Xem Nhiều 5/2022 # Nấu Chưa Chín Trong Tiếng Tiếng Anh # Top Trend

Xem 10,494

Cập nhật thông tin chi tiết về Nấu Chưa Chín Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất ngày 26/05/2022 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,494 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Món Hầm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Kim Loại Nấu Chảy Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cơm Mẻ Tiếng Anh Là Gì? Cách Làm Cơm Mẻ Ngon !
  • Nấu Sôi Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đun Sôi Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ví dụ, thức ăn phát hiện sau vụ cháy rừng có xu hướng bị đốt hoặc nấu chưa chín.

    For example, foods found in the wake of wildfires tend to be either burned or undercooked.

    WikiMatrix

    Theo ý tớ thì chưa nấu chín thì chưa phải đồ ăn.

    If you ask me, it’s not food until you cook it.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vi khuẩn này thường có trong thịt gà sống và chưa nấu chín .

    The bacteria are often found in raw and undercooked chicken .

    EVBNews

    – Các loại thịt chưa nấu chín hay tái sống bao gồm xúc xích xông khói và thịt deli

    – Raw or undercooked meats , including hot dogs and deli meats

    EVBNews

    Vi khuẩn này lây truyền qua thịt gia cầm sống , sữa chưa nấu chín , và nước nhiễm phân động vật .

    It is transmitted by raw poultry , raw milk , and water contaminated by animal feces .

    EVBNews

    Tất cả những thứ khác đều nấu chín quá, chỉ có đậu là chưa chín.

    Everything else is overcooked like crazy, but the beans are undercooked.

    QED

    Đậy thức ăn đã nấu chín khi chưa dùng.

    Keep cooked food covered until it’s served.

    jw2019

    Giờ thì tưởng tượng hậu quả của việc nấu một bữa cơm chưa chín trong lần hẹn hò đầu tiên.

    Now, imagine the potential consequences of undercooking a meal on a first date.

    QED

    Vi khuẩn này được lây truyền do ăn cá chưa được nấu chín hoặc còn sống , nhất là con hàu .

    It is transmitted by eating raw or undercooked fish , particularly oysters .

    EVBNews

    Vi khuẩn này lây lan do ăn thịt bò băm viên còn sống hoặc chưa được nấu chín , sữa hoặc nước ép trái cây chưa tiệt trùng , hoặc nước giếng nhiễm bệnh .

    It is transmitted by eating raw or undercooked hamburger , unpasteurized milk or juices , or contaminated well water .

    EVBNews

    Loại vi khuẩn này được lây truyền qua các loại thực phẩm chưa được nấu chín như thịt , rau , phô-mai mềm , sữa chưa tiệt trùng , và thịt cắt khúc đông lạnh .

    It is transmitted through uncooked foods such as meats , vegetables , soft cheeses , unpasteurized milk , and cold cut meats .

    EVBNews

    Bạn có thể giảm tiếp xúc với một số mầm bệnh bằng cách tránh ăn thịt chưa nấu chín , tránh thùng rác , và tránh sử dụng nước có thể bị nhiễm bẩn .

    You can lessen your exposure to some germs by avoiding undercooked meat , litter boxes , and water that may be contaminated .

    EVBNews

    Ngộ độc thực phẩm được lây truyền qua thức ăn chưa được nấu chín như trứng , gia cầm , sản phẩm làm từ sữa , và hải sản .

    The illness is transmitted by undercooked foods such as eggs , poultry , dairy products , and seafood .

    EVBNews

    Loại ký sinh trùng này lây truyền do ăn thịt còn sống hoặc chưa được nấu chín , nước nhiễm bẩn , hoặc tiếp xúc với phân mèo nhiễm bệnh .

    It is transmitted by eating undercooked or raw meat , contaminated water , or contact with contaminated cat feces .

    EVBNews

    * Vi khuẩn viêm ruột Salmonella : Ở Hoa Kỳ , những loại vi khuẩn này ( có trong thịt gà sống hoặc chưa nấu chín bị nhiễm bẩn ) là nguyên nhân chính gây ngộ độc thực phẩm , nhất là trong suốt mùa hè .

    * Salmonella enteritidis bacteria : In the United States , these bacteria ( found in contaminated raw or undercooked chicken ) are a major cause of food poisoning , especially during summer .

    EVBNews

    Loại khuẩn này đa số xảy ra ở những tháng có khí hậu ấm hơn trong năm và được lây truyền qua hải sản bị nhiễm bệnh , chưa được nấu chín hoặc hải sản còn sống .

    It strikes mostly in the warmer months of the year and is transmitted by infected , undercooked , or raw seafood .

    EVBNews

    Điều này có thể tạo ra động cơ để đặt thực phẩm chưa được nấu chín trên một điểm đang cháy hoặc để kéo thức ăn ra khỏi lửa nếu nó có nguy cơ bị cháy.

    This might have provided incentives to place undercooked foods on a hotspot or to pull food out of the fire if it was in danger of getting burned.

    WikiMatrix

    Thịt heo hơi có thể chứa Trichinosis, một bệnh ký sinh trùng gây ra bởi ăn thịt heo sống hoặc chưa nấu chín (tái) hoặc bị nhiễm ấu trùng của một loài giun tròn Trichinella spiralis, thường được gọi là sâu trichina, cũng như sán gạo (thịt lợn gạo).

    Fresh pork may contain trichinosis, a parasitic disease caused by eating raw or undercooked pork or wild game infected with the larvae of a species of roundworm Trichinella spiralis, commonly called the trichina worm.

    WikiMatrix

    The phobia can take on several forms but revolves around common themes: The most common reason for some degree of this phobia is the fear of spading foodborne illnesses, through either undercooked foods, improperly ppared or cleaned foods, or concern about understanding the basic rules for proper pparation and storage of foods.

    WikiMatrix

    Ở Quần đảo Anh, thuật ngữ chuồng trại bị hạn chế chủ yếu ở các cấu trúc lưu trữ cho các loại ngũ cốc và thức ăn gia súc chưa được nấu chín, các thuật ngữ byre hoặc shippon được áp dụng cho chuồng bò, trong khi ngựa được giữ trong các tòa nhà được gọi là stable (chuồng ngựa).

    In the British Isles, the term barn is restricted mainly to storage structures for unthreshed cereals and fodder, the terms byre or shippon being applied to cow shelters, whereas horses are kept in buildings known as stables.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Canh Rau Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Được Nấu Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nấu Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nấu Cháo Tiếng Anh Là Gì (Congee & Porridge) Tên Các Loại Cháo
  • Cháo Tiếng Anh Là Gì
  • Bạn đang xem bài viết Nấu Chưa Chín Trong Tiếng Tiếng Anh trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100