Xem Nhiều 5/2022 # Cách Gọi Món Ăn Bằng Tiếng Pháp # Top Trend

Xem 9,801

Cập nhật thông tin chi tiết về Cách Gọi Món Ăn Bằng Tiếng Pháp mới nhất ngày 26/05/2022 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 9,801 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Download 30+ Sách Dạy Nấu Ăn Pdf
  • Nghề Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Nấu Lẩu Thái Gà Chua Cay Đơn Giản
  • 4 Cách Nấu Lẩu Nấm Ngon Tuyệt Vời – Đơn Giản Chỉ Mất 30 Phút
  • Nhận Đặt Tiệc Tại Nhà Với Các Món Ăn Đậm Chất Miền Tây
  •  

    Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap France trường dạy tiếng pháp uy tín chất lượng nhất hiện nay. Với các khóa học nổi tiếng như: 

    Tiếng pháp cơ bản

    Tiếng pháp giao tiếp

    Học tiếng pháp miễn phí

     

    Ẩm thực Việt Nam đa dạng và phong phú. Bạn đã từng làm một vài món ăn Việt để thết đãi những người bạn đến từ Nước Pháp chưa?

    Bài học của chúng ta, sẽ cùng Học Tiếng Pháp Cap France tìm hiểu cách gọi tên các món ăn Việt Nam bằng Tiếng Pháp.

     

    Các loại Soupe

    1. Le bouillon (Nước súp, nước dùng) 

    2. Soupe au crabe et au mais (Bắp nấu cua) 

    3. Soupe au crabe et aux asperges (Măng tây nấu cua)

    4. Soupe au vermicelle chinois et au poulet (Miến gà)

    5. Soupe aux légumes et aux viandes variés (Canh thập cẩm) 

    6. Soupe aux nouilles chinoises et au poulet ou porc (Mì)

    7. Soupe aux nouilles de riz et au poulet ou porc (Hủ tiếu)

    8. Soupe aux nouilles de riz et au boeuf (Phở)

    9. Soupe au poulet au canard (Gà hay vịt tiềm)

    10. Soupe aux légumes (Canh rau)

     

    VIANDES GRILLÉES 

    11. Cotelettes de porc grillées (Sườn nướng)

    12. Vermicelle de riz la viande de porc grillée (Bún thịt nướng)

    13. Porc (grillé) mariné avec les cinq saveurs (Thịt nướng ướp ngũ vị hương) 

    14. Poulet mariné avec les cinq saveurs (Gà ướp ngũ vị hương)

    15. Poulet mariné avec de la cannelle et grillé (Gà ướp quế nướng)

    16. Poulet mariné dans l’alcool de sherry (Gà ướp Bồ Ðào Tửu nướng) 

    17. Pâté de porc et de foie de poulet (Chả gan gà)

    18. Brochettes de boeuf (Thịt bò sa-tế)

    19. Boeuf farci (Bò sa-tế nhân cua thịt) 

    20. Boeuf cuit à la vapeur (Bò hấp)

     

    LES METS FRITS ET SAUTS 

    21. Coquillages (hors d’oeuvre) (Món sò) 

    22. Crevette broyée frite asur pain (Bánh mì chiên tôm)

    23. Croustade farcie Vietnamienne (Chả giò)

    24. Boulette de crevette frite (Chả tôm chiên)

    25. Boulette de crevette enrobée de farine et frite (Tôm lăn bột chiên)

    26. Crevette broyée grillée sur brochette de canne à sucre (Chạo tôm)

    27. Porc frit à la sauce aigre – douce (Thịt heo xào chua ngọt)

    28. Chou farci cuit à la vapeur (Bắp cải nhồi thịt)

    29. Porc ou boeuf sauté avec oignon, concombre et tomate (Heo và bò xào củ hành, dưa leo, cà chua)

    30. Poulet frit avec gingembre (Gà xào gừng)

    31. Poulet sauté avec oignon, champignon et pousse de bambou (Gà xào nấm, củ hành, măng)

    32. Poulet ou boeuf sauté avec oignon et chou – fleur (Gà xào bông cải)

    33. Poulet sauté avec petit pois, champignon et mais (Gà xào đậu, nấm và bắp)

    34. Boeuf sauté avec poivron, oignon et céleri (Bò xào củ hành, ớt Ðà Lạt và rau cần tây)

    35. Viande de boeuf cuite dans la sauce de soja ou de la saumure de poisson (Bò kho)

    36. Nouilles de riz sautées avec de la viande (de porc) et des légumes mélangés (Hủ tiếu xào)

    37. Nouilles chinoises sautées avec viande et légumes (Mì xào) 

    38. Poisson frit arrosé de sauce aigre – douce (Cá chiên xốt chua ngọt)

    39. Crabe mariné dans le sel et frit (Cua rang muối)

    40. Crêpe Vietnamienne (Bánh xèo)

     

    LÉGUMES VARIÉS 

    41. Légumes variés (Rau trộn đủ thứ)

    42. Légumes varis aigres – doux (Rau trộn ngọt và chua)

    43. Légumes aigrelets à la Vietnamienne (Ðồ chua theo kiểu Việt Nam)

    44. Salade au poulet (Gỏi gà)

    45. Salade aux crevettes et au porc (Gỏi tôm thịt)

    46. Salade au boeuf (Gỏi bò)

     

     

    DESSERTS 

    53. Gâteau de manioc (Bánh khoai mì)

    54. Gâteau de haricot mungo (Bánh đậu xanh)

    55. Gâteau de banane (Bánh chuối)

    56. Banane frite et brulé l’alcool de Rhum (Chuối chiên đốt rượu Rhum)

    57. Compote liquide de haricots mungos (Chè đậu xanh)

    58. Compote de doliques blancs (Chè đậu trắng)

    59. Gâteau cacahuètes (Bánh hạnh nhân )

    60. Flanc Vietnamien (Bánh gan)

     

     

     

    Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới:

     

     

     

    Tags: cach goi mon an bang tieng phap , hoc tieng phap, hoc tieng phap mien phi, tieng phap co ban, day tieng phap, tieng phap giao tiep

    --- Bài cũ hơn ---

  • Món Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Các Phương Pháp Chế Biến Món Ăn
  • Pcs Là Gì? Sự Bùng Nổ Của Các Phương Tiện Truyền Thông Cá Nhân Pcs
  • Tên Các Loại Gia Vị Trong Tiếng Trung
  • Bạn đang xem bài viết Cách Gọi Món Ăn Bằng Tiếng Pháp trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100