Thông tin giá cà phê hôm nay tăng hay giảm mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cà phê hôm nay tăng hay giảm mới nhất ngày 09/07/2020 trên website X-bikeman.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 08:29:15 09/07/2020

Giá cà phê hôm nay 9/7: Tăng 100 đồng/kg

Giá cà phê trong nước

Cập nhật giá cà phê Tây Nguyên, miền Nam, ghi nhận những địa phương trồng cà phê lớn cho thấy, giá cà phê hôm nay tiếp tục tăng 100 đồng/kg. Đây là phiên tăng giá cà phê thứ hai trong tuần nay. Đắk Lắk vẫn là địa phương có giá cà phê cao nhất cả nước.

Đầu giờ sáng nay, giá cà phê tại các tỉnh Tây Nguyên và miền Nam tăng 100 đồng, hiện giá toàn miền dao động trong khoảng 30.800 - 31.600 đồng/kg.

Cụ thể, giá cà phê hôm nay Bảo Lộc (Lâm Đồng) tăng 100 đồng/kg hiện ở mức 30.800 đồng/kg, tương tự giá cà phê tại Di Linh, Lâm Hà cũng tăng lên mức 30.700 đồng/kg.

Giá cà phê tại Cư M'gar, Ea H'leo, Buôn Hồ (ĐắkLắk) tăng 100 đồng/kg hiện ở mức 31.200 – 31.300 đồng/kg.

Tương tự, giá cà phê tại Gia Lai (Chư Prông, Pleiku và Ia Grai) có giá giao dịch 31.500 - 31.600 đồng/kg.

Giá cà phê tại Đắk Nông gồm Đắk R'lấp, Gia Nghĩa bán quanh mức 31.200 -  31.300 đồng/kg.

Giá cà phê tại Kon Tum (Đắk Hà) quanh mức 31.300 đồng/kg.

Giá cà phê R1 giao tại cảng TP HCM ở ngưỡng 33.100 đồng/kg.

Giá cà phê thế giới

Mở cửa phiên giao dịch hôm nay, giá cà phê thị trường thế giới ghi nhận tăng trở lại, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 9/2020 tăng 1 USD/tấn (mức tăng 0,08%) giao dịch ở mức 1.192 USD/tấn.

Trong khi đó tại sàn New York ở Mỹ, giá cà phê Arabica giao tháng 9/2020 cũng tăng 2,15 cent/lb (mức tăng 2,19%) giao dịch ở mức 100,3 cent/lb.

Theo các nhà phân tích, việc thu hoạch vụ mùa mới ở Brazil đang tiến triển tốt, với dự báo sản lượng đạt kỷ lục làm nguồn cung cà phê toàn cầu trở nên dư thừa, và tỷ giá đồng Real vẫn đang ở mức có lợi để nông dân đẩy mạnh bán ra tiếp tục tạo áp lực lên giá cà phê thế giới.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 08:29:15 09/07/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,272Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,6000
Lâm Đồng30,9000
Gia Lai31,3000
Đắk Nông31,3000
Hồ tiêu49,0000
Tỷ giá USD/VND23,11010
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
09/201192+1+0.08 %617712051189119067641
11/201210+1+0.08 %268212231206120835121
01/211226+1+0.08 %110212391223122412379
03/211244+1+0.08 %15212531241124211594
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
09/20100-0.3-0.30 %13701102.299.65100.65103087
12/20102.55-0.35-0.34 %6786104.8102.25103.165904
03/21104.65-0.35-0.33 %2740106.9104.35105.5540500
05/21105.95-0.25-0.24 %1202107.9105.7106.4521635
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 08:29:15 09/07/2020


Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 08:29:15 09/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-0798.61101.1997.88100.57 2.31
2020-07-06104.50104.5097.7398.25 5.26
2020-07-02104.60104.89102.81103.41 0.67
2020-07-01101.82104.88100.27104.10 2.66
2020-06-30101.11102.77100.10101.34 1.09
2020-06-2996.52103.2596.48100.24 3.59
2020-06-2696.5097.1094.7796.65 0.34
2020-06-2597.2998.1295.1896.33 1.09
2020-06-2497.8199.6297.1397.38 0.73
2020-06-2398.0199.3097.3398.09 0.35
2020-06-2296.02100.4795.1597.75 1.86
2020-06-1996.3897.2995.3995.94 0.44
2020-06-1898.4598.5796.1196.36 1.5
2020-06-17100.01100.0194.7797.80 2.66
2020-06-1695.9897.0194.3495.20 0.96
2020-06-1596.0796.7094.2196.11 0.28
2020-06-1297.6099.0196.2996.37 1.6
2020-06-1197.2198.7395.9497.91 0.22
2020-06-1098.9799.8797.6798.12 1.04
2020-06-09100.54100.5598.5799.14 1.05
2020-06-08100.22101.9098.78100.18 0.19

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 08:29:15 09/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-071175.000001196.000001160.000001193.00000 1.6
2020-07-061187.000001195.000001174.000001174.00000 2.3
2020-07-021207.000001208.000001193.000001201.00000 0.17
2020-07-011197.000001207.000001186.000001199.00000 1.17
2020-06-301174.000001188.000001172.000001185.00000 1.1
2020-06-291191.000001191.000001151.000001172.00000 1.63
2020-06-261153.000001158.000001143.000001153.00000 0.18
2020-06-251169.000001176.000001150.000001151.00000 1.83
2020-06-241178.000001186.000001172.000001172.00000 0.69
2020-06-231189.000001192.000001173.000001180.00000 0.43
2020-06-221160.000001185.000001160.000001185.00000 1.27
2020-06-191154.000001172.000001148.000001170.00000 1.2
2020-06-181178.000001180.000001148.000001156.00000 1.99
2020-06-171187.000001189.000001166.000001179.00000 0.43
2020-06-161192.000001198.000001167.000001174.00000 1.28
2020-06-151199.000001206.000001186.000001189.00000 1.1
2020-06-121214.000001236.000001201.000001202.00000 1.17
2020-06-111235.000001240.000001213.000001216.00000 2.47
2020-06-101233.000001252.000001228.000001246.00000 0.97
2020-06-091261.000001264.000001233.000001234.00000 2.11
2020-06-081251.000001261.000001231.000001260.00000 1.59