Bị Cháy Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Khét Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tăng Nguy Cơ Mắc Ung Thư Vì Ăn Nhiều Đồ Nướng
  • Thủ Thuật Khử Mùi Thức Ăn Bị Cháy Khét Trong Nhà Ngày Tết
  • Chỉ Với 3 Bước Đơn Giản Mùi Cháy Khét Sẽ Được Khử Sạch Sẽ
  • Bị Phong Ngứa Không Nên Ăn Gì Giúp Hỗ Trợ Điều Trị Bệnh?
  • 1 phóng viên sáng nay bảo nó bị cháy rồi.

    One of the reporters this morning told me it burned down.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chưa đầy một tháng sau, tòa nhà Reichstag bị cháy.

    Less than a month later, the Reichstag building was set on fire.

    WikiMatrix

    Cái thứ bị cháy này, lẽ ra là món gì thế?

    This burnt thing, what is it supposed to be?

    QED

    May mà tôi giấu cái này trong áo choàng không thì cũng bị cháy nốt.

    He would have burn this too If I hadn’t hidden it in my robe.

    OpenSubtitles2018.v3

    Coi chừng bị cháy nhà đó.

    Could’ve burned your house down.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhà anh đã bị cháy rồi.

    Your house has caught fire.

    ted2019

    Nhà bị cháy và tôi chỉ còn cái này

    It burnt, and I got this.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhà bạn bị cháy và bạn chỉ có vài phút để chạy thoát!

    Your house is on fire, and you have just minutes to escape!

    jw2019

    Giống như ai đó đã chiên trứng bị cháy.

    Looks like somebody was trying to cook some eggs.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu như nhà anh nửa đêm bị cháy thì sao?

    What if your house caught on fire?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cứ như là ông ta bị cháy từ trong ra ngoài!

    It’s like he’s burning from the inside out.

    OpenSubtitles2018.v3

    Năm 1904, tàu hơi nước tên General Slocum bị cháy trên sông East, khiến 1.021 người trên tàu thiệt mạng.

    In 1904, the steamship General Slocum caught fire in the East River, killing 1,021 people on board.

    WikiMatrix

    Vào 27 tháng 5 nó bị cháy.

    On May 27, it burned.

    WikiMatrix

    Army photo; cây bị cháy: Richard Bierregaard, Smithsonian Institution

    Army photo; trees burning: Richard Bierregaard, Smithsonian Institution

    jw2019

    Vâng thưa sếp, chúng tôi thấy Deepwater Horizon bị cháy.

    Yes sir, we see the Deepwater Horizon on fire.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi muốn biết làm sao nó bị cháy.

    I want to know how it started in the first place.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vài lính SWAT bị cháy nhưng không đáng lo.

    Few of the SWAT took burns, but that’s the worst of it.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chú thấy vết cháy trên mặt đất nơi xi-măng bị cháy chưa?

    You see the soot on the ground where the cement is burnt?

    OpenSubtitles2018.v3

    Những căn nhà không bị cháy thì bị phá hủy bằng lựu đạn.

    Doors not opened were blown open with grenades.

    WikiMatrix

    Năm 2013, phần chính điện đã bị cháy..

    In 2013 the park mysteriously burned down.

    WikiMatrix

    Vườn quốc gia Glacier có trung bình 14 vụ cháy với 5.000 mẫu Anh (20 km 2) bị cháy mỗi năm.

    Glacier National Park has an average of 14 fires with 5,000 acres (20 km2) burnt each year.

    WikiMatrix

    Tất cả những gì tôi quan tâm đã bị cháy thành tro.

    Where everything I cared about burnt to the ground.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trên này cũng bị cháy.

    We got a fire up here, too.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vào năm 64, thành Roma bị cháy.

    In AD 64 Rome burned.

    WikiMatrix

    Thiên sứ đã che chở ba người Hê-bơ-rơ khỏi bị cháy.

    He protected the three Hebrews from getting hurt.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Ăn Được Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Có Thể Nướng Bánh Bằng Lò Vi Sóng Không
  • Nên Hay Không Nên Nướng Bánh Bằng Lò Vi Sóng?
  • Lò Vi Sóng Có Thể Nướng Bánh Được Không?
  • Cơm Cháy Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lò Nấu Kim Loại Cao Tần Trung Tần
  • Nguyên Lý Hoạt Động Của Máy Nấu, Nồi Nấu Kim Loại ( Vàng, Bạc, Đồng…) Cao Tần, Trung Tần Cơ Khí Phước Lộc
  • 10 Cách Làm Món Nui Chay: Xào – Chiên – Súp Đơn Giản Và Ngon Miệng
  • Cách Nấu Nui Chay Rau Củ Tuyệt Ngon Giàu Dinh Dưỡng
  • Cách Làm Tan Chảy Phô Mai Trong Lò Vi Sóng
  • Hallands Fläder, một loại rượu akvavit của Thụy Điển, được tạo hương vị bằng hoa cơm cháy.

    Hallands Fläder, a Swedish akvavit, is flavoured with elderflowers.

    WikiMatrix

    Một loại thảo mộc tuyệt vời khác là quả cây cơm cháy , có tác dụng giúp hạ sốt .

    ELDERBERRIES are another great herb to help break a fever .

    EVBNews

    Em nhặt quả cây cơm cháy hoang dã và làm mứt từ quả cam.

    She picked wild elderberries and made marmalade from oranges.

    LDS

    Quả cây cơm cháy đã được sử dụng trong y học từ thời kỳ đồ đá .

    Elderberries have been used in medicine since the Stone Age .

    EVBNews

    Quả cơm cháy..

    Elderberries.

    OpenSubtitles2018.v3

    St-Germain, một loại rượu mùi của Pháp, được làm từ hoa cơm cháy.

    St-Germain, a French liqueur, is made from elderflowers.

    WikiMatrix

    Nghiên cứu gần đây của Đại học Jerusalem xác nhận quả cây cơm cháy tăng tốc thời gian lành bệnh .

    Recent research University of Jerusalem confirmed that taking elderberries sped healing time .

    EVBNews

    100 gam quả cơm cháy cung cấp 73 calo và là nguồn giàu vitamin C, cung cấp tới 43% Giá trị Hàng ngày (DV).

    In a 100 gram amount, elderberries supply 73 calories and are a rich source of vitamin C, providing 43% of the Daily Value (DV).

    WikiMatrix

    Nào là quả cơm cháy, quả ngấy, mâm xôi, việt quất họ Vaccinium, dâu tây, việt quất miền Bắc, dâu quạ…

    There’s elderberries, salmonberries, raspberries, whortleberries, strawberries, huckleberries, crowberries…

    OpenSubtitles2018.v3

    Fanta Hà Lan có một công thức hoàn toàn khác với Fanta của Đức, cơm cháy là một trong những thành phần chính.

    Dutch Fanta had a different recipe from German Fanta, elderberries being one of the main ingredients.

    WikiMatrix

    Các loài cơm cháy (Sambucus) chủ yếu là cây bụi, nhưng hai loài là cây lớn, thân thảo; tất cả đều có lá kép.

    The elders are mostly shrubs, but two species are large herbaceous plants; all have compound leaves.

    WikiMatrix

    Loại đồ uống này đã truyền cảm hứng cho Coca-Cola sản xuất loại đồ uống từ hoa cơm cháy gọi là Fanta Shokata.

    The beverage has also inspired Coca-Cola to launch an elderflowerbased drink, Fanta Shokata.

    WikiMatrix

    Tại Nhật Bản, nước ép cơm cháy được liệt kê là “phụ gia màu tự nhiên” được phê chuẩn theo Luật Thực phẩm và Vệ sinh.

    In Japan, elderberry juice is listed as an approved “natural color additive” under the Food and Sanitation Law.

    WikiMatrix

    Almdudler là một loại nước ngọt của Áo dựa trên các loại thảo mộc núi và với một hương vị gợi nhớ đồ uống hoa cơm cháy.

    Almdudler is an Austrian soft drink based on mountain herbs and with a flavour reminiscent of elderflower beverages.

    WikiMatrix

    Tháng 8 năm 1983, một nhóm 25 người ở quận Monterey, California đột ngột đổ bệnh sau khi uống nước ép cơm cháy từ quả, lá và thân còn tươi và không nấu chín của Sambucus mexicana.

    In August 1983, a group of twenty-five people in Monterey County, California became suddenly ill by ingesting elderberry juice pssed from fresh, uncooked Sambucus mexicana berries, leaves, and stems.

    WikiMatrix

    Muộn hơn, các chi Sambucus (cơm cháy) và Viburnum (vót) đã được bổ sung thêm sau các phân tích hình thái học cẩn thận về các thử nghiệm sinh hóa do Angiosperm Phylogeny Group tiến hành.

    Much later, the genera Sambucus (elders) and Viburnum were added after careful morphological analysis and biochemical tests by the Angiosperm Phylogeny Group.

    WikiMatrix

    Trong khi một số nghiên cứu sơ bộ chỉ ra rằng cơm cháy có thể giảm nhẹ các triệu chứng cúm nhưng chứng cứ là không đủ mạnh để hỗ trợ việc sử dụng nó cho mục đích này.

    While some pliminary research indicates that elderberry may relieve flu symptoms, the evidence is not strong enough to support its use for this purpose.

    WikiMatrix

    Người Pháp, Austria và Trung Âu làm xi rô hoa cơm cháy, nói chung từ dịch chiết từ hoa cơm cháy, mà tại Trung Âu người ta thêm nó vào đồ độn bánh palatschinke thay cho việt quất xanh.

    The French, Austrians and Central Europeans produce elderflower syrup, commonly made from an extract of elderflower blossoms, which in central Europe is added to Palatschinken filling instead of blueberries.

    WikiMatrix

    Chưa có đủ nghiên cứu để biết hiệu quả của nó cho việc sử dụng như vậy hay cho tính an toàn của nó – tuy nhiên, chưa có thông báo nào về bệnh do hoa cơm cháy gây ra.

    There is insufficient research to know its effectiveness for such uses, or its safety profile; however, no illnesses caused by elderflower have been reported.

    WikiMatrix

    Thật không may, khi hậu của vùng Champagne đã khiến nơi đây rất khó sản xuất các loại rượu vang đỏ với màu sắc và sự đậm đà như rượu vang của vùng Bourgogne, mặc dù Champenois đã cố gắng “cải thiện” rượu vang của họ bằng cách pha trộn với quả cây cơm cháy.

    Unfortunately the climate of the region made it difficult to produce red wines with the richness and color of the Burgundian wines, even though the Champenois tried to “improve” their wines by blending in elderberries.

    WikiMatrix

    Mặc dù những người hành nghề y học cổ truyền đã sử dụng cơm cháy trong nhiều trăm năm, bao gồm cả rượu với mục đích điều trị thấp khớp và đau đớn do chấn thương, nhưng vẫn không có chứng cứ khoa học cho thấy việc sử dụng như vậy là có lợi.

    Although practitioners of traditional medicine have used black elderberry for hundreds of years, including as wine intended for treating rheumatism and pain from traumatic injury, there is no scientific evidence that such practices have any beneficial effect.

    WikiMatrix

    Thức uống này thường được làm từ các nurungji, lớp vỏ gạo hoặc rang (nhưng không cháy) nằm ở đáy nồi sau khi nấu cơm.

    This drink is typically made from nurungji, the roasted (but not charred) crust of rice that forms on the bottom of a pot after cooking rice.

    WikiMatrix

    Từ một phần cá rồ phi, khoảng 150 gam, chiên bột giòn với mù tạt Dijon đi kèm với cơm hồ đào thập cẩm và bông cải xanh chiên giòn thật mềm, ngọt, hơi cháy và có mùi khói cùng với một chút vị cay.

    It comes in a five- ounce portion of tilapia breaded with Dijon mustard and crispy, broiled breadcrumbs and a steaming pile of pecan quinoa pilaf with crunchy, grilled broccoli so soft and sweet and charred and smoky on the outside with just a hint of chili flake.

    QED

    Từ một phần cá rồ phi, khoảng 150 gam, chiên bột giòn với mù tạt Dijon đi kèm với cơm hồ đào thập cẩm và bông cải xanh chiên giòn thật mềm, ngọt, hơi cháy và có mùi khói cùng với một chút vị cay.

    It comes in a five-ounce portion of tilapia breaded with Dijon mustard and crispy, broiled breadcrumbs and a steaming pile of pecan quinoa pilaf with crunchy, grilled broccoli so soft and sweet and charred and smoky on the outside with just a hint of chili flake.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Vị Thường Dùng Trong Các Món Chay
  • Thực Đơn Mâm Chay Đơn Giản – Dễ Làm Cúng Ngày Rằm Tháng Giêng
  • Cách Làm Bánh Mì Phô Mai Tan Chảy Ngon Như Tiệm
  • Hướng Dẫn Cách Làm Bánh Mì Phô Mai Chảy Cực Hot
  • Tra Nhiệt Độ Nóng Chảy Của Đồng, Sắt, Nhôm, Vàng, Chì, Thép,… Tại Đây
  • Nấu Đồ Ăn Bị Cháy Là Điềm Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Điềm Báo Cho Thấy Bạn Sẽ Gặp May Mắn
  • 7 Cách Rửa Nồi Bị Cháy Nhanh Chóng Dành Cho Các Nàng Vụng Về
  • Vì Sao Nấu Cơm Ở Nồi Cơm Điện Lại Bị Cháy Bén Ở Đáy Nồi?
  • Các Món Cháo Ăn Dặm Cho Bé 6 Tháng Tuổi Ngon Và Dinh Dưỡng
  • Thực Đơn Ăn Dặm Cho Bé 8 Tháng Tuổi Để Con Phát Triển Toàn Diện
  • Có cái nồi cơm khê lâu lắm rồi giờ vẫn có kẻ đem ra rao giảng là ngon lắm kìa đâu có xui gì cho người rao đâu chỉ xui cho người bị buộc ăn cơm khê thôi. Do vậy nếu bạn bị cắn phải môi mà chảy máu thì việc đầu tiên nên làm là cầm máu lại và ở yên trong nhà có đến khi hạn của bạn tiêu tan đi.

    Những Dấu Hiệu điềm Báo Xui Rủi Mà Bạn Sẽ đón Nhận Trong Tương Lai

    Những loài côn trùng hay động vật sông xung quanh chúng ta đôi khi cũng báo cho chúng ta những điềm lành dữ.

    Nấu đồ ăn bị cháy là điềm gì. Là điềm báo bạn sắp bị một người nào đó chỉ trích sau lưng. đã giúp các bạn hiểu rõ hon về điềm báo sau giấc mơ thấy bếp lửa và tìm ra những con số ẩn chứa sau giấc mơ. Nằm mơ thấy lửa có điềm báo gì.

    Ngủ mơ thấy mình ăn thịt nấu chín là điềm tốt ăn thịt sống là điềm không được tốt ăn thịt những con vật chết là điềm chia ly trong gia đình điềm báo buồn phiền. Con gián có lẽ là côn trùng đáng ghét nhât mà thường ngày hay sông chung với chúng ta. Nấu ăn là một trong những thứ làm cuộc sống thường ngày của chúng ta thêm sinh động hơn với những người nội trợ cũng vậy nấu ăn cũng được xem là niềm vui của họ họ sẽ trổ tài nấu nướng để cho cả gia đình được thưởng thức những món ăn ngon do họ nấu ra.

    Nếu bạn mơ thấy lửa đốt cháy và nó khiến bạn bị bỏng thì đây là giấc mơ với điềm báo của sự phiền não trong lòng bạn. Lửa là một trong những phát minh khá quan trọng của con người lửa giúp nấu ăn sưởi ấm cho nguồn sáng và nhiều công dụng khá có ích khác. đánh con gì.

    Với bài viết nằm mơ thấy bếp lửa là điềm báo gì.

    điềm Báo Nhà Có Tang Lớn Từ Vụ Cháy Tiệm Giày Dvo Báo đất Việt

    Những đồ Vật Bị Vỡ Cần Vứt Ngay Khỏi Nhà để Tránh Gặp điềm Xui Xã Hội

    Mơ Thấy Chuột Là điềm Báo Gì Có đáng Lo Không

    Xuất Hiện 10 điềm Báo Này Coi Chừng Vận Xui ám Quẻ Báo Kiến Thức

    Cách Hay Giúp Bạn Chữa Món ăn Bị Cháy Báo Pháp Luật Việt Nam

    Mơ Thấy Công An Bị Công An Bắt Là điềm Gì

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mùng 1 Nấu Đồ Ăn Bị Cháy Nồi Có Sao Không? Có Kiêng Kị Gì Không?
  • Mơ Thấy Nấu Ăn Đánh Lô Đề Gì? Giải Mã Giấc Mơ Thấy Nấu Ăn
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Qua Nấu Ăn, Bạn Đã Thử Chưa?
  • Những Câu Chúc Ngon Miệng Tiếng Anh
  • Các Kiểu Thời Tiết Bằng Tiếng Anh
  • Cửa Chống Cháy Tiếng Anh Là Gì? Cửa Chống Cháy Phúc Long

    --- Bài mới hơn ---

  • Proposal Là Gì? Chia Sẻ Cách Viết Proposal Thành Công
  • Viên Mãn Tiếng Anh Là Gì? Làm Sao Để Có Một Cuộc Sống Viên Mãn ?
  • Bàn Làm Việc Tiếng Anh Là Gì? Có Những Loại Bàn Làm Việc Văn Phòng Nào?
  • Làm Vườn Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Về Làm Vườn
  • 10 Dấu Hiệu ‘làm Xiếc’ Báo Cáo Tài Chính
  • Cửa chống cháy tiếng anh là gì?

    Cửa chống cháy là sản phẩm gần như không thể thiếu tại các công trình công cộng, khu chung cư, khu nhà cao tầng, nhà văn phòng hay trung tâm thương mại trong cả nước và trên thế giới. Để đảm bảo an toàn trong công tác phòng cháy chữa cháy đây là vật liệu bắt buộc sử dụng tại các cầu thang thoát hiểm của các công trình xây dựng nhà cao tầng. Trong thời buổi hội nhập như hiện nay thì tiếng anh gần như là ngôn ngữ phổ cập trên thế giới, đặc biệt là tại các công trình lớn việc sử dụng tiếng anh là bắt buộc. Nếu bạn không phải là người thành thạo tiếng anh thì việc học một số thuật ngữ để bảo vệ chính bản thân, gia đình người thân khi có hỏa hoạn xảy ra là điều cần thiết. Vậy cửa chống cháy tiếng anh là gì?

    Bản dịch cửa chống cháy tiếng anh là gì?

    Việc ghi nhớ một số thuật ngữ phổ biến ở các nơi công cộng không chỉ giúp chúng ta thuận lợi hơn khi di chuyển, sử dụng các chức năng công cộng mà còn bảo vệ tốt nhất cho bản thân trong trường hợp này là biết đâu là cửa chống cháy, cửa thoát hiểm để đưa mọi người tới nơi an toàn.

    Cửa chống cháy thường được sử dụng ở đâu?

    Cửa chống cháy giúp chúng ta ngăn lửa, cách nhiệt, ngăn khói khỏi các đám cháy rất hiệu quả. Một số sản phẩm có thể chịu được lửa lên tới 3 giờ, cửa chống cháy thường được sử dụng làm cửa chính, cửa thông phòng trong các chung cư cao tầng, khách sạn, trung tâm mua sắm, văn phòng, rạp hát, bệnh viện, trường học, nhà máy, các toà nhà công nghiệp khác…

    Sử dụng làm cửa ở những nơi dễ cháy như như trạm điện, trạm biến áp, nhà để động cơ…

    Thường được lắp ở những nơi cần để thoát hiểm như cầu thang, sảnh hút thuốc, cửa thoát hiểm…

    Tham khảo bảng giá Cửa chống cháy Phúc Long tại link sau: https://phuclongintech.vn/bao-gia-cua-thep-chong-chay.html

    Một số hình ảnh sản phẩm cửa chống cháy:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mực Một Nắng Trong Tiếng Anh Là Gì?
  • Theo Bạn: Con Bề Bề Trong Tiếng Anh Là Gì?
  • Hộ Chiếu Là Gì? Tổng Hợp Các Về Hộ Chiếu
  • Hướng Dẫn Thủ Tục Làm Hộ Chiếu (Passport) Từ A
  • Thủ Tục Làm Hộ Chiếu Online 2022
  • Xưởng Làm Đồ Gốm Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Gốm Tiếng Anh Là Gì? Gốm Sứ Là Gì Và Cách Phân Biệt Gốm Sứ
  • Giảng Hòa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Lành Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Hòa Tiếng Anh Là Gì? Cách Để Làm Hòa Với Người Ấy
  • Làm Hỏng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Theo các nhà khảo cổ người Israel Magen và Peleg, thì đất sét tìm thấy trong các bể chứa nước được sử dụng trong các xưởng làm đồ gốm.

    According to the Israeli archaeologists Magen and Peleg, the clay found in the cisterns was used for pottery factory facilities.

    WikiMatrix

    Sau khi làm phụ tá cho Heinrich Ludwig Buff gần một năm, ông chuyển sang làm việc ở một nhà máy làm đồ gốm sứ, rồi đổi sang làmxưởng đúc tiền ở Viên năm 1873.

    After being assistant of Heinrich Ludwig Buff for less than a year he worked at a china factory but changed to the mint in Vienna in 1873.

    WikiMatrix

    Họ nhìn nhận rằng địa điểm này ban đầu là một “pháo đài tiền tuyến”, nhưng lập luận rằng địa điểm này sau đó đã được sử dụng làm xưởng sản xuất đồ gốm, và rằng hệ thống cung cấp nước quả đã được sử dụng để đưa nước vào xưởng sản xuất đồ gốm.

    They accept that the site was originally a “forward field fort”, but argue that the site was repurposed as a pottery production plant, and that the water system was actually used to bring the clay-laced water into the site for the purpose of pottery production.

    WikiMatrix

    Do sự khan hiếm nước quanh năm tại Qumran, ông cho rằng nơi đây được dùng như một xưởng làm đồ da theo mùa và cơ sở sản xuất đồ gốm.

    Due to the scarcity of year-round water at Qumran, he suggests that the site served as a seasonal tannery and pottery production facility.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Sự Tăng Giảm Thông Dụng Nhất
  • Làm Giảm Đi Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Giảm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Giảm Bớt Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Giàu Thêm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bị Sâu Răng Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Răng Khôn Tiếng Anh Là Gì? Một Số Mẫu Câu Giao Tiếp Thường Gặp Trong Nha Khoa
  • Bọc Răng Sứ Tiếng Anh Là Gì?
  • 3 Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Về Ăn Uống Thú Vị Nhất
  • Cách Làm Mứt Dừa Bằng Tiếng Anh, Mứt Dừa Tiếng Anh Là Gì?
  • Tào Phớ Là Gì, Tiếng Anh Là Gì, 2 Cách Làm Tào Phớ Bằng Đậu Nành, Đậu Tương, Đường Nho Để Bán
  • Cập nhật ngày: 30/06/2020

    Sâu răng tiếng anh là gì hay bị sâu răng tiếng anh là gì là vấn đề được rất nhiều quan tâm. Vốn dĩ đây là một bệnh răng miệng phổ biến nên ai cũng muốn trang bị cho mình một chút kiến thức về bệnh cũng như ngôn ngữ phổ biến để có thể dễ dàng điều trị sâu răng khi đi du lịch nước ngoài hoặc đến nha khoa có bác sĩ nước ngoài.

    Sâu răng trong tiếng anh là “tooth decay“, hoặc cũng có thể gọi là “caries” (Caries nghĩa chính là xương bị mục, nhưng nó cũng có thể dùng để gọi tình trạng răng sâu).

    Sâu răng là bệnh thường gặp, khoảng 80 – 90% dân số thế giới đều từng mắc hoặc đang mắc chứng bệnh này. Sâu răng chính là sự tổn thương phần mô cứng của răng do sự tấn công của vi khuẩn, sau đó hình thành các lỗ nhỏ trên răng và lâu dần hình thành lỗ lớn. Nếu không điều trị kịp thời, sâu răng sẽ “ăn” toàn bộ thân răng. Đây là hậu quả của việc ăn quá nhiều đồ ngọt và không vệ sinh răng miệng thường xuyên.

    Chữa sâu răng trong tiếng Anh sẽ được dùng bằng cụm từ “cure tooth decay“. Trong đó “cure” chính là “chữa trị” và “tooth decay” là “sâu răng”.

    Đau răng tiếng Anh là “toothache“, trong đó “-ache” thường được ghép với các danh từ để chỉ cơn đau ở bộ phận nhất định. Ví dụ như: stomach ache – đau bụng, headache – đau đầu…

    – Dental plaque: mảng bám răng

    – Dental calculus: vôi răng

    – Teeth scaling: Lấy cao răng

    – Dentin: ngà răng

    – Tooth cusp: Đỉnh, chỏm, ngọn của răng

    – Gingival sulcus: khoảng cổ răng-nướu

    – Maxilla: hàm trên

    – Mandible: hàm dưới

    Để nói “tôi bị đau răng” tiếng Anh sẽ dùng cấu trúc câu “I have a toothache“.

    Sâu tiếng Anh là “pests”, ám chỉ sâu bệnh. Sâu bệnh là tình trạng cấu trúc vật bị thay đổi do điều kiện xấu tác động, ăn mòn theo thời gian, và để lại những đốm đen đặc trưng trên vật chủ.

    Con sâu tiếng Anh là “bug” – thuộc dạng sâu bọ có cánh. Còn con sâu thân mềm sẽ là “grub“. Ngoài ra, mỗi 1 họ nhà sâu sẽ có 1 tên gọi tiếng Anh riêng biệt vô cùng đa dạng.

    Những câu nói bị sâu răng tiếng anh là gì trong nha khoa được sử dụng khá phổ biến, bạn có thể bắt gặp những từ nha khoa tiếng anh này qua những cuộc nói chuyện thường ngày hoặc tại các trung tâm nha khoa. Một số câu thông dụng như:

    • This will increase the risk of developing cavities (Ngậm bình sữa trên giường làm tăng nguy cơ sâu răng cho trẻ).
    • People with HIV/AIDS may also experience dry mouth , which increases the risk of tooth decay (Người bị bệnh HIV/AIDS có thể bị chứng khô miệng, điều này làm tăng nguy cơ bị sâu răng hơn)
    • Dry mouth and tongue cause tooth decay (Khô miệng và khô lưỡi là nguyên nhân gây sâu răng)
    • caries fillings (Trám răng sâu tiếng anh là gì)
    • Drinking green tea pvents tooth decay (Uống trà xanh giúp ngừa sâu răng)
    • Brushing your teeth and flossing them after meals, and especially before going to bed, will help ward off tooth decay. (Đánh răng của bạn kết hợp với dùng chỉ nha khoa sau khi ăn, và đặc biệt là trước khi lên giường đi ngủ, sẽ giúp ngăn ngừa sâu răng hiệu quả).
    • Saliva helps protect teeth and gums from bacteria that cause cavities (Nước bọt cũng giúp bảo vệ cho phần răng và nướu, chống lại vi khuẩn sâu răng).
    • Fluoride is found naturally in water and aids in cavity pvention (Florua – chất có sẵn trong nước uống hàng ngày cũng có thể giúp phòng tránh sâu răng).
    • Tooth decay needs to be extracted (Răng sâu cần phải nhổ răng để loại bỏ)
    • Fillings (Trám răng) – cho trường hợp răng sâu nhẹ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Răng Khôn Tiếng Anh Là Gì? Một Số Từ Vựng Nha Khoa Nên Biết
  • Dịch Vụ Order Đồ Ăn Vặt Nội Địa Của Trung Quốc Uy Tín
  • Nhận Order Đồ Ăn Vặt Nội Địa Trung Quốc Giá Rẻ Nhanh Chóng
  • Vụ Vỡ Nợ Nhiều Tỷ Ở Đắk Lắk: Chủ Doanh Nghiệp Là Người Uy Tín
  • Cách Xem Bói Tìm Người Tuổi Tam Hợp, Hợp Tác Làm Ăn Theo Tuổi Vợ Chồng
  • Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 21 Món Ngon Bắc Ninh + Gợi Ý Những Quán Ăn Ngon Trứ Danh Nên Thử
  • Top 22 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Bắc Ninh Nhất Định Bạn Phải Thưởng Thức
  • Các Quán Cơm Trưa Văn Phòng Ngon Nao Lòng Tại Hà Nội
  • Thực Đơn Bữa Trưa Giảm Cân Đơn Giản, Dễ Làm Cho Dân Văn Phòng.
  • Buổi Trưa Nên Ăn Gì Để Giảm Cân? 11 Thực Đơn Ăn Trưa Giảm Cân Lành Mạnh
  • Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

    Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

    jw2019

    Anh không có thì giờ ăn trưa với anh em.

    I don’t have time to have lunch with you guys.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

    And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spad.

    QED

    Cách đây không lâu, chúng tôi mời hai chị truyền giáo đến ăn trưa.

    Not long ago, we invited two sister missionaries over for lunch.

    LDS

    Ăn trưa không?”

    Can we sit down for lunch?”

    ted2019

    Chúng tôi cùng ăn trưa, thưa sếp.

    We had lunch together, sir.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai chúng ta nên đi ăn trưa và mua quà sinh nhật cho bố.

    We should go to lunch tomorrow and pick out your dad’s birthday gift.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hôm nay Max muốn ăn trưa.

    Max wants to have lunch today.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vì tới gần chỗ em sẽ đi ăn trưa với Gina.

    Because it was closer to where I was meeting gina for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và rồi, cả hai đến ăn trưa, chúng tôi bị đuổi ra nhà hàng.

    So, these two came to lunch and we got thrown out of the restaurant.

    ted2019

    Joo Ri được nghỉ ăn trưa.

    Joo Ri is on her lunch break.

    QED

    Tôi gặp cô ấy khi cô ta đang nghỉ ăn trưa.

    I caught her on her lunch break.

    ted2019

    Cô nói xem chúng ta có thể ăn trưa ngoài trời không?

    What do you say we get a little lunchsky?

    OpenSubtitles2018.v3

    Giờ, chúng ta phải ăn trưa trước đã…

    Now, just let’s have lunch first…

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẽ gọi lại cưng sau khi ăn trưa.

    All right, baby, I’ll call you after lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai mình ăn trưa được không em?

    I thought that we might have lunch together tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sẽ đón cậu vào giờ ăn trưa tuần tới, được chứ?

    I’ll take you for lunch next week, huh?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta tạm nghỉ ăn trưa.

    ( Judge ) We will now recess for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn chưa tới giờ ăn trưa.

    It’s not even lunchtime yet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Coming for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh phải đi ăn trưa.

    Gotta go to lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng chúng ta sắp đi ăn trưa mà.

    I thought we were having lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn trưa với nhau chứ?

    Can I meet you for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Không, tôi không rảnh để ăn trưa hay ăn tối.

    No, I’m not free for lunch or dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    And I’m late for lunch, so if you’ll excuse me.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thực Đơn Cơm Văn Phòng Hàng Ngày Ngon, Đơn Giản Dễ Làm
  • Quan Niệm Ăn Uống Sai Lầm 3 Tháng Cuối Thai Kỳ
  • Ăn Gì Cuối Tuần? Thưởng Thức Ngay Ăn Vặt “Tầng Thượng” Ở Gò Vấp
  • Bà Bầu Ăn Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh Các Tháng Cuối?
  • Ăn Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Khác Biệt Giữa Ăn Chay Thực Dưỡng Ohsawa Và Ăn Chay Đơn Thuần
  • Thực Đơn Hàng Ngày Giúp Người Cao Tuổi Ăn Chay Khỏe Mạnh
  • 30 Món Chay Bổ Dưỡng Cho Người Ăn Chay Trường
  • Tháp Dinh Dưỡng Cho Người Ăn Chay
  • Tôi đọc sách lúc ăn cơm.

    I read a book while eating.

    Tatoeba-2020.08

    Chúng ta thì thích ăn cơm và đậu.

    We like rice and beans instead.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thậm chí hắn ta còn mời tôi ăn cơm tối nữa kìa

    He even invited me to dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Franz đang ăn cơm chiều với mấy người Trung Hoa.

    Franz is having dinner with the Chinese.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong thời kỳ Muromachi, người Nhật bắt đầu ăn cơm cùng với cá.

    In the Muromachi period, people began to eat the rice as well as the fish.

    WikiMatrix

    Vừa ăn cơm vùa sắp xếp lịch trình.

    Let’s go over the schedule during lunch.

    QED

    Tôi lại ghét phải ăn cơm một mình.

    But I hate eating alone.

    OpenSubtitles2018.v3

    I’ve been staying at Ian’s since you’ve been in the can, bitch!

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?

    Do you think eating with your family is important?

    Tatoeba-2020.08

    Bốn tối rồi anh toàn về nhà ăn cơm muộn.

    You’ve been late for dinner the last four nights.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những gã này đã hạ gục các chiến sĩ tinh anh nhất dễ như ăn cơm.

    These assholes just took out the best of the best like it was Sunday brunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn cơm thôi.

    Meal’s ready.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không ở lại ăn cơm được.

    We can’t stop for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi đang ăn cơm

    We had this rice thing…

    OpenSubtitles2018.v3

    Mọi người ăn cơm ngon miệng.

    Y’all have fun.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mau, mau qua đây ăn cơm nào.

    Come, let’s have dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Let’s play after dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chưa bao giờ mình được ăn cơm nắm ngon thế.

    It’s the most delicious rice ball I’ve ever had.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bây giờ hãy đi rửa tay ăn cơm nào . ”

    Now go get washed up for dinner . “

    EVBNews

    Tôi đang ăn cơm.

    I’m eating rice now.

    Tatoeba-2020.08

    Mời mẹ ăn cơm.

    Thank you for the meal, mom.

    QED

    Chúng tôi cũng mới vừa ăn cơm xong.

    We just ate too, sir.

    QED

    Mỗi ngày tôi sẽ về nhà ăn cơm, làm giúp các việc vặt và chăm sóc bọn trẻ.”

    I will eat at home every day, and help with the chores and take care of the children.”

    WikiMatrix

    Đi ăn cơm thôi.

    Let’s get something to eat.

    QED

    Có lẽ tối mai Song Yi… không ăn cơm được rồi.

    Song Yi probably won’t make it tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Hỏi Người Khác Đã Ăn Sáng Ăn Tối Chưa Bằng Tiếng Anh
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tư Vấn Người Dùng: Mua Bộ Nồi Nấu Ăn Nào Tốt?
  • Cách Chữa Cháy Đồ Ăn Bị Cay, Mặn, Chua, Ngọt Đơn Giản Nhanh Chóng

    --- Bài mới hơn ---

  • Bà Bầu Có Nên Ăn Đồ Nướng ? Bà Bầu Ăn Đồ Nướng Có Sao Ko?
  • Bà Bầu Bị Rối Loạn Tiêu Hóa Có Sao Không?
  • Bà Bầu Ăn Cơm Cháy Chà Bông, Cơm Rang Có Sao Không?
  • Mách Bạn Những Cách Khử Mùi Khét Giúp Cữu Vãn Tình Thế
  • Chồng Lấy Đồ Ăn Của Con Làm Mồi Nhậu Rồi Thiêu Vợ
  • Cách chữa cháy đồ ăn bị mặn

    Thay vì chữa cháy các món ăn quá mặn bằng các thêm nước khiến món ăn bị giảm vị ngọt của rau, thịt, hải sản. Bạn có thể chữa món ăn quá mặn bằng những cách khác như sau:

    Dùng lòng trắng trứng: Lòng trắng có thể hút bớt vị mặn của món canh, súp. Do đó, nếu nấu những món nước bị mặn, bạn có thể thả lòng trắng trứng gà hoặc vịt không đánh tan vào nồi, chờ nước sôi trong 5 phút rồi vớt ra.

    Dùng khoai tây sống: Đối với những món canh, kho, xào bị quá mặn, bạn có thể giải quyết rất đơn giản bằng vài lát khoai tây. Bạn cho khoai tây đã gọt vỏ và cắt thành miếng mỏng vào món ăn trước 15 phút khi ăn, sau đó lấy ra rồi thưởng thức món ăn thơm ngon cùng gia đình nào.

    Dùng nước cốt chanh: Nước cốt chanh có khả năng làm giảm bớt vị mặn của muối nhưng không làm hỏng mùi vị của món ăn. Tuy nhiên bạn phải lưu ý là chỉ nên cho nước cốt chanh vào món ăn không sử dụng các sản phẩm từ sữa, vì tính axít của chanh sẽ khiến các thành phần có nguồn gốc từ sữa bị kết tủa gây nguy hại cho sức khỏe.

    Dùng sữa chua nguyên chất hoặc cà chua: Vị chua tự nhiên của sữa chua sẽ trung hòa vị mặn của món ăn. Tác dụng của cà chua cũng tương tự nhưng vị chua của cà chua khá đậm, sẽ gây ảnh hưởng đến các hương vị khác của món ăn nên bạn chỉ nên dùng cà chua khi không có những nguyên liệu ở trên.

    Cách chữa cháy đồ ăn bị ngọt

    Với những món ăn bị cho quá tay đường, bạn có thể “giải cứu” bằng cách cho một ít muối hoặc giấm táo, rượu vang hoặc nước cốt chanh vào.

    Bên cạnh đó, các chất béo như dầu oliu hoặc cũng có thể làm giảm bớt vị ngọt.

    Cách chữa cháy đồ ăn bị cay

    Thêm vị ngọt: Đây là cách giải quyết rất đơn giản mà hầu như các bà nội trợ đều biết. Chỉ cần cho thêm đường hay mật ong vào món ăn là độ ngọt của những nguyên liệu này sẽ trung hòa vị cay. Tuy nhiên hãy lưu ý kiểm soát độ ngọt mà bạn thêm vào để tránh trường hợp món ăn bị quá ngọt.

    Thêm nước dùng: Một cách làm đơn giản khác để chữa cay cho món ăn là thêm nước dùng vào và đun sôi. Vị cay của món ăn sẽ giảm đáng kể.

    Thêm rau củ: Chất xơ trong rau củ sẽ hút bớt vị cay và lượng đường có trong rau củ sẽ trung hòa vị cay, trả lại cho bạn món ăn ngon và đầy đủ dinh dưỡng. Nếu món canh hoặc súp chẳng may bị cay, bạn hãy thêm một số loại rau củ như cà chua, cà rốt, khoai tây…

    Cách chữa cháy đồ ăn bị chua

    Rượu trắng: Nếu chẳng may cho quá nhiều quả chua vào, bạn có thể chữa cháy bằng cách cho thêm vào một thìa rượu trắng. Rượu trắng sẽ làm cho nồi canh của bạn bớt chua, mùi vị dễ chịu hơn.

    Đường: Nếu độ chua vừa phải, chỉ cần bổ sung thêm đường. Nếu vị chua quá, có thể thêm đường, muối và một chút xíu nước ngay khi món ăn vẫn còn đang được đun trên bếp.

    Dùng thêm nước lọc: Bạn vớt hết phần cái để không bị nhừ, chia bớt một phần nước vào bát (tùy độ chua cảm nhận). Sau đó lấy nước dùng đã sôi, hoặc nước nóng sôi đổ vào. Nếu không đủ nước cho canh thì lấy phần chua và nước không chua thêm vào sao cho vừa miệng hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chữa Thức Ăn Bị Mặn Đơn Giản Đến Không Ngờ
  • Top 8 Các Câu Hỏi Tiếng Anh Giao Tiếp Thông Dụng Trong Cuộc Sống
  • Nên Chọn Nồi Chiên Không Dầu, Lò Nướng Thùng Hay Lò Vi Sóng Để Việc Bếp Núc Nhàn Nhã Mà Đúng Nhu Cầu Nhất?
  • Ưu Và Nhược Điểm Của Nồi Chiên Không Dầu
  • Snack Ăn Vặt Vừa Ngon Vừa Sạch Nhờ Có Nồi Chiên Không Dầu
  • Bữa Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 21 Món Ngon Bắc Ninh + Gợi Ý Những Quán Ăn Ngon Trứ Danh Nên Thử
  • Top 22 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Bắc Ninh Nhất Định Bạn Phải Thưởng Thức
  • Các Quán Cơm Trưa Văn Phòng Ngon Nao Lòng Tại Hà Nội
  • Thực Đơn Bữa Trưa Giảm Cân Đơn Giản, Dễ Làm Cho Dân Văn Phòng.
  • Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

    And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spad.

    QED

    Nhiều người trong chúng tôi phải tự lo liệu bữa ăn trưa.

    Many of us had to arrange for our own lunch.

    jw2019

    Những gì đã làm bạn ăn cho bữa ăn trưa?

    What did you eat for lunch?

    QED

    Bữa ăn trưa thế nào, George?

    How’s your lunch, George?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sắp có bữa ăn trưa với Yale.

    I’ve got an appointment with Yale for lunch later on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chị ngưng đi xe lửa, và lấy tiền xe mua nước cho bữa ăn trưa.

    She stopped taking the train, and with the fare money saved, she was able to buy us a hot drink at lunchtime.

    jw2019

    Nó được dùng làm bữa ăn trưa.

    We played at lunch.

    WikiMatrix

    Ngày thứ ba sau khi chúng tôi đến, có bánh pudding gạo cho bữa ăn trưa.

    The third day after our arrival, there was rice pudding for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghe này, em hy vọng bữa ăn trưa này không quá khó chịu đối với anh.

    Listen, I hope this lunch isn’t too weird for you.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó chính là vệc chia sẻ bữa ăn trưa của bạn.

    That is, share your lunch.

    ted2019

    Và tất cả đều đã bắt đầu với một cuộc trò chuyện trong bữa ăn trưa.

    And it can all be traced back to a conversation over lunch.

    LDS

    20 đô la này chỉ là một bữa ăn trưa nhanh.

    Those 20 dollars might have been a quick lunch.

    QED

    Vừa cho George bữa ăn trưa ngon lành.

    Just served George more than his lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bữa ăn trưa của tôi đấy.

    It’s my lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn nói, ” Điều gì tuyệt vời ở bữa ăn trưa hôm nay?”

    You gotta say, “What was great about lunch today?”

    ted2019

    Làm sao mà cậu không bao giờ bỏ lỡ bữa ăn trưa như thế?

    How come you never lose your lunch like that?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là 1 bữa ăn trưa, quý ngài.

    And that’s lunch, gentlemen.

    QED

    Các người đã phá hoại bữa ăn trưa của tôi rồi đấy.

    You’re ruining my lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại sao tất cả chúng ta được yêu cầu mang theo bữa ăn trưa đến đại hội?

    Why is it requested that all of us bring a lunch to the convention?

    jw2019

    Tôi xin lỗi nều tôi hiểu sai ý định của anh với bữa ăn trưa nay.

    I’m sorry if I misread your intentions with the takeout.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta được khuyên nên làm gì về bữa ăn trưa, và tại sao?

    What are we requested to do for the noon meal, and why?

    jw2019

    Bộ trưởng Quốc phòng Singapore cũng thường làm chủ các bữa ăn trưa đa phương.

    Singapore’s defence minister usually also hosts multilateral private lunches.

    WikiMatrix

    Otherwise, you should get him to buy you two or three more nostalgic lunches and then politely decline.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bữa ăn trưa của tôi đấy

    Don’ t touch that!It’ s my lunch

    opensubtitles2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thực Đơn Cơm Văn Phòng Hàng Ngày Ngon, Đơn Giản Dễ Làm
  • Quan Niệm Ăn Uống Sai Lầm 3 Tháng Cuối Thai Kỳ
  • Ăn Gì Cuối Tuần? Thưởng Thức Ngay Ăn Vặt “Tầng Thượng” Ở Gò Vấp
  • Bà Bầu Ăn Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh Các Tháng Cuối?
  • Cuối Tuần Cho Bé Chơi Gì Và Chơi Món Đồ Chơi Trẻ Em An Toàn Nào?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100