Xem Nhiều 5/2022 # Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp # Top Trend

Xem 10,296

Cập nhật thông tin chi tiết về Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp mới nhất ngày 23/05/2022 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,296 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Món Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Cách Gọi Món Ăn Bằng Tiếng Pháp
  • Download 30+ Sách Dạy Nấu Ăn Pdf
  • Nghề Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Nấu Lẩu Thái Gà Chua Cay Đơn Giản
  • Trong nấu ăn, các bạn cần nguyên liệu ngon để làm ra được các món ăn ngon.

    En cuisine, vous avez besoin de bons ingrédients pour cuisiner un bon plat.

    ted2019

    Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

    Ce sont les recettes que les enfants appnnent dans mon cours de cuisine.

    ted2019

    Anh nấu ăn giỏi chứ?

    Vous êtes bon cuistot?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn thế thôi, chứ tài nấu ăn của nó không tệ đâu.

    Il n’en a peut- être pas l’air, mais ses compétences en cuisine ne sont vraiment pas mauvaises.

    QED

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Fini le cuiseur de riz automatique ; on cuisinait au feu de bois, bois qu’il fallait d’abord couper.

    jw2019

    Chị ấy tính chuyện theo vài khóa học tại một trường dạy nấu ăn.

    Elle pense à pndre quelques cours dans une école culinaire.

    Tatoeba-2020.08

    Làm thế nào ta có thể vừa nấu ăn vừa giúp ngôn ngữ này phát triển?

    Comment pouvons nous cuire pour faire que ce langage se développe?

    ted2019

    Bà ấy bây giờ nấu ăn… rất ngon

    Elle cuisine bien maintenant.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bà chỉ cho cháu các bí quyết nấu ăn được không?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tom không biết nấu ăn đâu.

    Tom ne sait pas cuisiner.

    Tatoeba-2020.08

    Floyd, đây là vài công thức nấu ăn khá bất thường cậu có ở đây.

    Floyd, vous avez des recettes plutôt inhabituelles.

    OpenSubtitles2018.v3

    3 Thay vì chiên, dùng những phương pháp nấu ăn ít béo như nướng và hấp.

    3 Privilégiez les modes de cuisson pauvres en graisses — four, gril ou vapeur — plutôt que la friture.

    jw2019

    Thế mà vừa rồi vẫn tổ chức nấu ăn ngoài trời như không có chuyện gì là sao?

    On est là-dehors à faire un barbecue comme si de rien n’était?

    OpenSubtitles2018.v3

    Những người này thật sự biết nấu ăn.

    Ce sont de bonnes cuisinières.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các em phụ giúp nấu ăn tối và đem các em bé đi ngủ.

    Vous aidez à préparer le repas et vous mettez le bébé au lit.

    LDS

    Chắc là nấu ăn ngon lắm.

    Il doit se payer de monstrueux festins.

    OpenSubtitles2018.v3

    cậu có biết nấu ăn đâu.

    Tu ne sais pas cuisiner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi còn đoán là cô không biết nấu ăn nữa.

    Vous ne savez pas cuisiner non plus?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là nấu ăn và tên món ăn.

    Il s’agit celui de la cuisine et du nom des plats.

    WikiMatrix

    Dave, Nấu ăn là một việc làm giúp thư giãn và điều trị bệnh.

    Cuisiner est relaxant et thérapeutique.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngoài ra, tính ăn được của nấm có thể phụ thuộc vào phương pháp chuẩn bị nấu ăn.

    On peut se demander si le mode de découpe en tronçons est lié au mode de cuisson.

    WikiMatrix

    Và tôi sẽ nói thêm là, “Coquo ergo sum: Tôi nấu ăn, nên tôi vậy đấy.”

    Et je dirais, coquo ergo sum : Je cuis, donc je suis.

    ted2019

    Nấu ăn với dọn giường được thì khác gì nhau, phải không?

    Du moment qu’ils savent cuisiner et faire les lits.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ai cũng có thể nấu ăn ngon, nếu họ có cái gì để nấu.

    N’importe qui peut cuisiner quand on a ce qu’il faut.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ thay phiên dọn dẹp và nấu ăn.

    Elles faisaient la cuisine et le ménage à tour de rôle.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Phương Pháp Chế Biến Món Ăn
  • Pcs Là Gì? Sự Bùng Nổ Của Các Phương Tiện Truyền Thông Cá Nhân Pcs
  • Tên Các Loại Gia Vị Trong Tiếng Trung
  • Tsp – Tbsp – Cup Là Gì? 1 Tsp – 1 Tbsp – 1 Cup Bằng Bao Nhiêu Gam, Ml?
  • Cách Nấu Kẹo Cu Đơ Đúng Chuẩn Người Hà Tĩnh
  • Bạn đang xem bài viết Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100