, if you know a few secrets: use the right amount of water, gentle heat, a tight-fitting pot lid, and a post-cooking resting period.

    – Be sure not to skip the resting step at the end; as the rice sits off the heat, the moisture in the rice redistributes itself for a more uniform texture throughout the pot.

    Be sure not to skip the resting step at the end

    Thời gian cần thiết: 0 ngày, 2 giờ và 30 phút.

    Hướng dẫn chi tiết và nêu cách nấu cơm bằng tiếng anh đơn giản:

    Step One: Rinse and (Maybe) Soak

    I usually rinse my rice in a few changes of cold water. There are two reasons for rinsing: some mills outside the U.S. use talc as a milling aid, so it’s an important step for imported rice. The rinsing also removes loose starch, making the rice less sticky.

    For most everyday meals, you can get good results without soaking your rice. If I’m using older rice, I soak it for about 30 minutes, which makes the grains less brittle and prone to breakage.

    Soaking is also traditional for basmati rice, as it helps the rice expand to maximum length.

    Either way, be sure to drain your rice thoroughly or you’ll be using more water in cooking than you intended.Step Two: A Simple Cooking MethodThere are many different methods for cooking rice, but the simplest is the absorption method: the rice is cooked in a measured amount of water so that by the time the rice is cooked, all the water has been absorbed. As the water level drops, trapped steam finishes the cooking.

    Cách nấu cơm viết bằng tiếng Anh như thế nào ? Vietnam Cuisine

    The key to this method is figuring out the correct amount of water. As a general rule, use 1-1/2 to 1-3/4 cups of water per cup of long-grain white rice, but you may need to experiment a little to find the amount you like best.

    The other important element is a heavy-based pot (to pvent scorching on the bottom) with a tight-fitting lid that keeps the steam in. If your lid fits loosely, put a clean kitchen cloth between the lid and the pot.Step Three: Let it RestAfter about 12 minutes, the liquid should be absorbed, and the rice al dente. If you served the rice now, you’d find the top layer drier and fluffier than the bottom, which can be very moist and fragile.

    Here’s where you need patience: Let the rice sit off the heat, undisturbed with the lid on, for at least 5 minutes and for as long as 30. This lets the moisture redistribute, resulting in a more uniform texture, with the bottom layers as fluffy as the top.

    Cách nấu cơm viết bằng tiếng Anh như thế nào ? Vietnam Cuisine

    Như vậy là chúng ta đã cùng hoàn thành cách nấu cơm bằng tiếng anh vô cùng đơn giản rồi đấy. Nghe thì có vẻ phức tạp nhưng chỉ cần bạn để ý những chi tiết quan trọng và điều chỉnh qua mỗi lần nấu thì rất dễ dàng để có được một nồi cơm ngon chiêu đãi gia đình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bữa Sáng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ghép Từ Tiếng Việt Để Nói Nhanh Dựa Trên Một Số Nòng Cốt Câu Chủ Chốt _ Making Up Easy Sentences Based On Core Structures
  • Tiếng Anh Cơ Bản Bài 35: Cùng Nấu Bữa Tối Thôi!
  • Bữa Ăn Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 365 Mẫu Câu Dùng Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Crazy English)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Những Cuốn Sách Dạy Làm Bánh Hay Nhất 2022
  • Hướng Dẫn Chi Tiết 5 Cách Làm Gỏi Chay Chinh Phục Những Ai Khó Tính
  • Cách Làm Gỏi Cuốn Chay Ăn Vặt Ngày Rằm
  • Tinh Túy Đất Trời Trong Món Gỏi Ngó Sen Chay Quốc Dân
  • Hướng Dẫn Làm Gỏi Đu Đủ Chay Cho Ngày Rằm
  • Thứ sáu – 10/04/2015 13:43

    Một số mẫu câu dùng trong giao tiếp hàng ngày

    365 CRAZY ENGLISH. (Có nghe)

    Ngày thứ nhất

    1.Absolutely. (Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.

    2.Absolutely impossible! Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.

    3.All I have to do is learn English. Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

    4.Are you free tomorrow? Ngày mai cậu rảnh không?

    5.Are you married? Ông đã lập gia đình chưa?

    6.Are you used to the food here? Cậu ăn có quen đồ ăn ở đây không?

    7.Be careful. Cẩn thận/ chú ý

    8.Be my guest. Cứ tự nhiên/ đừng khách sáo!

    9.Better late than never. Đến muộn còn tốt hơn là không.

    10.Better luck next time. Chúc cậu may mắn lần sau.

    11.Better safe than sorry. Cẩn thận sẽ kô xảy ra sai sót.

    12.Can I have a day off? Tôi có thể xin nghỉ một ngày được không?

    Ngày thứ 6

    103.I mean what I say. Tôi biết những gì mình nói.

    104.I owe you one. Tôi nợ anh.

    105.I really regret it. Quả thật tôi rất lấy làm tiếc.

    106.I suppose so. Tôi nghĩ là như vậy.

    107.I thought so, too. Tôi cũng cho là như vậy

    108.I understand completely. Tôi hoàn toàn hiểu được.

    109.I want to report a theft. Tôi muốn báo công an về vụ án ăn trộm.

    110.I want to reserve a room. Tôi muốn đặt một phòng.

    111.I was just about to call you. Tôi đang chuẩn bị gọi cho anh.

    112.I was moved.= I was touched. Tôi rất cảm động.

    113.I wasn’t aware of that. Tôi không ý thức được điều đó.

    114.I wasn’t born yesterday. Tôi không phải là trẻ lên ba.

    115.I wish I could. Ước gì tôi có thể.

    116.I wouldn’t worry about it, if I were you. Nếu tôi là anh, tôi sẽ chẳng có gì phải lo lắng vì nó cả.

    117.I’d like a refund. Tôi muốn được trả lại tiền.

    118.I’d like to deposit some money. Tôi muốn gửi ít tiền.

    119.I’d like to make a reservation. Tôi muốn đặt vé.

    120.I’ll be right with you. Tôi tới ngay đây.

    121.I’ll check it. Để tôi đi kiểm tra lại.

    122.I’ll do my best. Tôi sẽ cố gắng hết sức.

    123.I’ll get it. Để tôi đi nghe điện thoại.

    124.I’ll give you a hand. Tôi sẽ giúp cậu một tay.

    125.I’ll have to see about that. Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi mới quyết định.

    Ngày thứ 8

    149.I’m lost. Tôi bị làm cho hồ đồ rồi.

    150.I’m not feeling well. Tôi cảm thấy không được khỏe.

    151.I’m not myself today. Hôm nay tôi bị làm sao ấy.

    152.I’m not really sure. Tôi thực sự không rõ lắm.

    153.I’m on a diet. Tôi đang ăn kiêng.

    154.I’m on my way. Tôi đi bây giờ đây.

    155.I’m pssed for time. Tôi đang vội.

    156.I’m sorry I’m late. Xin lỗi, tôi đến muộn.

    157.I’m sorry to hear that. Tôi lấy làm tiếc khi nghe tin đó.

    158.I’m under a lot of pssure. Tôi chịu áp lực rất lớn.

    159.I’m working on it. Tôi đang cố gắng đây!

    160.I’ve changed my mind. Tôi đã thay đổi ý định rồi.

    161.I’ve got a headache. Tôi đau đầu quá!

    162.I’ve got my hands full. Tôi đang dở tay.

    163.I’ve got news for you. Tôi có tin tức tốt lành nói cho anh đây.

    164.I’ve got no idea. Tôi không biết.

    165.I’ve had enough. Tôi ăn no rồi.

    166.If I were in your shoes. Nếu tôi đứng vào vị trí của anh./ Nếu như tôi đứng trên lập trường của anh.

    167.Is that OK? Như thế được không?

    Ngày thứ 9

    168.Is this seat taken? Chỗ này có người ngồi không?

    169.It all depends. Còn tùy vào tình hình.

    170.It can happen to anyone. Điều này có thể xảy ra đối với bất cứ ai.

    171.It doesn’t make any difference. Đều giống nhau cả thôi./ Đều thế cả thôi.

    172.It doesn’t matter to me. Đối với tôi mà nói thì đó chẳng là vấn đề gì cả.

    173.It doesn’t work. Nó hư rồi.

    174.It drives me crazy. Nó làm tôi phát điên lên được.

    175.It isn’t much. Nó chẳng thấm tháp gì.

    176.It really comes in handy. Có cái này thật là tiện biết mấy.

    177.It slipped my mind. Không chú ý nên tôi quên mất rồi.

    178.It takes time. Vấn đề này cần có thời gian.

    179.It will come to me. Tôi sẽ nhớ ra.

    180.It will do you good. Điều này có ích cho bạn đấy.

    181.It won’t happen again. Điều đó sẽ không xảy ra nữa.

    182.It won’t take much time. Vấn đề đó không mất nhiều thời gian đâu.

    183.It won’t work. Không được đâu.

    184.It’s nice meeting you. Rất vui được biết anh.

    Ngày thứ 11

    195.It’s awesome. Tuyệt qúa! Cừ quá!

    196.It’s awful. Thật khủng khiếp.

    197.It’s been a long time. Lâu rồi không gặp.

    198.It’s better than nothing. Vẫn còn tốt hơn là không có.

    199.It’s essential. Điều đó thật cần thiết.

    200.It’s hard to say. Thật khó nói

    201.It’s incredible. Thật không thể tin được

    202.It’s just what I had in mind. Đó chỉ là những gì tôi nghĩ

    203.It’s my pleasure. Thật vinh hạnh cho tôi

    204.It’s no big deal. Chẳng có chuyện gì to lớn cả

    205.It’s not your fault. Không phải lỗi của bạn

    206.It’s nothing. Chẳng là gì hết

    207.It’s only a matter of time. Chỉ là vấn đề thời gian

    Ngày thứ 14

    246.No pain,no gain. Không vấp ngã thì không trưởng thành được/ không khó khăn thì không thành công

    247.No problem. Không có chi

    248.Nothing is impossible to a willing heart. Có chí là làm gì cũng được/ quyết tâm thì không có gì khó hết

    249.Pain past is pleasure. Sau cơn mưa trời lại sáng

    250.Please accept my apology. Xin lỗi nhe (trang trọng hơn I’m sorry)

    251. Please don’t blame yourself. Đừng tự trách mình

    252. Please leave me alone. Để tôi yên / Xin để tôi 1 mình

    253. Please let me know. Báo cho mình biết nhe

    254. Please make yourself at home. Xin tự nhiên như ở nhà

    255. Please show me the menu.

    256. Probably. có lẽ vậy

    257. So far, so good. Tạm thời vẫn ổn

    258.Something must be done about it. Vấn đề này phải được giải quyết

    259.Something’s come up. Có chuyện (ngoài dự kiến )xảy ra

    260.Storms make trees take deeper roots. Thử thách mới khiến người ta mạnh mẽ

    261.Suit yourself. Thích thì cứ làm/tùy bạn thôi

    262.Take care. Bảo trọng

    Ngày thứ 16

    282.That’s just what I was thinking.

    283.That’s life. Cuộc đời là vậy đó

    284.That’s more like it. Phải như vậy chứ/ tớ đã nói mà lị

    285.That’s not a problem. Đó không phải là vấn đề

    286.That’s not true. Điều đó không đúng

    287.That’s OK. Cũng được

    288.That’s ridiculous. Thật là lố bịch

    289.That’s the way I look at it,too. Mình cũng thấy như vậy

    290.That’s the way it is. Bản chất nó là vậy đó

    291.That’s worthwhile. Thật đáng để bỏ công

    292.The same to you. Bạn cũng vậy nha

    293.The shortest answer is doing. Đơn giản là phải làm thôi

    294.The sooner,the better. Càng sớm càng tốt

    Ngày thứ 18

    314.What can I do for you? Tôi có thể làm gì cho bạn

    315.What do you do for relaxation? Bạn làm gì để giải trí?

    316.What do you recommend? Bạn giới thiệu gì nè?

    317.What do you think of my new car? Bạn nghĩ gì về chiếc xe tôi mới mua

    318.What do you think of it? Bạn nghĩ sao về nó

    319.What is it about? Nó là gì?

    320.What is it like there? Thời tiết ở đó như thế nào?

    321.What makes you say so? Chuyện gì khiến bạn nói như vậy?

    322.What’s going on? Chuyện gì đang diễn ra vậy?

    323.What’s on your mind? Bạn đang nghĩ gì vậy?

    324.What’s the deadline? Hạn cuối là khi nào?

    325.What’s the matter with you?

    326.What’s the purpose of your visit? bạn tới đây có chuyện gì không?(muốn mượn tiền hả?)

    327.What’s the weather like? Thời tiết như thế nào?

    328.What’s your favorite food? Bạn thích ăn món gì?

    Ngày thứ 19

    329.What’s your job? Bạn làm nghề gì?

    330.Whatever you think is fine with me. Chuyện gì bạn nghĩ cũng tốt cho tôi hểt

    331.When is the most convenient time for you? Thời gian thích hợp nhất cho bạn là lúc nào?

    332.When will it be ready? Khi nào thì được?

    333.Where are you going? Bạn đang đi đâu đó?

    334.Where can I check in? tôi có thể đăng kí ở chổ nào vậy?

    335.Where can I go for help? Tôi có thể được giúp đỡ ở đâu vậy?

    336.Where do you live? Bạn sống ở đâu?

    337.Where have you been? Bạn đã ở đâu?

    338.Where is the rest room,please? Nhà vế sinh ở chổ nào vậy?

    339.Where were we? Chúng ta đã ở đâu?

    340.Who is in charge here? Ai phụ trách ở đây?

    341.Would you care for a drink? Muốn uống gì không?

    Ngày thứ 20

    342.Would you do me a favor? Bạn có thể giúp tôi được không?

    343.You are just saying that. Bạn chỉ biết nói thôi/ giỏi cái miệng à

    344.You are kidding. Bạn đang đùa hả?

    345.You are so considerate. Bạn thật chu đáo

    346.You can count on me. Bạn có thể trông cậy vào mình

    347.You can say that again. Bạn có thể nhắc lại được không?

    348.You can’t complain. Đừng phàn nàn/ bạn không thể kêu ca như vậy

    349.You deserve it. Bạn xứng đáng với nó (khen)/ đáng đời (chê)

    350.You did a good job. Làm tốt lắm

    351.You get what you pay for. Làm bao nhiêu thì ăn bấy nhiêu/tiền nào của đó thôi

    352.You got a good deal. Bạn có một hợp đồng tốt đó

    353.You need a vacation. Bạn cần nghỉ ngơi

    354.You never know. Bạn không bao giờ biết đâu

    355.You said it. Bạn nói đó nha / bạn đã nói như vậy mà

    356.You should give it a try. Bạn nên thử xem

    Tác giả bài viết: Sưu tầm

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Dấu Hiệu ‘làm Xiếc’ Báo Cáo Tài Chính
  • Làm Vườn Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Về Làm Vườn
  • Bàn Làm Việc Tiếng Anh Là Gì? Có Những Loại Bàn Làm Việc Văn Phòng Nào?
  • Viên Mãn Tiếng Anh Là Gì? Làm Sao Để Có Một Cuộc Sống Viên Mãn ?
  • Proposal Là Gì? Chia Sẻ Cách Viết Proposal Thành Công
  • Top 8 Các Câu Hỏi Tiếng Anh Giao Tiếp Thông Dụng Trong Cuộc Sống

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Chữa Thức Ăn Bị Mặn Đơn Giản Đến Không Ngờ
  • Cách Chữa Cháy Đồ Ăn Bị Cay, Mặn, Chua, Ngọt Đơn Giản Nhanh Chóng
  • Bà Bầu Có Nên Ăn Đồ Nướng ? Bà Bầu Ăn Đồ Nướng Có Sao Ko?
  • Bà Bầu Bị Rối Loạn Tiêu Hóa Có Sao Không?
  • Bà Bầu Ăn Cơm Cháy Chà Bông, Cơm Rang Có Sao Không?
  • Học tiếng Anh

    Khi có được câu trả lời về tên tuổi của người đang nói chuyện với bạn bạn có thể hỏi thêm những chi tiết nhỏ như:

    – That’s an interesting name. Is it Chinese / French / Indian, etc.? (Tên của bạn thật thú vị. Đây là tên theo tiếng Trung/ Pháp/ Ấn Độ….vậy?)

    – Who gives you that name? Your father or mother, so on? (Ai đặt tên cho bạn vậy? Bố bạn hay là mẹ?)

    – Does this name have any special meaning? (Tên này còn có ý nghĩa đặc biệt nào không?)

    – It’s a pleasure to meet you. Where are you from? (Rất vui khi quen biết bạn. Bạn đến từ đâu vây?)

    2. “Where are you from?” (Bạn từ đâu đến?)

    – Where is XYZ? (XYZ là ở đâu vậy?)

    – What is XYZ like? (XYZ trông như thế nào?)

    – How long have you lived there? (Bạn sống ở đó bao lâu rồi?)

    – Do you like living here? (Bạn có thích sống ở đó không?)

    3. “Where do you live?”(Bây giờ bạn sống ở đâu?)

    – Do you live in an apartment or house? (Bạn sống ở nhà riêng hay là chung cư?)

    – Do you like that neighborhood? (Bạn có thích môi trường xung quanh ở đó không?)

    – Do you live with your family? (Bạn có sống với gia đình bạn không?)

    – How many people live there? (Có bao nhiêu người sống với bạn?)

    4. “What do you do?” (Bạn làm nghề gì?)

    – Do you graduate from the school? (Bạn đã ra trường chưa?)

    Nếu câu trả lời là No:

    – What school are you learning? (Bạn đang học ở trường nào?)

    – What is your major? (Chuyên ngành chính của bạn là gì?)

    Nếu câu trả lời là Yes:

    – Which company do you work for? (Bạn đang làm việc cho công ty nào?)

    – How long have you had that job? (Bạn làm công việc đó được bao lâu rồi?)

    – Do you like your job? (Bạn có thích công việc đó không?)

    – What’s the best / worst thing about your job? (Điều tuyệt vời nhất/ tồi tệ nhất của công việc đó là gì?)

    – What do you like best / least about your job? (Điều gì làm bạn thích nhất/ không thích nhất trong công việc của bạn?)

    5. Hobbies / Free Time (Sở thích và thời gian rảnh rỗi)

    Khi hỏi về sở thích của ai đó những câu hỏi thường thấy là:

    – What do you like doing in your free time? (Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)

    – Can you play tennis / golf / soccer / etc.? (Bạn có thể chơi tennis/ golf/ bóng đá…không?)

    – What kind of films / food do you enjoy? (Bạn thích loại phim/ loại thức ăn nào?)

    – Where do you often go to watch movies? (Bạn thường đi xem phim ở đâu?)

    – How often do you watch films / eat out? (Bạn có thường xuyên đi xem phim hay đi ăn ngoài không?)

    – Who do you often go with? (Bạn thường đi với ai?)

    6. Câu hỏi xin thông tin với Excuse me

    Nếu các bạn muốn hỏi một người lạ cái gì đó thì các bạn có thể dùng một số cách nói có mẫu chung như sau: Từ dùng để thu hút sự chú ý + thể thức yêu cầu + thông tin muốn biết.

    Ví dụ: Excuse me, can you tell me when the next bus is due? (Xin lỗi, anh có thể cho tôi biết khi nào sẽ có chuyến xe buýt tiếp theo không?)

    Đôi khi cần bắt chuyện với một người quen sơ sơ ta gặp trên xe buýt hoặc trên tàu hỏa, trên đường đi làm chẳng hạn. Ta gọi loại hội thoại này là nói chuyện phiếm – small talk. Các đề tài cho loại hội thoại này càng chung chung càng tốt. Một trong những đề tài dễ nói nhất là thời tiết. Cần tránh nói về những vấn đề riêng tư như tuổi tác, gia đình, lương bổng, quan điểm chính trị, hoặc các vấn đề nhạy cảm khác trong khi nói chuyện phiếm. Ví dụ:

    – Nice day, isn’t it? (Thời tiết đẹp nhỉ?)

    – Horrible weather we’re having. (Thời tiết thật tệ quá).

    – It might rain later. (Trời có thể mưa).

    – It’s a bit chilly. (Trời hơi lạnh).

    – It’s warmer than (yesterday/last week, etc..) (Trời hôm nay ấm hơn (hôm qua/tuần trước)).

    7. Những câu hỏi về ý kiến cá nhân

    – What do you think about your job / that book etc.? (Bạn nghĩ sao về công việc của bản thân / quyển sách…?)

    Đâu là cách hỏi về ý kiến cá nhân trong tiếng Anh?

    – How big / far / difficut / easy is it?

    – How was it? (Cậu cảm thấy thế nào?)

    – What are you going to do tomorrow / this evening / next week / etc.? (Bạn sẽ làm gì vào ngày mai / tối nay / tuần tới…?)

    – Why don’t we go out / play football / visit some old friends / etc. this afternoon? (Tại sao chúng ta không ra ngoài dạo phố / đá banh / thăm bạn cũ… vào chiều nay?)

    8. Những câu hỏi sử dụng LIKE

    – What do you like? (Bạn thích gì? / Sở thích của bạn là gì?)

    – What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)

    – What would you like to eat? (Bạn muốn ăn gì?)

    – What’s the weather like? (Thời tiết như thế nào?)

    – Would you like something to drink / eat? (Bạn có muốn ăn/uống gì không?)

    Theo Kênh Tuyển Sinh tổng hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nên Chọn Nồi Chiên Không Dầu, Lò Nướng Thùng Hay Lò Vi Sóng Để Việc Bếp Núc Nhàn Nhã Mà Đúng Nhu Cầu Nhất?
  • Ưu Và Nhược Điểm Của Nồi Chiên Không Dầu
  • Snack Ăn Vặt Vừa Ngon Vừa Sạch Nhờ Có Nồi Chiên Không Dầu
  • 10 Món Đồ Ăn Vặt Ngon Nấu Bằng Nồi Chiên Không Dầu
  • 7 Món Bánh Làm Với Lò Vi Sóng Tuyệt Ngon ^.^ (Công Thức Kèm Video)
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100