Xem Nhiều 5/2022 # 10 Idioms Về Đồ Ăn/ 10 Idioms About Food # Top Trend

Xem 12,474

Cập nhật thông tin chi tiết về 10 Idioms Về Đồ Ăn/ 10 Idioms About Food mới nhất ngày 24/05/2022 trên website X-bikeman.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,474 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • 81 Examples Of Food Idioms Explained
  • Culinary Linguistics: 17 Idioms About Cooking
  • 45 Idioms In English You Must Know For Toefl And Ielts
  • Giáo Án Nghề Nấu Ăn 11
  • Mô Đun 1: Lý Thuyết Chế Biến Món Ăn
  • 1. Piece of cake : một việc gì đó dễ làm, có thể làm một cách “dễ ợt”, “ngon ơ”. Example: That crossword puzzle was a piece of cake (Trò ô chữ đó dễ ợt).

    2. A lot on my plate: có quá nhiều việc phải làm. Example: I would love to go to the zoo with you, but I have too much on my plate this weekend (Tôi rất muốn đi sở thú với bạn nhưng tuần này tôi có quá nhiều việc phải làm).

    3. Nutty as a fruitcake : Quái dở, ngang bướng. Example: Anne is sweet, but she is as nutty as a fruitcake (Anna là cô gái rất dễ thương nhưng cô ấy rất ngang bướng).

    4. Slower than Molasses : rất chậm, molasses là mật mía rất đặc và chảy rất chậm nên người ta dùng nó để chỉ những thứ rất chậm chạp. Example: That horse I bet on was slower than molasses (Con ngựa tôi đặt cược chạy rất chậm)

    5. As cool as a Cucumber: bình tĩnh, không nao núng. Example: Her car was on fire, but somehow Lily was as cool as a cucumber (Xe ô tô của cô ấy đang cháy nhưng bằng cách nào đó mà Lily vẫn rất bình tĩnh).

    6. Couch potato : chỉ người không làm gì ngoài việc ngồi trước màn hình TV. Example: I’m off this weekend, and I intend to be a couch potato.

    7. Big cheese : người quan trọng (sếp, quan to…). Example: After the awards were distributed, the company’s big cheese gave a speech (Sau khi các phần thưởng được trao, sếp của công ty lên phát biểu).

    8. Be the apple of one’s eye: là người bạn có tình cảm. Example: Chắc hẳn tựa đề câu chuyện “You’re the apple of my eye” (dịch ra Tiếng Việt là “Cô gái năm ấy chúng ta cùng theo đuổi”) không xa lạ với các bạn đúng không nào?

    9. Butter Sb up : Tâng bốc, nịnh bợ. Example: He spent a lot of time buttering his boss up in order to get promoted (Anh ta rất hay nịnh bợ sếp để được thăng chức).

    10. Cup of tea : người bạn thích. Câu này có nghĩa giống với “be the apple of one’s eye”. Example: She is my cup of tea!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Truyện Tranh Đề Tài Nấu Ăn Gây Sốt
  • Top 10 Ứng Dụng Dạy Nấu Ăn Miễn Phí Hay Nhất Trên Iphone
  • Các Ứng Dụng Nấu Ăn Và Công Thức Nấu Ăn Tốt Nhất Cho Điện Thoại Di Động Của Bạn
  • Nét Duyên Thầm Của Ẩm Thực Việt Qua Kho Tàng Ca Dao, Tục Ngữ
  • Những Câu Nói, Triết Lý Hay Về Nghề Bếp Từ Các Đầu Bếp Nổi Tiếng
  • Bạn đang xem bài viết 10 Idioms Về Đồ Ăn/ 10 Idioms About Food trên website X-bikeman.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100