Xem Nhiều 5/2022 # Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh # Top Trend

Xem 9,801

Cập nhật thông tin chi tiết về Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất ngày 28/05/2022 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 9,801 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Sự Khác Biệt Giữa Ăn Chay Thực Dưỡng Ohsawa Và Ăn Chay Đơn Thuần
  • Thực Đơn Hàng Ngày Giúp Người Cao Tuổi Ăn Chay Khỏe Mạnh
  • 30 Món Chay Bổ Dưỡng Cho Người Ăn Chay Trường
  • Tháp Dinh Dưỡng Cho Người Ăn Chay
  • Ăn Chay Hay Ăn Mặn?
  • Thậm chí hắn ta còn mời tôi ăn cơm tối nữa kìa

    He even invited me to dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mẹ nó giải thích đến giờ ăn cơm tối rồi .

    Mom explains that it ‘s suppertime .

    EVBNews

    Chúng tôi chỉ ăn cơm tối thôi

    We only had dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi đang ăn cơm tối tại Okryu-dang.

    I’m having dinner at Okryu-dang.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tụi mình sẽ ăn cơm tối chung

    We’ il have dinner

    opensubtitles2

    Con muốn được ăn cơm tối với bố . ”

    I would like to have dinner with you . “

    EVBNews

    Dĩ nhiên, có những trường hợp người cha có thể nói: “Được rồi, con có thể đi ra ngoài chơi một chút—nhưng hãy hỏi mẹ con trước xem khi nào sẽ ăn cơm tối”.

    Of course, there may be circumstances where the father may say, ‘Yes, you can go outside for a while—but check first with your mother to see when supper will be ready.’

    jw2019

    Ishaan, câm miệng và ăn hết cơm tối đi!

    Shut up and eat your dinner! ” Won’t go. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Và khi tôi không ăn hết phần cơm tối của mình, mẹ tôi hay bảo “Ăn hết đi!

    And when I didn’t finish my dinner, my mother would say, “Finish your food!

    ted2019

    Và khi tôi không ăn hết phần cơm tối của mình, mẹ tôi hay bảo

    And when I didn’t finish my dinner, my mother would say,

    QED

    Về nhà ăn cơm mỗi buổi tối và, thường xuyên gặp gỡ con cái.

    Home every night for dinner, get to see the kids more.

    OpenSubtitles2018.v3

    Buổi tối ăn cơm ở lầu Hương Mãn.

    Let’s have dinner tonight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đức Chúa Trời bảo người Y-sơ-ra-ên rằng nếu họ giết một chiên con để ăn bữa cơm tối và rẩy ít máu của chiên đó trên khung cửa nhà họ, thì thiên sứ sẽ vượt qua khỏi nhà họ.

    God told the Israelites that if they would kill a lamb for their evening meal and put some of its blood on their doorposts, the angel of death would pass over their houses.

    jw2019

    Có lẽ tối mai Song Yi… không ăn cơm được rồi.

    Song Yi probably won’t make it tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tối nay tôi rủ họ ăn cơm.

    I’ll treat them to dinner tonight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vân tâm sự: “Một buổi tối nọ, khi đang ăn cơm thì mình bỗng òa lên khóc và nói ra hết nỗi lòng.

    “One evening at mealtime I began to cry and pour out my feelings,” says a girl named Edie.

    jw2019

    Bốn tối rồi anh toàn về nhà ăn cơm muộn.

    You’ve been late for dinner the last four nights.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những động từ này được kết hợp với danh từ thành những cụm từ có ý nghĩa cụ thể, nhiều người nói “ăn tối” hơn là “ăn cơm trưa” bằng tiếng Anh.

    These verbs are combined with nouns into phrases with specific meanings, much as one says “have dinner” rather than “dine” in English.

    WikiMatrix

    Bữa ăn tối ngày 30 tháng 11, bà có cơm và cá mòi, ở với một người bạn tu sĩ và cảnh báo các chị em nữ tu của mình không uống bia.

    For dinner on 30 November she had rice and sardines with a fellow religious and warned her sisters not to drink the beer.

    WikiMatrix

    Một bữa ăn trưa hay ăn tối theo phong cách Pakistan đặc trưng thường có vài loại bánh mì (chẳng hạn như naan, hay roti) hoặc cơm, cùng với món cà ri rau củ hay thịt.

    A typical Pakistani lunch or dinner often consists of some form of bread (such as naan or roti) or rice with a meat or vegetable-based curry.

    WikiMatrix

    Chúng tôi ăn tối bằng món sa lát với xoài xanh , tôm nướng và bạc hà , cá xào dừa , rau và cơm cùng và món tráng miệng .

    We dined on green mango salad with grilled prawns and mint leaves ; sauteed fish in coconut with a fondant of vegetables and rice noodles ; and a dessert platter .

    EVBNews

    Chúng tôi ăn tối bằng món sa lát với xoài xanh , tôm nướng và bạc hà , cá xào dừa , rau và cơm cùng và kết thúc bằng món tráng miệng .

    We dined on green mango salad with grilled prawns and mint leaves ; sauteed fish in coconut with a fondant of vegetables and rice noodles ; and a dessert platter .

    EVBNews

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ăn Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Hỏi Người Khác Đã Ăn Sáng Ăn Tối Chưa Bằng Tiếng Anh
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bạn đang xem bài viết Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100