Thông tin giá vàng 9999 đăk nông mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 đăk nông mới nhất ngày 05/12/2019 trên website X-bikeman.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.36041.580
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.34041.760
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.34041.860
Vàng nữ trang 99,99%40.78041.580
Vàng nữ trang 99%40.16841.168
Vàng nữ trang 75%29.93831.338
Vàng nữ trang 58,3%22.99424.394
Vàng nữ trang 41,7%16.09117.491
Hà NộiVàng SJC41.36041.600
Đà NẵngVàng SJC41.36041.600
Nha TrangVàng SJC41.35041.600
Cà MauVàng SJC41.36041.600
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.33041.610
HuếVàng SJC41.34041.600
Biên HòaVàng SJC41.36041.580
Miền TâyVàng SJC41.36041.580
Quãng NgãiVàng SJC41.36041.580
Đà LạtVàng SJC41.38041.630
Long XuyênVàng SJC41.36041.580

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.38041.53041.37041.57041.38041.530
SJC Buôn--41.39041.55041.39041.520
Nguyên liệu 99.9941.26041.36041.24041.38041.26041.360
Nguyên liệu 99.941.21041.31041.19041.33041.21041.310
Lộc Phát Tài41.38041.53041.37041.57041.38041.530
Kim Thần Tài41.38041.53041.37041.57041.38041.530
Hưng Thịnh Vượng--41.26041.66041.26041.660
Nữ trang 99.9940.93041.63040.93041.63040.86041.560
Nữ trang 99.940.83041.53040.83041.53040.56041.460
Nữ trang 9940.53041.23040.53041.23040.26041.160
Nữ trang 75 (18k)29.42031.42029.42031.42030.02031.320
Nữ trang 68 (16k)27.59029.59027.59029.59027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.48024.48022.48024.48023.09024.390
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.43005/12/2019 09:19:22
PNJ41.10041.60005/12/2019 09:19:22
SJC41.38041.60005/12/2019 09:19:22
Hà NộiPNJ41.10041.60005/12/2019 09:19:22
SJC41.38041.60005/12/2019 09:19:22
Đà NẵngPNJ41.10041.60005/12/2019 09:19:22
SJC41.38041.60005/12/2019 09:19:22
Cần ThơPNJ41.10041.60005/12/2019 09:19:22
SJC41.38041.60005/12/2019 09:19:22
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.10041.60005/12/2019 09:19:22
Nữ trang 24K40.70041.50005/12/2019 09:19:22
Nữ trang 18K29.88031.28005/12/2019 09:19:22
Nữ trang 14K23.03024.43005/12/2019 09:19:22
Nữ trang 10K16.01017.41005/12/2019 09:19:22

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.38041.520
Vàng 24K (999.9)41.05041.650
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.20041.650
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.39041.510

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.39041.840
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.39041.840
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.39041.810
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.00041.800
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.90041.700
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.900
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.39041.520
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.600
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41404153
99,9%41254150
98,5%40454125
98,0%40254105
95,0%39050
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.120.000 ₫4.145.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.130.000 ₫4.155.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-12-041476.961483.641471.091474.24 0.2
2019-12-031461.791481.381459.431477.11 1.04
2019-12-021463.731465.151453.991461.84 0.12
2019-11-291455.891466.111452.831463.57 0.52
2019-11-281454.571458.111454.241456.08 0.13
2019-11-271460.891461.461452.781454.22 0.46
2019-11-261454.961462.381450.231460.82 0.4
2019-11-251460.751461.971453.861455.08 0.48
2019-11-221464.031472.761461.061462.03 0.15
2019-11-211474.771475.281462.261464.22 0.48
2019-11-201471.721478.301465.941471.24 0.05
2019-11-191471.131474.821464.881471.86 0.06
2019-11-181467.141473.641456.211471.03 0.29
2019-11-151470.881471.121462.431466.78 0.3
2019-11-141463.301474.381461.201471.05 0.53
2019-11-131455.731466.731455.361463.33 0.52
2019-11-121455.001459.781445.731455.76 0.02
2019-11-111459.291466.131448.061455.61 0.19
2019-11-081467.771472.411456.091458.36 0.66
2019-11-071490.451492.191460.211467.92 1.54
2019-11-061482.721493.711482.281490.45 0.48
2019-11-051509.241509.501479.401483.36 1.77
2019-11-041513.851514.471504.311509.58 0.31

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 9999 đăk nông

Giá vàng hôm nay 1/11/2019 - giá vàng 9999 hôm nay bất ngờ tăng mạnh

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng hôm nay ngày 25 tháng 11 năm 2019 | gia vang hom nay 9999 bao nhieu 1 chi

Nnol| giá cà phê hôm nay 2/12/2019: biến động nhẹ tại lâm đồng và gia lai . giá tiêu đi ngang

G.i.á c.à ph.ê hôm nay 26/11/2019: giá tăng tiếp 300 đồng/kg|phonui tv

Giá vàng hôm nay 28/10/2018/cập nhật giá vàng mới nhất/vàng 9999,24k,18k/vàng tiếp tục tăng

Giá vàng hôm nay 28/10 - giá vàng 9999 hôm nay trên đà tăng nhẹ

G.i.á c.à ph.ê hôm nay ngày 14/11/2019: bất ngờ tăng vọt 800 đồng/kg|phonui tv

G.i.á c.à p.h.ê hôm nay 25/11/2019: g.i.á t.ă.ng nh.ẹ 100 đồng/kg|phonui tv

G.i.á c.à ph.ê mới nhất ngày 13/11/2019| gi.á đứng có nơi giảm 100đồng/kg

Giá vàng hôm nay ngày 14/6/2019 || vàng trong nước tăng trở lại

Giá vàng hôm nay ngày 25/08/2017 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Gi.á c.à ph.ê hôm nay 29/11/2019: giảm nhẹ 100đồng/kg|pho nui tv

Nnol| giá cà phê, hạt tiêu hôm nay 28/11/2019 giá cà phê tăng mạnh. giá tiêu đi ngang

Giá vàng hôm nay 25/10/2019/gia vàng mới nhất/vàng 9999 tăng 230.000 đồng

Nnol| giá cà phê, giá hạt tiêu hôm nay 25/11/2019: thị trường ít biến động.

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Giá vàng hôm nay 31/10/2018: usd tăng vọt, vàng lui bước

Ngày 29 tháng 11, 2019

Giá vàng ngày hôm nay 1/11: bật tăng trên thị trường quốc tế

G.i.á c.à ph.ê hôm nay 28/11/2019: giá tăng trở lại 300 đồng/kg|phonui tv

Bản tin giá cà phê hôm nay 2/12/2019: phiên đầu tuần giá đi ngang|phonui tv

Bản tin thị trường, giá vàng hôm nay ngày 29-11-019

Giá cả thị trường ngày 30.06.2017 - giá xăng dầu, giá vàng, thực phẩm, nông sản các loại

Giá cà phê hôm nay biến động ở một số khu vực tây nguyên ngày: 2/12/2019 | coffee price

Giá vàng ngày hôm nay 16/9 | tăng gần 1% trong phiên giao dịch sớm | giá24h

Giá vàng hôm nay ngày 13/11/2017: vàng giảm mạnh chưa thấy điểm dừng - tin hot 24h online

Giá cả thị trường ngày 13.06.2017 - giá xăng dầu, giá vàng, thực phẩm, nông sản các loại

Thinh nguyên. dak nông dô xe xt 150 kim dông bang vang 9999

Bản tin thị trường (26/11/2019)

Tin giá cà phê hôm nay 19/11/2019: sụt giảm 500 đồng/kg theo thế giới|pho nui tv

Tặng ngay 1 chỉ vàng 9999-bán đất thổ cư giá rẻ ạ- mỹ hạnh nam,đức hòa, long an.cách chợ 200 mét.

Giá vàng hôm nay ngày 4/4 | giá vàng quay đầu tăng mạnh? tin nóng mỗi giờ

Nnol| giá cà phê hôm nay 11/11/2019: tăng 100 đồng/kg tại lâm hà, lâm đồng . giá tiêu trầm lắng.

Giá cà phê ngày hôm nay 07/11/2019: nối đà tăng giá 300-400đồng/kg|phonui tv

Nguyên nhân do đâu thanh long rớt giá | cuộc sống nhà nông | tin tức việt nam mới nhất | tt24h

Giá vàng hôm nay ngày 6 tháng 7 năm 2019 | giá vàng giảm nhưng vẫn lạc quan tươi sáng

Giá cà phê 21-11-2019, đảo chiều tăng vọt 800-900 đồng| nguyenvannamtv

Giá vàng hôm nay ngày 24/10 - giá vàng tăng mạnh khi thị trường chứng khoán lao dốc

Vtc14_gía vàng tăng tới 2 triệu đồng/lượng trong một ngày

Giá cà phê ngày hôm nay 01/11/2019: giá tăng cao bình quân 600đồng/kg|phonui tv

Chim họa mi 3513 vàng 9999 hót múa cao cầu; lh giang lào cai (đã bán sài gòn)

Giá cà phê ngày 27/11/2019 bất ngờ giảm mạnh

Giá vàng tiếp tục đà tăng lập mức đỉnh mới | vtc now

Vtc14_giá usd và vàng "nhảy múa" theo tỷ giá