Thông tin đánh giá lại tỷ giá ngoại tệ cuối kỳ mới nhất

(Xem 214)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường đánh giá lại tỷ giá ngoại tệ cuối kỳ mới nhất ngày 09/07/2020 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung đánh giá lại tỷ giá ngoại tệ cuối kỳ để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 8/7/2020: Diễn biến trái chiều

Khảo sát lúc 11h00, Vietcombank tăng 1 đồng chiều giá mua và tăng 2 đồng giá bán, ở mức 3.272 – 3.375 VND/CNY.

Vietinbank giảm 3 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.273 - 3.333 VND/CNY.

BIDV tăng 3 đồng chiều mua vào và tăng 1 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.260 - 3.353 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.246 - 3.377 VND/CNY. Tăng 3 đồng chiều mua và tăng 2 đồng chiều bán.

Sacombank giảm 1 đồng cả 2 chiều mua vào và chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.235 - 3.406 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 11h00, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.347 - 3.360 VND/CNY, giảm 3 đồng cả 2 chiều mua và chiều bán so với mức ghi nhận cùng thời điểm hôm qua.

Tỷ giá ngân hàng hôm nay

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 07:22 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,680 VND/AUD và bán ra 16,335 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,839 VND/AUD và bán ra 16,335 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,622 VND/CAD và bán ra 17,316 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,790 VND/CAD và bán ra 17,316 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,001 VND/CHF và bán ra 25,004 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,244 VND/CHF và bán ra 25,004 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,240 VND/CNY và bán ra 3,375 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,272 VND/CNY và bán ra 3,375 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,577 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,447 VND/DKK và bán ra 3,577 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,490 VND/EUR và bán ra 26,790 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,748 VND/EUR và bán ra 26,790 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,387 VND/GBP và bán ra 29,573 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,674 VND/GBP và bán ra 29,573 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,919 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,948 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 320.75 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308.64 VND/INR và bán ra 320.75 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.50 VND/JPY và bán ra 218.47 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.61 VND/JPY và bán ra 218.47 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.79 VND/KRW và bán ra 20.44 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.66 VND/KRW và bán ra 20.44 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,166 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,215 VND/KWD và bán ra 78,166 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,483 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,370 VND/MYR và bán ra 5,483 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,494 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,394 VND/NOK và bán ra 2,494 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 361.26 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 324.21 VND/RUB và bán ra 361.26 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,412 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,170 VND/SAR và bán ra 6,412 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,560 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,458 VND/SEK và bán ra 2,560 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,208 VND/SGD và bán ra 16,885 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,372 VND/SGD và bán ra 16,885 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 655.43 VND/THB và bán ra 755.61 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 728.26 VND/THB và bán ra 755.61 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 07:22 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,958 VND/AUD và bán ra 16,235 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,006 VND/AUD và bán ra 16,235 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,896 VND/CAD và bán ra 17,189 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,947 VND/CAD và bán ra 17,189 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,402 VND/CHF và bán ra 24,825 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,475 VND/CHF và bán ra 24,825 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,354 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,265 VND/CNY và bán ra 3,354 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,935 VND/EUR và bán ra 26,385 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,013 VND/EUR và bán ra 26,385 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,829 VND/GDP và bán ra 29,328 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,915 VND/GDP và bán ra 29,328 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.70 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.34 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,006 VND/NZD và bán ra 15,311 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,081 VND/NZD và bán ra 15,311 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,455 VND/SGD và bán ra 16,739 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,504 VND/SGD và bán ra 16,739 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 753.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.00 VND/THB và bán ra 753.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 07:22 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,858 VND/AUD và bán ra 16,208 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,962 VND/AUD và bán ra 16,208 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,830 VND/CAD và bán ra 17,159 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,932 VND/CAD và bán ra 17,159 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,439 VND/CHF và bán ra 24,767 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,862 VND/EUR và bán ra 26,314 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,966 VND/EUR và bán ra 26,314 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,917 VND/GBP và bán ra 29,305 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.00 VND/JPY và bán ra 216.94 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.07 VND/JPY và bán ra 216.94 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,076 VND/NZD và bán ra 15,308 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,394 VND/SGD và bán ra 16,723 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,501 VND/SGD và bán ra 16,723 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.00 VND/THB và bán ra 755.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 815 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,115 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 07:22 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,779 VND/AUD và bán ra 16,315 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,874 VND/AUD và bán ra 16,315 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,723 VND/CAD và bán ra 17,266 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,824 VND/CAD và bán ra 17,266 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,169 VND/CHF và bán ra 24,930 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,315 VND/CHF và bán ra 24,930 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,352 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,260 VND/CNY và bán ra 3,352 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,559 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,461 VND/DKK và bán ra 3,559 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,722 VND/EUR và bán ra 26,753 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,791 VND/EUR và bán ra 26,753 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,605 VND/GBP và bán ra 29,258 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,777 VND/GBP và bán ra 29,258 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,937 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,958 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.03 VND/JPY và bán ra 218.49 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.30 VND/JPY và bán ra 218.49 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.40 VND/KRW và bán ra 21.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 21.20 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,084 VND/MYR và bán ra 5,557 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,557 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,478 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,409 VND/NOK và bán ra 2,478 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,937 VND/NZD và bán ra 15,322 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,028 VND/NZD và bán ra 15,322 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 376.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 294.00 VND/RUB và bán ra 376.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,542 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,471 VND/SEK và bán ra 2,542 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,324 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,422 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 702.91 VND/THB và bán ra 771.65 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 710.01 VND/THB và bán ra 771.65 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.19 VND/TWD và bán ra 806.99 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.99 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 07:22 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,853 VND/AUD và bán ra 16,453 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,983 VND/AUD và bán ra 16,453 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,821 VND/CAD và bán ra 17,408 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,937 VND/CAD và bán ra 17,408 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,317 VND/CHF và bán ra 24,922 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,422 VND/CHF và bán ra 24,922 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,335 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,275 VND/CNY và bán ra 3,335 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,590 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,460 VND/DKK và bán ra 3,590 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,815 VND/EUR và bán ra 26,950 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/EUR và bán ra 26,950 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,663 VND/GBP và bán ra 29,303 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,883 VND/GBP và bán ra 29,303 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,948 VND/HKD và bán ra 3,068 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,953 VND/HKD và bán ra 3,068 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.70 VND/JPY và bán ra 221.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.20 VND/JPY và bán ra 221.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.60 VND/KRW và bán ra 21.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.40 VND/KRW và bán ra 21.20 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,485 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,485 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,961 VND/NZD và bán ra 15,331 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,044 VND/NZD và bán ra 15,331 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,530 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,480 VND/SEK và bán ra 2,530 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,322 VND/SGD và bán ra 16,872 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,372 VND/SGD và bán ra 16,872 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 689.48 VND/THB và bán ra 757.48 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.82 VND/THB và bán ra 757.48 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 07:22 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,645 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,856 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,641 VND/CAD và bán ra 17,406 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,805 VND/CAD và bán ra 17,406 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,148 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,387 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,376 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,246 VND/CNY và bán ra 3,376 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,684 VND/EUR và bán ra 26,878 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,878 VND/EUR và bán ra 26,878 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,466 VND/GBP và bán ra 29,572 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,670 VND/GBP và bán ra 29,572 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.10 VND/JPY và bán ra 221.19 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.17 VND/JPY và bán ra 221.19 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,508 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,354 VND/MYR và bán ra 5,508 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,300 VND/SGD và bán ra 16,976 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,374 VND/SGD và bán ra 16,976 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 768.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 768.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,081 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,101 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 07:22 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,875 VND/AUD và bán ra 16,479 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,975 VND/AUD và bán ra 16,379 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,832 VND/CAD và bán ra 17,337 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,932 VND/CAD và bán ra 17,137 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,406 VND/CHF và bán ra 24,909 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,506 VND/CHF và bán ra 24,759 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,233 VND/CNY và bán ra 3,404 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,406 VND/DKK và bán ra 3,677 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,934 VND/EUR và bán ra 26,491 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,034 VND/EUR và bán ra 26,341 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,899 VND/GBP và bán ra 29,401 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,999 VND/GBP và bán ra 29,201 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,112 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.18 VND/JPY và bán ra 219.50 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.68 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.62 VND/KHR và bán ra 5.71 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.50 VND/KRW và bán ra 20.60 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.44 VND/LAK và bán ra 2.58 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,271 VND/MYR và bán ra 5,731 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,407 VND/NOK và bán ra 2,556 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,944 VND/NZD và bán ra 15,354 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 463 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/SEK và bán ra 2,656 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,410 VND/SGD và bán ra 16,813 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,510 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 806.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 801.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 762.00 VND/TWD và bán ra 858.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,099 VND/USD và bán ra 23,309 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,279 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 07:22 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,815 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,879 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,813 VND/CAD và bán ra 17,179 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,881 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,242 VND/CHF và bán ra 24,825 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,339 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,817 VND/EUR và bán ra 26,397 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,881 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,711 VND/GBP và bán ra 29,340 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,884 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.15 VND/JPY và bán ra 217.18 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.50 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.27 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.51 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,374 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,961 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,392 VND/SGD và bán ra 16,745 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,458 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 07:22 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,910 VND/AUD và bán ra 16,300 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,300 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,900 VND/CAD và bán ra 17,280 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,970 VND/CAD và bán ra 17,280 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,230 VND/CHF và bán ra 25,040 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,380 VND/CHF và bán ra 25,040 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,920 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,000 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,850 VND/GBP và bán ra 29,330 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,970 VND/GBP và bán ra 29,330 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.70 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.30 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.20 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,390 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,080 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,470 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 16,890 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 07:22 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,910 VND/AUD và bán ra 16,190 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,970 VND/AUD và bán ra 16,180 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,850 VND/CAD và bán ra 17,170 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,450 VND/CHF và bán ra 24,780 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,860 VND/EUR và bán ra 26,320 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,960 VND/EUR và bán ra 26,320 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,710 VND/GBP và bán ra 29,220 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,820 VND/GBP và bán ra 29,210 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.90 VND/JPY và bán ra 216.70 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.10 VND/JPY và bán ra 217.00 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,050 VND/NZD và bán ra 15,390 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 16,720 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,720 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 07:22 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,675 VND/AUD và bán ra 16,577 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,833 VND/AUD và bán ra 16,577 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,613 VND/CAD và bán ra 17,570 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,781 VND/CAD và bán ra 17,570 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,026 VND/CHF và bán ra 25,181 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,269 VND/CHF và bán ra 25,181 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,392 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,243 VND/CNY và bán ra 3,392 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,645 VND/EUR và bán ra 26,810 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,774 VND/EUR và bán ra 26,810 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,606 VND/GBP và bán ra 29,610 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,750 VND/GBP và bán ra 29,610 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.00 VND/JPY và bán ra 219.96 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.79 VND/JPY và bán ra 219.96 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,807 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,957 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 418.10 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 296.80 VND/RUB và bán ra 418.10 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,165 VND/SGD và bán ra 17,075 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,328 VND/SGD và bán ra 17,075 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD .

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

6 đánh giá lại tài khoản ngoại tệ misa 2015 - gia sư kế toán trưởng

Kế toán tỷ giá hối đoái

Phát rồ vì 'thèm đàn ông', góa phụ làm chuyện khiến quỷ thần cũng nổi da gà | anvsc | antg

Hướng dẫn file quản lý tiền gửi gốc ngoại tệ|file excel quản lý tiền gửi ngân hàng

Kỳ lạ cậu bé quỳ lạy người đi đường mua dùm vé số, khi được giúp lại phản ứng gay gắt!!!

đầu tư chứng khoán 3 tháng tới như thế nào?

✅phân tích vàng-forex-stock theo price action - tuần 29/6-3/7

Cuộc chiến tiền tệ sẽ đẩy trung quốc vào thời kỳ giông tố!

Lợi nhuận đến 35%/tuần. chiến lược giao dịch với "chỉ $100" - mforex

#207. livestream covid-19 &ask dr wynn: cuộc đời lận đận dexamethasone, thuốc colchicine, và hoa kỳ

Tin thế giới nổi bật 29/6/2020|trung quốc tăng cường vị thế địa chính trị trên thái bình dương| fbnc

Bài 7: cách xác định supply demand zone hết giá trị | cực kỳ dễ hiểu

Nhận định thị trường chứng khoán ngày 30/6/2020 bán mạnh đầu tuần - dòng tiền 5.5 nghìn tỷ đồng

Wirecard gian lận báo cáo tài chính, 2 tỷ đô biến mất hin leong và luckin khống doanh thu

Bản tin trưa 29/6: phản kháng hồng kông 2020 sẽ dẫn đến cách mạng ở trung quốc đại lục?

Kỳ lạ con trâu mang trái tim người | chuyện lạ | antv

Tác động việc bơm tiền của các ngân hàng trung ương thế giới đến tài sản trong khủng hoảng kinh tế!

8 nguyên tắc vàng để tự do tài chính

5 bài học thông tuệ từ cánh tay phải của warren buffett – charlie munger

Những lý do khiến de ligt đang chìm nghỉm trong kỳ vọng ở juventus

đệ nhất thế gia - tập 1 | phim tình cảm đài loan hay nhất - lồng tiếng

Thiết lập chiến lược kinh doanh| ts lê thẩm dương mới nhất năm 2020

Báo nợ 2 - thanh toán công nợ ngoại tệ (usd) cho nhà cung cấp trong fast accounting online

Sổ tiền gửi ngân hàng ngoại tệ số dư quy đổi cuối kỳ không đúng

Sell in may and go away? bán trong tháng 5 và biến mất khỏi thị trường?

Trưa nay ăn gì 11h30 25/06/2020

Tin thế giới nổi bật hôm nay 19/5/2020 | vòi rồng khổng lồ xuất hiện ở hồ đông bắc texas | fbnc

Vinfast, xe điện suất sang thị trường hoa kỳ, báo đức cũng đưa tin. edag là hãng gì tại đức.

Thị trường ngoại hối forex 20/4 - 24/4. tiếp tục bán vàng và usdchf | invest 318

Tiền mặt là vua? hiểu thế nào cho đúng trong suy thoái và khủng hoảng kinh tế!

610 - 🔴 btc dump! wall street tiếp tục mua

Livestream ckcs 20h30 01/07/2020

Phật dạy đời người không phải hơn nhau ở tiền bạc mà hơn nhau cách sống đạo đức - nghe là thấm

Phần 1 - viễn cảnh, hy vọng và sự lạc quan vô bờ bến/đại khủng hoảng 1929 - jonh kenneth galbraith

Macro watch 29.6.2020

Dark matter: crash course astronomy #41

Giá vàng hôm nay 4/6/2020 thấp nhất 3 tuần qua | giá vàng 9999 | tin tức việt nam mới nhất | tt24h

[những bài học cuộc sống đắt giá nhất] sống ở đời 4 sai lầm vĩnh viễn không được phạm phải nên nhớ

Tâm sự trader | mình đã sai khi bỏ việc làm trader - mforex

Tin thế giới nổi bật trong tuần | mỹ - trung: ông trump vạch trần âm mưu của trung quốc | fbnc

Kinh lăng già bài 13- thiền định ngoại đạo và thiền định phật giáo 23-10-2014 - tt. thích nhật từ

Chia sẻ phương pháp trade theo cản cứng tối thiểu 4 cung thời gian - bắt co m5 - 0364206671

5 cách mình làm cho tiền đẻ ra tiền

609 - 🔴 texas đóng các quán bar - tình hình tài chính căng thẳng

Bản tin chứng khoán sáng 24/06/2020 - dòng tiền đón chờ báo báo quý ii | đỗ tuấn

Vn đối mặt với cuộc chiến kinh tế sau chiến thắng đại dịch (voa)

Jlgfx weekly 29 06 20 - phân tích tổng quan gold - forex

2016 paris convention: prodigy-5 full announcement

សាន សុជា | ការបូជាទានធូបមានប្រយោជន៍អ្វីខ្លះ? | san sochea official


Bạn đang xem bài viết đánh giá lại tỷ giá ngoại tệ cuối kỳ trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!