Gia Vị Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Nghệ Thuật Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nguyên Liệu Thực Phẩm
  • Cách Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cái Xẻng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 6 Món Ăn Chay Theo Thực Đơn Thực Dưỡng Ohsawa
  • Và loại gia vị cay nhất sẽ cay đến mức nào?

    And how spicy is the spiciest spice?

    ted2019

    Ta sẽ cho một chút gia vị lên trên.

    Let’s put some hummus on it.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thay đổi gia vị cuộc sống một tí.

    Get a little excitement in your life.

    OpenSubtitles2018.v3

    21 loại thảo mộc và gia vị.

    Twenty-one herbs and spices.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thịt bằm, gia vị, rau diếp… hành, phô-mai, cà chua.

    Hamburger, relish, lettuce… onions, cheese, tomatoes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Để 30 phút cho giò heo thấm gia vị.

    30-Minute Meals For Dummies.

    WikiMatrix

    Hiệu ứng là cách thêm vài thứ gia vị đặc biệt,

    Effect is all about how to add some special spice.

    QED

    Mọi thứ (gia vị, cơm, rau) được trộn trong tô lớn và ăn bằng thìa.

    Everything (seasonings, rice and vegetables) is stirred together in one large bowl and eaten with a spoon.

    WikiMatrix

    Nó được cung cấp như là một gia vị bảng ở một số nước.

    It is provided as a table condiment in some countries.

    WikiMatrix

    Dùng rau thơm làm gia vị, nấu với gạo thơm Dương Tử.

    Seasoned with young basil, and Yangzi grains.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bánh nướng hay đồ gia vị quả được làm từ các quả mọng.

    Pots and stuff made of mud.

    WikiMatrix

    Có thể dùng rượu tự làm ở nhà nếu không có pha đường, gia vị hoặc rượu mạnh.

    A homemade red wine may also be used if it has not been sweetened, spiced or fortified.

    jw2019

    Tôi muốn nửa con gà ướp lá chanh, nửa con gà ướp gia vị.

    I want half lemon chicken half seasoned chicken.

    QED

    Thứ gia vị này được dùng với hầu như mọi loại món ăn trên hòn đảo này.

    It is available at almost every local restaurant on the island.

    WikiMatrix

    Varenye là một món tráng miệng và một loại gia vị.

    Varenye is a dessert and condiment.

    WikiMatrix

    Thêm gia vị tùy khẩu vị.

    Additional seasoning required.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gia vị là gì?

    Condiments?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ý tôi là, phần gia vị ấy mà,..

    I meant with the seasoning.

    OpenSubtitles2018.v3

    Từ năm 1998, bột ngọt không được gọi kèm trong thuật ngữ “gia vị và hương liệu”.

    Since 1998, MSG cannot be included in the term “spices and flavorings“.

    WikiMatrix

    Phụ phẩm trong sản xuất umeboshi là dấm umeboshi, một loại gia vị có vị chua và mặn.

    A byproduct of umeboshi production is umeboshi vinegar, a salty, sour condiment.

    WikiMatrix

    Bạn có bỏ nhiều muối hay gia vị đến nỗi thức ăn quá mặn hay quá nồng không?

    Would you pour on the flavoring in such large amounts that it even overpowers the food?

    jw2019

    Nhiều gia vị quá hả?

    Too spicy?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó là lài cây gia vị quan trọng.

    It is an important shade tree.

    WikiMatrix

    Trước khi ngủ, một ly sữa gia vị với thảo quả thường được uống.

    Before sleeping, a glass of milk spiced with cardamom is often consumed.

    WikiMatrix

    Cơm thập cẩm, một món ăn giàu gia vị của Tây Ban Nha, thường được nấu với trai

    Paella, a colorful Spanish dish, often includes mussels

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cứ Thích Vào Bếp Là Nói Được Tiếng Anh
  • Công Thức Món Ăn Bằng Tiếng Anh: Món Nem Rán – Speak English
  • Công Thức Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bài Luận Tiếng Anh, Bài Luận Tiếng Việt, Suy Nghĩ, Cảm Nhận
  • Nồi Nấu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Gia Vị Trong Tiếng Anh Phổ Biến Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Nấu Ăn Tiếng Anh Dành Cho Đầu Bếp Nhà Hàng 5 Sao
  • Lời Bài Hát Người Yêu Tôi Không Biết Nấu Ăn
  • Lý Do Bạn Nên Yêu Một Chàng Trai Biết Nấu Ăn
  • Những Slogan Tiếng Anh Hay Nhất
  • 76 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Bếp
  • Bạn muốn xem các chương trình tiếng Anh về nấu ăn nhưng không phân biệt được các loại gia vị bằng tiếng Anh?

    Từ vựng tiếng Anh về vị giác, mùi vị thức ăn

    Từ vựng tiếng Anh mô tả trái cây

    Từ vựng tiếng Anh mô tả thịt

    1. Tender: không dai; mềm
    2. Tough: dai; khó cắt; khó nhai
    3. Under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái
    4. Over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín

    Học từ vựng thông qua các bộ phim và âm nhạc

    Đây là cách học sẽ giúp bạn không những luyện khả năng nghe phát âm chuẩn mà còn cách sử dụng từ vựng trong câu. Các từ vựng đều được đặt trong bối cảnh cụ thể nên dễ dàng ghi nhớ hơn. Đặc biệt, khi học tiếng Anh qua phim hoặc các bài hát , bạn dễ dàng bị cuốn vào nội dung của nó, khiến việc “tiếp xúc” với tiếng Anh trở nên nhẹ nhàng hơn rất nhiều. Đây cũng là động lực thôi thúc việc học: muốn hiểu thực sự về lời bài hát hay ý nghĩa của một câu nói nào đó, bạn cần thực sự hiểu được ngôn ngữ. Khi làm được điều đó, tiếng Anh sẽ không chỉ đơn giản là một môn học, mà trở thành đam mê.

    Đọc to khi mỗi lần học từ vựng

    Nhiều bạn khi học từ vựng tiếng Anh vì ngại nên rất sợ đọc to mà chỉ tập trung nhớ nghĩa của từ. Tuy nhiên, việc nhớ được nghĩa của từ là chưa đủ, bạn cần nắm rõ được phát âm chuẩn và biết nhấn âm ở đâu. Vì vậy cách học từ vựng tiếng anh hiệu quả là bạn vừa học nghĩa vừa phát âm to, rõ từ vựng lên. Âm thanh cũng là một cách ghi nhớ từ vựng tối ưu.

    Một điều quan trọng trong việc học từ vựng tiếng Anh – sự gặp lại. Càng gặp, càng dùng từ vựng nhiều lần thì nó càng in sâu vào bộ não. Việc ghi chép từ vựng vào các tờ giấy nhớ nhỏ giúp bạn dễ dàng mang theo người và có thể học từ vựng mọi lúc, mọi nơi. Bất cứ khoảng “thời gian chết” nào đều nên được tận dụng!

    Luôn học từ theo cụm từ hoặc câu

    Dù có hiểu từ có nghĩa gì, nhưng nếu không đặt nó và bối cảnh cụ thể, bạn sẽ gặp khó khăn khi sử dụng từ đó.

    Nếu chỉ học từ theo nghĩa, bạn biết rất nhiều động từ có nghĩa “thưởng thức”: like, love, enjoy, relish, taste,… Nhưng dùng từ nào?

    Dù khi gặp từ đó trong câu, bạn vẫn có thể hiểu, nhưng sẽ gặp bối rối khi sử dụng và không thể biến nó thành của mình.

    Không ngại giao tiếp tiếng anh

    Hầu hết các bạn khi học tiếng Anh đều rất rụt rè khi giao tiếp, đặc biệt là khi gặp người ngoại quốc. Suy nghĩ cần thật nhiều từ vựng, nói tốt, nói hay thì mới với người nước ngoài. Điều này không đúng, vì giao tiếp là cách chúng ta học từ vựng, chứ không phải thật giỏi rồi mới giao tiếp. Khi giao tiếp tiếng Anh, bắt chước cách nói của người khác, không chỉ học được cách phát âm, ngữ điệu của câu mà còn nhớ từ vựng rất lâu. Không cách nào học nhanh chóng và hiệu quả nhất bằng cách thực hành nó. Tập giao tiếp bạn sẽ tự tin hơn khi học tiếng Anh rất nhiều.

    Học với sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh

    Hơn cả cách học truyền thống, Step Up mang đến cho các bạn một các học mới, đơn giản nhưng lại hiệu quả vô cùng. Với phương pháp học qua âm thanh tương tự và chuyện chêm, cuốn sách giúp bạn tạo liên kết giữa từ cần học và tiếng mẹ đẻ, khiến cho việc ghi nhớ trở nên dễ dàng hơn nhiều lần.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Nấu Ăn
  • Từ Điển Nấu Ăn Việt Anh
  • Lựa Chọn Bếp Điện Nấu Ăn Tiện Lợi, An Toàn
  • Nấu Ăn Bằng Bếp Điện Từ Có Gì Đặc Biệt
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Bếp Nấu Ăn Bằng Điện An Toàn, Tiết Kiệm
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Nấu Ăn Phổ Biến Nhất
  • Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Cứng) Sách Miễn Phí
  • Thực Đơn Cho Bé 3 Tuổi Biếng Ăn
  • Thực Đơn Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng “Đúng Chuẩn” Mẹ Nên Lưu Lại Ngay
  • Gợi Ý 6 Món Cháo “Chuẩn” Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng Tuổi
  • Cậu có thể nấu ăn khi đang ngồi trong chậu

    So you can cook while in the tub.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và nảy ra ý tưởng viết sách dạy nấu ăn.

    And I came up with an idea that I would write a cookbook.

    QED

    Trong nấu ăn, các bạn cần nguyên liệu ngon để làm ra được các món ăn ngon.

    In cooking, you need good ingredients to cook good food.

    ted2019

    Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

    Those are the recipes that the kids learn in my cooking classes.

    ted2019

    Anh nấu ăn giỏi chứ?

    Are you a good cook?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn thế thôi, chứ tài nấu ăn của nó không tệ đâu.

    He may look that way, but his cooking abilities aren’t bad at all.

    QED

    Một người đầu bếp yêu nấu ăn đến vậy sẽ ko bao giờ làm thế.

    A cook who loves cooking will never do that.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mrs. Hayworth, em tham gia lớp học này vì em muốn nấu ăn cùng bạn em.

    Mrs. Hayworth, I joined this class because I’d be cooking with a partner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Instead of switching on the rice cooker, we had to chop wood and cook over a fire.

    jw2019

    Hôm nay, cuộc họp không phải về nuôi con, nấu ăn hay giá cả lương thực ngoài chợ.

    This meeting is not about how to raise her child, cook a new dish, or discuss the prices of food in the local market.

    worldbank.org

    Làm thế nào ta có thể vừa nấu ăn vừa giúp ngôn ngữ này phát triển?

    How can we cook that we have this language developed?

    ted2019

    Bà ấy bây giờ nấu ăn… rất ngon

    She cooks… well now.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bà chỉ cho cháu các bí quyết nấu ăn được không?

    You can teach me all of your cooking secrets.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tom không biết nấu ăn đâu.

    Tom doesn’t know how to cook.

    Tatoeba-2020.08

    Chính tôi cũng nấu ăn ngon.

    Good cook myself.

    OpenSubtitles2018.v3

    Floyd, đây là vài công thức nấu ăn khá bất thường cậu có ở đây.

    Floyd, these are some ptty unusual recipes you got here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sở thích của nàng có cả nấu ăn và dọn dẹp cho hai cô em gái xấu tính.

    Her hobbies include cooking and cleaning for two evil sisters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi luôn nấu ăn cho những người mới đến.

    I’m doing it for all the new arrivals.

    OpenSubtitles2018.v3

    3 Thay vì chiên, dùng những phương pháp nấu ăn ít béo như nướng và hấp.

    3 Use cooking methods that are lower in fat, such as baking, broiling, and steaming, instead of frying.

    jw2019

    Thế mà vừa rồi vẫn tổ chức nấu ăn ngoài trời như không có chuyện gì là sao?

    We’re just sitting out there having a cookout like nothing’s going on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những người này thật sự biết nấu ăn.

    These people really know how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các em phụ giúp nấu ăn tối và đem các em bé đi ngủ.

    You help fix dinner and put babies to bed.

    LDS

    Chắc là nấu ăn ngon lắm.

    He must cook massive feasts.

    OpenSubtitles2018.v3

    cậu có biết nấu ăn đâu.

    You can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi còn đoán là cô không biết nấu ăn nữa.

    I guess you can’t cook either.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Cách Chế Biến Xúc Xích Đức Dễ Dàng, Ngon Miệng Tại Nhà
  • Các Món Ăn Vặt Mùa Hè Dễ Làm Tại Nhà Ăn Là Mát Lạnh
  • Danh Sách Các Loại Gia Vị Và Thảo Mộc
  • Các Món Ăn Truyền Thống Việt Nam Ngon Đặc Sắc
  • Việc Làm Tuyển Bếp Chính (Nấu Ăn Cho Văn Phòng)
  • Người Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu 17 Món Xôi Ngon Cho Bữa Sáng
  • Tổng Hợp Các Món Bún, Mì Ăn Sáng Ngon Cho Cả Nhà ~ Ẩm Thực Thông Thái
  • Sách Dạy Nấu Ăn – Tải 47 Ebook Hướng Dẫn Nấu Ăn Pdf Miễn Phí
  • 6 Sách Dạy Nấu Ăn Việt Nam Truyền Thống Nên Đọc Pdf
  • 20+ Món Ngon Từ Cá Cực Ngon – Dễ Làm, Không Tanh
  • Khii cô nói ” dùng “, có phải ý cô là ” ăn như 1 người nấu ăn chuyên nghiệp “?

    When you say ” use, ” do you mean ” eat as a p-cooking snack “?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn đưa ra danh sách 12 món khai vị.

    The caterer sent me this list of 12 appetizers.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn thực sự.

    The real cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn thì làm ra.

    A cook makes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Huy hiệu cho thấy anh ta là một người nấu ăn.

    Coat says he’s a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu có thể là người nấu ăn.

    You are a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước đó, hắn đã giết người nấu ăn hoàng gia và giết chết hoặc làm bị thương nhiều người từ triều đình.

    Earlier, he murdered the royal cook and killed or wounded several people from the royal court.

    WikiMatrix

    Đó là lý do ông ta hóa thân thành con người để nấu ăn cho người khác.

    He ended up making sandwiches for the others.

    WikiMatrix

    Cô ấy là một người nấu ăn giỏi và giữ nhà cửa sạch sẽ, giặt đồ xong xuôi, và cô ấy rất tốt với mấy đứa con trai của tôi.

    She was a good cook and kept the house clean, the washing done, and she was good to the boys.

    LDS

    Vì mẹ tôi là một người nấu ăn rất giỏi nên các tín hữu thành niên độc thân từ chi nhánh nhỏ của chúng tôi thường đến thăm nhà chúng tôi.

    Because my mother was a great cook, single adult members from our small branch frequented our home.

    LDS

    Thí dụ, nhiều người nhiễm bệnh vì đã để cho côn trùng đậu trên thực phẩm trước khi ăn, hoặc vì những người nấu ăn đã không rửa tay trước khi làm bếp.

    For example, many get sick because they allow insects to crawl over food before it is eaten or because the ones pparing the food do not wash their hands beforehand.

    jw2019

    Ban quản lý bãi cắm trại đã hợp tác bằng cách thuê người nấu đồ ăn.

    The campground administration cooperated by hiring some workers to ppare food for the delegates.

    jw2019

    Con chuột chính là người đã nấu ăn.

    The rat is the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó chính là người đã nấu ăn.

    He’s the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nấu bữa tối cho người già… những người mẹ cần nghỉ ngơi, những người không biết nấu ăn.

    Make dinner for the older people– – moms who need a break, people who can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu bạn nấu thức ăn cho lợn, như là nấu cho người ăn, bạn sẽ khiến nó trở nên an toàn.

    If you cook food for pigs, just as if you cook food for humans, it is rendered safe.

    QED

    Ms.Enpe (lồng tiếng bởi Mindy Sterling): Một nữ đầu bếp béo phì thông minh người dạy nấu ăn để Panini với kỷ luật nghiêm ngặt.

    Ms. Enpe (voiced by Mindy Sterling): An obese, intelligent, and somewhat snobbish 46-year-old female chef who teaches cooking to Panini with strict discipline.

    WikiMatrix

    Khi nào thì người dạy con nấu ăn đây?

    When will you teach me cooking?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có những người mũ trắng nấu ăn.

    You’ve got people in white hats making food.

    QED

    Rất có ích cho người không biết nấu ăn

    It’s great for people who can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông chia sẻ với tôi những người lao động nấu ăn.

    He shared with me the labors of cooking.

    QED

    Anh Nhân Chứng tìm người bán gạo và mua về nấu cho mọi người ăn.

    The husband found someone selling rice and bought enough to feed all the people.

    jw2019

    Bạn học nấu ăn bằng cách bắt tay vào nấu, và tập hợp những người đủ cảm thông để ăn món bạn nấu.

    You learn cooking by cooking, having some sympathetic people around you to eat what you cook.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Ăn Rất Ngon Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sành Ăn Với 13 “Công Thức” Mì Ăn Liền Độc Đáo
  • Điểm Mặt 5 Idol Có Niềm Đam Mê Và Siêu Giỏi Trong Việc Nấu Nướng
  • Blog Nấu Ăn Gia Đình Việt
  • Xinh Đẹp, Nấu Ăn Ngon, Thêu Thùa Các Kiểu Mà… Vẫn Chưa Có Người Yêu
  • Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 21 Món Ngon Bắc Ninh + Gợi Ý Những Quán Ăn Ngon Trứ Danh Nên Thử
  • Top 22 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Bắc Ninh Nhất Định Bạn Phải Thưởng Thức
  • Các Quán Cơm Trưa Văn Phòng Ngon Nao Lòng Tại Hà Nội
  • Thực Đơn Bữa Trưa Giảm Cân Đơn Giản, Dễ Làm Cho Dân Văn Phòng.
  • Buổi Trưa Nên Ăn Gì Để Giảm Cân? 11 Thực Đơn Ăn Trưa Giảm Cân Lành Mạnh
  • Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

    Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

    jw2019

    Anh không có thì giờ ăn trưa với anh em.

    I don’t have time to have lunch with you guys.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

    And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spad.

    QED

    Cách đây không lâu, chúng tôi mời hai chị truyền giáo đến ăn trưa.

    Not long ago, we invited two sister missionaries over for lunch.

    LDS

    Ăn trưa không?”

    Can we sit down for lunch?”

    ted2019

    Chúng tôi cùng ăn trưa, thưa sếp.

    We had lunch together, sir.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai chúng ta nên đi ăn trưa và mua quà sinh nhật cho bố.

    We should go to lunch tomorrow and pick out your dad’s birthday gift.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hôm nay Max muốn ăn trưa.

    Max wants to have lunch today.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vì tới gần chỗ em sẽ đi ăn trưa với Gina.

    Because it was closer to where I was meeting gina for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và rồi, cả hai đến ăn trưa, chúng tôi bị đuổi ra nhà hàng.

    So, these two came to lunch and we got thrown out of the restaurant.

    ted2019

    Joo Ri được nghỉ ăn trưa.

    Joo Ri is on her lunch break.

    QED

    Tôi gặp cô ấy khi cô ta đang nghỉ ăn trưa.

    I caught her on her lunch break.

    ted2019

    Cô nói xem chúng ta có thể ăn trưa ngoài trời không?

    What do you say we get a little lunchsky?

    OpenSubtitles2018.v3

    Giờ, chúng ta phải ăn trưa trước đã…

    Now, just let’s have lunch first…

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẽ gọi lại cưng sau khi ăn trưa.

    All right, baby, I’ll call you after lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai mình ăn trưa được không em?

    I thought that we might have lunch together tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sẽ đón cậu vào giờ ăn trưa tuần tới, được chứ?

    I’ll take you for lunch next week, huh?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta tạm nghỉ ăn trưa.

    ( Judge ) We will now recess for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn chưa tới giờ ăn trưa.

    It’s not even lunchtime yet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Coming for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh phải đi ăn trưa.

    Gotta go to lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng chúng ta sắp đi ăn trưa mà.

    I thought we were having lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn trưa với nhau chứ?

    Can I meet you for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Không, tôi không rảnh để ăn trưa hay ăn tối.

    No, I’m not free for lunch or dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    And I’m late for lunch, so if you’ll excuse me.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thực Đơn Cơm Văn Phòng Hàng Ngày Ngon, Đơn Giản Dễ Làm
  • Quan Niệm Ăn Uống Sai Lầm 3 Tháng Cuối Thai Kỳ
  • Ăn Gì Cuối Tuần? Thưởng Thức Ngay Ăn Vặt “Tầng Thượng” Ở Gò Vấp
  • Bà Bầu Ăn Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh Các Tháng Cuối?
  • Ăn Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Khác Biệt Giữa Ăn Chay Thực Dưỡng Ohsawa Và Ăn Chay Đơn Thuần
  • Thực Đơn Hàng Ngày Giúp Người Cao Tuổi Ăn Chay Khỏe Mạnh
  • 30 Món Chay Bổ Dưỡng Cho Người Ăn Chay Trường
  • Tháp Dinh Dưỡng Cho Người Ăn Chay
  • Tôi đọc sách lúc ăn cơm.

    I read a book while eating.

    Tatoeba-2020.08

    Chúng ta thì thích ăn cơm và đậu.

    We like rice and beans instead.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thậm chí hắn ta còn mời tôi ăn cơm tối nữa kìa

    He even invited me to dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Franz đang ăn cơm chiều với mấy người Trung Hoa.

    Franz is having dinner with the Chinese.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong thời kỳ Muromachi, người Nhật bắt đầu ăn cơm cùng với cá.

    In the Muromachi period, people began to eat the rice as well as the fish.

    WikiMatrix

    Vừa ăn cơm vùa sắp xếp lịch trình.

    Let’s go over the schedule during lunch.

    QED

    Tôi lại ghét phải ăn cơm một mình.

    But I hate eating alone.

    OpenSubtitles2018.v3

    I’ve been staying at Ian’s since you’ve been in the can, bitch!

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?

    Do you think eating with your family is important?

    Tatoeba-2020.08

    Bốn tối rồi anh toàn về nhà ăn cơm muộn.

    You’ve been late for dinner the last four nights.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những gã này đã hạ gục các chiến sĩ tinh anh nhất dễ như ăn cơm.

    These assholes just took out the best of the best like it was Sunday brunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn cơm thôi.

    Meal’s ready.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không ở lại ăn cơm được.

    We can’t stop for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi đang ăn cơm

    We had this rice thing…

    OpenSubtitles2018.v3

    Mọi người ăn cơm ngon miệng.

    Y’all have fun.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mau, mau qua đây ăn cơm nào.

    Come, let’s have dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Let’s play after dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chưa bao giờ mình được ăn cơm nắm ngon thế.

    It’s the most delicious rice ball I’ve ever had.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bây giờ hãy đi rửa tay ăn cơm nào . ”

    Now go get washed up for dinner . “

    EVBNews

    Tôi đang ăn cơm.

    I’m eating rice now.

    Tatoeba-2020.08

    Mời mẹ ăn cơm.

    Thank you for the meal, mom.

    QED

    Chúng tôi cũng mới vừa ăn cơm xong.

    We just ate too, sir.

    QED

    Mỗi ngày tôi sẽ về nhà ăn cơm, làm giúp các việc vặt và chăm sóc bọn trẻ.”

    I will eat at home every day, and help with the chores and take care of the children.”

    WikiMatrix

    Đi ăn cơm thôi.

    Let’s get something to eat.

    QED

    Có lẽ tối mai Song Yi… không ăn cơm được rồi.

    Song Yi probably won’t make it tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Hỏi Người Khác Đã Ăn Sáng Ăn Tối Chưa Bằng Tiếng Anh
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tư Vấn Người Dùng: Mua Bộ Nồi Nấu Ăn Nào Tốt?
  • Đun Nấu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mua Bán Thanh Lý Bếp Nấu Ăn Cũ Giá Rẻ
  • Những Đầu Bếp Tài Năng Nhất Sài Gòn Ăn Gì Ở Đâu?
  • Cung Cấp Thiết Bị Bếp Inox Nhà Hàng Khách Sạn
  • Thiết Bị Bếp Ăn Công Nghiệp
  • Những Dụng Cụ Nhà Bếp Công Nghiệp Thiết Yếu Nhất
  • Tại các quốc gia đang phát triển, gần 3 tỉ người phải dựa vào gỗ để sưởi ấm và đun nấu thức ăn.

    In developing countries, almost three billion people rely on wood for heating and cooking.

    WikiMatrix

    Nó nấu nhanh hơn, bớt tốn nhiên liệu, và có thể dùng để nấu cháo – món ăn cần nhiều thời gian đun nấu.

    It cooks faster, using less fuel, and can be used to make rice porridges and congees, which need long cooking times.

    WikiMatrix

    Dầu nấu ăn đun quá nóng sẽ thải ra acrolein và formaldehyd.

    Overheated cooking oils emit acrolein and formaldehyde.

    WikiMatrix

    Một bên có lửa đốt bằng củi dùng để nấu ăn và đun nước mà anh em mang đến trong xô.

    On one side, there was a log fire that we used for cooking and for heating water that the brothers brought us in buckets.

    jw2019

    Nhưng, trên thế giới, còn có rất nhiều người vẫn phải đun nước bằng bếp củi, và nấu ăn bằng bếp củi.

    And yet, in the world, there are so many people who still heat the water on fire, and they cook their food on fire.

    QED

    Điều đáng chú ý nhất là quá trình ủ phân từ phân người; Thêm vào đó, khí mê-tan trong phân người có thể được thu thập và sử dụng tương tự như nhiên liệu gas tự nhiên để đun nóng hoặc nấu ăn, và thường được gọi là biogas.

    Additionally, the methane in humanure can be collected and used similar to natural gas as a fuel, such as for heating or cooking, and is commonly referred to as biogas.

    WikiMatrix

    Apicius devotes a whole chapter to the cooking of boar meat, providing 10 recipes involving roasting, boiling and what sauces to use.

    WikiMatrix

    … Cuối cùng tôi có ấn tượng về cách làm thức ăn và đưa ra ý kiến cho nhóm, cho họ biết cách nấu; cách thui và cạo sạch lông; điều này nhằm diệt và rửa sạch cái mùi vị hôi hám nhờ đun sôi.

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nồi Cơm Điện Nhật Bãi Mitsubishi Electric Ih Nj
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Nồi Cơm Điện Nhật Mitsubishi Nj
  • May Rua Bat Nhat Bai, Noi Com Dien, Loc Khong Khi
  • Cách Sử Dụng Nồi Cơm Điện Hitachi Cao Tần, Nội Địa Nhật Từ A – Z
  • Cách Sử Dụng Nồi Cơm Điện Toshiba Cao Tần, Nội Địa Nhật Từ A – Z
  • Nghề Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Lẩu Thái Gà Chua Cay Đơn Giản
  • 4 Cách Nấu Lẩu Nấm Ngon Tuyệt Vời – Đơn Giản Chỉ Mất 30 Phút
  • Nhận Đặt Tiệc Tại Nhà Với Các Món Ăn Đậm Chất Miền Tây
  • Thực Đơn Đám Cưới Miền Nam – 10 Mẫu Thực Đơn Cưới Miền Tây
  • 3: Cuộc Thi Nấu Ăn “Bữa Cơm Gia Đình” – Bánh Kẹo Richy
  • Hi vọng là tôi không bị lụt nghề nấu ăn.

    Hopefully, I haven’t lost my touch for cooking.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tay nghề nấu ăn vợ ta tuyệt vời nhất vùng đấy.

    Skilled cook the most amazing my wife there.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi làm nghề nấu ăn, và cha cũng làm cùng ngành với tôi.

    I was working as a cook, and my father too was employed in the food industry.

    jw2019

    Nghề nấu ăn của Hy Lạp, trong lịch sử là tiền thân của ẩm thực Tây Âu, đã lan tỏa sự ảnh hưởng của nó – qua Rome cổ đại – ra châu Âu và xa hơn nữa.

    Greek cookery, historically a forerunner of Western cuisine, spad its culinary influence – via ancient Rome – throughout Europe and beyond.

    WikiMatrix

    Những hành khách hạng nhất sẽ được lướt đi trên chiếc cầu thang 6 tầng , vòm bằng kính , để thưởng thức tay nghề nấu ăn thượng hạng trong phòng ăn sang trọng bậc nhất chiếm cả chiều rộng con tàu ở Boong D .

    First class passengers would glide down a six-story , glass-domed grand staircase to enjoy haute cuisine in the sumptuous first class dining saloon that filled the width of the ship on D Deck .

    EVBNews

    Quyết định rằng làm bánh ngọt là nghề nghiệp của cô, cô bắt đầu mua sách dạy nấu ăn và thử nghiệm làm món tráng miệng trong khi làm việc như một lập trình viên máy tính cho tạp chí thực phẩm Al Hashulchan (Around the Table).

    Deciding that pastry-making was her vocation, she began buying cookbooks and experimenting with dessert-making while working as a computer programmer for the Israeli food magazine Al Hashulchan (Around the Table).

    WikiMatrix

    She believes that if she had not gone into acting, she would have probably either continued dancing or done something related to cooking.

    WikiMatrix

    Một bà nội trợ (tiếng Anh: Housewife hay ”Homemaker) là một người phụ nữ với nghề nghiệp chính là hoạt động hoặc quản lý gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái, nấu ăn và cất giữ thực phẩm, mua các hàng hóa cần thiết cho gia đình trong cuộc sống hằng ngày, làm sạch và gìn giữ gia đình, giặt quần áo cho các gia đình…Ngoài ra còn có những người thường không làm việc bên ngoài gia đình.

    A housewife (also known as a homekeeper) is a woman whose work is running or managing her family’s home—caring for her children; buying, cooking, and storing food for the family; buying goods that the family needs for everyday life; housekeeping, cleaning and maintaining the home; and making, buying and/or mending clothes for the family—and who is not employed outside the home (a career woman).

    WikiMatrix

    Có nô lệ làm người giữ nhà, người khác thì nấu ăn, người thì làm bồi bàn, quét dọn, đưa thư, giữ em, làm vú nuôi và hầu việc lặt vặt riêng cho chủ, ấy là chưa kể đến những nghề khác nhau có thể nghĩ ra trong một nhà rộng lớn và giàu có…

    “We find slaves as janitors, cooks, waiters, cleaners, couriers, child-minders, wet-nurses and all-purpose personal attendants, not to mention the various professionals one might find in the larger and wealthier houses. . . .

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Download 30+ Sách Dạy Nấu Ăn Pdf
  • Cách Gọi Món Ăn Bằng Tiếng Pháp
  • Món Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Các Phương Pháp Chế Biến Món Ăn
  • Cách Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cái Xẻng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 6 Món Ăn Chay Theo Thực Đơn Thực Dưỡng Ohsawa
  • Cách Nấu Kiểm Chay Ăn Bún, Bánh Mì (Chè Kiểm) By Duyen’s Kitchen
  • Món Canh Chay Ngon Dễ Nấu – Cho Bữa Ăn Thanh Đạm
  • 6 Nguyên Nhân Gây Cháy Nhà Phổ Biến Và Cách Phòng Ngừa – My Home 247
  • Cách nấu ăn của họ hoàn toàn là truyền thống.

    Their way of cooking is entirely traditional.

    WikiMatrix

    Julia, sách của cô và các chương trình tivi đã thay đổi cách nấu ăn của người Mỹ.

    Julia, her books and her TV shows revolutionized the way America cooks.

    ted2019

    Tôi không muốn dạy bạn cách nấu ăn, và tôi không muốn dạy về nấu ăn khoa học.

    I don’t want to teach you how to cook, and I don’t want to teach the science of cooking.

    WikiMatrix

    Tôi biết phong cách nấu ăn của Gusteau.

    I know the Gusteau style cold.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các vùng của Hoa Kỳ có ẩm thực và phong cách nấu ăn riêng.

    Different regions of the United States have their own cuisine and styles of cooking.

    WikiMatrix

    Một số vẫn ăn trong những nhà hàng tốt và học cách nấu ăn ngon.

    Some of us were eating in good restaurants and learning how to cook well.

    ted2019

    Em phải học cách nấu ăn thôi.

    I gotta learn how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chà, cậu có cách nấu ăn mới hả?

    You got the new Foreman.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cám ơn về đôi giày Manolos… và dạy em cách nấu ăn.

    Thanks for the Manolos and for teaching me how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cách nấu ăn bổ dương, 27.000 lire.

    Aphrodisiac Cuisine 27,000 lire.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các loại cải củ turnip từng phổ biến trong cách nấu ăn truyền thống, nhưng được thay thế bởi khoai tây trong thế kỷ 18.

    Various turnips were common in traditional cooking, but were replaced with the potato after its introduction in the 18th century.

    WikiMatrix

    Vùng phía nam xung quanh Brive có cách nấu ăn ảnh hưởng từ Périgord và vùng Auvergne tạo ra một kiểu ẩm thực ngon.

    The southern area around Brive draws its cooking influence from Périgord and Auvergne to produce a robust cuisine.

    WikiMatrix

    Ẩm thực phân tử là một phong cách nấu ăn hiện đại, và tận dụng nhiều cải tiến kỹ thuật từ các ngành khoa học.

    WikiMatrix

    Một người vợ thường giúp đỡ chồng mình bằng cách nấu ăn, dọn giường, lau nhà, giặt giũ quần áo, chăm lo việc nội trợ.

    A wife commonly serves by cooking meals, making beds, cleaning house, washing clothes, caring for household business.

    jw2019

    Là con cả, cô chăm sóc các em nhỏ bằng cách nấu ăn và dạy kèm cho các em khi cả hai bố mẹ phải làm việc.

    As the eldest child, she took care of her younger siblings by cooking them food and tutoring them when both of their parents had to work.

    WikiMatrix

    Một trong các cách thức tốt nhất mà tôi có thể nghĩ đến để minh họa điều này là trong cách nấu ăn của vợ tôi và tôi.

    One of the best ways I can think of to illustrate this is in the way my wife and I cook a meal.

    LDS

    Cách nấu ăn của vợ tôi theo nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới và bà thường chuẩn bị nấu món từ các quốc gia mà chúng tôi đã đến thăm.

    Her cuisine is as wide-ranging as the world, and she frequently ppares dishes from countries we have visited.

    LDS

    Phòng ngừa bệnh bằng cách nấu thức ăn chín kỹ và rửa tay trước khi nấu nướng.

    Prevention is by properly cooking food and hand washing before cooking.

    WikiMatrix

    Để mô phỏng cách nấu ăn của người Hungari và việc sử dụng smetana (tejföl trong tiếng Hungari), sách nấu ăn Hungari khuyên bạn nên dùng kem chua của Tây-phuơng trộn với kem béo (38%-40% chất béo).

    To imitate Hungarian-style cooking and the use of smetana (called tejföl in Hungarian), Hungarian cookbooks recommend using Western sour cream mixed with heavy whipping cream (38–40% milkfat).

    WikiMatrix

    Theo cuốn Thuật nấu ăn vùng Thái Bình Dương và Đông Nam Á (Anh ngữ), “dừa là một thành phần thiết yếu trong cách nấu ăn của tất cả các quốc gia, vùng, và hải đảo từ Hawaii đến Bangkok”.

    According to the book Pacific and Southeast Asian Cooking, “coconut is the one essential ingredient in the cooking of all the countries and regions and islands from Hawaii to Bangkok.”

    jw2019

    Ý tưởng ban đầu của tổ chức là tạo điều kiện cho người nhập cư nắm quyền hướng dẫn, giảng dạy cách nấu ăn cho người dân địa phương, từ đó giới thiệu với thế giới về nền văn hóa của mình.

    From the beginning the idea of the Foundation was to have refugees teaching the locals how to cook meals from their culture, and thus psent their culture through the meal.

    WikiMatrix

    Phong cách nấu ăn của cô có thể được mô tả là rất tệ, ghê tởm, hoặc thường xuyên lạ lùng đến mức ngoài Rangiku Matsumoto, không ai nghĩ rằng nó ngon cả, và là một trong những trường hợp buồn cười phổ biến đùa trong loạt .

    Her cooking style can be described as very bad, disgusting, or more often strange to the point that aside from Rangiku Matsumoto, no one would think it delectable, and is one of the running jokes in the series.

    WikiMatrix

    Nên nghiên cứu của chúng tôi– và tôi nghĩ nghiên cứu của những trường khác — đang tập trung nghiên cứu vấn đề này để trả lời: Làm thế nào ta — có thể nghe hơi tầm thường với bạn — làm thế nào ta thay đổi cách nấu ăn?

    So our research — and I think the research also at the universities — are now fixing on these points to say: how can we actually — and this might sound trivial now to you — how can we change cooking?

    ted2019

    Nên nghiên cứu của chúng tôi — và tôi nghĩ nghiên cứu của những trường khác — đang tập trung nghiên cứu vấn đề này để trả lời: Làm thế nào ta — có thể nghe hơi tầm thường với bạn làm thế nào ta thay đổi cách nấu ăn?

    So our research — and I think the research also at the universities — are now fixing on these points to say: how can we actually — and this might sound trivial now to you — how can we change cooking?

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nguyên Liệu Thực Phẩm
  • Nghệ Thuật Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gia Vị Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cứ Thích Vào Bếp Là Nói Được Tiếng Anh
  • Công Thức Món Ăn Bằng Tiếng Anh: Món Nem Rán – Speak English
  • Nhóm Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Nếu Nhà Bạn Vẫn Còn Dùng Nồi Nhôm Nấu Nướng, Hãy Bỏ Ngay!
  • Những Cách Nấu Biến Đồ Ăn Thành “thuốc Độc”, Hầu Như Người Việt Nào Cũng Mắc
  • Kỹ Thuật Cơ Bản Về Chế Biến Món Ăn
  • Kidsoft Phần Mềm Quản Lý Dinh Dưỡng Mầm Non Chuyên Nghiệp Nhất
  • Các Phương Pháp Nấu Ăn Có Lợi Cho Sức Khỏe
  • Glosbe sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất

    Chảo chiên (Frypan): Đầu bếp của những Trảng viên và đội trưởng nhóm Nấu ăn.

    Mrs Driver: The housekeeper and cook.

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Instead of switching on the rice cooker, we had to chop wood and cook over a fire.

    Bạn có dám thực hiện chuyến hành trình mạo hiểm như thế trong khi không biết cách dựng lều, nhóm lửa, nấu ăn hay đọc bản đồ không?

    Would you trek into wild country without knowing how to set up a tent, light a fire, cook a meal, or read a map?

    Để phục vụ những bữa ăn đó, chúng tôi có một căn bếp lớn để chúng tôi có thể thay phiên nấu cho nhau ăn theo nhóm ba người.

    In support of those meals, we have a large kitchen so that we can take turns cooking for each other in teams of three.

    Và vì vậy bà ta bắt đầu nấu ăn cho vài nhóm những người đi bộ đi ngang qua làng và có một bữa ăn trong nhà bà ta.

    And so she’s begun to cook for some groups of walkers who come through the village and have a meal in her home.

    Vào các buổi tối có nhóm họp, trước khi đi nhóm, tôi thường nấu những món anh Kazuhiko thích nhưng anh vẫn đi ăn bên ngoài.

    Before leaving the house on meeting nights, I ppared Kazuhiko’s favorite meals for him, but he began going out to eat.

    … Cuối cùng tôi có ấn tượng về cách làm thức ăn và đưa ra ý kiến cho nhóm, cho họ biết cách nấu; cách thui và cạo sạch lông; điều này nhằm diệt và rửa sạch cái mùi vị hôi hám nhờ đun sôi.

    Nhóm nhạc chỉ có thể thu âm với Nicely từ 9 sáng tới 1 chiều vì Nicely phải phân chia thời gian giữa phòng thu và trường nấu ăn.

    The group was only able to record with Nicely psent between the hours of 9 a.m. and 1 p.m. because Nicely was splitting his time between the studio and culinary school.

    Ông đề nghị chúng ta ” ăn mỗi thứ một chút trong cùng một bữa ăn, mỗi nhóm một thứ và thay đổi càng nhiều càng tốt trong cùng một nhóm, cũng như cách nấu nướng những thứ này”.

    He suggests that we “include at least one food from each group in each meal and vary as much as possible the foods that are used within each group, as well as the form in which they are ppared.”

    Đối với nghiên cứu của họ , Vinson và đồng nghiệp đã lần đầu tiên thực hiện các xét nghiệm máu và nước tiểu của một nhóm người khỏe mạnh , trước và sau khi họ ăn 6 đến 8 củ khoai tây màu tím nhỏ nấu chín trong lò vi sóng hoặc lượng tinh bột tương đương dưới dạng bánh quy .

    For their study , Vinson and colleagues first did before and after tests of blood and urine of a group of healthy participants who ate either 6 to 8 small purple potatoes cooked in a microwave oven or the equivalent amount of starch in the form of biscuits .

    Thiết kế vòng với một cái lỗ ở chính giữa cơ bản là một truyền thống hàng trăm năm tuổi và có các lợi ích thực tiễn khác ngoài việc cung cấp cho nấu ăn thậm chí còn nướng bánh bột ngon hơn: Các lỗ có thể được sử dụng để luồn sợi chuỗi hoặc ghép lại với nhau thông qua các nhóm bánh mì, cho phép dễ dàng xử lý và vận chuyển và việc trưng bày người bán trông hấp dẫn hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thức Ăn Nhanh Là Gì? Các Thương Hiệu Nổi Tiếng Về Thức Ăn Nhanh?
  • Top Chất Ngọt Tự Nhiên Thay Thế Đường Kính Trong Nấu Ăn
  • Cách Xưng Hô Thời Phong Kiến ( 3 )
  • Cơm Vua Và Bài Học Văn Hóa
  • Từ Chill Là Gì? Tìm Hiểu Ý Nghĩa Của Từ Chill
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100