Từ Vựng Tiếng Anh Về Dụng Cụ Nhà Bếp

--- Bài mới hơn ---

  • Những Bài Luận Tiếng Anh Nói Về Sở Thích Của Bản Thân (P5)
  • Khám Phá Những Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Vị Độc Đáo
  • Từ Vựng Về Chủ Đề Mùi Vị Trong Tiếng Anh Thú Vị Nhất
  • Tiếng Anh Chủ Đề Việc Nhà Và Nấu Nướng
  • Ăn Chay Đúng Cách Có Lợi Cho Sức Khỏe Như Thế Nào?
  • Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

    Hội thoại 1: Cuộc nói chuyện giữa bếp trưởng và phụ bếp

    A (Chef): I want everything to be ready in 15 minutes. Is there any problem?

    Tôi muốn mọi thứ sẵn sàng trong vòng 15 phút nữa. Còn vấn đề gì không?

    B: I found the hopping boards are too old, sir.

    Tôi thấy cái thớt này quá cũ để dùng rồi.

    A: Really? I will order a new one. By the way, make a list of the bad equipment for me.

    B: Yes, Sir. I will check and make a list of them now.

    Vâng, tôi sẽ kiểm tra và liệt kê chúng ngay bây giờ.

    C: Another thing, sir. We need more kitchen amenities.

    Có một vấn đề nữa. Chúng ta cần thêm một số dụng cụ bếp.

    Chúng ta cần gì?

    C: Let’s see. Well, we need 10 vegetable graters, a box of burner, 2 tea towels, 5 colanders and 2 pairs of tongs.

    Để tôi xem nào. Vậy chúng ta cần 10 cái nạo rau củ, một hộp bật lửa, 2 cái khăn lau chén, 5 chiếc rổ và 2 chiếc kẹp.

    Thêm 2 cái đánh trứng nữa ạ.

    A: Fine! I will give the list to the manager now. Now let’s begin to work!

    Được rồi. Tôi sẽ đưa danh sách này cho quản lý ngay bây giờ. Giờ thì hãy bắt đầu công việc hôm nay thôi.

    Vâng, thưa sếp.

    Hội thoại 2: Cuộc nói chuyện giữa mẹ và con khi nấu ăn

    A: Hey, honey! Can you give me the kitchen scale?

    Con có thể lấy cho mẹ cái cân thực phẩm không?

    B: Wait me 10 seconds. I need to find it.

    Đợi con 10 giây. Con cần phải đi tìm nó.

    A: It’s in the smallest cabinet, next to the fridge.

    Nó ở trong cái tủ nhỏ nhất, cạnh tủ lạnh ấy.

    B: Ok! Found it. Here you are.

    Được rồi con thấy rồi. Của mẹ đây.

    B: Do you need anything else?

    Mẹ còn cần gì nữa không?

    A: Hmmm. Can you go to the shop and buy a new spatula? Ah and a scouring pad and 2 trays.

    3. Phương pháp học từ vựng tiếng Anh về dụng cụ nhà bếp

    Có thể hiểu nôm na rằng, truyện chêm là một đoạn hội thoại, một câu chuyện ngắn được viết bằng văn bản tiếng mẹ đẻ nhưng có chèn thêm các từ khoá của ngôn ngữ cần học theo tỉ lệ thích hợp là 80:20. Dựa vào ngữ cảnh và tiếng mẹ đẻ thì các từ vựng cần học sẽ được bẻ khoá nghĩa, sau đó dễ dàng đi vào “bộ nhớ” của chúng ta hơn thông qua câu chuyện.

    Mỗi khi vào bếp, mẹ tôi thường mặc một chiếc apron để tránh dầu mỡ dính vào quần áo. Hôm nay mẹ nấu món mà tôi thích nhất, đó là thịt nướng. Trước khi nấu, mẹ cho thịt lên chopping board carving knife để thái thịt thành những miếng nhỏ. Sau đó, mẹ sử dụng chiếc broiler để kẹp các miếng thịt lại. Mẹ nướng thịt trên những cục than hồng rực và tất nhiên phải dùng oven mitts để cẩm vỉ nướng, tránh bị bỏng tay. Khi món thịt nướng đã hoàn thành, mẹ dùng chopsticks gắp thịt vào một chiếc plate. Khi ăn xong, tôi rửa các dụng cụ bếp đã dùng bằng washing-up liquid

    Với phương pháp truyện chêm được sử dụng trong đoạn văn trên, các từ vựng tiếng Anh về dụng cụ nhà bếp đã được chèn vào. Dựa vào ngữ cảnh, chúng ta hoàn toàn có thể đoán nghĩa của chúng. Đó là:

    Phương pháp học từ vựng qua truyện chêm cùng với phương pháp âm thanh tương tự và APP Hack Não Pro đã và đang được hàng nghìn học viên của Step Up áp dụng thành công thông qua cuốn sách Hack Não 1500, giúp ghi nhớ từ vựng nhanh hơn 50% .

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xuất Xứ Hình Thể Món Ăn Trung Quốc
  • Điểm Danh 5 Youtuber Nấu Ăn Trung Quốc Nổi Tiếng
  • Tổng Hợp Link Các Loại Gia Vị Phổ Biến Trong Món Ăn Trung Hoa
  • 15 Món Ăn Trung Quốc Nghe Tên Đã Thấy Ngon
  • Các Món Đãi Sinh Nhật Đơn Giản Tại Nhà Ngon & Hấp Dẫn
  • Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 21 Món Ngon Bắc Ninh + Gợi Ý Những Quán Ăn Ngon Trứ Danh Nên Thử
  • Top 22 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Bắc Ninh Nhất Định Bạn Phải Thưởng Thức
  • Các Quán Cơm Trưa Văn Phòng Ngon Nao Lòng Tại Hà Nội
  • Thực Đơn Bữa Trưa Giảm Cân Đơn Giản, Dễ Làm Cho Dân Văn Phòng.
  • Buổi Trưa Nên Ăn Gì Để Giảm Cân? 11 Thực Đơn Ăn Trưa Giảm Cân Lành Mạnh
  • Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

    Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

    jw2019

    Anh không có thì giờ ăn trưa với anh em.

    I don’t have time to have lunch with you guys.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

    And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spad.

    QED

    Cách đây không lâu, chúng tôi mời hai chị truyền giáo đến ăn trưa.

    Not long ago, we invited two sister missionaries over for lunch.

    LDS

    Ăn trưa không?”

    Can we sit down for lunch?”

    ted2019

    Chúng tôi cùng ăn trưa, thưa sếp.

    We had lunch together, sir.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai chúng ta nên đi ăn trưa và mua quà sinh nhật cho bố.

    We should go to lunch tomorrow and pick out your dad’s birthday gift.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hôm nay Max muốn ăn trưa.

    Max wants to have lunch today.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vì tới gần chỗ em sẽ đi ăn trưa với Gina.

    Because it was closer to where I was meeting gina for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và rồi, cả hai đến ăn trưa, chúng tôi bị đuổi ra nhà hàng.

    So, these two came to lunch and we got thrown out of the restaurant.

    ted2019

    Joo Ri được nghỉ ăn trưa.

    Joo Ri is on her lunch break.

    QED

    Tôi gặp cô ấy khi cô ta đang nghỉ ăn trưa.

    I caught her on her lunch break.

    ted2019

    Cô nói xem chúng ta có thể ăn trưa ngoài trời không?

    What do you say we get a little lunchsky?

    OpenSubtitles2018.v3

    Giờ, chúng ta phải ăn trưa trước đã…

    Now, just let’s have lunch first…

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẽ gọi lại cưng sau khi ăn trưa.

    All right, baby, I’ll call you after lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai mình ăn trưa được không em?

    I thought that we might have lunch together tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sẽ đón cậu vào giờ ăn trưa tuần tới, được chứ?

    I’ll take you for lunch next week, huh?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta tạm nghỉ ăn trưa.

    ( Judge ) We will now recess for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn chưa tới giờ ăn trưa.

    It’s not even lunchtime yet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Coming for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh phải đi ăn trưa.

    Gotta go to lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng chúng ta sắp đi ăn trưa mà.

    I thought we were having lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn trưa với nhau chứ?

    Can I meet you for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Không, tôi không rảnh để ăn trưa hay ăn tối.

    No, I’m not free for lunch or dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    And I’m late for lunch, so if you’ll excuse me.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thực Đơn Cơm Văn Phòng Hàng Ngày Ngon, Đơn Giản Dễ Làm
  • Quan Niệm Ăn Uống Sai Lầm 3 Tháng Cuối Thai Kỳ
  • Ăn Gì Cuối Tuần? Thưởng Thức Ngay Ăn Vặt “Tầng Thượng” Ở Gò Vấp
  • Bà Bầu Ăn Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh Các Tháng Cuối?
  • Ăn Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Khác Biệt Giữa Ăn Chay Thực Dưỡng Ohsawa Và Ăn Chay Đơn Thuần
  • Thực Đơn Hàng Ngày Giúp Người Cao Tuổi Ăn Chay Khỏe Mạnh
  • 30 Món Chay Bổ Dưỡng Cho Người Ăn Chay Trường
  • Tháp Dinh Dưỡng Cho Người Ăn Chay
  • Tôi đọc sách lúc ăn cơm.

    I read a book while eating.

    Tatoeba-2020.08

    Chúng ta thì thích ăn cơm và đậu.

    We like rice and beans instead.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thậm chí hắn ta còn mời tôi ăn cơm tối nữa kìa

    He even invited me to dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Franz đang ăn cơm chiều với mấy người Trung Hoa.

    Franz is having dinner with the Chinese.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong thời kỳ Muromachi, người Nhật bắt đầu ăn cơm cùng với cá.

    In the Muromachi period, people began to eat the rice as well as the fish.

    WikiMatrix

    Vừa ăn cơm vùa sắp xếp lịch trình.

    Let’s go over the schedule during lunch.

    QED

    Tôi lại ghét phải ăn cơm một mình.

    But I hate eating alone.

    OpenSubtitles2018.v3

    I’ve been staying at Ian’s since you’ve been in the can, bitch!

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?

    Do you think eating with your family is important?

    Tatoeba-2020.08

    Bốn tối rồi anh toàn về nhà ăn cơm muộn.

    You’ve been late for dinner the last four nights.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những gã này đã hạ gục các chiến sĩ tinh anh nhất dễ như ăn cơm.

    These assholes just took out the best of the best like it was Sunday brunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn cơm thôi.

    Meal’s ready.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không ở lại ăn cơm được.

    We can’t stop for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi đang ăn cơm

    We had this rice thing…

    OpenSubtitles2018.v3

    Mọi người ăn cơm ngon miệng.

    Y’all have fun.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mau, mau qua đây ăn cơm nào.

    Come, let’s have dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Let’s play after dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chưa bao giờ mình được ăn cơm nắm ngon thế.

    It’s the most delicious rice ball I’ve ever had.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bây giờ hãy đi rửa tay ăn cơm nào . ”

    Now go get washed up for dinner . “

    EVBNews

    Tôi đang ăn cơm.

    I’m eating rice now.

    Tatoeba-2020.08

    Mời mẹ ăn cơm.

    Thank you for the meal, mom.

    QED

    Chúng tôi cũng mới vừa ăn cơm xong.

    We just ate too, sir.

    QED

    Mỗi ngày tôi sẽ về nhà ăn cơm, làm giúp các việc vặt và chăm sóc bọn trẻ.”

    I will eat at home every day, and help with the chores and take care of the children.”

    WikiMatrix

    Đi ăn cơm thôi.

    Let’s get something to eat.

    QED

    Có lẽ tối mai Song Yi… không ăn cơm được rồi.

    Song Yi probably won’t make it tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Hỏi Người Khác Đã Ăn Sáng Ăn Tối Chưa Bằng Tiếng Anh
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tư Vấn Người Dùng: Mua Bộ Nồi Nấu Ăn Nào Tốt?
  • Bữa Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 21 Món Ngon Bắc Ninh + Gợi Ý Những Quán Ăn Ngon Trứ Danh Nên Thử
  • Top 22 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Bắc Ninh Nhất Định Bạn Phải Thưởng Thức
  • Các Quán Cơm Trưa Văn Phòng Ngon Nao Lòng Tại Hà Nội
  • Thực Đơn Bữa Trưa Giảm Cân Đơn Giản, Dễ Làm Cho Dân Văn Phòng.
  • Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

    And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spad.

    QED

    Nhiều người trong chúng tôi phải tự lo liệu bữa ăn trưa.

    Many of us had to arrange for our own lunch.

    jw2019

    Những gì đã làm bạn ăn cho bữa ăn trưa?

    What did you eat for lunch?

    QED

    Bữa ăn trưa thế nào, George?

    How’s your lunch, George?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sắp có bữa ăn trưa với Yale.

    I’ve got an appointment with Yale for lunch later on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chị ngưng đi xe lửa, và lấy tiền xe mua nước cho bữa ăn trưa.

    She stopped taking the train, and with the fare money saved, she was able to buy us a hot drink at lunchtime.

    jw2019

    Nó được dùng làm bữa ăn trưa.

    We played at lunch.

    WikiMatrix

    Ngày thứ ba sau khi chúng tôi đến, có bánh pudding gạo cho bữa ăn trưa.

    The third day after our arrival, there was rice pudding for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghe này, em hy vọng bữa ăn trưa này không quá khó chịu đối với anh.

    Listen, I hope this lunch isn’t too weird for you.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó chính là vệc chia sẻ bữa ăn trưa của bạn.

    That is, share your lunch.

    ted2019

    Và tất cả đều đã bắt đầu với một cuộc trò chuyện trong bữa ăn trưa.

    And it can all be traced back to a conversation over lunch.

    LDS

    20 đô la này chỉ là một bữa ăn trưa nhanh.

    Those 20 dollars might have been a quick lunch.

    QED

    Vừa cho George bữa ăn trưa ngon lành.

    Just served George more than his lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bữa ăn trưa của tôi đấy.

    It’s my lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn nói, ” Điều gì tuyệt vời ở bữa ăn trưa hôm nay?”

    You gotta say, “What was great about lunch today?”

    ted2019

    Làm sao mà cậu không bao giờ bỏ lỡ bữa ăn trưa như thế?

    How come you never lose your lunch like that?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là 1 bữa ăn trưa, quý ngài.

    And that’s lunch, gentlemen.

    QED

    Các người đã phá hoại bữa ăn trưa của tôi rồi đấy.

    You’re ruining my lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại sao tất cả chúng ta được yêu cầu mang theo bữa ăn trưa đến đại hội?

    Why is it requested that all of us bring a lunch to the convention?

    jw2019

    Tôi xin lỗi nều tôi hiểu sai ý định của anh với bữa ăn trưa nay.

    I’m sorry if I misread your intentions with the takeout.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta được khuyên nên làm gì về bữa ăn trưa, và tại sao?

    What are we requested to do for the noon meal, and why?

    jw2019

    Bộ trưởng Quốc phòng Singapore cũng thường làm chủ các bữa ăn trưa đa phương.

    Singapore’s defence minister usually also hosts multilateral private lunches.

    WikiMatrix

    Otherwise, you should get him to buy you two or three more nostalgic lunches and then politely decline.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bữa ăn trưa của tôi đấy

    Don’ t touch that!It’ s my lunch

    opensubtitles2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thực Đơn Cơm Văn Phòng Hàng Ngày Ngon, Đơn Giản Dễ Làm
  • Quan Niệm Ăn Uống Sai Lầm 3 Tháng Cuối Thai Kỳ
  • Ăn Gì Cuối Tuần? Thưởng Thức Ngay Ăn Vặt “Tầng Thượng” Ở Gò Vấp
  • Bà Bầu Ăn Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh Các Tháng Cuối?
  • Cuối Tuần Cho Bé Chơi Gì Và Chơi Món Đồ Chơi Trẻ Em An Toàn Nào?
  • Bữa Ăn Tối Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Cơ Bản Bài 35: Cùng Nấu Bữa Tối Thôi!
  • Ghép Từ Tiếng Việt Để Nói Nhanh Dựa Trên Một Số Nòng Cốt Câu Chủ Chốt _ Making Up Easy Sentences Based On Core Structures
  • Bữa Sáng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nấu Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • ” Nấu Cơm Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster
  • Này mọi người, bữa ăn tối đã sẵn sàng.

    Good people, supper is served.

    OpenSubtitles2018.v3

    A, không có gì hơn một chút thể dục trước bữa ăn tối.

    There’s nothing like exercise before dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi chỉ lo lắng lãng phí bữa ăn tối thôi.

    I’m just worried about wasting dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Loại của bữa ăn tối, nó là một đầu tiên với tôi.

    This kind of dinner, it’s a first to me.

    QED

    Hay một bữa ăn tối sang trọng.

    Or a sit-down supper party.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau bữa ăn tối, chúng tôi quỳ xuống cầu nguyện.

    After supper we knelt in prayer.

    LDS

    Hãy giúp cha mẹ chuẩn bị bữa ăn tối.

    Help your parents make dinner.

    LDS

    Vậy chuẩn bị bữa ăn tối nhá.

    LET’S GET READY FOR DINNER, SHALL WE?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và đây, Jamie Oliver và bữa ăn tối ở trường;

    So, Jamie Oliver and school dinners;

    QED

    Thực tế là Bữa ăn tối cuối cùng…

    A matter of fact, the last supper

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại bữa ăn tối, mọi người đều không vui vì cuộc tranh luận đó.

    At dinner everyone is unhappy because of the arguing.

    LDS

    Anna tha thứ cho Joseph và giúp sửa soạn bữa ăn tối.

    Anna forgives Joseph and helps with dinner.

    LDS

    Không đi ăn bữa ăn tối.

    Not come eat dinner.

    QED

    Thiết lập Bữa Ăn Tối Của Chúa (14-20)

    Institution of the Lord’s Evening Meal (14-20)

    jw2019

    Tôi vẫn có đủ tiền trả tiền cho bữa ăn tối và những thứ khác, mặc dù.

    I still have enough money to pay for dinner and things, though.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người dân thì mua rau quả để nấu bữa ăn tối.

    Locals buying fresh vegetables for dinner tonight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Lúc 10 tuổi, tôi tiết kiệm tiền lẻ trong bữa ăn tối ở trường.

    Age 10, it was saving my school dinner money change.

    ted2019

    Gia đình vui hưởng bữa ăn tối bên nhau.

    The family enjoys being together at dinner.

    LDS

    * Để tưởng nhớ khi Ngài lập ra Tiệc Thánh trong Bữa Ăn Tối Cuối Cùng với họ.19

    * To remember when He instituted the sacrament at the Last Supper with them.19

    LDS

    Tìm được bữa ăn tối tại ngôi làng dọc đường đi.

    Got some supper from a village down that way.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tối nào , cô ấy cũng bận rộn chuẩn bị bữa ăn tối .

    Every evening she was busy pparing dinner .

    EVBNews

    Tôi muốn hiểu những người đứng sau sự lựa chọn bữa ăn tối của tôi.

    I want to know the people behind my dinner choices.

    QED

    Bánh được dùng trong Bữa Ăn Tối của Chúa tượng trưng cho điều gì?

    What is repsented by the bread used during the Lord’s Evening Meal?

    jw2019

    Và bây giờ Rachel đã tay Eliza vui lòng, và dẫn đầu bảng- bữa ăn tối.

    And now Rachel took Eliza’s hand kindly, and led the way to the supper– table.

    QED

    Ừ, ngay cả trong bữa ăn tối, họ cũng có nghe chúng ta đâu.

    Well, they don’t listen to us at dinner, either.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bữa Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bánh Chưng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nấu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Thói Quen Ăn Uống
  • Các Thiết Bị Dụng Cụ Phục Vụ Ăn Uống Trong Nhà Hàng

    --- Bài mới hơn ---

  • Xe Đẩy Đồ Ăn Nhà Hàng
  • Chia Sẻ Về Việc Làm Quán Ăn Ở Nhật Bản Được Và Mất Gì!? ” Chia Sẻ
  • 8 Bí Quyết Kinh Doanh Quán Ăn Nhỏ Hiệu Quả
  • Nhà Hàng Ăn Uống Và 7 Điểm Cốt Tử Cần Tính Toán Trước Khi Mở
  • Mở Quán Ăn Kinh Doanh Gì Lời Cao Tăng Doanh Thu Nhanh Chóng?
  • Ngày nay nhu cầu ăn uống của mỗi người rất cao, họ có thể đến những quán ăn nhỏ hoặc đến nhà hàng khách sạn để thưởng thức những thức ăn ngon và độc lạ. Ngoài ra dụng cụ phục vụ buổi tiệc trong nhà nghỉ cũng rất quan trọng: dụng cụ ăn uống phục vụ bữa tiệc nhà hàng được phân ra làm 2 nhóm bao gồm dụng cụ phục vụ tiệc theo phong cách châu Âu và châu Á. khác biệt về nền văn hóa nên giữa kiểu âu và á cũng có nhiều khác biệt đặc trưng. buổi tiệc theo phong cách châu Á là đôi đũa sẽ là dụng cụ ăn uống thiết yếu không thể thiếu của người Việt Nam và theo kiểu Âu là bộ 3 dao muỗng nĩa không thể thiếu trong bữa tiệc.

    Bộ dao muỗng nĩa gồm

    Dao sử dụng cho món chính, dao cắt thịt loại có răng cưa dùng để cắt thịt, dao chuyên dùng cắt bánh loại bánh nướng to và dày, bánh kem, dao dùng ăn các món được làm từ cá, dao quết bơ, phô mai lên bánh mì, bánh sandwich.

    Các loại muỗng theo chuẩn gồm có muỗng sử dụng cho các món chính, muỗng phục vụ vụ món súp, muỗng ăn món tráng miệng phân thành 2 loại gồm loại có kích thước lớn và loại có kích thước nhỏ, muỗng cà phê được sử dụng khi pha nước uống cà phê ( trà, coffee), muỗng cafe có loại muỗng nhỏ dành cho khách uống espsso và loại muỗng dài dùng khuấy cà phê và các loại đồ uống được đựng trong ly cao, Bên cạnh đó còn có các loại muỗng múc.

    Bộ nĩa gồm có nĩa món chính sử dụng ăn các món thịt và pasta, nĩa ăn cá , nĩa ăn món tráng miệng.

    Dụng cụ ăn uống phục vụ ăn tiệc buffet :

    Là buổi tiệc ăn uống có nguồn gốc từ phương tây nên cách tổ chức và bài trí và dụng cụ cho bữa tiệc chủ yếu là những loại đồ dùng vật dụng từ châu Âu được bố trí sắp đặt phù hợp với phong cách của nhà hàng khách sạn và đối tượng khách cần phục vụ. Về cơ bản dụng cụ buffet bao gồm những loại sau: Nồi hâm buffet, nồi hâm soup, bếp và bình hâm cà phê, trà , đèn giữ nhiệt độ nóng thực phẩm, bình đựng nước trái cây, Bình đựng ngũ cốc, máy nướng bánh mì sandwich, máy làm lạnh nước hoa quả, tháp phun Chocolate, bếp hâm điện từ, bảng điện, giá, kệ, chân, kệ, khay, đĩa bày trí, khay sứ, nhựa và các đồ sử dụng chuyên phục vụ tiệc khác.

    Các dụng cụ ăn uống khác: dụng cụ gắp thực phẩm dụng cụ này dùng để gắp thực phẩm tại quầy buffet, dụng cụ kẹp xà lách, dụng cụ gắp bánh ngọt , dụng cụ quét, thu dọn sạch vụn thức ăn. Các loại dao, muỗng, nĩa có chất liệu xà cừ và dụng cụ chuyên dùng kẹp cua, ghẹ , dụng cụ kẹp hải sản… Các loại vá múc soup loại lớn và loại nhỏ, đèn hâm nóng thực phẩm sử dụng để giữ nhiệt độ nóng các thực phẩm ăn nóng.

    Dụng cụ nhà bếp, thiết bị bếp

    Xe đẩy phục vụ thức ăn, bếp công nghiệp, thiết bị và dụng cụ làm bánh, thiết bị chế biến thức ăn, thiết bị quầy bar… Và rất nhiều thiết bị nhà hàng khác như rack, đựng bảo quản…

    Dụng cụ trang trí

    Đồ vải

    Khăn ăn, tấm lót bàn cũng thuộc những dụng cụ quan trọng trên bàn ăn. Thường được xếp và bày trí bắt mắt trước khi setup lên bàn ăn nên nó không chỉ là vật trợ giúp vệ sinh ăn uống mà còn có Tác dụng tạo nét thẩm mỹ đẹp trên bàn. Nên dùng khăn ăn và tấm lót thì không quá khó khăn tạo không khí lịch sự, trang trọng, hiện đại hơn rất nhiều.

    Đồ thủy tinh

    Trong bữa ăn không thể nào thiếu thức uống cho thực khách, đó là lý do Tại sao bạn phải có đầy đủ các loại ly, cốc thủy tinh. Nếu ở các nhà hàng lớn phục vụ các món tây thì thường gồm: ly uống nước, ly rượu đỏ, ly rượu trắng đều được tách biệt. Còn đối với các nhà hàng tiệc cưới, khách sạn mức độ trung lưu bạn nên đầu tư ly uống nước cỡ lớn để có thể phục vụ bia, nước ngọt cho khách.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Loại Thiết Bị Dụng Cụ Cần Thiết Phục Vụ Ăn Uống Trong Nhà Hàng
  • Các Trang Thiết Bị Dụng Cụ Phục Vụ Ăn Uống Trong Nhà Hàng Khách Sạn
  • Ý Tưởng Thiết Kế Bếp Nhà Hàng Của Bạn Bằng Tư Vấn Của Chuyên Gia
  • Thiết Kế Bếp Nhà Hàng Nhỏ Với Diện Tích 50 M2
  • 5 Món Ăn Cho Bữa Sáng Lành Mạnh Mà Không Cần Nấu Nướng
  • Ăn Dặm Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mọi Điều Về Thực Đơn Ăn Dặm Cho Bé 10 Tháng Kiểu Nhật
  • Ăn Dặm Kiểu Nhật Tải Torrent Epub • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Sách Ăn Dặm Kiểu Nhật (Tái Bản 4/2018)
  • Bàn Ngồi Bệt Kiểu Nhật Đa Năng Gía Rẻ Ở Tphcm
  • Bàn Trà Ngồi Bệt Kiểu Nhật Hót 2022
  • Giờ tao muốn họ để thức ăn 10 dặm một.

    Now I want them to leave food every 10 miles.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng ngay cả tiềm năng để làm thức ăn dặm cho gia súc đã rất lớn.

    But their potential even just as a fodder crop is huge.

    QED

    Trẻ sơ sinh bú mẹ thường hấp thụ đủ sắt từ sữa mẹ cho đến khoảng tháng thứ 4 đến tháng thứ 6 , lúc mà trẻ thường được cho ăn dặm thêm ngũ cốc tăng cường chất sắt .

    Infants who are breastfed tend to get enough iron from their mothers until about 4-6 months of age , when ironfortified cereal is usually introduced .

    EVBNews

    Và họ phải để thức ăn cứ 20 dặm một lần.

    And they’ve got to put down food and water every 20 miles.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng có nghĩa gì khi để con linh dương kia chết và tộc người muốn ăn nó cách đó 50 dặm.

    It makes no sense to have the antelope over there, dead, and the people who want to eat it 50 miles away.

    QED

    Chúng không thể đi bộ 20 dặm mà không ăn gì cả.

    They can’t walk 20 miles without eating.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu chúng muốn ăn, chúng nên hành quân 20 dặm!

    If they want to eat, they’d better march 20 miles!

    OpenSubtitles2018.v3

    Rất nhiều đàn cừu thăm bãi liếm muối khoáng trong mùa xuân, và thường di chuyển nhiều dặm để ăn đất xung quanh và liếm khoáng.

    WikiMatrix

    Có một quán ăn cách đường cao tốc khoảng 30 dặm.

    20 miles further there’s a diner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Lương thực ít ỏi buộc họ phải ăn thịt những con chó trên 315 dặm (507 km) đường về.

    Their meagre provisions forced them to eat their remaining dogs on their 315-mile (507 km) return journey.

    WikiMatrix

    Chúng hiếm khi di chuyển hơn 150 km (93 dặm) từ bãi kiếm ăn mùa đông vào những người mùa hè.

    The caribou rarely travel more than 150 km (93 mi) from their winter feeding grounds to the summer ones.

    WikiMatrix

    Cách đó nửa dặm, Xi đang chuẩn bị ăn tối thì bị cắt ngang.

    Half a mile away, Xi was fixing dinner when he was rudely interrupted.

    OpenSubtitles2018.v3

    Huyện Kwail được hình thành vào năm 1967 từ một phần của huyện Songhwa, với mục đích phiến toàn bộ vùng đất trồng trọt của huyện thành “100 lý (dặm) vườn cây ăn quả nở hoa”.

    Kwail County was created in 1967 from part of Songhwa County, with the intention of making the entire cultivated area of the county into “100 li of blooming orchards“.

    WikiMatrix

    Không cho Publius Marcus Glabrus được nhận… lửa, nước, thức ăn và chỗ trú… trong phạm vi 400 dặm từ mọi hướng của thành La Mã..

    Let Publius Marcus Glabrus be denied… fire, water, food and shelter… for a distance of 400 miles in all directions from the city of Rome.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi không đi 6.000 dặm chỉ để thấy một cục bột Pháp ăn mặc như một anh lính chì.

    We didn’t travel 6,000 miles to see some French pastry dressed up like a tin soldier.

    OpenSubtitles2018.v3

    Loài hoang dã có làm thể đi tìm thức ăn thô xanh với hơn 100 km (62 dặm) cho một số loài lớn hơn như (vẹt màu xanh và màu vàng) Ara araurana và Ara ambigua (vẹt lớn màu xanh lá cây), để tìm kiếm thức ăn theo mùa có sẵn.

    Wild species may forage widely, over 100 km (62 mi) for some of the larger species such as Ara araurana (blue and yellow macaw) and Ara ambigua (great green macaw), in search of seasonally available foods.

    WikiMatrix

    À-há. Để vượt qua Syrie tới Damascus, người ta phải đối mặt với hàng trăm dặm muối nơi không thể tìm được thức ăn.

    To cross Syria to Damascus, one must face hundreds of miles of salt where no food can be found.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chim cha giờ phải đi hai dặm mới đến tổ, với một cái dạ dày nặng nề chứa đầy thức ăn.

    The father now has a two-mile walk to the nest, and a stomach loaded with food doesn’t help.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và rõ ràng, với những gì đang xảy ra với việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch, hoặc khi – các nhiên liệu hóa thạch mất đi, như dầu mỏ chạm nóc của nó — chúng tôi thực sự đã bắt đầu nghĩ về việc có nên hay không việc chúng ta có thể di chuyển thực phẩm 1500 dặm trước khi ta ăn nó.

    And clearly, with what’s going on with fossil fuel usage, or when — as the fossil fuel is going away, as oil hits its peak oil, you know, we really have to start thinking about whether or not we should, or could, be moving food 1, 500 miles before we eat it.

    QED

    Và rõ ràng, với những gì đang xảy ra với việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch, hoặc khi – các nhiên liệu hóa thạch mất đi, như dầu mỏ chạm nóc của nó — chúng tôi thực sự đã bắt đầu nghĩ về việc có nên hay không việc chúng ta có thể di chuyển thực phẩm 1500 dặm trước khi ta ăn nó.

    And clearly, with what’s going on with fossil fuel usage, or when — as the fossil fuel is going away, as oil hits its peak oil, you know, we really have to start thinking about whether or not we should, or could, be moving food 1,500 miles before we eat it.

    ted2019

    Và tôi đã đi bộ 7 dặm qua thị trấn mỗi tối chủ nhật để có được bữa ăn ngon cuối tuần ở nhà thờ Hare Krishna

    And I would walk the 7 miles across town every Sunday night to get one good meal a week at the Hare Krishna temple

    QED

    Nằm bốn dặm từ sân bay quốc tế Miami, thành phố xinh đẹp này có khoảng 140 tiệm ăn uống và nhiều quán bán lẻ quốc tế.

    Located four miles from Miami International Airport, the “City Beautiful” has around 140 dining establishments and gourmet shops, and many notable international retailers.

    WikiMatrix

    Loài cá này di chuyển toàn bộ trong các vùng nước đại dương (“đại dương,”) giữa thức ăn và các bãi đẻ, có thể bao gồm một phạm vi hơn 100 kilômét (62 dặm).

    The fish migrate wholly in ocean waters (“oceanodromous”) between their feeding and spawning grounds, which can cover a range of over 100 kilometres (62 miles).

    WikiMatrix

    Giờ đây nó trở lên rõ ràng khi những con cá mập trắng khổng lồ di chuyển hàng nghìn dặm, xuyên đại dương để có được một mùa mới đầy thức ăn ở một vùng biển khác.

    It’s now becoming clear that great whites migrate thousands of miles across the oceans to harvest seasonal abundances in different seas.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kết Hợp Ăn Dặm Kiểu Nhật Và Truyền Thống: Mẹ Nên Tham Khảo!
  • Cách Kết Hợp Giữa Ăn Đút Và Ăn Dặm Blw
  • Tìm Hiểu Chế Độ Dinh Dưỡng Khi Mang Bầu Của Phụ Nữ Nhật Bản
  • Mang Thai Ở Nhật – Kỳ 2: Chế Độ Ăn Uống Và Dinh Dưỡng
  • Tổng Hợp Thực Đơn Ăn Dặm Kiểu Nhật Cho Bé Sau 1 Tuổi – Ăn Dặm 3In1
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Nấu Ăn Phổ Biến Nhất
  • Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Cứng) Sách Miễn Phí
  • Thực Đơn Cho Bé 3 Tuổi Biếng Ăn
  • Thực Đơn Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng “Đúng Chuẩn” Mẹ Nên Lưu Lại Ngay
  • Gợi Ý 6 Món Cháo “Chuẩn” Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng Tuổi
  • Cậu có thể nấu ăn khi đang ngồi trong chậu

    So you can cook while in the tub.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và nảy ra ý tưởng viết sách dạy nấu ăn.

    And I came up with an idea that I would write a cookbook.

    QED

    Trong nấu ăn, các bạn cần nguyên liệu ngon để làm ra được các món ăn ngon.

    In cooking, you need good ingredients to cook good food.

    ted2019

    Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

    Those are the recipes that the kids learn in my cooking classes.

    ted2019

    Anh nấu ăn giỏi chứ?

    Are you a good cook?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn thế thôi, chứ tài nấu ăn của nó không tệ đâu.

    He may look that way, but his cooking abilities aren’t bad at all.

    QED

    Một người đầu bếp yêu nấu ăn đến vậy sẽ ko bao giờ làm thế.

    A cook who loves cooking will never do that.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mrs. Hayworth, em tham gia lớp học này vì em muốn nấu ăn cùng bạn em.

    Mrs. Hayworth, I joined this class because I’d be cooking with a partner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Instead of switching on the rice cooker, we had to chop wood and cook over a fire.

    jw2019

    Hôm nay, cuộc họp không phải về nuôi con, nấu ăn hay giá cả lương thực ngoài chợ.

    This meeting is not about how to raise her child, cook a new dish, or discuss the prices of food in the local market.

    worldbank.org

    Làm thế nào ta có thể vừa nấu ăn vừa giúp ngôn ngữ này phát triển?

    How can we cook that we have this language developed?

    ted2019

    Bà ấy bây giờ nấu ăn… rất ngon

    She cooks… well now.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bà chỉ cho cháu các bí quyết nấu ăn được không?

    You can teach me all of your cooking secrets.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tom không biết nấu ăn đâu.

    Tom doesn’t know how to cook.

    Tatoeba-2020.08

    Chính tôi cũng nấu ăn ngon.

    Good cook myself.

    OpenSubtitles2018.v3

    Floyd, đây là vài công thức nấu ăn khá bất thường cậu có ở đây.

    Floyd, these are some ptty unusual recipes you got here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sở thích của nàng có cả nấu ăn và dọn dẹp cho hai cô em gái xấu tính.

    Her hobbies include cooking and cleaning for two evil sisters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi luôn nấu ăn cho những người mới đến.

    I’m doing it for all the new arrivals.

    OpenSubtitles2018.v3

    3 Thay vì chiên, dùng những phương pháp nấu ăn ít béo như nướng và hấp.

    3 Use cooking methods that are lower in fat, such as baking, broiling, and steaming, instead of frying.

    jw2019

    Thế mà vừa rồi vẫn tổ chức nấu ăn ngoài trời như không có chuyện gì là sao?

    We’re just sitting out there having a cookout like nothing’s going on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những người này thật sự biết nấu ăn.

    These people really know how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các em phụ giúp nấu ăn tối và đem các em bé đi ngủ.

    You help fix dinner and put babies to bed.

    LDS

    Chắc là nấu ăn ngon lắm.

    He must cook massive feasts.

    OpenSubtitles2018.v3

    cậu có biết nấu ăn đâu.

    You can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi còn đoán là cô không biết nấu ăn nữa.

    I guess you can’t cook either.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Cách Chế Biến Xúc Xích Đức Dễ Dàng, Ngon Miệng Tại Nhà
  • Các Món Ăn Vặt Mùa Hè Dễ Làm Tại Nhà Ăn Là Mát Lạnh
  • Danh Sách Các Loại Gia Vị Và Thảo Mộc
  • Các Món Ăn Truyền Thống Việt Nam Ngon Đặc Sắc
  • Việc Làm Tuyển Bếp Chính (Nấu Ăn Cho Văn Phòng)
  • Làm Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Làm Ăn Được Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bị Cháy Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Khét Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tăng Nguy Cơ Mắc Ung Thư Vì Ăn Nhiều Đồ Nướng
  • Thủ Thuật Khử Mùi Thức Ăn Bị Cháy Khét Trong Nhà Ngày Tết
  • Mày tưởng có thể xía vào chuyện làm ăn của tao hả?

    You think you can fuck with my business?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu cho vay tiền để làm ăn, người ta có thể lấy lời.

    If the money was lent for business purposes, the lender could charge interest.

    jw2019

    Và tôi được mời gọi vào công việc làm ăn với đồng vốn nhỏ nhoi 100usd.

    And my introduction to business was in these $100 little infuses of capital.

    ted2019

    tôi biết cậu đang theo làm ăn với mấy gã giàu có.

    I know you are sucking up to the rich fellas.

    OpenSubtitles2018.v3

    Làm ănlàm ăn.

    Business is business.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hắn thường đi lại làm ăn khắp nước, đôi khi ra nước ngoài.

    He frequently travels for work around the country, Sometimes overseas.

    OpenSubtitles2018.v3

    Song hiện giờ tôi đang bận làm ăn với người này.

    But I am psently engaged in business with this man.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng dù anh chị nghĩ gì về việc làm ăn của chúng tôi…

    But, look, whatever you might think of our businesses

    OpenSubtitles2018.v3

    sau 3 năm làm đầu rồng, tất cả những giao dịch làm ăn của tôi đều biến mất.

    After the three-year term as the Dragon Head, all my business dealings will take off.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chuyện làm ăn thì có thể thư thả mà nói

    This is business, we can all relax.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chuyện làm ăn hẳn hoi đấy.

    It’s strictly business.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ bắn cha anh vì chuyện làm ăn, chứ không phải thù riêng đâu, Sonny.

    Even that was business, not personal.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hắn làm ăn với ai đang giữ con trai Bill.

    His business is with whoever had Bill’s son.

    OpenSubtitles2018.v3

    Donny, em nghe nói anh làm ăn thắng to một vài năm trước phải không?

    So, Donny, I heard you made it big in business a few years ago?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi bắt đầu nâng cấp việc làm ăn.

    I started right in tuning up the affiliate business.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không có cá thì làm ăn gì được.

    Without fish, we can’t do business.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bây giờ ta có thể bàn chuyện làm ăn.

    Now we can talk business.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi làm ăn chớ không phải làm từ thiện.

    A man’s not in business to give charity.

    OpenSubtitles2018.v3

    Lại có cơ hội làm ăn với các anh em ở biên giới phía Nam.

    I had a business opportunity with our south-of-the-border brothers.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sẵn sàng nhận ít hơn để phát triển mối quan hệ làm ăn.

    I’m willing to take less to establish a business relationship.

    OpenSubtitles2018.v3

    Rất vui được làm ăn với anh.

    It was a pleasure doing business with you.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không có ông ta, ta không thể làm ăn.

    Without him, we can’t operate.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không dám chắc là lúc thích hợp để làm ăn đâu.

    I’m not sure if this a good time for me to be doing anything.

    OpenSubtitles2018.v3

    Song tôi khuyên ông nên chóng kết thúc vụ làm ăn với người đó.

    But I recommend you finish your business with the man quickly.

    OpenSubtitles2018.v3

    * Vì ngày đêm siêng năng làm ăn nên họ kiếm được rất nhiều tiền.

    * By working hard night and day, they made a lot of money.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Có Thể Nướng Bánh Bằng Lò Vi Sóng Không
  • Nên Hay Không Nên Nướng Bánh Bằng Lò Vi Sóng?
  • Lò Vi Sóng Có Thể Nướng Bánh Được Không?
  • 3 Cách Hâm Nóng Thức Ăn Bạn Cần Biết
  • Lò Nướng Có Hấp Được Không? Cách Hâm Thức Ăn Bằng Lò Nướng
  • Ăn Lương Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Người Làm Công Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tư Vấn Người Dùng: Mua Bộ Nồi Nấu Ăn Nào Tốt?
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • Tôi không cần một vệ sĩ ăn lương.

    I don’t need a paid escort.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi làm ăn lương thiện mà.

    I mean, we’re all up to code here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chắc chắn nhiều người trở nên giàu có nhờ làm ăn lương thiện và chăm chỉ.

    Undoubtedly, many become rich through honest, hard work.

    jw2019

    Tôi chỉ là một nhân viên làm công ăn lương mà thôi.

    When I am just a salaried employee?

    QED

    Không phải cậu ăn lương để làm việc đó à?

    Isn’t that what you get paid to go get?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu là người làm công ăn lương

    He is a salaried

    QED

    Không ai làm công ăn lương được trả đúng giá trị của họ đâu.

    Nobody making a paycheck is paid what they’re worth.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông ăn lương của tôi lâu rồi.

    You’ve been on my payroll a long time.

    OpenSubtitles2018.v3

    Baxter sẽ bắt đầu nghĩ có khi Cảnh sát trưởng Poole không xứng đáng ăn lương của hắn.

    Baxter’s gonna start to think that maybe Marshal Poole ain’t worth what he’s paying him.

    OpenSubtitles2018.v3

    Làm công ăn lương?

    In business with him?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người thanh liêm làm ăn lương thiện

    jw2019

    Bao nhiêu đây ăn lương của viện bảo tàng sao?

    All this for the museum payroll?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta phải giữ tâm trí trong sạch, làm ăn lương thiện và phải tiết độ

    We must keep our minds clean, maintain good business practices, and be moderate in habits

    jw2019

    Thôi nào, tôi chỉ là làm công ăn lương thôi mà.

    Come on, guys, I just work here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông có quyền không nhận việc làm ngoài đời, vì có ai ăn lương nhà mà đi đánh giặc?

    (1 Corinthians 9:1-18) He had authority to refrain from secular work, for whoever serves as a soldier at his own expense?

    jw2019

    Tôi nói với những người tuyển nhân viên rằng tôi muốn thay đổi cuộc đời và làm ăn lương thiện.

    I told potential employers that I wanted to change my life and do an honest day’s work.

    jw2019

    Tôi phải hành động, Ethan, vì lợi ích của những gia đình làm công ăn lương của đất nước này.

    I took action, Ethan, on behalf of the working families of our country.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sẽ tốt hơn nếu thằng bé có thể coi cô như một người bạn hơn là người làm trả công ăn lương.

    It would be nice if he could think of you as a friend rather than a paid professional.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những nô lệ được sinh ra trong nhà của thầy tế lễ cũng có thể ăn lương thực của thầy tế lễ.

    Slaves born in his house may also share in eating his food.

    jw2019

    Nói tôi nghe xem tổ chức có thứ gì mà người Triều Tiên thèm khát, hoặc ngày tháng ăn lương Yakuza chấm hết.

    You’re going to tell me what the syndicate have that the North Koreans want so badly, or your days as a Yakuza salaryman are over.

    OpenSubtitles2018.v3

    Lương tháng bình quân của người làm công ăn lương nam giới là NIS 6.217 (tăng thực 9,0%) so với nữ giới là NIS 3.603 (tăng thực 6,8%).

    Salaried males have a mean monthly wage of NIS 6,217 (a real change of 9.0%) versus NIS 3,603 for females (a real change of 6.8%).

    WikiMatrix

    Người Kháng Cách đồng ý, nhưng khi hoàng hậu nhiếp chính tiến vào Perth, bà được hộ tống bởi binh lính người Scotland ăn lương Pháp.

    The Protestants agreed, but when the Queen Regent entered Perth, she garrisoned it with Scottish soldiers on the French pay roll.

    WikiMatrix

    Nam giới làm công ăn lương đã có một mức lương trung bình hàng tháng của 6759 ILS (mức tăng thực tế 4,6%) so với mức 3.456 ILS của phụ nữ (mức tăng thực tế 2,7%).

    Salaried males had a mean monthly wage of ILS 6,759 (a real change of 4.6%) versus ILS 3,456 for females (a real change of 2.7%).

    WikiMatrix

    Ví dụ, 6 trong sô 7 người tại Đông Âu và Trung Phi làm công ăn lương trong khi có tới 4 trong số 5 người tại khu vực Châu Phi Hạ Xahara là nông dân.

    For example, 6 out of 7 workers in Eastern Europe and Central Asia are wage earners, but 4 out of 5 workers in Sub-Saharan African are farmers or self-employed.

    worldbank.org

    Trong nhiều trường hợp, những game thủ này kiếm được nhiều tiền hơn cả những người làm công ăn lương ở Venezuela mặc dù họ chỉ kiếm được vài USD mỗi ngày .

    In many cases, these gamers made more money than salaried workers in Venezuela even though they were earning just a few dollars per day.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các App Đặt Đồ Ăn Trung Quốc Uy Tín Nhất
  • 3 Cách Mua Đồ Ăn Vặt Trung Quốc Phổ Biến Hiện Nay
  • Làm Ăn Uy Tín, Sản Phẩm Chất Lượng, Người Tiêu Dùng Sẽ Không Phụ
  • Bí Quyết Làm Ăn Của Người Hoa Ở Chợ Lớn
  • Tuổi Hợp Làm Ăn Buôn Bán, Kinh Doanh Cùng Phát Triển
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100