Từ Ghép Trong Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • 2 Món Ăn Chay Ngon Lạ Cho Thực Đơn Thêm Phong Phú
  • 8 Quán Chay Ngon Tại Đà Nẵng Nổi Tiếng Được Thực Khách Ưa Chuộng
  • Phương Pháp Ăn Chay Đúng Cách
  • Ăn Chay Đúng Cách Cho Người Mới Bắt Đầu
  • 10 Cách Ăn Chay Đúng Cách Để Thân Thể Ít Bệnh Tật 2022
  • 1. Định nghĩa :

    • Từ ghép ( hay còn gọi là phức từ) là những từ được tạo thành bằng cách ghép các tiếng có quan hệ ngữ nghĩa với nhau vả bổ sung cho nhau
    • Từ ghép cơ bản bao gồm danh từ ghép, cụm danh từ, cụm danh động từ và tính từ ghép

    2. Danh từ ghép

    • Khái niệm :

      Một danh từ được cấu thành từ 2 từ hoặc hơn

    • Có 3 dạng danh từ ghép:

      Có khoảng trống giữa các từ ( tennis shoe )

      Có dấu gạch ngang giữa các từ ( mother-in-law )

      Không có khoảng trống hay dấu gạch ngang giữa các từ ( stepmother )

    • Cách thành lập danh từ ghép :

      Danh từ + danh từ

      – Bus stop (trạm dừng xe buýt)

      Tính từ + danh từ

      Ví dụ :

      – blackboard ( bảng đen )

      Động từ -ing + danh từ

      Ví dụ :

      – Washing machine ( máy giặt )

      Danh từ + Động từ (-ing)

      Ví dụ :

      – haircut ( cắt tóc )

      – train-spotting ( nhìn xe lửa rồi ghi lại số )

      Động từ + giới từ

      Ví dụ :

      – Check-up ( kiểm tra sức khỏe )

      Danh từ + cụm giới từ

      Ví dụ :

      – Mother-in-law ( mẹ chồng/ mẹ vợ )

      Giới từ + danh từ

      Ví dụ :

      – Underground ( khoảng dưới mặt đất )

      Danh từ + tính từ

      Ví dụ :

      – Handful ( một ít )

    3. Cụm danh từ

    • Định nghĩa : một nhóm từ bắt đầu bằng một danh từ, có chức năng đồng cách và thường đi ngay trước hoặc sau danh từ nó biểu đạt
    • Cấu trúc : Tính từ + Danh từ
    • Lưu ý : có thể có một hoặc là nhiều tính từ đi kèm, nếu có nhiều tính từ thì ta sắp sếp tính từ theo thức tự sau :

      Opinion – Size/Shape – Age – Color – Origin – Material – Purpose

    • Ví dụ :

      – Abeautiful small round new blue Japanese wooden rolling doll

      Một con búp bê lăn trong bằng gỗ của Nhật màu xanh mới hình tròn nhỏ đẹp

      – Anew white motorbike

      Một chiếc xe máy màu trắng mới

    4. Cụm danh động từ

    • Định nghĩa :

      Một nhóm từ bắt đầu bằng một danh động từ hay động từ thêm “-ing”

      Gọi là cụm danh động từ bởi vì nó được dùng như một danh từ nên cũng có các chức năng của một danh từ như làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

    • Ví dụ:

      – Doing morning exercises everday will bring about a good health

      Tập thể dục buổi sáng hằng ngày chắc chắn sẽ mang lại sức khỏe tốt

      – The most interesting of today is hearing our monitor sing her favorite song

      Phần thú vị nhất hôm nay là nghe lớp trưởng hát bài hát yêu thích của cô ấy

      – The boss likes my working hard

      Sếp thích sự làm việc chăm chỉ của tôi

    4. Tính từ ghép

    • Định nghĩa : Một tính từ được cấu thành từ 2 từ hoặc hơn
    • Cách thành lập tính từ ghép :

      Danh từ + Tính từ

      Ví dụ :

      – snow-white ( trắng như tuyết )

      – duty-free ( miễn thuế hải quan)

      – rock-hard ( cứng như đá )

      – home-sick ( nhớ nhà )

      Tính từ + Danh từ( thêm “ed”)

      Ví dụ :

      – kind-hearted ( tốt bụng)

      – one-eyed ( một mắt, chột )

      – strong-minded ( cứng cỏi, kiên quyết )

      – red-haired ( Tóc đỏ )

      Danh từ + danh từ( thêm “ed”)

      Ví dụ :

      – lion-hearted ( có trái tim sư tử, can đảm )

      – heart-shaped ( hình trái tim )Giới từ + Danh từ

      Ví dụ :

      – overseas ( ở hải ngoại )Trạng từ + quá khứ phân từ

      Ví dụ :

      – well-educated ( được giáo dục tốt )

      – well-dressed ( ăn mặc đẹp )

      – newly-born ( mới sinh )

      – well-known ( nổi tiếng )Tính từ + Hiện tại phân từ (V-ing)

      Ví dụ :

      – easy-going ( dễ tính )

      – far-reaching ( tiến xa )

      – good-looking ( đẹp trai, dễ nhìn )Danh từ + quá khứ phân từ

      Ví dụ :

      – wind-blown ( gió thổi )

      – Gold-plated ( mạ vàng )

      – hand-made ( tự tay làm )Danh từ + Hiện tại phân từ (V-ing)

      Ví dụ :

      – money-making ( hái ra tiền )

      – hair-raising ( dựng tóc gáy )

      – nerve-wracking ( căng thẳng thần kinh )

      – heart-breaking ( cảm động )Một số tình tứ đặc biệt khác

      Ví dụ :

      – life and dead ( sinh tử )

      – day-to-day ( hằng ngày )

      – down-to-earth ( thực tế )

      – out-of-the-way ( hẻo lánh )

      – arty-crafty ( về mỹ thuật )

      – la-di-da ( hào nhoáng )

      – criss-cross ( chằng chịt )

      – per capita ( tính theo đầu người )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Quát 12 Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh
  • Từ Điển Tiếng Anh Trong Bếp: Các Loại Bột Cơ Bản
  • Chất Phụ Gia Tiếng Anh Là Gì? Những Thuật Ngữ Thường Dùng Nấu Ăn
  • Lò Nướng Tiếng Anh Là Gì
  • Chè Tiếng Anh Là Gì?
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Nấu Ăn Phổ Biến Nhất
  • Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Cứng) Sách Miễn Phí
  • Thực Đơn Cho Bé 3 Tuổi Biếng Ăn
  • Thực Đơn Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng “Đúng Chuẩn” Mẹ Nên Lưu Lại Ngay
  • Gợi Ý 6 Món Cháo “Chuẩn” Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng Tuổi
  • Cậu có thể nấu ăn khi đang ngồi trong chậu

    So you can cook while in the tub.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và nảy ra ý tưởng viết sách dạy nấu ăn.

    And I came up with an idea that I would write a cookbook.

    QED

    Trong nấu ăn, các bạn cần nguyên liệu ngon để làm ra được các món ăn ngon.

    In cooking, you need good ingredients to cook good food.

    ted2019

    Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

    Those are the recipes that the kids learn in my cooking classes.

    ted2019

    Anh nấu ăn giỏi chứ?

    Are you a good cook?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn thế thôi, chứ tài nấu ăn của nó không tệ đâu.

    He may look that way, but his cooking abilities aren’t bad at all.

    QED

    Một người đầu bếp yêu nấu ăn đến vậy sẽ ko bao giờ làm thế.

    A cook who loves cooking will never do that.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mrs. Hayworth, em tham gia lớp học này vì em muốn nấu ăn cùng bạn em.

    Mrs. Hayworth, I joined this class because I’d be cooking with a partner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Instead of switching on the rice cooker, we had to chop wood and cook over a fire.

    jw2019

    Hôm nay, cuộc họp không phải về nuôi con, nấu ăn hay giá cả lương thực ngoài chợ.

    This meeting is not about how to raise her child, cook a new dish, or discuss the prices of food in the local market.

    worldbank.org

    Làm thế nào ta có thể vừa nấu ăn vừa giúp ngôn ngữ này phát triển?

    How can we cook that we have this language developed?

    ted2019

    Bà ấy bây giờ nấu ăn… rất ngon

    She cooks… well now.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bà chỉ cho cháu các bí quyết nấu ăn được không?

    You can teach me all of your cooking secrets.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tom không biết nấu ăn đâu.

    Tom doesn’t know how to cook.

    Tatoeba-2020.08

    Chính tôi cũng nấu ăn ngon.

    Good cook myself.

    OpenSubtitles2018.v3

    Floyd, đây là vài công thức nấu ăn khá bất thường cậu có ở đây.

    Floyd, these are some ptty unusual recipes you got here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sở thích của nàng có cả nấu ăn và dọn dẹp cho hai cô em gái xấu tính.

    Her hobbies include cooking and cleaning for two evil sisters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi luôn nấu ăn cho những người mới đến.

    I’m doing it for all the new arrivals.

    OpenSubtitles2018.v3

    3 Thay vì chiên, dùng những phương pháp nấu ăn ít béo như nướng và hấp.

    3 Use cooking methods that are lower in fat, such as baking, broiling, and steaming, instead of frying.

    jw2019

    Thế mà vừa rồi vẫn tổ chức nấu ăn ngoài trời như không có chuyện gì là sao?

    We’re just sitting out there having a cookout like nothing’s going on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những người này thật sự biết nấu ăn.

    These people really know how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các em phụ giúp nấu ăn tối và đem các em bé đi ngủ.

    You help fix dinner and put babies to bed.

    LDS

    Chắc là nấu ăn ngon lắm.

    He must cook massive feasts.

    OpenSubtitles2018.v3

    cậu có biết nấu ăn đâu.

    You can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi còn đoán là cô không biết nấu ăn nữa.

    I guess you can’t cook either.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Cách Chế Biến Xúc Xích Đức Dễ Dàng, Ngon Miệng Tại Nhà
  • Các Món Ăn Vặt Mùa Hè Dễ Làm Tại Nhà Ăn Là Mát Lạnh
  • Danh Sách Các Loại Gia Vị Và Thảo Mộc
  • Các Món Ăn Truyền Thống Việt Nam Ngon Đặc Sắc
  • Việc Làm Tuyển Bếp Chính (Nấu Ăn Cho Văn Phòng)
  • Giảm Béo Tiếng Anh Là Gì? Các Từ Vựng Giảm Mỡ Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Gốm Là Gì ? Sứ Là Gì ? Gốm Sứ Tiếng Anh Nghĩa Là Gì ?
  • Làm Hòa Tiếng Anh Là Gì? Cách Để Làm Hòa Với Ai Đó Trong Một Mối Quan Hệ
  • Hàng Chính Hãng Tiếng Anh Là Gì? Những Mặt Hàng Chính Hãng Có Đặc Điểm Gì?
  • 9 Thành Ngữ Trong Tiếng Anh Làm Khó Người Mỹ
  • 10 Từ Khó Nhất Trong Tiếng Anh
  • Slimming Club là câu lạc bộ giảm béo. Tham gia vào các câu lạc bộ này, chắc chắn bạn sẽ không cảm thấy cô đơn khi giảm béo. Bạn có thể tham khảo chế độ ăn kiêng để giảm cân bằng cách tìm kiếm với cụm từ tiếng anh “Weight-loss diet; Slimming / reducing diet”. Những người giảm béo như bạn trong tiếng anh được gọi là Slimmer.

    II. Giảm béo bụng trong tiếng anh là gì?

    Dù ở tiếng Việt hay tiếng Anh, giảm béo bụng luôn là vấn đề được nhiều người quan tâm và tìm hiểu. Để biết được nhiều thông tin bằng tiếng anh hơn về giảm béo bụng, bạn có thể gõ lên thanh công cụ tìm kiếm của google cụm từ Reduce belly fat”. Những phương pháp giảm béo bụng bằng tiếng anh rất hay, chắc chắn sẽ giúp ích dành cho bạn.

    III. Giảm béo đùi bằng tiếng anh là gì?

    Cụm từ “Thigh Slimming” có nghĩa là giảm béo đùi. Nếu muốn sở hữu cặp đùi thon gọn, săn chắc, bạn cs thể tìm hiểu thêm một số phương pháp hay của người nước ngoài. Như vậy, hiệu quả giảm béo của bạn sẽ đạt được cao hơn.

    IV. Giảm béo bắp tay, bắp chân bằng tiếng anh là gì?

    Có lẽ sẽ rất mất thẩm mỹ nếu bạn có những ngấn mỡ tại vùng bắp tay, bắp chân. Các thông tin từ tiếng Việt có thể không giúp ích nhiều cho bạn. Vậy, tại sao không tìm hiểu chúng bằng tiếng anh? Giảm béo bắp tay trong tiếng anh là “Slimming Biceps”. Cùng với đó, bạn không thể bỏ qua cụm từ giảm bắp chân bằng tiếng anh “Calf Slimming”.

    V. Giảm béo mặt bằng tiếng anh

    “Mặt tiền” cũng là một trong những điều khiến con người ta đặc biệt quan tâm đến. Bởi vậy, việc sở hữu một khuôn mặt chảy sệ, với lớp mỡ dày ở hai bên má sẽ khiến bạn rất tự ti, ngại giao tiếp. Từ đó, các mối quan hệ dần bị thu hẹp, thành công sẽ dần. Bạn có thể tham khảo cụm từ giảm béo mặt bằng tiếng anh “Face Slimming” để tìm hiểu nhiều hơn về các phương pháp giảm cân hiệu quả.

    Mỡ bụng tiếng anh là ” Belly Fat “. Đa số những ai có nhu cầu giảm cân đều gặp phải tình trạng bị béo bụng do các mô mỡ tập trung rất nhiều ở vùng bụng. Đặc biệt, giảm mỡ bụng dưới được xem là cực hình với nhiều người. Bạn nên tham khảo chế độ “Eat Clean” hoặc các công nghệ giảm béo hiện đại để giảm mỡ bụng, đặc biệt là phần bụng dưới.

    VII. Thuốc giảm cân tiếng anh là gì?

    Nếu bạn muốn tham khảo các loại thuốc giảm cân, thực phẩm chức năng giảm cân của nước ngoài thì hãy lên Google và tra cứu các cụm từ sau: ” Weight Loss Drugs”, ” Weight Loss Pills” hoặc ” Weight Loss Supplements “. Lưu ý, việc tự ý mua thuốc giảm cân mà không tham khảo ý kiến của bác sĩ là rất nguy hiểm. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy các loại thực phẩm chức năng hỗ trợ giảm cân tại các siêu thị, nhà thuốc. Nhưng để mua được thuốc giảm cân, bạn cần tới đơn thuốc do bác sĩ kê.

    VIII. Lose weight là gì?

    Lose weight ” dịch sang tiếng Việt có nghĩa là “giảm cân” hoặc “sút ký” (theo cách người miền Nam gọi). Để giảm cân, bạn có thể thực hiện theo nhiều cách. Trong đó có việc điều chỉnh chế độ dinh dưỡng, giảm bớt năng lượng nạp vào, kết hợp với việc tập luyện thể dục đều đặn mỗi ngày. Ngoải ra, để “lose weight” nhanh chóng và an toàn, bạn nên tham khảo các công nghệ giảm béo hiện đại, được FDA kiểm định và chứng nhận.

    IX. Mỡ thừa tiếng anh là gì?

    Nếu bạn muốn tìm các tài liệu tiếng anh về giảm béo thì đừng bỏ qua 2 từ khóa quan trọng là ” Excess Fat” và ” Slush ” hay còn được biết tới là mỡ thừa. Trong quá trình ăn uống và sinh hoạt hàng ngày, cơ thể chúng ta rất dễ tích lũy mỡ thừa nhưng để loại bỏ thì rất khó khăn. Việc cơ thể có quá nhiều mỡ thừa sẽ dẫn tới các chứng bệnh về tim mạch và tiểu đường.

    X. Mập tiếng anh là gì?

    Trong tiếng anh, từ “mập” được dịch là “Fat“, ” Plump” hoặc ” Stout “. Trong bối cảnh bình thường, việc sử dụng những từ ngữ này để nói về một ai đó với ý nghĩa chê bai (body shaming) được coi là mất lịch sự và thô lỗ. Vì thế, bạn hãy nhớ đừng tùy tiện nói từ “mập” hoặc “fat” với bất kỳ ai. Bởi điều này có thể khiến cho họ cảm thấy tự ti và dễ gây hiểu nhầm.

    XI. Mỡ tiếng anh là gì?

    XII. Tổng kết

    Như vậy, bạn đã biết được giảm béo tiếng anh là gì? Nhờ đó, bạn sẽ được có thêm những thông tin vô cùng bổ ích về các phương pháp giảm béo của nước ngoài. Hiệu quả giảm béo giờ đây không còn là ước mơ xa vời đối với bất kỳ ai. Bạn chắc chắn sẽ được sở hữu thân hình “siêu mẫu” với số đo 3 vòng chuẩn.

    ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN CÁCH GIẢM CÂN HIỆU QUẢ BẰNG TIẾNG ANH

    Hoặc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh
  • Cách Làm Bánh Flan Ngon Đơn Giản
  • Công Thức Làm Bánh Flan Ngon Đơn Giản Tại Nhà
  • Cách Làm Bánh Flan Thơm Ngon Đơn Giảntại Nhà
  • Nên Ăn Bao Nhiêu Calo Một Ngày Để Giảm Cân?
  • Người Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu 17 Món Xôi Ngon Cho Bữa Sáng
  • Tổng Hợp Các Món Bún, Mì Ăn Sáng Ngon Cho Cả Nhà ~ Ẩm Thực Thông Thái
  • Sách Dạy Nấu Ăn – Tải 47 Ebook Hướng Dẫn Nấu Ăn Pdf Miễn Phí
  • 6 Sách Dạy Nấu Ăn Việt Nam Truyền Thống Nên Đọc Pdf
  • 20+ Món Ngon Từ Cá Cực Ngon – Dễ Làm, Không Tanh
  • Khii cô nói ” dùng “, có phải ý cô là ” ăn như 1 người nấu ăn chuyên nghiệp “?

    When you say ” use, ” do you mean ” eat as a p-cooking snack “?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn đưa ra danh sách 12 món khai vị.

    The caterer sent me this list of 12 appetizers.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn thực sự.

    The real cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn thì làm ra.

    A cook makes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Huy hiệu cho thấy anh ta là một người nấu ăn.

    Coat says he’s a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu có thể là người nấu ăn.

    You are a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước đó, hắn đã giết người nấu ăn hoàng gia và giết chết hoặc làm bị thương nhiều người từ triều đình.

    Earlier, he murdered the royal cook and killed or wounded several people from the royal court.

    WikiMatrix

    Đó là lý do ông ta hóa thân thành con người để nấu ăn cho người khác.

    He ended up making sandwiches for the others.

    WikiMatrix

    Cô ấy là một người nấu ăn giỏi và giữ nhà cửa sạch sẽ, giặt đồ xong xuôi, và cô ấy rất tốt với mấy đứa con trai của tôi.

    She was a good cook and kept the house clean, the washing done, and she was good to the boys.

    LDS

    Vì mẹ tôi là một người nấu ăn rất giỏi nên các tín hữu thành niên độc thân từ chi nhánh nhỏ của chúng tôi thường đến thăm nhà chúng tôi.

    Because my mother was a great cook, single adult members from our small branch frequented our home.

    LDS

    Thí dụ, nhiều người nhiễm bệnh vì đã để cho côn trùng đậu trên thực phẩm trước khi ăn, hoặc vì những người nấu ăn đã không rửa tay trước khi làm bếp.

    For example, many get sick because they allow insects to crawl over food before it is eaten or because the ones pparing the food do not wash their hands beforehand.

    jw2019

    Ban quản lý bãi cắm trại đã hợp tác bằng cách thuê người nấu đồ ăn.

    The campground administration cooperated by hiring some workers to ppare food for the delegates.

    jw2019

    Con chuột chính là người đã nấu ăn.

    The rat is the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó chính là người đã nấu ăn.

    He’s the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nấu bữa tối cho người già… những người mẹ cần nghỉ ngơi, những người không biết nấu ăn.

    Make dinner for the older people– – moms who need a break, people who can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu bạn nấu thức ăn cho lợn, như là nấu cho người ăn, bạn sẽ khiến nó trở nên an toàn.

    If you cook food for pigs, just as if you cook food for humans, it is rendered safe.

    QED

    Ms.Enpe (lồng tiếng bởi Mindy Sterling): Một nữ đầu bếp béo phì thông minh người dạy nấu ăn để Panini với kỷ luật nghiêm ngặt.

    Ms. Enpe (voiced by Mindy Sterling): An obese, intelligent, and somewhat snobbish 46-year-old female chef who teaches cooking to Panini with strict discipline.

    WikiMatrix

    Khi nào thì người dạy con nấu ăn đây?

    When will you teach me cooking?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có những người mũ trắng nấu ăn.

    You’ve got people in white hats making food.

    QED

    Rất có ích cho người không biết nấu ăn

    It’s great for people who can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông chia sẻ với tôi những người lao động nấu ăn.

    He shared with me the labors of cooking.

    QED

    Anh Nhân Chứng tìm người bán gạo và mua về nấu cho mọi người ăn.

    The husband found someone selling rice and bought enough to feed all the people.

    jw2019

    Bạn học nấu ăn bằng cách bắt tay vào nấu, và tập hợp những người đủ cảm thông để ăn món bạn nấu.

    You learn cooking by cooking, having some sympathetic people around you to eat what you cook.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Ăn Rất Ngon Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sành Ăn Với 13 “Công Thức” Mì Ăn Liền Độc Đáo
  • Điểm Mặt 5 Idol Có Niềm Đam Mê Và Siêu Giỏi Trong Việc Nấu Nướng
  • Blog Nấu Ăn Gia Đình Việt
  • Xinh Đẹp, Nấu Ăn Ngon, Thêu Thùa Các Kiểu Mà… Vẫn Chưa Có Người Yêu
  • Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng Cần Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Món Canh Gà Nấu Nấm Thơm Ngon Bổ Dưỡng
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Nấm Linh Chi Hiệu Quả
  • Công Thức: 8 Cách Chế Biến Nấm Mỡ Đơn Giản Ngon Miệng
  • Nấm Mỡ Gà Các Đặc Điểm Tác Dụng Và Cách Dùng Nấm Mỡ Gà Ngon Bổ
  • Cách Nấu Phở Gà Miền Nam Thơm Ngon
  • Từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng

    – Three course meal: bữa ăn ba món (appetizers, main course, dessert)

    – Five courses meal: bữa ăn năm món (cold starter, soup, main course, cheese and biscuits, dessert)

    – Starter / hors d’oeuvre / appetizer: món khai vị

    – Main course: các món chính

    – Mide dish: các món ăn kèm

    – Dessert/ pudding: món tráng miệng

    – Cold starter: thức uống trước bữa ăn

    – Cheese and biscuits: phô mai và bánh quy

    – Pan-fried: chiên, rán

    – Stir-fried: nhúng nhanh vào chảo ngập dầu nóng

    – Grilled: nướng bằng vỉ

    – Roasted: quay

    – Sauteed: áp chảo, xào

    – Baked: nướng bằng lò

    – Steamed: hấp (cách thủy)

    – Boiled: luộc

    – Fried: chiên giòn

    – Mashed: nghiền

    – Stewed: hầm

    – Casseroled: hầm trong nước trái cây

    – Hot pot: lẩu

    – Meat (red meat): các loại thịt đỏ

    + Beef: thịt bò

    + Pork: thịt lợn

    + Lamb: thịt cừu

    + Veal: thịt bê

    + Sausage: xúc xích

    – Poultry (white meat): các loại thịt trắng

    + chicken: thịt gà

    + turkey: thịt gà Tây

    + goose: thịt ngỗng

    + duck: thịt vịt

    – Seafood: Các loại hải sản (có thêm một số thủy sản)

    + Shrimps: tôm

    + Lobster: tôm hùm

    + Prawns: tôm pan-đan

    + Fish: cá

    + Trout: cá hồi nước ngọt

    + Sole: cá bơn

    + Sardine: cá mòi

    + Mackerel: cá thu

    + Cod: cá tuyết

    + Herring: cá trích

    + Anchovy: cá trồng

    + Tuna: cá ngừ

    + Eel: lươn

    + Scallops: sò điệp

    + Blood cockle: sò huyết

    + Clam: nghêu

    + Crab: cua

    + Mussels: con trai

    + Oyster: con hàu

    + Squid: mực

    + Octopus: bạch tuộc

    – Các bộ phận, nội tạng động vật

    + Chops: sườn

    + Kidneys: thận

    + Liver: gan​

    Tên các món ăn bằng tiếng

    – Beef/ Chicken/ Frog/ Fish Congee (cháo bò/ gà/ ếch/ cá)

    – Seafood/ Crab/ shrimp Soup (súp hải sản/ cua/ tôm)

    – Peking Duck (vịt quay Bắc Kinh)

    – Guangzhou fried rice (cơm chiên Dương Châu)

    – Barbecued spareribs with honey (sườn nướng BBQ mật ong)

    – Sweet and sour pork ribs (sườn xào chua ngọt)

    – Beef fried chopped steaks and chips (bò lúc lắc khoai)

    – Crab fried with tamarind (cua rang me)

    – Pan cake (bánh xèo)

    – Shrimp cooked with caramel (tôm kho Tàu)

    – Australian rib eye beef with black pepper sauce (bò Úc xốt tiêu đen)

    – Fried mustard/ pumpkin/ blindweed with garlic (rau cải/rau bí/ rau muống xào tỏi)

    – Roasted Crab with Salt (Cua rang muối)

    – Steamed Lobster with coconut juice (Tôm Hùm hấp nước dừa)

    – Grilled Lobster with citronella and garlic (Tôm Hùm nướng tỏi sả)

    – Fried Noodles with beef/ chicken/ seafood (Mì xào bò/ gà/ hải sản)

    – Suckling pig: Heo sữa khai vị

    – Pumpkin Soup (Soup bí đỏ)

    – Mashed Potatoes (Khoai tây nghiền)

    – Spaghetti Bolognese/ Carbonara (Mì Ý xốt bò bằm/ Mì Ý xốt kem Carbonara)

    – Ceasar Salad (Salad kiểu Ý)

    – Scampi Risotto (Cơm kiểu Ý)

    – Foie gras (Gan ngỗng)

    – Australian rib eye beef with black pepper sauce (Bò Úc xốt tiêu đen)

    – Beef stewed with red wine: Bò hầm rượu vang

    – Steamed sticky rice (Xôi).

    – Summer roll (Gỏi cuốn)

    – Spring roll (Chả giò)

    – Vermicelli/ noodle with fried tofu & shrimp paste (Bún đậu mắm tôm)

    – Fish cooked with sauce (Cá kho)

    – Beef/ chicken noodles Soup ( Phở bò/ gà)

    – Soya noodles with chicken (Miến gà)

    – Sweet and sour fish broth (Canh chua)

    – Sweet and sour pork ribs (Sườn xào chua ngọt)

    – Beef soaked in boilinig vinegar (Bò nhúng giấm)

    – Lotus delight salad (Gỏi ngó sen)

    – Stuffed sticky rice ball (Bánh trôi nước)

    – Steamed wheat flour cake (Bánh bao)

    – Tender beef fried with bitter melon (Bò xào khổ qua)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sự Kết Hợp Nấm Kim Châm Và Thịt Gà Giúp Phát Triển Trí Não Của Trẻ
  • Cách Làm Món Miến Xào Lòng Gà Ngon Cho Ngày Tết
  • Cách Làm Miến Xào Lòng Gà Ngon Với Nấm, Cà Rốt, Hành Tây Lạ Miệng
  • Cách Nấu Miến Lòng Gà Thơm Ngọt Nóng Hổi Ấm Bụng
  • Công Thức Món Miến Gà Trên Cả Tuyệt Vời
  • Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 21 Món Ngon Bắc Ninh + Gợi Ý Những Quán Ăn Ngon Trứ Danh Nên Thử
  • Top 22 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Bắc Ninh Nhất Định Bạn Phải Thưởng Thức
  • Các Quán Cơm Trưa Văn Phòng Ngon Nao Lòng Tại Hà Nội
  • Thực Đơn Bữa Trưa Giảm Cân Đơn Giản, Dễ Làm Cho Dân Văn Phòng.
  • Buổi Trưa Nên Ăn Gì Để Giảm Cân? 11 Thực Đơn Ăn Trưa Giảm Cân Lành Mạnh
  • Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

    Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

    jw2019

    Anh không có thì giờ ăn trưa với anh em.

    I don’t have time to have lunch with you guys.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

    And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spad.

    QED

    Cách đây không lâu, chúng tôi mời hai chị truyền giáo đến ăn trưa.

    Not long ago, we invited two sister missionaries over for lunch.

    LDS

    Ăn trưa không?”

    Can we sit down for lunch?”

    ted2019

    Chúng tôi cùng ăn trưa, thưa sếp.

    We had lunch together, sir.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai chúng ta nên đi ăn trưa và mua quà sinh nhật cho bố.

    We should go to lunch tomorrow and pick out your dad’s birthday gift.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hôm nay Max muốn ăn trưa.

    Max wants to have lunch today.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vì tới gần chỗ em sẽ đi ăn trưa với Gina.

    Because it was closer to where I was meeting gina for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và rồi, cả hai đến ăn trưa, chúng tôi bị đuổi ra nhà hàng.

    So, these two came to lunch and we got thrown out of the restaurant.

    ted2019

    Joo Ri được nghỉ ăn trưa.

    Joo Ri is on her lunch break.

    QED

    Tôi gặp cô ấy khi cô ta đang nghỉ ăn trưa.

    I caught her on her lunch break.

    ted2019

    Cô nói xem chúng ta có thể ăn trưa ngoài trời không?

    What do you say we get a little lunchsky?

    OpenSubtitles2018.v3

    Giờ, chúng ta phải ăn trưa trước đã…

    Now, just let’s have lunch first…

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẽ gọi lại cưng sau khi ăn trưa.

    All right, baby, I’ll call you after lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai mình ăn trưa được không em?

    I thought that we might have lunch together tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sẽ đón cậu vào giờ ăn trưa tuần tới, được chứ?

    I’ll take you for lunch next week, huh?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta tạm nghỉ ăn trưa.

    ( Judge ) We will now recess for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn chưa tới giờ ăn trưa.

    It’s not even lunchtime yet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Coming for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh phải đi ăn trưa.

    Gotta go to lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng chúng ta sắp đi ăn trưa mà.

    I thought we were having lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn trưa với nhau chứ?

    Can I meet you for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Không, tôi không rảnh để ăn trưa hay ăn tối.

    No, I’m not free for lunch or dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    And I’m late for lunch, so if you’ll excuse me.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thực Đơn Cơm Văn Phòng Hàng Ngày Ngon, Đơn Giản Dễ Làm
  • Quan Niệm Ăn Uống Sai Lầm 3 Tháng Cuối Thai Kỳ
  • Ăn Gì Cuối Tuần? Thưởng Thức Ngay Ăn Vặt “Tầng Thượng” Ở Gò Vấp
  • Bà Bầu Ăn Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh Các Tháng Cuối?
  • Ăn Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Khác Biệt Giữa Ăn Chay Thực Dưỡng Ohsawa Và Ăn Chay Đơn Thuần
  • Thực Đơn Hàng Ngày Giúp Người Cao Tuổi Ăn Chay Khỏe Mạnh
  • 30 Món Chay Bổ Dưỡng Cho Người Ăn Chay Trường
  • Tháp Dinh Dưỡng Cho Người Ăn Chay
  • Tôi đọc sách lúc ăn cơm.

    I read a book while eating.

    Tatoeba-2020.08

    Chúng ta thì thích ăn cơm và đậu.

    We like rice and beans instead.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thậm chí hắn ta còn mời tôi ăn cơm tối nữa kìa

    He even invited me to dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Franz đang ăn cơm chiều với mấy người Trung Hoa.

    Franz is having dinner with the Chinese.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong thời kỳ Muromachi, người Nhật bắt đầu ăn cơm cùng với cá.

    In the Muromachi period, people began to eat the rice as well as the fish.

    WikiMatrix

    Vừa ăn cơm vùa sắp xếp lịch trình.

    Let’s go over the schedule during lunch.

    QED

    Tôi lại ghét phải ăn cơm một mình.

    But I hate eating alone.

    OpenSubtitles2018.v3

    I’ve been staying at Ian’s since you’ve been in the can, bitch!

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?

    Do you think eating with your family is important?

    Tatoeba-2020.08

    Bốn tối rồi anh toàn về nhà ăn cơm muộn.

    You’ve been late for dinner the last four nights.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những gã này đã hạ gục các chiến sĩ tinh anh nhất dễ như ăn cơm.

    These assholes just took out the best of the best like it was Sunday brunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn cơm thôi.

    Meal’s ready.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không ở lại ăn cơm được.

    We can’t stop for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi đang ăn cơm

    We had this rice thing…

    OpenSubtitles2018.v3

    Mọi người ăn cơm ngon miệng.

    Y’all have fun.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mau, mau qua đây ăn cơm nào.

    Come, let’s have dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Let’s play after dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chưa bao giờ mình được ăn cơm nắm ngon thế.

    It’s the most delicious rice ball I’ve ever had.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bây giờ hãy đi rửa tay ăn cơm nào . ”

    Now go get washed up for dinner . “

    EVBNews

    Tôi đang ăn cơm.

    I’m eating rice now.

    Tatoeba-2020.08

    Mời mẹ ăn cơm.

    Thank you for the meal, mom.

    QED

    Chúng tôi cũng mới vừa ăn cơm xong.

    We just ate too, sir.

    QED

    Mỗi ngày tôi sẽ về nhà ăn cơm, làm giúp các việc vặt và chăm sóc bọn trẻ.”

    I will eat at home every day, and help with the chores and take care of the children.”

    WikiMatrix

    Đi ăn cơm thôi.

    Let’s get something to eat.

    QED

    Có lẽ tối mai Song Yi… không ăn cơm được rồi.

    Song Yi probably won’t make it tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Hỏi Người Khác Đã Ăn Sáng Ăn Tối Chưa Bằng Tiếng Anh
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tư Vấn Người Dùng: Mua Bộ Nồi Nấu Ăn Nào Tốt?
  • Từ Điển Tiếng Anh Trong Bếp: Các Loại Bột Cơ Bản

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Quát 12 Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh
  • Từ Ghép Trong Tiếng Anh
  • 2 Món Ăn Chay Ngon Lạ Cho Thực Đơn Thêm Phong Phú
  • 8 Quán Chay Ngon Tại Đà Nẵng Nổi Tiếng Được Thực Khách Ưa Chuộng
  • Phương Pháp Ăn Chay Đúng Cách
  • Chào cả nhà,

    Có lẽ trong cuộc sống của những người xa xứ (hay cụ thể là những du học sinh như vợ chồng tớ) có rất nhiều khó khăn và rào cản. Theo tớ có thể nói ngôn ngữ là rào cản đầu tiên mà chắc hẳn ai đã từng trải qua trong những ngày đầu nơi đất khách quê người. Bạn giỏi tiếng Anh, bạn tới một nước nói tiếng Anh, có lẽ điều đó là bình thường. Nhưng đôi khi những từ ngữ mình học trong sách vở nó lại không thực tế cho lắm tới mức có khi cũng biết đấy nhưng không sử dụng rồi cũng trở thành quên lãng. Riêng với tớ, cuộc sống ở nước ngoài đã giúp tớ phần nào “tích” thêm được rất nhiều từ vựng, đặc biệt là từ vựng trong nấu ăn.

    1. Bột năng (bột đao hay tinh bột khoai mì) – Tapioca starch:

    Nói về bột năng tớ lại thấy buồn cười và nhớ lại những ngày đầu ở Sing. Hồi mới qua tớ rất hay lang thang ở mấy siêu thị xem đồ, và lúc đầu tớ cũng không biết bột năng là gì… Nhưng biết chữ “tapioca” có nghĩa là bột sắn dây dùng để uống nước cho đỡ nóng trong người thế là mừng rỡ mua về để uống sống cho mát :-ss … Ôi trời ơi, uống khí thế may mà không sao cả nhưng mãi về sau mới hiểu bột năng chính là tinh bột của củ sắn dây, chứ không phải là bột sắn hoàn toàn như tớ nghĩ. Té cái nhầm :P! Tuy cũng là được tinh lọc từ củ sắn (cassava) nhưng quá trình sản xuất ra bột năng có lẽ khác với loại bột sắn tớ hay dùng để uống trực tiếp :D. Đây là loại bột tớ hay sử dụng nè: http://amzn.to/16nXgED

    Bột năng có lẽ là loại bột lúc nào cũng có trong tủ nhà tớ vì làm được rất nhiều thứ. Thứ nhất bột năng có tác dụng làm đặc sánh cho các món như súp gà măng tây, bò sốt vang. Thứ hai bột năng có tính chất tạo độ dai nên có thể dùng làm các món chè như chè hạt lựu, hay pha thêm kết hợp cùng bột gạo để làm các loại bánh như bánh giò, bánh cuốn. Ngoài ra bột năng còn dùng làm một số loại bánh như bánh bột lọc 😀 … Nhiêu đấy chắc cũng chưa đủ để nói hết công dụng của bột năng ý 😀

    1. Bột khoai tây (Potato starch): Bột khoai tây cũng có tính chất khá giống bột năng, và bột ngô tuy nhiên bột khoai tây đắt hơn rất nhiều nên tớ chỉ dùng làm một số việc như làm giò, chả, hoặc là làm bánh rán nhân thịt. Đây là loại tớ hay dùng: http://amzn.to/16nXRpJ
    2. Các loại bột khác:

      1. Bột cà mỳ hay bột chiên xù (Bread crumbs): Thật ra bột cà mỳ chính là bánh mỳ được giã/ xay nhỏ ra để tạo thành kết cấu bề mặt khi rán đồ lên thì sẽ dòn. Chính vì thế nếu ai không có bột này mà có bánh mỳ thì có thể xùng ruột bánh mỳ xay ra và đảo qua bếp ở lửa nhỏ để cho bột khô là được. Bột này thường được dùng để áo lớp bột bên ngoài cùng của các món đồ chiên rán hoặc đôi khi cũng có tác dụng kết nối. Bột chiên xù kiểu châu Á mình khá phổ biến là loại này: http://amzn.to/1Crlx9V và loại bột cà mỳ kiểu Tây thì là loại này: http://amzn.to/1KlDvtQ.
      2. Bột chiên giòn (Tempura flour hoặc tempura batter mix): Đây là loại bột để làm món “tempura” của Nhật – món tẩm bột rán bao gồm hải sản, các loại rau củ. Bột này thường được bán sẵn và chỉ về cho thêm nước quấy đều lên là nhúng các loại hải sản và rau củ rồi rán ngập dầu là được. Tớ dùng bột này để làm bánh ngô tôm siêu ngon ^^. Tớ thường hay dùng 2 loại bột này đảm bảo chiên giòn hihi: http://amzn.to/1CrlQSb hoặc http://amzn.to/1tY5KfG.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chất Phụ Gia Tiếng Anh Là Gì? Những Thuật Ngữ Thường Dùng Nấu Ăn
  • Lò Nướng Tiếng Anh Là Gì
  • Chè Tiếng Anh Là Gì?
  • Định Nghĩa Nấu Rượu Là Gì?
  • Sau Lý Tử Thất, Cư Dân Mạng Lại Phát Sốt Với Loạt Video Của ‘tiên Nữ’ Nấu Ăn Có Cái Tên Rất Lãng Mạn: Căn Bếp Ngày Hè
  • Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên 5 Loại Chè Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên Các Loại Chè Tiếng Anh Là Gì
  • Canh Chua Cá Lóc Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Canh Bằng Tiếng Anh
  • Lời Khuyên Đáng Giá Ngàn Vàng Khi Học Tiếng Anh
  • Lười Tới Mấy Cũng Phải Nấu Chín Kỹ 7 Loại Rau Củ Này Nếu Không Sẽ Ăn Phải Độc Tố
  • Dụng Cụ Nấu Ăn Bằng Kim Loại Thông Thường Có Thể Gây Ung Thư?
  • A Chè tiếng Anh là gì, tên các loại chè trong tiếng anh là gì?

    1. Tên các món chè Việt Nam trong tiếng Anh là gì?

    • Chè đậu tiếng anh: bean sweet soup (green bean sweet soup, Red Bean sweet soup, Red Bean sweet soup)
    • Chè ngô tiếng anh: corn sweet soup
    • Chè đậu ván tiếng anh là gì: indian bean sweet soup
    • Chè sầu riêng tiếng anh là gì: durian sweet soup
    • Chè thập cẩm tiếng anh là gì: mixed sweet soup

    2. Trình bày thuyết minh về các món chè Việt Nam

    To Vietnamese people, “Chè” (sweet soup) plays an essential role in the country’s cuisine, not only as a dessert but also as a kind of street food which is very familiar to young people.

    In older times, because of the economic difficulties and the fact that people were very busy with farm work from dawn till dusk, they did not have time to make sweet soup.

    They had to wait until Tet holiday or other special festivals like Mid-Year Festival or Lantern Festival to taste this dish.

    Today, “Chè” has become popular in Traditional Vietnamese Food Culture. Whenever we want to taste this delicious food, we can find it easily in almost every street corner in Vietnam.

    Giới thiệu về món chè trôi nước nổi tiếng ở Việt Nam

    Vietnamese sweet soup is very famous for its persity. Among them, Rice Balls Sweet Soup ( Chè trôi nước) stands out.

    The reason why it is called Rice Balls Sweet Soup probably comes from the shape of the dish as balls boiled in water. When they are well cooked, the balls will float and bob on the water.

    Rice balls sweet soup is made of glutinous rice filled with mung bean paste bathed in a sweet clear or brown liquid made of water, sugar and grated ginger root.

    It is generally warmed before eating and garnished with sesame seeds and coconut milk. It is very suitable to taste it in winter days.

    Trình bày cách nấu chè trôi nước bằng tiếng anh

    • 200 g peeled split mung bean 1 cup
    • 1 tsp salt
    • 1 tbsp sugar
    • 3 tbsp crispy fried shallots
    • 3 tbsp vegetable oil
    • 400 g glutinous rice flour
    • 300 g brown/palm sugar
    • 1 piece ginger double thumb size, julienned

    Instructions make – Cách nấu chè trôi nước bằng tiếng anh từ Massageishealthy

    1. Step 1:

      To make the filling, wash the mung beans a few times and soak in water for at least 1 hour. Cook in a rice cooker with 1 cup water until soft.

      Add salt, crispy fried shallot, vegetable oil to the cooked mung bean, and grind into a paste with a pestle or a food processor.

    2. Step 2:

      Grease your hands with vegetable oil and shape the mung bean paste into balls, each about 1 tablespoon worth.

    3. Step 3:

      To make the dough, add 360ml (1.5 cup) luke warm water (40-60°C) into the glutinous rice flour gradually and mix well. Knead for a few minutes to form a dough.

    4. Step 4:

      Cover and let it rest for 30 minutes. Then knead again for a few more minutes. The water amount might vary a bit depending on the quality of the flour.

    5. Step 5:

      To shape the dumplings, grease your hands with vegetable oil. Pinch a piece of dough and make into a ball.

      Flatten it out into a 1cm(1/8 in) thick disk. Place a mung bean ball in the center. Pinch the edges together to seal.

    6. Step 6:

      Try to avoid gaps between the dough and the filling ball. Roll between the palms to form a smooth ball. Place the glutinous balls on a baking sheet or a greased plate to avoid sticking.

      To cook the dumplings, bring a large saucepan of water to a boil. Gently drop in the balls and cook on medium heat until they float to the surface (about 5 mins). Transfer the cooked dumplings into a bowl of cold water.

    7. Step 7:

      To make the ginger syrup, in a large sauce pan, combine water, sugar, salt and ginger and bring to a boil.

      Then simmer on medium-low heat for 5-10 minutes so that ginger infuses the syrup. Transfer the cooked dumplings to the syrup and sprinkle roasted sesame on top.

      To make “banh troi”, use diced cane sugar as filling instead of mung bean paste. The balls are much smaller in size (abt 3cm diameter).

      Serve separately without ginger syrup.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cháo Tiếng Anh Là Gì? Hãy Bổ Sung Vốn Từ Vựng Về Ẩm Thực
  • Cách Nấu Cơm Viết Bằng Tiếng Anh Như Thế Nào ? Vietnam Cuisine
  • Bếp Từ Tiếng Anh Là Gì?
  • Cách Nấu Canh Bí Đỏ Chay Đơn Giản Tại Nhà
  • 76 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Bếp
  • Đun Nấu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mua Bán Thanh Lý Bếp Nấu Ăn Cũ Giá Rẻ
  • Những Đầu Bếp Tài Năng Nhất Sài Gòn Ăn Gì Ở Đâu?
  • Cung Cấp Thiết Bị Bếp Inox Nhà Hàng Khách Sạn
  • Thiết Bị Bếp Ăn Công Nghiệp
  • Những Dụng Cụ Nhà Bếp Công Nghiệp Thiết Yếu Nhất
  • Tại các quốc gia đang phát triển, gần 3 tỉ người phải dựa vào gỗ để sưởi ấm và đun nấu thức ăn.

    In developing countries, almost three billion people rely on wood for heating and cooking.

    WikiMatrix

    Nó nấu nhanh hơn, bớt tốn nhiên liệu, và có thể dùng để nấu cháo – món ăn cần nhiều thời gian đun nấu.

    It cooks faster, using less fuel, and can be used to make rice porridges and congees, which need long cooking times.

    WikiMatrix

    Dầu nấu ăn đun quá nóng sẽ thải ra acrolein và formaldehyd.

    Overheated cooking oils emit acrolein and formaldehyde.

    WikiMatrix

    Một bên có lửa đốt bằng củi dùng để nấu ăn và đun nước mà anh em mang đến trong xô.

    On one side, there was a log fire that we used for cooking and for heating water that the brothers brought us in buckets.

    jw2019

    Nhưng, trên thế giới, còn có rất nhiều người vẫn phải đun nước bằng bếp củi, và nấu ăn bằng bếp củi.

    And yet, in the world, there are so many people who still heat the water on fire, and they cook their food on fire.

    QED

    Điều đáng chú ý nhất là quá trình ủ phân từ phân người; Thêm vào đó, khí mê-tan trong phân người có thể được thu thập và sử dụng tương tự như nhiên liệu gas tự nhiên để đun nóng hoặc nấu ăn, và thường được gọi là biogas.

    Additionally, the methane in humanure can be collected and used similar to natural gas as a fuel, such as for heating or cooking, and is commonly referred to as biogas.

    WikiMatrix

    Apicius devotes a whole chapter to the cooking of boar meat, providing 10 recipes involving roasting, boiling and what sauces to use.

    WikiMatrix

    … Cuối cùng tôi có ấn tượng về cách làm thức ăn và đưa ra ý kiến cho nhóm, cho họ biết cách nấu; cách thui và cạo sạch lông; điều này nhằm diệt và rửa sạch cái mùi vị hôi hám nhờ đun sôi.

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nồi Cơm Điện Nhật Bãi Mitsubishi Electric Ih Nj
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Nồi Cơm Điện Nhật Mitsubishi Nj
  • May Rua Bat Nhat Bai, Noi Com Dien, Loc Khong Khi
  • Cách Sử Dụng Nồi Cơm Điện Hitachi Cao Tần, Nội Địa Nhật Từ A – Z
  • Cách Sử Dụng Nồi Cơm Điện Toshiba Cao Tần, Nội Địa Nhật Từ A – Z
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100