Xem Nhiều 1/2022 # Bị Sâu Răng Tiếng Anh Là Gì? # Top Trend

Xem 68,706

Cập nhật thông tin chi tiết về Bị Sâu Răng Tiếng Anh Là Gì? mới nhất ngày 24/01/2022 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 68,706 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Răng Khôn Tiếng Anh Là Gì? Một Số Mẫu Câu Giao Tiếp Thường Gặp Trong Nha Khoa
  • Bọc Răng Sứ Tiếng Anh Là Gì?
  • 3 Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Về Ăn Uống Thú Vị Nhất
  • Cách Làm Mứt Dừa Bằng Tiếng Anh, Mứt Dừa Tiếng Anh Là Gì?
  • Tào Phớ Là Gì, Tiếng Anh Là Gì, 2 Cách Làm Tào Phớ Bằng Đậu Nành, Đậu Tương, Đường Nho Để Bán
  • Cập nhật ngày: 30/06/2020

    Sâu răng tiếng anh là gì hay bị sâu răng tiếng anh là gì là vấn đề được rất nhiều quan tâm. Vốn dĩ đây là một bệnh răng miệng phổ biến nên ai cũng muốn trang bị cho mình một chút kiến thức về bệnh cũng như ngôn ngữ phổ biến để có thể dễ dàng điều trị sâu răng khi đi du lịch nước ngoài hoặc đến nha khoa có bác sĩ nước ngoài.

    Sâu răng trong tiếng anh là “tooth decay“, hoặc cũng có thể gọi là “caries” (Caries nghĩa chính là xương bị mục, nhưng nó cũng có thể dùng để gọi tình trạng răng sâu).

    Sâu răng là bệnh thường gặp, khoảng 80 – 90% dân số thế giới đều từng mắc hoặc đang mắc chứng bệnh này. Sâu răng chính là sự tổn thương phần mô cứng của răng do sự tấn công của vi khuẩn, sau đó hình thành các lỗ nhỏ trên răng và lâu dần hình thành lỗ lớn. Nếu không điều trị kịp thời, sâu răng sẽ “ăn” toàn bộ thân răng. Đây là hậu quả của việc ăn quá nhiều đồ ngọt và không vệ sinh răng miệng thường xuyên.

    Chữa sâu răng trong tiếng Anh sẽ được dùng bằng cụm từ “cure tooth decay“. Trong đó “cure” chính là “chữa trị” và “tooth decay” là “sâu răng”.

    Đau răng tiếng Anh là “toothache“, trong đó “-ache” thường được ghép với các danh từ để chỉ cơn đau ở bộ phận nhất định. Ví dụ như: stomach ache – đau bụng, headache – đau đầu…

    – Dental plaque: mảng bám răng

    – Dental calculus: vôi răng

    – Teeth scaling: Lấy cao răng

    – Dentin: ngà răng

    – Tooth cusp: Đỉnh, chỏm, ngọn của răng

    – Gingival sulcus: khoảng cổ răng-nướu

    – Maxilla: hàm trên

    – Mandible: hàm dưới

    Để nói “tôi bị đau răng” tiếng Anh sẽ dùng cấu trúc câu “I have a toothache“.

    Sâu tiếng Anh là “pests”, ám chỉ sâu bệnh. Sâu bệnh là tình trạng cấu trúc vật bị thay đổi do điều kiện xấu tác động, ăn mòn theo thời gian, và để lại những đốm đen đặc trưng trên vật chủ.

    Con sâu tiếng Anh là “bug” – thuộc dạng sâu bọ có cánh. Còn con sâu thân mềm sẽ là “grub“. Ngoài ra, mỗi 1 họ nhà sâu sẽ có 1 tên gọi tiếng Anh riêng biệt vô cùng đa dạng.

    Những câu nói bị sâu răng tiếng anh là gì trong nha khoa được sử dụng khá phổ biến, bạn có thể bắt gặp những từ nha khoa tiếng anh này qua những cuộc nói chuyện thường ngày hoặc tại các trung tâm nha khoa. Một số câu thông dụng như:

    • This will increase the risk of developing cavities (Ngậm bình sữa trên giường làm tăng nguy cơ sâu răng cho trẻ).
    • People with HIV/AIDS may also experience dry mouth , which increases the risk of tooth decay (Người bị bệnh HIV/AIDS có thể bị chứng khô miệng, điều này làm tăng nguy cơ bị sâu răng hơn)
    • Dry mouth and tongue cause tooth decay (Khô miệng và khô lưỡi là nguyên nhân gây sâu răng)
    • caries fillings (Trám răng sâu tiếng anh là gì)
    • Drinking green tea pvents tooth decay (Uống trà xanh giúp ngừa sâu răng)
    • Brushing your teeth and flossing them after meals, and especially before going to bed, will help ward off tooth decay. (Đánh răng của bạn kết hợp với dùng chỉ nha khoa sau khi ăn, và đặc biệt là trước khi lên giường đi ngủ, sẽ giúp ngăn ngừa sâu răng hiệu quả).
    • Saliva helps protect teeth and gums from bacteria that cause cavities (Nước bọt cũng giúp bảo vệ cho phần răng và nướu, chống lại vi khuẩn sâu răng).
    • Fluoride is found naturally in water and aids in cavity pvention (Florua – chất có sẵn trong nước uống hàng ngày cũng có thể giúp phòng tránh sâu răng).
    • Tooth decay needs to be extracted (Răng sâu cần phải nhổ răng để loại bỏ)
    • Fillings (Trám răng) – cho trường hợp răng sâu nhẹ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Răng Khôn Tiếng Anh Là Gì? Một Số Từ Vựng Nha Khoa Nên Biết
  • Dịch Vụ Order Đồ Ăn Vặt Nội Địa Của Trung Quốc Uy Tín
  • Nhận Order Đồ Ăn Vặt Nội Địa Trung Quốc Giá Rẻ Nhanh Chóng
  • Vụ Vỡ Nợ Nhiều Tỷ Ở Đắk Lắk: Chủ Doanh Nghiệp Là Người Uy Tín
  • Cách Xem Bói Tìm Người Tuổi Tam Hợp, Hợp Tác Làm Ăn Theo Tuổi Vợ Chồng
  • Bạn đang xem bài viết Bị Sâu Răng Tiếng Anh Là Gì? trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100