Xem Nhiều 12/2022 #️ Bị Sâu Răng Tiếng Anh Là Gì? / 2023 # Top 13 Trend | X-bikeman.com

Xem Nhiều 12/2022 # Bị Sâu Răng Tiếng Anh Là Gì? / 2023 # Top 13 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Bị Sâu Răng Tiếng Anh Là Gì? / 2023 mới nhất trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Cập nhật ngày: 30/06/2020

Sâu răng tiếng anh là gì hay bị sâu răng tiếng anh là gì là vấn đề được rất nhiều quan tâm. Vốn dĩ đây là một bệnh răng miệng phổ biến nên ai cũng muốn trang bị cho mình một chút kiến thức về bệnh cũng như ngôn ngữ phổ biến để có thể dễ dàng điều trị sâu răng khi đi du lịch nước ngoài hoặc đến nha khoa có bác sĩ nước ngoài.

Sâu răng trong tiếng anh là “tooth decay“, hoặc cũng có thể gọi là “caries” (Caries nghĩa chính là xương bị mục, nhưng nó cũng có thể dùng để gọi tình trạng răng sâu).

Sâu răng là bệnh thường gặp, khoảng 80 – 90% dân số thế giới đều từng mắc hoặc đang mắc chứng bệnh này. Sâu răng chính là sự tổn thương phần mô cứng của răng do sự tấn công của vi khuẩn, sau đó hình thành các lỗ nhỏ trên răng và lâu dần hình thành lỗ lớn. Nếu không điều trị kịp thời, sâu răng sẽ “ăn” toàn bộ thân răng. Đây là hậu quả của việc ăn quá nhiều đồ ngọt và không vệ sinh răng miệng thường xuyên.

Chữa sâu răng trong tiếng Anh sẽ được dùng bằng cụm từ “cure tooth decay“. Trong đó “cure” chính là “chữa trị” và “tooth decay” là “sâu răng”.

Đau răng tiếng Anh là “toothache“, trong đó “-ache” thường được ghép với các danh từ để chỉ cơn đau ở bộ phận nhất định. Ví dụ như: stomach ache – đau bụng, headache – đau đầu…

– Dental plaque: mảng bám răng

– Dental calculus: vôi răng

– Teeth scaling: Lấy cao răng

– Dentin: ngà răng

– Tooth cusp: Đỉnh, chỏm, ngọn của răng

– Gingival sulcus: khoảng cổ răng-nướu

– Maxilla: hàm trên

– Mandible: hàm dưới

Để nói “tôi bị đau răng” tiếng Anh sẽ dùng cấu trúc câu “I have a toothache“.

Sâu tiếng Anh là “pests”, ám chỉ sâu bệnh. Sâu bệnh là tình trạng cấu trúc vật bị thay đổi do điều kiện xấu tác động, ăn mòn theo thời gian, và để lại những đốm đen đặc trưng trên vật chủ.

Con sâu tiếng Anh là “bug” – thuộc dạng sâu bọ có cánh. Còn con sâu thân mềm sẽ là “grub“. Ngoài ra, mỗi 1 họ nhà sâu sẽ có 1 tên gọi tiếng Anh riêng biệt vô cùng đa dạng.

Những câu nói bị sâu răng tiếng anh là gì trong nha khoa được sử dụng khá phổ biến, bạn có thể bắt gặp những từ nha khoa tiếng anh này qua những cuộc nói chuyện thường ngày hoặc tại các trung tâm nha khoa. Một số câu thông dụng như:

This will increase the risk of developing cavities (Ngậm bình sữa trên giường làm tăng nguy cơ sâu răng cho trẻ).

People with HIV/AIDS may also experience dry mouth , which increases the risk of tooth decay (Người bị bệnh HIV/AIDS có thể bị chứng khô miệng, điều này làm tăng nguy cơ bị sâu răng hơn)

Dry mouth and tongue cause tooth decay (Khô miệng và khô lưỡi là nguyên nhân gây sâu răng)

caries fillings (Trám răng sâu tiếng anh là gì)

Drinking green tea prevents tooth decay (Uống trà xanh giúp ngừa sâu răng)

Brushing your teeth and flossing them after meals, and especially before going to bed, will help ward off tooth decay. (Đánh răng của bạn kết hợp với dùng chỉ nha khoa sau khi ăn, và đặc biệt là trước khi lên giường đi ngủ, sẽ giúp ngăn ngừa sâu răng hiệu quả).

Saliva helps protect teeth and gums from bacteria that cause cavities (Nước bọt cũng giúp bảo vệ cho phần răng và nướu, chống lại vi khuẩn sâu răng).

Fluoride is found naturally in water and aids in cavity prevention (Florua – chất có sẵn trong nước uống hàng ngày cũng có thể giúp phòng tránh sâu răng).

Tooth decay needs to be extracted (Răng sâu cần phải nhổ răng để loại bỏ)

Fillings (Trám răng) – cho trường hợp răng sâu nhẹ.

Bọc Răng Sứ Tiếng Anh Là Gì? / 2023

Cập nhật ngày: 16/09/2020

Bọc răng sứ tiếng anh là gì? Từ vựng nha khoa bạn nên biết

Bọc răng sứ tiếng anh là gì? Đôi khi bạn phải sử dụng dịch vụ bọc răng sứ tại các phòng khám nha khoa ở nước ngoài hoặc tại các địa chỉ nha khoa Quốc Tế với bác sĩ là người ngoại quốc. Bạn thắc mắc bọc răng sứ trong tiếng anh là gì và tìm hiểu một số câu nói về nha khoa trong tiếng anh để tiện giao tiếp với bác sĩ. Bài viết này cộng đồng nha khoa sẽ chia sẻ cho các bạn một số từ vựng về bọc răng sứ và nha khoa trong tiếng anh để bạn có thể tham khảo.

Bọc răng sứ tiếng anh là gì? Hiện nay tiếng anh được coi là ngôn ngữ thứ hai của chúng ta và được ứng dụng rất đông đảo. Nếu bạn tới những phòng nha quốc tế thì việc áp dụng tiếng anh trong nha khoa là cần phải có hoặc bạn đang trong ngành muốn học chuyên sâu.

Khi nghiên cứu, tra cứu bọc sứ trên mạng internet ngoài tìm hiểu bằng tiếng việt thì từ khóa tra cứu bằng tiếng anh cũng rất hữu ích bởi giúp cho chúng ta nhiều tài liệu và nguồn tài nguyên hơn.

Bọc răng sứ trong tiếng anh là gì?

Theo như từ điển tiếng anh chuyên ngành thì răng sứ tiếng anh dịch là dental porcelain. Vậy bọc răng sứ tiếng anh là gì?

Theo thuật ngữ chuyên khoa nha khoa thì răng bọc sứ trong tiếng anh là Porcelain crowns. Trong đó porcelain có nghĩa là sứ, crowns nghĩa là vương miện, mũ chụp.

Về cơ bản bọc sứ là phương pháp chụp vỏ răng bọc sứ lên bề mặt răng xấu hỏng. Khi thực hiện răng bọc sứ thẩm mỹ, bác sỹ sẽ thực hiện mài cùi răng thật để tạo trụ răng sứ, sau đó chụp vỏ bọc sứ bên ngoài trụ răng thật được ví như những chiếc mũ chụp lên răng thật của chúng ta vậy.

Khắc phục nhanh chóng những Tình trạng răng xấu hỏng, xỉn màu

Với những vấn đề răng bệnh nhân bị sâu nặng, bị vỡ, hoặc răng đã chữa trị tủy, công nghệ này rất lợi ích tốt. Ngoài ra, bọc răng sứ cho răng sâu hỏng sẽ giúp bạn bảo vệ được răng gốc bền hơn, duy trì lâu hơn.

Không mất nhiều thời gian bình phục sau khi bọc & có thể ăn uống bình thường, chịu lực chất lượng.

Răng trắng sáng, tự nhiên y như răng thật.

Răng khôn trong tiếng anh có danh từ là wisdom tooth.

Ví dụ áp dụng trong những mẫu câu

1, We’re not using the appendix anymore, or grinding bone with our wisdom teeth.

2, I had my wisdom teeth removed when I was 16.

3, It’s my wisdom tooth that hasn’t grown.

Niềng răng tiếng anh là gì?

Ngoài ra bạn có thể áp dụng với từ Braces. Cả 2 từ này đều có vai trò như nhau.

Kỹ thuật nẹp răng trong tiếng anh sẽ là Orthodontia.

Những thuật ngữ chuyên lĩnh vực nha khoa khác trong tiếng anh

Ngoài bọc sứ, răng số 8 hay niềng răng tiếng anh là gì thì bạn cũng nên nghiên cứu thêm các thuật ngữ nha khoa tiếng anh khác. Điều này giúp bạn dễ dàng đọc hiểu biết khi đến thăm khám tại những nơi nha khoa có các bác sĩ nước ngoài cũng như nghiên cứu kĩ hơn những thông tin về dịch vụ răng bọc sứ

Từ điển tiếng anh chuyên ngành nha khoa

Răng không chính hãng tiếng anh là gì

False teeth/ artifcial teeth còn danh từ 1 hàm răng giả là denture

răng vời tiếng anh là gì

răng chìa tiếng anh: Buck-tooth

Chỉ nha khoa tiếng anh là gì

Chỉ nha khoa tiếng anh: Dental floss

Cao răng tiếng anh là gì

Cao răng tiếng anh: Tartar

Tủy răng tiếng anh là gì

Tủy răng tiếng anh: Root canal

sâu răng tiếng anh là gì

răng sâu tiếng anh: Dental caries

Nhổ răng tiếng anh là gì

Nhổ răng tiếng anh: Draw a tooth/take out a tooth

răng cấm tiếng anh là gì

răng cấm tiếng anh:Molar

làm trắng răng tiếng anh là gì

tẩy trắng răng tiếng anh:Teeth whitening

Nhổ răng số 38 tiếng anh là gì

Nhổ răng 38 tiếng anh:Exploit wisdom teeth

Răng sứ tiếng anh là gì

Răng sứ tiếng anh: dental porcelain

I’d like a check-up: tôi muốn khám răng

Would you like to come through?: mời anh/chị vào phòng khám

When did you last visit the dentist?: lần kết thúc anh/chị đi khám răng là khi nào?

Have you had any problems?: răng anh/chị có trường hợp gì không?

I’ve got toothache: tôi bị đau đớn răng

I’ve chipped a tooth: tôi bị sứt một cái răng

I’d like a clean and polish, please: tôi muốn thực hiện sạch và tráng bóng răng (lấy cao răng)

Can you open your mouth, please?: anh/chị há miệng ra được không?

A little wider, please: mở rộng thêm chút nữa

I’m going to give you an x-ray: tôi sẽ chụp x-quang cho anh/chị

You’ve got a bit of decay in this one: chiếc răng này của anh/chị hơi bị sâu

You need two fillings: anh/chị mong muốn hàn hai địa chỉ

I’m going to have to take this tooth out: tôi sẽ nhổ chiếc răng này

bởi vì you want to have a crown fitted?: anh/chị có muốn đặt một cái thân răng fake bên ngoài chiếc răng hỏng không?

Let me know if you feel any pain: hiện tượng anh/chị thấy đau thì cho tôi biết

Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

” Đau răng “, ông Marvel, và đặt tay mình vào tai của mình.

” Toothache, ” said Mr. Marvel, and put his hand to his ear.

QED

Những câu hỏi đang quấy rầy anh, Larry, như bệnh đau răng vậy.

These questions that are bothering you, Larry, maybe they’re like a toothache.

OpenSubtitles2018.v3

” Martha, ” cô nói, ” đã giúp việc chổ rửa chén đã đau răng một lần nữa ngày hôm nay? ”

” Martha, ” she said, ” has the scullery- maid had the toothache again today? “

QED

Nhưng tôi lại bị đau răng kinh khủng, giống John. Vậy…

But I had a terrible impacted tooth, and so John…

OpenSubtitles2018.v3

Vào ngày 22 tháng Hai, cô phàn nàn bị đau răng.

On 22 February, she complained of a toothache.

WikiMatrix

Đau răng ấy.

Hurts my teeth.

OpenSubtitles2018.v3

Vì làm như thế có thể trị khỏi chứng đau răng!

That might heal his tooth!

jw2019

Mẹ cậu bảo gần đây cậu đau răng? .

Your mum says you’ve been having some pain lately.

OpenSubtitles2018.v3

Giảm đau răng được coi là một trong những nhiệm vụ chính của nha sĩ.

The relief of toothache is considered one of the main responsibilities of dentists.

WikiMatrix

Trong thế giới thực, họ bị đau răng, hói đầu và có cái bụng bia.

In the real world, they got bad teeth, bold and beer stomach

OpenSubtitles2018.v3

Thêm vào đó, nó giúp chống đau răng.

Plus, it helps prevent tooth decay.

OpenSubtitles2018.v3

Coi có phải là hắn đau răng thiệt không.

See if he really has a bad tooth.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy ông đau răng?

So you’ve got a bad tooth?

OpenSubtitles2018.v3

Có thể trị bệnh trĩ và đau răng

It’s good for piles and toothache.

OpenSubtitles2018.v3

Đến trưa ông ta đến chỗ ông chữa đau răng.

At noon he went to see you to cure his aching tooth.

OpenSubtitles2018.v3

Có thể trị bệnh trĩ và đau răng.

It’s good for piles and toothache.

OpenSubtitles2018.v3

Một người đau răng có thể dùng giấm để nêm thức ăn, nhưng không được mút nước giấm qua kẽ răng.

A man with a toothache could use vinegar to season his food, but he must not suck the vinegar through his teeth.

jw2019

Nếu bạn đau răng , cây đinh hương và dầu của nó sẽ làm tê răng trong khi bạn chờ đến nha sĩ .

If you have a toothache , CLOVES and CLOVE OIL will numb a tooth while you ‘re waiting for the dentist to call you back .

EVBNews

Vỏ của Alstonia constricta và Alstonia scholaris là nguồn cung cấp thuốc chữa bệnh sốt rét, đau răng, thấp khớp và rắn cắn.

The bark of the Alstonia constricta and the Alstonia scholaris is a source of a remedy against malaria, toothache, rheumatism and snake bites.

WikiMatrix

Ngay trước Chiến dịch Hoài Hải năm 1948, cha ông mất, bản thân ông cũng bị bệnh đau răng, nên không thể ra mặt trận.

Before the Huaihai Campaign of 1948, his father died and he had dental problems, and was absent from the front.

WikiMatrix

Dịch hạch và đau răng nanh đã giết chết hơn 75% giống chó này vào cuối Thế kỷ 19, dẫn đến một lệnh cấm nhập khẩu chó đến Iceland.

Plague and canine distemper destroyed over 75% of the breed in the late 19th century, leading to a ban on the importation of dogs to Iceland.

WikiMatrix

Trong 20 năm qua, từ sau một lần đau răng, tôi đã đi vòng quanh thế giới và trở về với các câu chuyện về một vài người trong số này.

So for the last 20 years, since my dental experience, I have been traveling the world and coming back with stories about some of these people.

ted2019

Đau răng là loại đau phổ biến nhất của đau vùng miệng hoặc mặt Đây là một trong những lý do phổ biến nhất cho các cuộc hẹn khám nha khoa khẩn cấp.

Toothache is the most common type of pain in the mouth or face It is one of the most common reasons for emergency dental appointments.

WikiMatrix

Trớ trêu thay, Inari cũng bắt đầu được cầu khấn cho sức khỏe; họ được đồn là có thể chữa khỏi nhiều loại bệnh tật như ho, đau răng, gãy xương và giang mai.

Inari also began to be petitioned for good health; they are credited with curing such diverse afflictions as coughs, toothaches, broken bones, and syphilis.

WikiMatrix

“Blue mass”, viên thuốc nhỏ chứa thủy ngân, đã được kê đơn trong suốt thế kỷ XIX đối với hàng loạt các triệu chứng bệnh như táo bón, trầm cảm, sinh đẻ và đau răng.

Blue mass, a pill or syrup in which mercury is the main ingredient, was prescribed throughout the 19th century for numerous conditions including constipation, depression, child-bearing and toothaches.

WikiMatrix

Rau Muống Xào Tỏi Tiếng Anh, Tên Tiếng Anh Là Gì? Rau Muống Xào Trong Tiếng Anh Là Gì / 2023

Rau muống tiếng anh là spinach, Rau muống xào tỏi tiếng anh là Stir – fried water morning glory with garlic là một trong những món ăn tuy dân dã nhưng cũng rất được ưa chuộng của người Việt Nam.

Đang xem: Rau muống xào tỏi tiếng anh

Món ăn này thường xuất hiện trong các bữa cơm gia đình hàng ngày hay thậm chí là những buổi tiệc nhờ vào hương vị thơm ngon, bổ dưỡng.

Rau muống xào tỏi tên tiếng anh là gì?

1 Rau muống xào tỏi tên tiếng anh là gì?2 Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng2.2 2. Instructions

Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh, rau muống xào tỏi của Việt Nam có tên tiếng Anh là gì?

Sơ lược về rau muống

Morning glory is a vegetable eaten for its tender shoots and leaves. It is commonly found in Southeast Asia. It is also known as water spinach, river spinach, Chinese spinach and Chinese watercress.

It takes very little effort to grow morning glory and that’s partly why this vegetable is so popular. It is used extensively in Burmanese, Thai, Laotian, Cambodian, Malaysian, Chinese, Vietnamese, Fillipino and Taiwanese cuisine.

Sơ lược về rau muống

Morning glory plant grows in rice paddies and needs a lot of water. It has a very high water and fibre content. It is rich in iron, proteins and vitamins A,B and C.

Although each country has their own way of cooking it. The Vietnamese like to stir-fry with with chilli and garlic; the Chinese like to either cook it with just garlic or sometimes cook it with fermented beancurd.

Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng

Outside of South-East Asia, water spinach (or Chinese spinach, another name for it) is usually available in Asian vegetable markets, but the same stir-fry recipe can be used with other greens like spinach, kale and cabbage.

Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng

1. Ingredients

1 bunch water spinach (~ 700g) discard tougher parts of the bottom stem, cut/break into 3-inch (7 cm) lengths, washed and drained1 tsp salt1 tbsp vegetable oil5 cloves garlic smashed1 tbsp oyster sauce1 tbsp fish sauce1 tsp sugar or chicken stock/ MSG

2. Instructions

Thời gian cần thiết: 0 ngày, 2 giờ và 3 phút.

Trình bày cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng:

Step 1: Wash the morning glory greens

Wash the morning glory greens under running water until it runs clear. Cut the roots if required. Bring 3 cups of water to boil.

Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh, rau muống xào tỏi của Việt Nam có tên tiếng Anh là gì?

Blanch the greens in boiling water for just about a minute. We don’t want the greens to lose their crunchiness or the bright colour. Immediately drain and run under cold water to stop the cooking process.Step 2: Heat oil in a wok or a shallow pan.Heat oil in a wok or a shallow pan. Add the smashed garlic cloves and sauté till they just start to turn brown.

Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh, rau muống xào tỏi của Việt Nam có tên tiếng Anh là gì?

Step 3: Add the blanched water spinach

Add the blanched water spinach, soya sauce and lime juice. Mix well such that the vegetable is coated with the sauce.

Cook for about a couple of minutes. It doesn’t take long for morning glory to get to that fine texture of tender-crisp. Remove from wok into the serving plate immediately.

Như vậy là chúng ta đã cùng hoàn thành cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh rồi đấy. Thật sự đơn giản và nhanh chóng đúng không nào?

Mâm Cơm Việt

Tôi là Mâm cơm Việt – Tác giả cho các bài viết trong chuyên mục Món ngon mỗi ngày của website sentory.vn

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Định. Website đang trong giai đoạn chạy thử nghiệm (BETA). Chờ xin giấy phép MXH của Bộ TT & TT. Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm về nội dung của mỗi bài viết. Những bài vi phạm chúng tôi sẽ xóa ngay lập tức.

Website liên kết cùng tập đoàn công ty: Netmode

Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo và chúng tôi xin miễn trừ trách nhiệm nội dung.

Bạn đang xem bài viết Bị Sâu Răng Tiếng Anh Là Gì? / 2023 trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!