Top #10 ❤️ Các Bước Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top Trend | X-bikeman.com

Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên Các Loại Chè Tiếng Anh Là Gì

Canh Chua Cá Lóc Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Canh Bằng Tiếng Anh

Lời Khuyên Đáng Giá Ngàn Vàng Khi Học Tiếng Anh

Lười Tới Mấy Cũng Phải Nấu Chín Kỹ 7 Loại Rau Củ Này Nếu Không Sẽ Ăn Phải Độc Tố

Dụng Cụ Nấu Ăn Bằng Kim Loại Thông Thường Có Thể Gây Ung Thư?

Cách Nấu Mì Quảng Truyền Thống Việt Nam Bằng Tiếng Anh

Chè trong tiếng anh là Sweet soup, là một trong những món ăn vặt hấp dẫn nhất ở Việt Nam. Không chỉ được người lớn ưa chuộng mà trẻ em cũng đều rất thích thưởng thức chè, chè có rất nhiều loại đa dạng về nguyên liệu cũng như cách nấu.

I – Chè tiếng Anh là gì, tên các loại chè trong tiếng anh là gì?

Tên các món chè Việt Nam bằng tiếng Anh là gì?

Chè đậu tiếng anh: bean sweet soup (green bean sweet soup, Red Bean sweet soup, Red Bean sweet soup)

Chè ngô tiếng anh: corn sweet soup

Chè đậu ván tiếng anh là gì: indian bean sweet soup

Chè sầu riêng tiếng anh là gì: durian sweet soup

Chè thập cẩm tiếng anh là gì: mixed sweet soup

Trình bày thuyết minh về các món chè Việt Nam?

To Vietnamese people, “Chè” (sweet soup) plays an essential role in the country’s cuisine, not only as a dessert but also as a kind of street food which is very familiar to young people.

In older times, because of the economic difficulties and the fact that people were very busy with farm work from dawn till dusk, they did not have time to make sweet soup. They had to wait until Tet holiday or other special festivals like Mid-Year Festival or Lantern Festival to taste this dish. Today, “Chè” has become popular in Traditional Vietnamese Food Culture. Whenever we want to taste this delicious food, we can find it easily in almost every street corner in Vietnam.

Giới thiệu về món chè trôi nước nổi tiếng ở Việt Nam

Vietnamese sweet soup is very famous for its persity. Among them, Rice Balls Sweet Soup (Chè trôi nước) stands out. The reason why it is called Rice Balls Sweet Soup probably comes from the shape of the dish as balls boiled in water. When they are well cooked, the balls will float and bob on the water.

Rice balls sweet soup is made of glutinous rice filled with mung bean paste bathed in a sweet clear or brown liquid made of water, sugar and grated ginger root. It is generally warmed before eating and garnished with sesame seeds and coconut milk. It is very suitable to taste it in winter days.

II – Trình bày cách nấu chè bằng tiếng anh đơn giản

Ingredients

200 g peeled split mung bean 1 cup

1 tsp salt

1 tbsp sugar

3 tbsp crispy fried shallots

3 tbsp vegetable oil

400 g glutinous rice flour

300 g brown/palm sugar

1 piece ginger double thumb size, julienned

Instructions

To make the filling, wash the mung beans a few times and soak in water for at least 1 hour. Cook in a rice cooker with 1 cup water until soft. Add salt, crispy fried shallot, vegetable oil to the cooked mung bean, and grind into a paste with a pestle or a food processor.

Grease your hands with vegetable oil and shape the mung bean paste into balls, each about 1 tablespoon worth.

To make the dough, add 360ml (1.5 cup) luke warm water (40-60°C) into the glutinous rice flour gradually and mix well. Knead for a few minutes to form a dough.

Cover and let it rest for 30 minutes. Then knead again for a few more minutes. The water amount might vary a bit depending on the quality of the flour.

To shape the dumplings, grease your hands with vegetable oil. Pinch a piece of dough and make into a ball. Flatten it out into a 1cm(1/8 in) thick disk. Place a mung bean ball in the center. Pinch the edges together to seal.

Try to avoid gaps between the dough and the filling ball. Roll between the palms to form a smooth ball. Place the glutinous balls on a baking sheet or a greased plate to avoid sticking.

To cook the dumplings, bring a large saucepan of water to a boil. Gently drop in the balls and cook on medium heat until they float to the surface (about 5 mins). Transfer the cooked dumplings into a bowl of cold water.

To make the ginger syrup, in a large sauce pan, combine water, sugar, salt and ginger and bring to a boil. Then simmer on medium-low heat for 5-10 minutes so that ginger infuses the syrup. Transfer the cooked dumplings to the syrup and sprinkle roasted sesame on top.

To make “banh troi”, use diced cane sugar as filling instead of mung bean paste. The balls are much smaller in size (abt 3cm diameter). Serve separately without ginger syrup.

Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên 5 Loại Chè Trong Tiếng Anh

Cháo Tiếng Anh Là Gì? Hãy Bổ Sung Vốn Từ Vựng Về Ẩm Thực

Cách Nấu Cơm Viết Bằng Tiếng Anh Như Thế Nào ? Vietnam Cuisine

Bếp Từ Tiếng Anh Là Gì?

Cách Nấu Canh Bí Đỏ Chay Đơn Giản Tại Nhà

Các Kiểu Thời Tiết Bằng Tiếng Anh

Những Câu Chúc Ngon Miệng Tiếng Anh

Phương Pháp Học Tiếng Anh Qua Nấu Ăn, Bạn Đã Thử Chưa?

Mơ Thấy Nấu Ăn Đánh Lô Đề Gì? Giải Mã Giấc Mơ Thấy Nấu Ăn

Mùng 1 Nấu Đồ Ăn Bị Cháy Nồi Có Sao Không? Có Kiêng Kị Gì Không?

Nấu Đồ Ăn Bị Cháy Là Điềm Gì

Cách học các kiểu thời tiết bằng tiếng Anh

Khi học từ vựng tiếng Anh, có những cách học đơn giản như sau mà các bạn hoàn toàn có thể áp dụng:

– Chia các hình thái thời tiết cụ thể, sau đó lập lên những Flashcard để học. Bạn có thể mang theo bất cứ đâu và học bất cứ lúc nào. Có thể tạo mỗi một Flashcard khoảng 20 – 30 từ cho tiết kiệm.

– Học theo các video về thời tiết. Hàng ngày đều có các bản tin thời tiết, bạn hãy nghe chúng qua các kênh lớn như BBC, CNN… và học từ vựng thông qua những kênh này rất hiệu quả.

– Học qua các bài hội thoại, cách học này khác đơn giản nhưng lại đòi hỏi bạn phải kiên trì và nhẫn lại.

Các kiểu thời tiết bằng tiếng Anh đầy đủ nhất

– Hot weather (Thời tiết nóng)

– Stifling (hot, uncomfortable, hard to breath): ngột ngạt

– Humid (hot and damp): nóng ẩm

– Scorching (extremely hot, can be used in positive contexts): nóng như thiêu đốt

– Boiling (very hot, usually used in negative contexts): nóng cháy da

– Heatwave (a period of very hot temperatures): Thời gian trong ngày có nhiệt độ cao

– Wet weather (Thời tiết ẩm ướt)

– Damp (mildly wet weather): ẩm ướt

– Drizzle (very light rain): mưa phùn

– Downpour / pouring down (very heavy rain): mưa xối xả

– Torrential rain (extremely heavy rain): mưa như trút nước

– Shower (raining for a short duration): mưa rào

– Mist and fog (Sương và sương mù)

– Haze/hazy (light mist, usually caused by heat): sương mù mỏng (do hơi nóng tạo ra)

– Mist/misty (light fog, usually caused by drizzle): sương mù (do mưa phùn tạo ra)

– Fog/foggy (quite thick, associated with cold weather): sương mù (dày, do thời tiết lạnh gây ra)

– Smog (mixture of fog and pollution): sương mù (gồm cả sương mù lẫn khói bụi)

– Windy weather (Thời tiết có gió)

– Breeze (gentle wind, usually used in a positive way): gió nhẹ

– Blustery (very windy, usually negative): gió lớn, mạnh

– Gale force wind (extremely windy): cơn gió mạnh

– whirlwind (a very strong wind in a spinning movement): gió xoáy

– Windless (without wind): không có gió

– Brisk (cold but pleasantly fresh): lộng gió

Một số những từ vựng tiếng Anh về thời tiết khác

– Sun – Mặt trời

– Sunshine – Ánh nắng

– Snow – Tuyết

– Hail – Mưa đá

– Drizzle – Mưa phùn

– Sleet – Mưa tuyết

– Shower – Mưa rào nhẹ

– Mist – Sương muối

– Fog – Sương mù

– Cloud – Mây

– Rainbow – Cầu vồng

– Breeze – Gió nhẹ

– Strong winds – Cơn gió mạnh

– Thunder – Sấm

– Lightning – Chớp

– Storm – Bão

– Thunderstorm – Bão có sấm sét

– Gale – Gió giật

– Tornado – Lốc xoáy

– Hurricane – Cuồng phong

– Frost – Băng giá

– Drought – Hạn hán

– Heat wave – Đợt nóng

– Windy – Có gió

– Cloudy – Nhiều mây

– Foggy – Nhiều sương mù

– Misty – Nhiều sương muối

– Icy – Đóng băng

– Frosty – Giá rét

– Stormy – Có bão

– Cold – Lạnh

– Chilly – Lạnh thấu xương

– Sunny – Có nắng

– Rainy – Có mưa

– Fine – Trời đẹp

– Dull – Nhiều mây

– Overcast – U ám

10 Cuốn Sách Nấu Ăn Lâu Đời Nhất Thế Giới

Tải Về Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Mềm) Epub

Bữa Ăn Ngon 3 Món Nấu Bằng Nồi Chiên Không Dầu

Nấu Ăn Bằng Nồi Chiên Không Dầu Có Tốt Cho Giảm Cân Không?

Lợi Và Hại Ít Người Biết Về Nồi Chiên Không Dầu

Canh Chua Cá Lóc Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Canh Bằng Tiếng Anh

Lời Khuyên Đáng Giá Ngàn Vàng Khi Học Tiếng Anh

Lười Tới Mấy Cũng Phải Nấu Chín Kỹ 7 Loại Rau Củ Này Nếu Không Sẽ Ăn Phải Độc Tố

Dụng Cụ Nấu Ăn Bằng Kim Loại Thông Thường Có Thể Gây Ung Thư?

Cách Nấu Mì Quảng Truyền Thống Việt Nam Bằng Tiếng Anh

Hạt Nhựa Tiếng Anh Là Gì? Những Về Hạt Nhựa Bạn Cần Biết

Canh chua cá lóc tiếng Anh là Vietnamese Sweet and Sour Snakehead fish Soup (Canh Chua Ca Loc). Nhắc đến các món ăn truyền thống của miền nam Việt Nam chắc hẳn không ai có thể bỏ qua món canh chua cá lóc vô cùng thơm ngon, đậm đà như chính người dân nơi đây.

Vài nét về nguồn gốc món canh chua cá lóc

Vietnamese Sweet and Sour Snakehead fish Soup (Canh Chua Ca Loc) is one of many traditional Vietnamese soups, but it is this soup that epitomizes Vietnamese home cooking.

How? It perfectly balances the delicate combination of sweet, sour and savory. The sweetness comes from sugar. The tartness comes from the tamarind, which gets mellowed out by the sugar. And lastly, the savory is obviously the catfish.

There are many variations of Canh Chua. All include tomatoes, however, others may also include taro stem, okra, celery, bean sprouts and/or pineapple.

What makes Canh Chua my all-time favorite soup is what finishes it off. When the soup is ready to serve, it is topped with aromatic Thai Basil leaves or rice paddy herbs and a generous heap of freshly fried garlic.

Just imagine the aroma when the soup is being served. It’s nothing short of an orgasm for the nose!

In the below recipe, I kept it simple by using tomatoes and bean sprouts. For the protein, I used snakehead fish, but I also love to use catfish when I have it on hand.

Hướng dẫn cách nấu canh chua cá lóc bằng tiếng anh

1/2 lb snakehead fish (Thoroughly clean and slice into 1-inch steaks)

2 teaspoons fish sauce

8 cups water

5 tablespoons granulated white sugar

2 tablespoons tamarind powder (or 40 grams tamarind pulp)

1 teaspoon salt

4 large tomatoes (about 1 lb; quarter)

2 cups bean sprouts

2 tablespoons vegetable oil

2 cloves garlic (mince)

8-10 sprigs Thai Basil (remove leaves from stem and cut into thin strips)

1 Thai chili pepper (optional for those who like it spicy)

Instructions make – Cách nấu canh chua cá lóc bằng tiếng anh từ Massageishealthy

Step 1:

Marinate catfish with fish sauce at room temperature for at least 15 minutes. Add water (8 cups) to a medium-sized pot and bring it to a boil.

Step 2:

Add snakehead fish, along with its juices. Cook for 15 minutes on low heat. Use a mesh or small spoon to scoop out any scum that floats to the top.

Step 3:

Add sugar, tamarind powder, chicken stock powder and salt. If you are using tamarind pulp instead of tamarind powder, ladle a cup or so of hot water from the pot into a small bowl. Add the tamarind pulp to the hot water.

Step 4:

Smash the pulp with the back of a spoon until it separates from the seeds. Strain the pulp back into the pot, discarding any tamarind seeds that remains.

Step 5:

Add tomatoes and cook for 2 minutes. Turn off heat. Add the bean sprouts. The residual heat will cook the bean sprouts.

Step 6:

In a small sauce pan, heat up the vegetable oil high and fry the garlic until golden brown. Transfer fried garlic and oil to the pot.

Step 7:

Top with basil and chili pepper. Serve with Vietnamese Caramelized Clay Pot Cat Fish (Cá Kho Tộ) and steamed white rice for a complete meal.

Món canh chua cá lóc nếu kết hợp với cá kho tộ ăn cùng cơm nóng sẽ tạo thành một bữa cơm hoàn hảo tuyệt vời, là sự hoà trộn các hương vị đầy đủ nhất đem đến những trải nghiệm rất Việt Nam.

Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên Các Loại Chè Tiếng Anh Là Gì

Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên 5 Loại Chè Trong Tiếng Anh

Cháo Tiếng Anh Là Gì? Hãy Bổ Sung Vốn Từ Vựng Về Ẩm Thực

Cách Nấu Cơm Viết Bằng Tiếng Anh Như Thế Nào ? Vietnam Cuisine

Bếp Từ Tiếng Anh Là Gì?

Từ Vựng Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Phổ Biến Nhất

Nấu Phở Bằng Nồi Áp Suất Bí Kíp Tuyệt Hay Cho Bà Nội Trợ

Hướng Dẫn Nấu Phở Gà, Phở Bò Ngon Với Vài Tuyệt Chiêu Đơn Giản

Cách Nấu Nước Phở Không Cần Xương Đơn Giản

Dạy Nấu Phở Bò Gia Truyền

Học Nấu Phở Hà Nội Để Mở Quán Phở Kinh Doanh Thành Công! (2B)

2

(39.56%)

91

votes

1. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh 

Từ vựng tên các món khai vị bằng tiếng Anh 

Shrimp soup with persicaria: Súp tôm dăm cay (thái lan)

Seafood soup: Súp hải sản

Peanuts ped in salt: Lạc chao muối

Kimchi dish: Kim chi

Fresh Shellfish soup: Súp hàu tam tươi

Eel soup: Súp lươn

Crab soup: Súp cua

Chicken & com soup: Súp gà ngô hạt

Beef soup: Súp bò

Từ vựng tên các món bún phở bằng tiếng Anh 

Noodle soup with brisket & meatballs: Phở Chín, Bò Viên

Noodle soup with eye round steak and meatballs: Phở Tái, Bò Viên

Noodle soup with eye round steak and well-done brisket: Phở Tái, Chín Nạc

Noodle soup with eye round steak: Phở tái

Noodle soup with meatballs: Phở Bò Viên

Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank: Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách

Noodle soup with well-done brisket: Phở Chín Nạc

Noodle soup: Phở

Snail rice noodles: Bún ốc

Rice noodles: Bún

Kebab rice noodles: Bún chả

Crab rice noodles: Bún cua

Beef rice noodles: Bún bò

Từ vựng tên các món xôi cơm cháo bằng tiếng Anh 

Rice gruel with Fish: Cháo cá

Pork”s Kidneys and heart Rice gruel: Cháo tim, bầu dục

Meretrix Rice gruel: Cháo ngao

House rice platter: Cơm thập cẩm 

Fried rice: Cơm rang (cơm chiên)

Eel Rice gruel: Cháo lươn

Curry chicken on steamed-rice: Cơm cà ri gà

Chicken Rice gruel: Cháo gà

Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản

Steamed sticky rice: Xôi

Steamed rice: Cơm trắng

Từ vựng tên các món bánh bằng tiếng Anh 

Young rice cake: Bánh cốm

Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng

Stuffed sticky rice balls: Bánh trôi

Stuffed pancake: Bánh cuốn

Steamed wheat flour cake: Bánh bao

Soya cake: Bánh đậu

Shrimp in batter: Bánh tôm

Round sticky rice cake: Bánh dầy

Pancako: Bánh xèo

Girdle-cake: Bánh tráng

Bread: Bánh mì

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – hải sản

Từ vựng tên các món tôm bằng tiếng Anh

Fried Crayfish in camy: Tôm tẩm cà mỳ rán

Fried Crayfish with cauliflower: Tôm nõn xào cải

Fried Crayfish with mushroom: Tôm xào nấm hương

Grilled Lobster with citronella & garlic: Tôm hùm nướng tỏi sả

Hot pot of Lobster: Lẩu tôm hùm

Lobster: Tôm hùm

Roasted Sugpo Prawn: Tôm sú áp mặt gang

Sasami raw sugpo prawn & vegetable: Gỏi tôm sú sasami

Steamed Lobster with coco juice: Tôm hùm hấp cốt dừa

Steamed sugpo prawn with coco juice: Tôm sú sốt cốt dừa

Sugpo prawn dipped in beer at table: Tôm sú nhúng bia tại bàn

Sugpo prawn dish served at table: Tôm sú xỉn tại bàn

Sugpo Prawn fried in coco sasame: Tôm sú chiên vừng dừa

Sugpo Prawn through salt: Tôm sú lăn muối

Toasted Crayfish & cook with garlic: Tôm rán giòn sốt tỏi

Toasted Crayfish & sweet- sour cook: Tôm rán sốt chua ngọt

Từ vựng tên các món cá bằng tiếng Anh

Steamed Snakehead Fish with soy source: Cá quả hấp xì dầu

Steamed Catfish with saffron & citronella: Cá trình hấp nghệ tỏi

Steamed Carp with soya source: Cá chép hấp xì dầu

Steamed Carp with onion: Cá chép hấp hành

Steamed “dieuhong” fish: Cá điêu hồng hấp

Simmered Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê om tỏi mẻ

Simmered Catfish with banana inflorescence: Cá trê om hoa chuối

Raw “dieuhong” fish: Gỏi cá điêu hồng

Grilled Snakehead Fish with salt: Cá quả nướng muối

Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella: Cá quả nướng sả ớt

Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá chình nướng riềng mẻ

Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê nướng riềng mẻ

Grilled Catfish in banana leaf: Cá trình nướng lá chuối

Grilled Carp with chilli & citronella: Cá chép nướng sả ớt

Fried with soya source: Cá điêu hồng chiên xù

Fried minced Hemibagrus: Chả cá lăng nướng

Fried Hemibagrus with chilli & citronella: Cá lăng xào sả ớt

Fried Carp served with tamarind fish sauce: Cá chép chiên xù chấm mắm me

Freshwater fish: Cá nước ngọt

Cooked “dieuhong” fish with soy sauce: Cá điêu hồng chưng tương

Catfish: Cá trình

Từ vựng tên các món cua ghẹ bằng tiếng Anh

Steamed soft -shelled crab with ginger: Cua bể hấp gừng

Steamed King Crab with garlic & citronella: Ghẹ hấp gừng sả tỏi

Steamed Crab: Cua hấp

Roasted King Crab with tamarind: Ghẹ rang me

Roasted King Crab with Salt: Ghẹ rang muối

Roasted Crab with Salt: Cua rang muối

King Crab with pork stew: Ghẹ om giả cầy

King Crab: Ghẹ

Grilled Crab chilli & citronella: Cua nướng sả ớt

Fried Crab & Cary: Cua xào cà ri

Crab: Cua

Crab with tamarind: Cua rang me

Cooked King Crab with curry: Ghẹ nấu cari

Từ vựng tên các món ngao sò ốc bằng tiếng Anh

Tu Xuyen Oyster: Sò huyết tứ xuyên

Steamed Snail with medicine herb: Ốc hấp thuốc bắc

Steamed Cockle- shell with mint: Ngao hấp thơm tàu

Steamed Cockle- shell with garlic spice: Ngao hấp vị tỏi

Small: Ốc

Shell: Ngao

Roasted Sweet Snail with tamarind: Ốc hương rang me

Oyster: Sò

Grilled Sweet Snail with citronella: Ốc hương nướng sả

Grilled Oyster: Sò huyết nướng

Fried Snail with chilli & citronella: Ốc xào sả ớt

Fried Snail with banana & soya curd: Ốc xào chuối đậu

Cooked Snail with banana & soya curd: Ốc nấu chuối đậu

Cockle: Ốc

Boiled Snails with lemon leaf: Ốc luộc lá chanh

Boil Cockle- shell ginger & citronella: Ngao luộc gừng sả

Từ vựng tên các món hải sản khác bằng tiếng Anh

Turtle hot pot with blindweed: Lẩu ba ba rau muống

Tortoise: Ba ba

Stewed Turtle with Red wine: Ba ba hầm vang đỏ

Steamed whole Turtle with garlic: Ba ba hấp tỏi cả con

Steamed Turtle with lotus sesame: Ba ba tần hạt sen

Steamed Squid with celery: Mực hấp cần tây

Steamed Eel in earth pot: Lươn om nồi đất

Squid fire with wine: Mực đốt rượu vang

Soused Squid in beer serving at table: Mực nhúng bia tại bàn

Simmered Eel with rice fremont & garlic: Lươn om tỏi mẻ

Roasted Turtle with salt: Ba ba rang muối

Roasted Squid: Mực chiên giòn

Lươn: Eel

Grilled Turtle with rice fremont & garlic: Ba ba nướng riềng mẻ

Grilled Eel with sugar palm: Lươn nướng lá lốt

Grilled Eel with chill & citronella: Lươn xào sả ớt

Grilled Eel with chill & citronella: Lươn nướng sả ớt

Fried Squid with pineapple: Mực xào trái thơm

Fried Squid with chilli & citronella: Mực xào sả ớt

Fried Squid with butter & garlic: Mực xóc bơ tỏi

Fried Squid with butter & garlic: Mực chiên bơ tỏi

Eel with chill coco sesame: Lươn chiên vừng dừa

Dipped Squid with dill: Mực nhúng bia tại bàn

Dipped Squid with dill: Chả mực thìa là

Cuttlefish: Mực

Cooked Turtle with banana & soya curd: Ba ba nấu chuối đậu

Boiled Squid with onion & vinegar: Mực luộc dấm hành

3. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – thịt

Từ vựng tên các món thỏ bằng tiếng Anh 

Fried boned Rabbit with mushroom: Thỏ rút xương xào nấm

Fried Rabbit Chilli and citronella: Thỏ xào sả ớt

Fried Rabbit in sasame: Thỏ tẩm vừng rán

Grilled Rabbit with lemon leaf: Thỏ nướng lá chanh

Rabbit cooked in curry & coco juice: Thỏ nấu cari nước dừa

Rabbit: thỏ

Roti fried Rabbit: Thỏ rán rô ti

Stewed Rabbit with mushroom: Thỏ om nấm hương

Stewed Rabbit: Thỏ nấu sốt vang

Từ vựng tên các món chim bằng tiếng Anh 

Roasted Pigeon salad: Chim quay salad

Pigeon: Chim

Grilled Pigeon with Chilli and citronella: Chim nướng sả ớt

Fried roti Pigeon: Chim rán rô ti

Fried Pigeon with mushroom: Chim xào nấm hương

Fried Pigeon with Chilli and citronella: Chim xào sả ớt

Từ vựng tên các món bò bằng tiếng Anh 

Australia Stead Beef: Bò úc bít tết

Beef dipped in hot sauce: Thịt bò sốt cay

Beef dish served with fried potato: Bò lúc lắc khoai rán

Beef dish: Bò né

Beef steak: Bít tết bò

Beef: Bò

Fried Beef with garlic celery: Bò xào cần tỏi

Grilled Beef with chilli & citronella: Bò nướng sả ớt

Rolled minced Beef dipped in hot sauce: Thịt bò viên sốt cay

Thailand style fried Beef: Bò chiên kiểu thái lan

Tu Xuyen grilled Beef: Thịt bò tứ xuyên

Xate fried Beef fried with chilli & citronella: Bò xào sa tế

Từ vựng tên các món lợn/heo bằng tiếng Anh 

Fried heart & kidney: Tim bồ dục xào

Fried minced Pork with com: Lợn băm xào ngô hạt

Fried Pork in camy flour: Lợn tẩm cà mì rán

Fried Pork in sweet & sour dish: Lợn xào chua cay

Fried Pork with mustard green: Lợn xào cải xanh

Pork: Lợn

Simmered Pork in fish sauce with pepper: Lợn rim tiêu

Tu Xuyen Pork dish: Thịt lợn tứ xuyên

4. Từ vựng tên các món ăn tiếng Anh – ẩm thực nước ngoài

Từ vựng tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Anh

Dumpling: Bánh màn thầu

Egg Cakes: Bánh trứng

Egg fried rice: Cơm chiên trứng

Fried dumpling dish: Món há cảo chiên

Fried dumplings: Bánh bao chiên

Fried noodles with oyster sauce: Mì xào dầu hào

Fried onion sandwich: Bánh kẹp hành chiên

Kohlrabi soup with minced meat: Canh su hào nấu thịt bằm

Meat dumpling: Bánh bao nhân thịt

Minced meat wonton: Hoành thánh thịt bằm

Noodles with onion oil sauce: Mì sốt dầu hành

Soy bean soup with young pork ribs: Canh đậu nành nấu sườn non

Spicy and sour soup: Canh chua cay

Tofu with soy sauce: Món đậu phụ sốt tương

Tomato soup cooked with eggs: Canh cà chua nấu trứng

Wonton noodles: Mì hoành thánh

Yangzhou fried rice: Cơm chiên dương châu

Yuanyang hotpot: Lẩu uyên ương

Từ vựng tên các món ăn Hàn Quốc bằng tiếng Anh

Young tofu soup: canh đậu hũ non

Steamed ribs: sườn hấp

Spicy chicken: gà cay

Soy sauce: canh tương

Soup ribs: canh sườn

Soup ribs and tripe: canh sườn và lòng bò

Seaweed rice rolls: cơm cuộn rong biển

Scrambled eggs: trứng bác

Rice cake: bánh gạo

Potato soup: canh khoai tây

Pork rolls with vegetables: thịt lợn cuốn rau

Pig: dồi lợn

Pat-bing-su: pat-bing-su

Mixed rice: cơm trộn

Mixed noodle: miến trộn

Korean fish cake: bánh cá

Kimchi: kim chi

Kimchi soup: canh kim chi

Ginseng chicken stew: gà hầm sâm

Fried squid: mực xào

Fried anchovies: cá cơm xào

Cold noodles: mì lạnh

Black noodles: mì đen

Beef simmered beef: thịt bò rim tương

Bean sprouts soup: canh giá đỗ

Barbecue: thịt nướng

Comments

Phở Bò Việt :: Việt Anh Song Ngữ

Tìm Hiểu Về Món Đặc Sản Trứ Danh: Phở Bò Nam Định

Cách Nấu Phở Bò Tái Gầu Ngon Tuyệt Đãi Cả Nhà Sau Tết .công An B?c Li�U

Cách Nấu 4 Món Cháo Giúp Bé Ăn Ngon Miệng, Tăng Cân Lành Mạnh

23 Món Xào Ngày Tết Chay Mặn Nấu Nhanh Đậm Đà Hương Vị Chua Cay Ngọt

🌟 Home
🌟 Top