Xem Nhiều 5/2022 # Răng Khôn Tiếng Anh Là Gì? Một Số Từ Vựng Nha Khoa Nên Biết # Top Trend

Xem 13,563

Cập nhật thông tin chi tiết về Răng Khôn Tiếng Anh Là Gì? Một Số Từ Vựng Nha Khoa Nên Biết mới nhất ngày 23/05/2022 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 13,563 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bị Sâu Răng Tiếng Anh Là Gì?
  • Răng Khôn Tiếng Anh Là Gì? Một Số Mẫu Câu Giao Tiếp Thường Gặp Trong Nha Khoa
  • Bọc Răng Sứ Tiếng Anh Là Gì?
  • 3 Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Về Ăn Uống Thú Vị Nhất
  • Cách Làm Mứt Dừa Bằng Tiếng Anh, Mứt Dừa Tiếng Anh Là Gì?
  • Cập nhật ngày: 24/06/2020

    Răng khôn tiếng Anh là gì? Răng khôn trong tiếng anh làtrong đó “wisdom” nghĩa là khôn ngoan. Sở dĩ mọc răng khôn có tên gọi này bởi lý do răng khôn thường mọc ở độ tuổi trưởng thành, từ 17 đến 25 tuổi, cá biệt còn có trường hợp mọc răng khôn ở độ tuổi 30.

    Lý do là bởi răng khôn là răng hàm mọc lên muộn nhất và nằm tại vị trí trong cùng của cung hàm khi các răng khác đã ổn định vị trí, nên răng khôn thường hay mọc lệch, mọc ngầm, mọc chồng chéo lên răng khác do thiếu không gian đồng thời gây ra tình trạng sâu răng, viêm lợi trùm răng khôn…

    Nhổ răng trong tiếng Anh“tooth extraction” đây là danh từ ý chỉ 1 bước trong quy trình, hoặc 1 sự kiện nào đó. Còn động từ mô tả hành động nhổ răng được sử dụng bởi cụm động từ “fling in one’s teeth”, trong đó “one’s” là tính từ sở hữu.

    Răng trong tiếng Anh số ít là “tooth” – một chiếc răng (đọc là /tu:θ/), số nhiều là “teeth” – những chiếc răng (đọc là /ti:θ/)

    Răng hàm tiếng Anh“cheektooth”, răng hàm không chỉ đóng vai trò quan trọng trong việc nghiền vụn thức ăn. Chúng còn là những răng giúp bảo vệ xương hàm, bảo vệ bộ nhai của bạn.

    Mọc răng tiếng Anh“teethe”, từ này được sử dụng để mô tả quá trình các em bé nhú mọc những chiếc răng sữa đầu tiên trong đời, cũng như mọc răng vĩnh viễn về sau.

    Răng cửa tiếng Anh“incisors” hay “foretooth” là những chiếc răng đầu tiên của hàm, dễ dàng thấy ngay khi bạn nhoẻn cười.

    Đau răng tiếng Anh“toothache”. Đau răng là 1 trong những biểu hiện bệnh lý nha chu đầu tiên mà bạn cần chú ý tới, tránh biến chứng nặng nề về sau.

    Răng trưởng thành tiếng Anh“permanent teeth”. Răng trưởng thành hay chính là răng vĩnh viễn, sẽ bắt đầu xuất hiện khi chúng ta được 7 – 8 tuổi và hoàn thiện quy trình mọc vào năm 12-13 tuổi.

    Đau tiếng Anh là – ám chỉ những nỗi đau tinh thần. Những cơn đau thể xác sẽ được dùng bằng từ “hurt”.

    Từ vựng nha khoa luôn là 1 “vựa” kiến thức rộng lớn mà ở đó, bạn không chỉ học để bản thân có thể thuận lợi hơn trong việc thăm khám, mà còn giúp bạn gia tăng kiến thức về ngôn ngữ phổ biến nhất hành tinh này hơn.

    + Bite: cắn

    + Chew: nhai

    + Swallow: nuốt

    + Mouth: miệng

    + Gum: lợi (nướu)

    + Baby tooth: răng sữa

    + Permanent tooth: răng vĩnh viễn

    + Molar: răng hàm

    + Incisor: răng cửa

    + False tooth: răng giả

    + Toothpaste: kem đánh răng

    + Toothbrush: bàn chải

    + Dental floss: chỉ nha khoa

    + Molars: thuộc răng hàm

    + Crowd: chen vào

    + Sideways: qua một bên

    + Gums: nướu răng

    + Term: giai đoạn, quá trình

    + Impacted: gây ảnh hưởng, đáng lưu ý, chật ních

    + Erupt: nhú lên, mọc răng

    + Bacteria: vi khuẩn

    + Partially: một phần

    + Infection: sự tiêm nhiễm, nhiễm bệnh

    + Be aligned: được sắp thẳng hàng

    Ngoài các từ vựng căn bản, bạn cũng nên biết về 1 số câu giao tiếp thông dụng được sử dụng tại phòng khám nha khoa để có thể biểu đạt rõ ý của bản thân hơn.

    + May I help you?: Tôi có thể giúp gì cho anh/ chị?

    + Can I make an appointment (at/ on…) please: Tôi có thể đặt hẹn (vào lúc/ vào ngày….) được không?

    + Have you had any problems?: Răng anh/chị có vấn đề gì không?

    + I have a toothache: Tôi bị đau răng

    + My wisdom teeth is hurt: Tôi bị đau răng khôn

    + Can you open your mouth please? Mời anh/ chị há miệng ra

    + A little wider, please: Mở rộng thêm chút nữa

    + I’m going to give you an x-ray: Tôi sẽ chụp x-quang cho anh/chị

    + You’ve got a bit of decay in this one: Chiếc răng này của anh/chị hơi bị sâu

    + You’ve got an abscess: Anh/chị bị áp xe

    + I’m going to have to take this tooth out: Tôi sẽ nhổ chiếc răng này

    + I’m going to give you an injection: Tôi sẽ tiêm cho anh/chị một mũi

    + Let me know if you feel any pain: Nếu anh/chị thấy đau thì cho tôi biết

    + How much will it cost?: Cái này sẽ tốn khoảng bao nhiêu tiền?

    + This pain will last 2 to 3 days: Cái này sẽ đau trong khoảng 2 đến 3 ngày

    + I’ll see you in 3 days: Gặp lại anh/chị sau 3 ngày nữa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dịch Vụ Order Đồ Ăn Vặt Nội Địa Của Trung Quốc Uy Tín
  • Nhận Order Đồ Ăn Vặt Nội Địa Trung Quốc Giá Rẻ Nhanh Chóng
  • Vụ Vỡ Nợ Nhiều Tỷ Ở Đắk Lắk: Chủ Doanh Nghiệp Là Người Uy Tín
  • Cách Xem Bói Tìm Người Tuổi Tam Hợp, Hợp Tác Làm Ăn Theo Tuổi Vợ Chồng
  • Xem Tuổi Hợp Làm Ăn 2022 Để Kinh Doanh Được Tấn Tài Tấn Lộc
  • Bạn đang xem bài viết Răng Khôn Tiếng Anh Là Gì? Một Số Từ Vựng Nha Khoa Nên Biết trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100